Có trong tiếng, từ Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu.. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. MỤC
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn:
Ngày giảng:
HỌC VẦN Bài 55: ENG- IấNG
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức:
- Đọc được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng.
- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ từ khoỏ, từ ứng dụng, cõu, phần luyện núi ƯDCNTT
- Học sinh: Bộ đồ dựng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài:ung, ưng bụng sỳng, sừng hươu -HS đọc
- Viết: bụng sỳng, sừng hươu - viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài - nắm yờu cầu của bài
giống : kết thúc = ng
- khác: eng bắt đầu = e
- theo dõi
thêm âm x đằng trước, thanhhỏi trên đầu âm e
- Muốn cú tiếng “xẻng” ta làm thế nào?
- Ghộp tiếng “xẻng” trong bảng cài
- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đọc tiếng
xờ – eng –xeng – hỏi - xẻng
thêm âm x đằng tưrớc, thanhhỏi trên đầu âm e
Trang 2trưíc ch÷ ghi tiÕng “xÎng”
* So sánh eng- iêng * Giống nhau : kết thúc = ng
* Khác nhau : eng bắt đầu =e iêng bắt đầu = iê
4 Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
* Trò chơi: thi chỉ nhanh
- tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
Dù ai nói ngả nói nghiêng
- bạn nhỏ học bài chăm chú
Trang 3Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: nghiêngg, kiềng
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
3.Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
4 Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ao, hồ giếng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Gia đình con lấy nguồn nước từ đâu?
- Theo con lấy nước ở đâu là hợp vệ sinh?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn con và
các bạn phải làm gì?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
5 Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- GV chấm bài NX
6 Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uông,
-ương
- tËp viÕt vë
- chó ý t thÕ ng«i viÕt vµ khoang c¸ch ch÷ ghi tõ dÊu thanh
*RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN TIẾT 52: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2, Kỹ năng
- Vận dụng làm tính trừ, giải toán thành thạo, chính xác.
3, Thái độ
- Hứng thú học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dùng học toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1 Bài cũ(5):
Đọc, viết bảng cộng trong phạm vi 8
2 Bài mới:(15)
Trang 41 Hướng dẫn H thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8
a) Lập phép trừ 8 - 1 = 7 8 - 7 = 1
Bước 1: Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: Có 8 hình tam giác bớt 1 hình
tam giác còn mấy hình tam giác ?
Nêu câu trả lời Lập phép tính: 8 - 1 = 7, đọc
8 - 7 = 1 đọc b) Lập các phép tính còn lại
* CC: Viết kết quả thẳng hàng theo cột dọc
Nhiều em tham gia đọc
-2HS nêu yêu cầu
CC: Tính biểu thức từ trái sang phải.
-1 HS nêu yêu cầu
+ tính từ trái sang phải
Trang 5a, 8 – 4 = 4
8 – 3 = 5
8 – 6 = 2
CC: Nêu đợc bài toán và phép tính thích hợp một tình huống đã cho -HS nờu yờu cầu +Quan sỏt hỡnh, nờu bài toỏn, viết phộp tớnh tương ứng: 8 – 4 = 4 8 – 3 = 5 8 – 6 = 2
3 Củng cố: Trũ chơi (5) 2 đội tham gia chơi Cho số: 7, 5, 2 8, 5, 3 Dấu +, -, = lập thành 2 phộp tớnh đỳng Ai làm đỳng nhanh người đú thắng -NX tiết học 2 đội tham gia 7 – 5 = 2 8 – 5 = 3 *RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
HỌC VẦN Bài 56: UễNG – ƯƠNG I MỤC TIấU 1, Kiến thức - Đọc và viết đỳng cỏc vần uụng - ương cỏc từ quả chuụng, con đường - Đọc đỳng cỏc từ ứng dụng: rau muống , luống cày, nhà trường, nương rẫy và cõu ứng dụng Nắng đó lờn Lỳa trờn nương chớn vàng.Trai gỏi bản mường cựng vui vào hội. 2, Kỹ năng - HS đọc, viết thành thạo cỏc vần đú, đọc đỳng cỏc tiếng, từ, cõu cú chứa vần mới - Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : đồng ruộng 3, Thỏi độ -Yờu thớch mụn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dựng Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH Tiết 1 Kiểm tra bài cũ(5): -Đọc bài 55: eng –iờng Viết: cỏi xẻng, , củ riềng - GV nhận xột đỏnh giỏ 2 Bài mới :(35)
1 Giới thiệu bài: => uụng - ương
2 Dạy vần(16’)
- 2 HS
- Cả lớp viết bảng con
Trang 6Cài tiếng chuông
- Nêu cấu tạo tiếng chuông?
