1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 1 tuan 14 le to uyen

21 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có trong tiếng, từ Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu.. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. MỤC

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn:

Ngày giảng:

HỌC VẦN Bài 55: ENG- IấNG

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức:

- Đọc được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng.

- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ từ khoỏ, từ ứng dụng, cõu, phần luyện núi ƯDCNTT

- Học sinh: Bộ đồ dựng tiếng việt 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài:ung, ưng bụng sỳng, sừng hươu -HS đọc

- Viết: bụng sỳng, sừng hươu - viết bảng con

2 Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài - nắm yờu cầu của bài

giống : kết thúc = ng

- khác: eng bắt đầu = e

- theo dõi

thêm âm x đằng trước, thanhhỏi trên đầu âm e

- Muốn cú tiếng “xẻng” ta làm thế nào?

- Ghộp tiếng “xẻng” trong bảng cài

- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đọc tiếng

xờ – eng –xeng – hỏi - xẻng

thêm âm x đằng tưrớc, thanhhỏi trên đầu âm e

Trang 2

trưíc ch÷ ghi tiÕng “xÎng”

* So sánh eng- iêng * Giống nhau : kết thúc = ng

* Khác nhau : eng bắt đầu =e iêng bắt đầu = iê

4 Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

* Trò chơi: thi chỉ nhanh

- tập viết bảng

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ

Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu

Dù ai nói ngả nói nghiêng

- bạn nhỏ học bài chăm chú

Trang 3

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,

đọc tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: nghiêngg, kiềng

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

3.Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

4 Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ao, hồ giếng

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Gia đình con lấy nguồn nước từ đâu?

- Theo con lấy nước ở đâu là hợp vệ sinh?

- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn con và

các bạn phải làm gì?

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

5 Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- GV chấm bài NX

6 Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uông,

-ương

- tËp viÕt vë

- chó ý t thÕ ng«i viÕt vµ khoang c¸ch ch÷ ghi tõ dÊu thanh

*RÚT KINH NGHIỆM

TOÁN TIẾT 52: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2, Kỹ năng

- Vận dụng làm tính trừ, giải toán thành thạo, chính xác.

3, Thái độ

- Hứng thú học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dùng học toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

1 Bài cũ(5):

Đọc, viết bảng cộng trong phạm vi 8

2 Bài mới:(15)

Trang 4

1 Hướng dẫn H thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8

a) Lập phép trừ 8 - 1 = 7 8 - 7 = 1

Bước 1: Quan sát hình vẽ nêu bài toán

Bước 2: Có 8 hình tam giác bớt 1 hình

tam giác còn mấy hình tam giác ?

Nêu câu trả lời Lập phép tính: 8 - 1 = 7, đọc

8 - 7 = 1 đọc b) Lập các phép tính còn lại

* CC: Viết kết quả thẳng hàng theo cột dọc

Nhiều em tham gia đọc

-2HS nêu yêu cầu

CC: Tính biểu thức từ trái sang phải.

-1 HS nêu yêu cầu

+ tính từ trái sang phải

Trang 5

a, 8 – 4 = 4

8 – 3 = 5

8 – 6 = 2

CC: Nêu đợc bài toán và phép tính thích hợp một tình huống đã cho -HS nờu yờu cầu +Quan sỏt hỡnh, nờu bài toỏn, viết phộp tớnh tương ứng: 8 – 4 = 4 8 – 3 = 5 8 – 6 = 2

3 Củng cố: Trũ chơi (5) 2 đội tham gia chơi Cho số: 7, 5, 2 8, 5, 3 Dấu +, -, = lập thành 2 phộp tớnh đỳng Ai làm đỳng nhanh người đú thắng -NX tiết học 2 đội tham gia 7 – 5 = 2 8 – 5 = 3 *RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày giảng:

HỌC VẦN Bài 56: UễNG – ƯƠNG I MỤC TIấU 1, Kiến thức - Đọc và viết đỳng cỏc vần uụng - ương cỏc từ quả chuụng, con đường - Đọc đỳng cỏc từ ứng dụng: rau muống , luống cày, nhà trường, nương rẫy và cõu ứng dụng Nắng đó lờn Lỳa trờn nương chớn vàng.Trai gỏi bản mường cựng vui vào hội. 2, Kỹ năng - HS đọc, viết thành thạo cỏc vần đú, đọc đỳng cỏc tiếng, từ, cõu cú chứa vần mới - Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : đồng ruộng 3, Thỏi độ -Yờu thớch mụn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dựng Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH Tiết 1 Kiểm tra bài cũ(5): -Đọc bài 55: eng –iờng Viết: cỏi xẻng, , củ riềng - GV nhận xột đỏnh giỏ 2 Bài mới :(35)

1 Giới thiệu bài: => uụng - ương

2 Dạy vần(16’)

- 2 HS

- Cả lớp viết bảng con

Trang 6

Cài tiếng chuông

- Nêu cấu tạo tiếng chuông?

