Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.. Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản
Trang 1TRƯƠNG: THPT TRẦN QUANG KHẢI
TỔ: SINH – HÓA – TD – CN
BỘ MÔN: HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC
(LỚP 10)
Lý thuyết
1 Tính chất oxi hóa đặc trưng của nhóm.
2 Tính oxi hóa giảm F > Cl > Br > I.
3 Clo, Brom, Iod vừa có tính oxi hóa; vừa có tính khử.
4 HCl có tính khử.
5 Nước Javel và Clorua vôi.
1 Tính oxi hóa của Oxi , Ozon
2 S, SO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.2
3 H S có tính khử mạnh.2
4 Qui trình sx H SO 2 4
5 Tính chất của H SO loãng và đặc, nóng.2 4
1 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độc phản ứng ( nồng độ, diện tích tiếp xúc, nhiệt độ…)
2 Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le chatelier ( 1 nồng độ; 2 áp suất; 3 nhiệt độ; 4 chất xtác)
3 Hằng số cân bằng.
A :CHƯƠNG HALOGEN:
I – chuỗi phản ứng
a/NaCl Cl2 HClO HCl AgCl Ag
b/ NaCl HCl Cl2 KClO3 KCl Cl2 CaOCl
c)MnO2 Cl2 HCl Cl2 CaCl2 Ca(OH)2 Clorua vôi
d) KMnO4 Cl2 KCl Cl2 axit hipoclorơ
NaClO NaCl Cl2 FeCl3
Trang 2II- Bài tập nhận biết:
1)Khơng giới hạn thuốc thử:
a HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
b NaCl, HCl, KI, HI, HgCl2
c NaCl, MgCl2, AlCl3, NaNO3
d MgCl2, HCl, K2CO3, Pb(NO3)2
2)Chỉ dùng thêm một thuốc thử:
e HCl, KBr, ZnI2, Mg(NO3)2
f NaCl, KI, Mg(NO3)2, HgCl2
3) dùng dùng thêm qùy tìm:
g CuCl2, HCl, KOH, ZnCl2
h NaOH, HCl, AlCl3, Cu(NO3)2
n.CaCl2, HCl, Na2CO3
III – BÀI TẬP TỔNG HỢP
1) Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dịch A
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b. Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng
c. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A
2) Hoà tan m g hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thấy thoát một chất khí và 161,352 g dung dịch A
b. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A
3) Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc)
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trong hỗn hợp
b. Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản ứng, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng
4) Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 12 g được cho vào 400ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được 6,4 g chất rắn, dung dịch A và V lít khí (đkc)
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại
c. Lấy 360 ml dung dịch NaOH 1M cho vào dung dịch A, tính khối lượng kết tủa thu được
Cl
2
FeCl
HCl CaOCl
KClO
3
2
(11) (10) (12)
(1)
(2) (3)
(9)
**
(17)
Trang 35) Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn
a. Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl
c. Tính % khối lượng nỗi kim loại
6) Một hỗn hợp gồm Zn và CaCO3 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 17,92 lít (đkc) Cho hỗn hợp khí qua dung dịch KOH 32% (D= 1,25g/ml) thì thu được một muối trung tính và thể tích khí giảm đi 8,96 lít
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b. Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng
7) Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc)
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được
c. Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%
8) Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
c. Dung dịch HCl ở trên có CM= 1M (d=0,98g/ml) và dùng dư 30 % so với lý thuyết Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
9) Hoà tan hoàn toàn 5,7 g hỗn hợp CaCO3 và Fe trong 250 ml dd HCl 1M thu được 2,464 ml khí (đkc)
a. Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp
b. b Tính CM các chất trong dung dịch thu được, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá
trình phản ứng
c. Tính khối lượng H2 cần thiết để điều chế lượng HCl trên, biết hiệu suất phản ứng điều
chế là 75%
10) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a
M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b. Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết
c. Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%
11) Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc)
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được
c. Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%
12) Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl 20% thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính khối lượng HCl đã dùng
13 Làm thêm bài tập SGK
B – CH ƯƠNG OXI - LƯU HÙYNH
I –
Bài tập chuỗi phản ứng :
Trang 4c/ FeS → H2S → S → NO2; H2S → H2SO4 → CuSO4; H2S → SO2 → HBr
d/ ZnS H2S S SO2 SO3 H2SO4 HCl
e/
II – BÀI TẬP NHẬN BIẾT:
5.Cú 6 lọ khụng nhón đựng riờng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dựng dung dịch xỳt hóy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ?
8.phõn biệt cỏc chất sau:
a) Dung dũch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2.
b) Dung dũch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4.
c) Dung dũch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2.
d) Dung dũch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr.
e) Dung dũch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4.
f) Dung dũch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3.