- Đánh vần và đọc + phân tích tiếng
chờ - uông – chuông/ chuông
Đọc từ: quả chuông
* Trực quan tranh vẽ gì? ƯDCNTT
- Cài từ : quả chuông
Đọc từ: quả chuông
* Vần ương: Quy trình tương tự
c) So sánh: uông - ương
d) Đọc từ (7’)
rau muống nhà trường
luống cây nương rẫy
-GV giải nghĩa 1 số từ
e, Luyện bảng con.(10’)
- GV đưa chữ mẫu: uông –ương-quả
chuông-con đường
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
- Quan sát uốn nắn HS viết
- Cài vần uôngVần uông có nguyên âm uô và âm ng
-1 HS đọc,nêu cấu tạo ,độ cao các conchữ
- Giới thiệu tranh:
? Tranh vẽ gì Phông chiếu
-GV đưa câu ứng dụng: Nắng đã lên vui
vào hội
? Đoạn văn gồm mấy câu.(3 câu)
-Đọc câu ứng dụng
-10 em-HS thảo luận ND tranh và trả lời câuhỏi
Trang 7- Lúa, ngô, khoai, sắn trồng ở đâu ?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai sắn ?
- Trên đồng ruộng các bác nông dân làm gì
nữa ?
- Nếu không có các bác nông dân sản xuất
ra lúa, ngô, khoai, sắn chúng ta còn gì để ăn
CC: Tính chất của phép cộng, mối quan hệ
-2 HS nêu yêu cầu
Trang 8phộp cộng và phộp trừ
Bài 2: Nối.
- Hs thảo luận
- Từng nhúm lờn làm Nhúm nào nhanh
và đỳng tuyờn dương
CC: Phép tính cộng trừ trong
phạm vi 8
-2 HS nờu yờu cầu
+HS thảo luận nhúm 4
+Đại diện nhúm lờn thi
Bài 3: Tớnh
- NX chữa
- Gọi hs làm bài
- GV nhận xột
CC: Tớnh biểu thức thực hiện từ trỏi sang
phải
Làm bài - chữa bài
8 – 4 – 2 = 2 8 + 0 – 5 = 3
8 – 6 + 3 = 5 3 + 3 – 4 = 2 2 + 6 – 5 = 3 4 + 3 + 1 = 8 7 – 3 + 4 = 8 5 + 1 + 2 = 8
Bài 4:Viết phộp tớnh thớch hợp. -Phộp tớnh: 8 – 3 = 5 - Gội hs nờu bài toỏn CC: Nêu đợc bài toán và phép tính thích hợp -HS nờu yờu cầu +HS quan sỏt tranh nờu bài toỏn Trong giỏ cú 8 quả tỏo, bỏ đi 2 quả tỏo Hỏi trong giỏ cũn bao nhiờu quả tỏo? +Viết phộp tớnh thớch hợp +Nờu miệng kết quả 8 – 2 = 6 3.Củng cố-Dặn dũ:(5) -GV củng cố ND bài -NX tiết học Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 *RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TOÁN Tiết 54: PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I MỤC TIấU
1, Kiến thức
- Thuộc bảng cộng ; biết làm tớnh cộng trong phạm vi 9 ; viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
2, Kỹ năng
- Thực hiện được cỏc bài tập
- Rốn kỹ năng cẩn thận khi làm bài
Trang 92 Thực hành (15):
Bài 1: Tính.
? Bài lưu ý gì
-NX chữa
CC: Cách viết kết quả theo cột dọc
-2 HS nêu yêu cầu
+ viết số thẳng cột
1 3 4 7 6 3
8 5 5 2 3 4
9 8 9 9 9 7 +HS làm bài Đổi bài NX
Bài 3: Tính
-Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs chữa bài
Kết quả của các phép tính trên như thế
nào ?