- Đánh vần và đọc + phân tích tiếng

chờ - uông – chuông/ chuông

Đọc từ: quả chuông

* Trực quan tranh vẽ gì? ƯDCNTT

- Cài từ : quả chuông

Đọc từ: quả chuông

* Vần ương: Quy trình tương tự

c) So sánh: uông - ương

d) Đọc từ (7’)

rau muống nhà trường

luống cây nương rẫy

-GV giải nghĩa 1 số từ

e, Luyện bảng con.(10’)

- GV đưa chữ mẫu: uông –ương-quả

chuông-con đường

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

- Quan sát uốn nắn HS viết

- Cài vần uôngVần uông có nguyên âm uô và âm ng

-1 HS đọc,nêu cấu tạo ,độ cao các conchữ

- Giới thiệu tranh:

? Tranh vẽ gì Phông chiếu

-GV đưa câu ứng dụng: Nắng đã lên vui

vào hội

? Đoạn văn gồm mấy câu.(3 câu)

-Đọc câu ứng dụng

-10 em-HS thảo luận ND tranh và trả lời câuhỏi

Trang 7

- Lúa, ngô, khoai, sắn trồng ở đâu ?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai sắn ?

- Trên đồng ruộng các bác nông dân làm gì

nữa ?

- Nếu không có các bác nông dân sản xuất

ra lúa, ngô, khoai, sắn chúng ta còn gì để ăn

CC: Tính chất của phép cộng, mối quan hệ

-2 HS nêu yêu cầu

Trang 8

phộp cộng và phộp trừ

Bài 2: Nối.

- Hs thảo luận

- Từng nhúm lờn làm Nhúm nào nhanh

và đỳng tuyờn dương

CC: Phép tính cộng trừ trong

phạm vi 8

-2 HS nờu yờu cầu

+HS thảo luận nhúm 4

+Đại diện nhúm lờn thi

Bài 3: Tớnh

- NX chữa

- Gọi hs làm bài

- GV nhận xột

CC: Tớnh biểu thức thực hiện từ trỏi sang

phải

Làm bài - chữa bài

8 – 4 – 2 = 2 8 + 0 – 5 = 3

8 – 6 + 3 = 5 3 + 3 – 4 = 2 2 + 6 – 5 = 3 4 + 3 + 1 = 8 7 – 3 + 4 = 8 5 + 1 + 2 = 8

Bài 4:Viết phộp tớnh thớch hợp. -Phộp tớnh: 8 – 3 = 5 - Gội hs nờu bài toỏn CC: Nêu đợc bài toán và phép tính thích hợp -HS nờu yờu cầu +HS quan sỏt tranh nờu bài toỏn Trong giỏ cú 8 quả tỏo, bỏ đi 2 quả tỏo Hỏi trong giỏ cũn bao nhiờu quả tỏo? +Viết phộp tớnh thớch hợp +Nờu miệng kết quả 8 – 2 = 6 3.Củng cố-Dặn dũ:(5) -GV củng cố ND bài -NX tiết học Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 *RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TOÁN Tiết 54: PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I MỤC TIấU

1, Kiến thức

- Thuộc bảng cộng ; biết làm tớnh cộng trong phạm vi 9 ; viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ

2, Kỹ năng

- Thực hiện được cỏc bài tập

- Rốn kỹ năng cẩn thận khi làm bài

Trang 9

2 Thực hành (15):

Bài 1: Tính.

? Bài lưu ý gì

-NX chữa

CC: Cách viết kết quả theo cột dọc

-2 HS nêu yêu cầu

+ viết số thẳng cột

1 3 4 7 6 3

8 5 5 2 3 4

9 8 9 9 9 7 +HS làm bài Đổi bài NX

Bài 3: Tính

-Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs chữa bài

Kết quả của các phép tính trên như thế

nào ?