C –
Bài tập tổng hợp
1) Cho 5,6 lit khớ SO2 (ủkc) vaứo:
a) 400 ml dung dũch KOH 1,5 M
b) 250 ml dung dũch NaOH 0,8 M
c) 200 ml dung dũch KOH 2 M
Tớnh noàng ủoọ caực chaõt trong dung dũch thu ủửụùc
d) 200 ml dung dũch Ba(OH)2 ta ủửụùc 44,125 (g) hoón hụùp BaSO3 vaứ Ba(HCO3)2 Tớnh noàng ủoọ dung dũch Ba(OH)2
2) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 8,98 lit H2S (ủkc) roài hoaứ tan taỏt caỷ saỷn phaồm sinh ra vaứo 80 ml dung dũch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml) Tớnh C% cuỷa dung dũch muoỏi thu ủửụùc
3) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 12,8 gr lửu huyứnh Khớ sinh ra ủửụùc haỏp thuù heỏt bụỷi 150 ml dung dũch NaOH 20%
(d= 1,28 g/ml) Tỡm CM, C% cuỷa caực chaỏt trong dung dũch thu ủửụùc sau phaỷn ửựng
4) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 6,72 lit ( ủkc) H2S
a) Tớnh lửụùng SO2 thu ủửụùc
b) Cho lửụùng SO2 noựi treõn ủi qua 37,5 ml dung dũch NaOH 25% (d=1,28) thỡ muoỏi gỡ taùo thaứnh Tớnh C% muoỏi trong dung dũch thu ủửụùc
c) Neỏu cho lửụùng SO2 thu ủửụùc treõn a) ủi vaứo 500 ml dung dũch KOH 1,6 M thỡ coự muoỏi gỡ ủửụùc taùo thaứnh Tớnh CM caực chaỏt trong dung dũch sau phaỷn ửựng
5 Sục từ từ 2,24 lít khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1,5M đợc dung dịch X Tính khối l-ợng muối thu đợc và nồng độ mol/lít của chất tan trong dung dịch X.
6 Hấp thụ hoàn toàn 19.2g SO2 vào 350ml dd NaOH 1M.Tớnh khối lượng muối thu được?
7 Dẫn 2.24 lớt khớ SO2 (đktc) vào 4g NaOH Tớnh khối lượng muối thu được ?
(1)
(5) SO2
(9)
S (7)(8) H2S
(6)
(10)
Cu S
(20)
BaSO4
(22)
(21)
(11)
(13)
(12)
(14) (15) K2SO3 (16)
(17) KHSO3 (18) K2SO4 (19) BaSO4
Trang 58 Dẫn 6.72 khí SO2 (đktc) vào 60g dd NaOH 10% Tính khối lượng muối thu được?
9 Dẫn 672ml khí SO2 (đktc) qua 630 ml dung dịch NaOH 0.1M Tính khối lượng muối thu được?
10 Dẫn 3.36 lít khí H2S (đktc) vào 8g NaOH Tính khối lượng muối thu được?
11 Dẫn 1.12 lít khí H2S (đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 0.1M Tính khối lượng muối thu được?
12 Dẫn 7.168lít khí H2S (đktc) vào 8g dung dịch NaOH 20% Tính khối lượng
13.Cho 3.36 lít khí oxi (đktc) phản ứng hồn tồn với kim loại cĩ hố trị III ta thu được 10.2g oxit Xác định tên kim loại.
14.Cho lưu huỳnh phản ứng hết với 16.8g kim loại A cĩ hố trị II Cho H2SO4 lỗng vào sản phẩm thì thu được 6.72 lít khí ở đktc
a)Xác định tên kim loại A
b) Tính thể tích khí clo cần dùng để phản ứng hết với 16.8g kim loại A.
15.Cho 40 gr hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính % khối lượng mỗi kim loại?
16.Cho 36 gr hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO420% thu được 80 gr hỗn hợp muối
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
17.Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?
18.Cho 35,2 gr hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gr dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X
b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A
19.Cho m(gr) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 72,2 gr hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng từng chất trong X
b Tính CM dung dịch H2SO4 đã dùng
20.Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
21.Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
22.Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Trang 623.Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu
24.Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gr bột Fe và 3,2 gr bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B( Hpư = 100%)
a Tìm % thể tích của hỗn hợp A
b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
25 Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4
đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)
c Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch thu được
26 Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H2 (đkc)
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl2 (đkc).Tính khối lượng mõi kim loại
27.Làm thêm bài tập SGK
C- CÂN BẰNG HĨA HỌC:
Làm bài tập SGK