Vậy 5 + 4 cũng bằng 5 + 3 + 1 và cũng

bằng 5 + 2 + 2

CC: Cấu tạo của số 9

-2 HS nêu yêu cầu

+HS làm bài

+Chữa bảng,nhận xét

5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 4+ 1+ 4= 9 6 + 1 + 2 = 9 4+ 2 + 3= 9 6 + 3 + 0 = 9 Bằng nhau (9)

Trang 10

b, Có 7 bạn đang chơi thêm 2 bạnđang chạy tới có tất cả bao nhiêubạn?

a) 8+ 1= 9 b) 7+ 2= 9

HỌC VẦN Bài 57: ANG - ANH

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Đọc đúng các vần và từ ứng dụng: ang, anh các từ cây bàng, cành chanh

- Đọc đúng các từ ứng dụng : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : buổi sáng

3, Thái độ

-Có ý thức học tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dùng Tiếng Việt.

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH Tiết 1

1 Bài cũ:(5)

-HS đọc bài:uông - ương (Phông chiếu)

-Viết bảng con: luống cày, nương rẫy

Trang 11

* Vần ang.

a) Nhận diện

- Cài vần ang

b) Phỏt õm

- Vần ang do mấy õm ghộp lại ?

? So sánh vần ang với ong

Giáo viên đánh vần: a – ngờ – ang ,

Cú tiếng bàng thờm tiếng cõy vào trước

tiờng bàng cài từ cõy bàng

? từ cõy bàng cú mấy tiếng ?

ang –anh - cõy bàng - cành chanh

- GV đưa chữ mẫu:ang –anh

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trỡnh viết

- Quan sỏt ,uốn nắn

-Đọc cả từ-HS đọc ,nờu cấu tạo ,độ cao

-Viết bảng con

Tiết 2

Trang 12

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng T1

- Đọc câu ứng dụng:

+Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì

(Từ mới:có cành,có cánh)

? Bài có mấy câu hỏi

-GV hướng dẫn đọc,nhấn giọng cuối câu hỏi

-10 em

-H quan sát - nhận xét

- HS nêu ND tranh

- HS nhẩm đọc, tìm tiếng mới

-HS luyện đọc dòng thơ

+HS luyện đọc cả đoạn thơ

b) Luyện nói: (10)

Chủ đề: “Buổi sáng”

- Tranh vẽ gì ?

- Là cảnh nông thôn hay thành phố ?

- Trong bức tranh buổi sáng mọi người đi ở

đâu ?

? Buổi sáng mọi người trong nhà em làm gì ?

- Buổi sáng em làm những việc gì ?

- Em thích buổi sáng mưa hay nắng ? mùa

đông hay mùa hè ?

- Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều ?

vì sao ?

- Quan sát tranh và trả lời

- Nông thôn

- Đi trên đường làng

- Thể dục, dọn dẹp nhà cửa

- Thể dục

- Hs trả lời

c) Luyện viết.(15)

-GV hướng dẫn mẫu từng dòng

-Quan sát, uốn nắn HS

-Chấm và NX 5 bài

4 Củng cố-Dặn dò(5):

-Thi tìm tiếng mới theo 3 dãy bàn

-GV củng cố ND.NX tiết học

-HS quan sát

-HS viết bài

*RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TOÁN Tiết 55: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9

A MỤC TIÊU:

1, Kiến thức

- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 13

II, Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( 1')

2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 9.( 13')

a)Thành lập công thức 9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1

*Trực quan : Phông chiếu

+ Hãy Qsát hình vẽ dòng 1 và nêu bài toán

+ Hãy Qsát và đếm viết Kquả vào ptính

- Gv viết ptính và Kquả 9 - 1 = 8

+ Đọc ptính?

- Gv ghi: 9 - 1 = 8

* PT : 9 - 8 = 1

- Gv Y/C Hs Qsát "nhìn vào sơ đồ còn lại nêu

bài toán rồi viết Kquả vào ptính tương ứng với

- 2Hs nêu: Có 9 hình vuông, bớt 8hình vuông Hỏi còn lại mấy hìnhvuông?

- Hs điền 1 vào ptính 9 - 8 =1,+ 3 Hs đọc " 9 trừ 8 bằng 1", đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh: "9 trừ 1 bằng 8","9 trừ 8 bằng 1"

- Hs Nxét

- Đồng thanh lớp, tổ

Trang 14

9 - 2 = 7 9 - 7 = 2

9 - 3 = 6 9 - 6 = 3

9 - 4 = 5 9 - 5 = 4

- Gv xoá dần Kquả, ptính

- Gv nhận xét

+ Mấy trừ 4 bằng 5?

9 - mấy = 3?

- Gv ghi ptính khi Hs trả lời theo Ndung bài - 6 Hs đọc , đồng thanh - Hs trả lời 3 Thực hành(15) Bài 1: Tính - Yêu cầu hs làm bài - NX chữa CC: Viết kết quả thẳng cột -2 HS nêu yêu cầu Tính +HS làm bài 9 9 9 9 9 9 9

1 2 3 4 5 6 7

8 7 6 5 4 3 2

- Đổi bài NX Bài 2: Tính -Yêu cầu hs làm bài - NX chữa bài CC: Thực hiện từ trái sang phải -2HS nêu yêu cầu Tính +HS làm bài và nêu miệng kquả 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 9-1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=5 9-8=1 9-7=2 9-6=3 9-5=4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp - Bài toán yêu cầu gì? - Yêu cầu hs nhìn hình vẽ nêu bài toán - Nhận xét CC: Cách viết phép tính thích hợp từ tình huống đã cho Viết phép tính thích hợp -Quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính tương ứng Bài toán: Có 9 con ong bay đi 4 con ong Hỏi còn lại bao nhiêu con ong? -Phép tính: 9 – 4 = 5 4.Củng cố (5) -Đọc các phép trừ trong phạm vi 9 -NX tiết học Dặn dò *RÚT KINH NGHIỆM

.

HỌC VẦN Bài 58: INH - ÊNH

I MỤC TIÊU

Trang 15

1, Kiến thức

- Đọc đúng các vần viết đúng inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh

- Đọc đúng từ ứng dụng : đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ương và câu ứng dụng

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.

-Đọc bài ang –anh

-Viết bảng con: hiền lành, dang tay.

? nêu cấu tạo vần inh?

- Y/c cài vần inh

-Đánh vần, đọc, phân tích

-Đọc: inh - tính - máy vi tính

- Hs so sánh

H đọc nhẩm, đọc cá nhân, ĐT, nhậndiện âm, vần bất kì

e) Viết bảng con (12’)

-GV giới thiệu chữ mẫu: Phần mềm TV

inh - ênh – máy vi tính - dòng kênh

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

-1 HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ

+HS quan sát

+HS viết bảng con

Trang 16

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng T1

- Đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu tranh (Phông chiếu)

? Tranh vẽ gì

+GV đưa câu ứng dụng SGK/119

(Từ ngữ: lênh khênh, ngã kềnh)

+Gọi HS đọc

- Đọc SGK

10 em

- H quan sát tranh - nhận xét

+ HS đọc tìm tiếng mới

+ HS luyện đọc dòng thơ, cả đoạn thơ Nhận vần, tiếng bất kì

b) Luyện nói: (10)

- Tranh vẽ gì ? (phông chiếu)

- Em nhận ra các máy ở tranh minh hoạ có

những gì mà em biết ?

- Máy cày dùng làm gì ? thường thấy ở đâu ?

- Máy nổ dùng làm gì ?

- Máy khâu dùng làm gì ?

- Máy tính dùng làm gì ?

- Em còn biết những máy gì nữa ? Chúng

dùng làm gì ?

-Quan sát tranh và trả lời

- Hs trả lời

- Cày ruộng

- Sản xuất

- Khâu quần áo

- Đánh văn bản, chơi game

- Hs trả lời c) ViếtVTV(15) -GV hướng dẫn mẫu từng dòng -Quan sát, uốn nắn HS -Chấm và NX 5 bài .4 Củng cố.-Dặn dò:(5) -Thi tìm tiếng mới có vần vừa học -NX tiết học -HS quan sát -Viết vở tập viết *RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày giảng:

HỌC VẦN Bài 59: ÔN TẬP

A MỤC TIÊU.

1, Kiến thức

- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng / nh các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59

Trang 17

2, Kỹ năng

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng, từ bài 52 đến bài 59

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện: Quạ và Công

1 Giới thiệu bài.(1’)

- HS quan sát khung đầu bài SGK ( T 20 )

Hãy nêu các vần trong khung

- HS đánh vần đọc trơn 2 vần

Nhìn vào tranh vẽ em hãy nêu tiếng chứa vần

ang, anh (Phông chiếu)

2 Ôn tập.

a ôn lại các âm và ghép âm thành vần(10’)

- HS đọc lại các âm ở cột dọc với âm ở hàng

ngang

- Hướng dẫn HS ghép lần lượt âm ở cột dọc

với âm ở hàng ngang để tạo vần

- HS đọc các vần đã ghép được theo thứ ỵư và

iª iªng u

«

u«n g

¬ ¬ng

ª i

b×nh minh nhµ

r«ng

Trang 18

- GV thể hiện nội dung chuyện theo SGK.

- GV kể nội dung chuyện lần 2

theo tranh

- HS kể nội dung chuyện một cỏch túm tắt

theo nội dung tranh

Cõu chuyện khuyờn cỏc em điều gỡ?

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông nh thể đội mây

đều đợc vẽ chiếc vòng tròn

và đợc tô màu óng ánh rất

đẹp

- Tranh 2 Vẽ xong công còn

Trang 19

- HS viết bài vào vở tập viết.

- GV lưu ý tư thế ngồi

IV Củng cố dăn dũ(5’)

- HS đọc bài trên bảng

- Về đọc bài ôn xem bài sau

Nhận xét giờ học

phải xoè đuôi cho thật khô

- Tranh 3 Công khuyên mãi chẳng đợc nó đành làm theo lời bạn

- Tranh 4 cả bộ lông quạ bỗng trở lên xám xịt nhem nhuốc

- Không nên vội vàng tham lam trong cuộc sống

*RÚT KINH NGHIỆM

.

TỰ NHIấN XÃ HỘI AN TOÀN KHI Ở NHÀ I MỤC TIấU 1, Kiến thức - Kể tờn một số vật cú trong nhà cú thể gay đứt tay, chảy mỏu, gay bỏng, chỏy 2, Kỹ năng - Biết gọi người lớn khi cú tai nạn xảy ra 3, Thỏi độ -Cú ý thức thực hiện cỏc cụng việc an toàn, và khụng nờn làm những việc khụng an toàn gõy nguy hiểm II CÁC KỸ NĂNG CƠ SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kỹ năng ra quyết định : Nờn hay khụng nờn làm gỡ để phũng trỏnh đứt tay chõn, bỏng, điện giật - Kỹ năng tự bảo vệ : Ứng phú với cỏc tỡnh huống khi ở nhà - Phỏt triển kỹ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1 số vật sắc nhọn, tranh SGK ƯDCNTT IV CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

1 Kiểm tra bài cũ.(5;) - Kể tờn một số cụng việc em thường làm ở nhà? 2 Dạy học bài mới 1 Hoạt động 1.(10) Quan sỏt tranh SGK.(Phụng chiếu) - Mục tiờu : HS biết được cỏc vật dễ gõy đứt tay và cỏch phũng trỏnh - Hoạt động nhúm kết hợp chung cả lớp - Cỏc nhúm quan sỏt từng bức tranh (trang30) - Thảo luận theo cõu hỏi - Quột nhà, lau bàn ghế, gấp quần ỏo

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Viết bảng (6’) - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
5. Viết bảng (6’) (Trang 2)
c) Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 Xoỏ dần bảng - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
c Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 Xoỏ dần bảng (Trang 4)
e, Luyện bảng con.(10’) - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
e Luyện bảng con.(10’) (Trang 6)
- Vở btập, bảng phụ ƯDCNTT - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
bt ập, bảng phụ ƯDCNTT (Trang 7)
-Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8.  - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
c thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8. (Trang 7)
-Đọc bảng trừ trong phạm vi 8. -Làm bảng con: - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
c bảng trừ trong phạm vi 8. -Làm bảng con: (Trang 9)
-Đọc bảng cộng trong phạm vi 9. -Củng cố ND bài. - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
c bảng cộng trong phạm vi 9. -Củng cố ND bài (Trang 10)
e) Viết bảng con (12’) - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
e Viết bảng con (12’) (Trang 11)
-Bảng phụ ƯDCNTT, bộ ghộp toỏn. - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
Bảng ph ụ ƯDCNTT, bộ ghộp toỏn (Trang 13)
-Viết bảng con: hiền lành, dang tay. - GV nhận xột. - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
i ết bảng con: hiền lành, dang tay. - GV nhận xột (Trang 15)
Bảng ụn, tranh SGK ƯDCNTT C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
ng ụn, tranh SGK ƯDCNTT C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 17)
-HS đọc toàn vbài trờn bảng CN- ĐT - Giao an lop 1 tuan 14   le to uyen
c toàn vbài trờn bảng CN- ĐT (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w