Vậy 5 + 4 cũng bằng 5 + 3 + 1 và cũng
bằng 5 + 2 + 2
CC: Cấu tạo của số 9
-2 HS nêu yêu cầu
+HS làm bài
+Chữa bảng,nhận xét
5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 4+ 1+ 4= 9 6 + 1 + 2 = 9 4+ 2 + 3= 9 6 + 3 + 0 = 9 Bằng nhau (9)
Trang 10b, Có 7 bạn đang chơi thêm 2 bạnđang chạy tới có tất cả bao nhiêubạn?
a) 8+ 1= 9 b) 7+ 2= 9
HỌC VẦN Bài 57: ANG - ANH
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Đọc đúng các vần và từ ứng dụng: ang, anh các từ cây bàng, cành chanh
- Đọc đúng các từ ứng dụng : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : buổi sáng
3, Thái độ
-Có ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH Tiết 1
1 Bài cũ:(5)
-HS đọc bài:uông - ương (Phông chiếu)
-Viết bảng con: luống cày, nương rẫy
Trang 11* Vần ang.
a) Nhận diện
- Cài vần ang
b) Phỏt õm
- Vần ang do mấy õm ghộp lại ?
? So sánh vần ang với ong
Giáo viên đánh vần: a – ngờ – ang ,
Cú tiếng bàng thờm tiếng cõy vào trước
tiờng bàng cài từ cõy bàng
? từ cõy bàng cú mấy tiếng ?
ang –anh - cõy bàng - cành chanh
- GV đưa chữ mẫu:ang –anh
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trỡnh viết
- Quan sỏt ,uốn nắn
-Đọc cả từ-HS đọc ,nờu cấu tạo ,độ cao
-Viết bảng con
Tiết 2
Trang 123 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng T1
- Đọc câu ứng dụng:
+Giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì
(Từ mới:có cành,có cánh)
? Bài có mấy câu hỏi
-GV hướng dẫn đọc,nhấn giọng cuối câu hỏi
-10 em
-H quan sát - nhận xét
- HS nêu ND tranh
- HS nhẩm đọc, tìm tiếng mới
-HS luyện đọc dòng thơ
+HS luyện đọc cả đoạn thơ
b) Luyện nói: (10)
Chủ đề: “Buổi sáng”
- Tranh vẽ gì ?
- Là cảnh nông thôn hay thành phố ?
- Trong bức tranh buổi sáng mọi người đi ở
đâu ?
? Buổi sáng mọi người trong nhà em làm gì ?
- Buổi sáng em làm những việc gì ?
- Em thích buổi sáng mưa hay nắng ? mùa
đông hay mùa hè ?
- Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều ?
vì sao ?
- Quan sát tranh và trả lời
- Nông thôn
- Đi trên đường làng
- Thể dục, dọn dẹp nhà cửa
- Thể dục
- Hs trả lời
c) Luyện viết.(15)
-GV hướng dẫn mẫu từng dòng
-Quan sát, uốn nắn HS
-Chấm và NX 5 bài
4 Củng cố-Dặn dò(5):
-Thi tìm tiếng mới theo 3 dãy bàn
-GV củng cố ND.NX tiết học
-HS quan sát
-HS viết bài
*RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TOÁN Tiết 55: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 13II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 9.( 13')
a)Thành lập công thức 9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1
*Trực quan : Phông chiếu
+ Hãy Qsát hình vẽ dòng 1 và nêu bài toán
+ Hãy Qsát và đếm viết Kquả vào ptính
- Gv viết ptính và Kquả 9 - 1 = 8
+ Đọc ptính?
- Gv ghi: 9 - 1 = 8
* PT : 9 - 8 = 1
- Gv Y/C Hs Qsát "nhìn vào sơ đồ còn lại nêu
bài toán rồi viết Kquả vào ptính tương ứng với
- 2Hs nêu: Có 9 hình vuông, bớt 8hình vuông Hỏi còn lại mấy hìnhvuông?
- Hs điền 1 vào ptính 9 - 8 =1,+ 3 Hs đọc " 9 trừ 8 bằng 1", đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "9 trừ 1 bằng 8","9 trừ 8 bằng 1"
- Hs Nxét
- Đồng thanh lớp, tổ
Trang 149 - 2 = 7 9 - 7 = 2
9 - 3 = 6 9 - 6 = 3
9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
- Gv xoá dần Kquả, ptính
- Gv nhận xét
+ Mấy trừ 4 bằng 5?
9 - mấy = 3?
- Gv ghi ptính khi Hs trả lời theo Ndung bài - 6 Hs đọc , đồng thanh - Hs trả lời 3 Thực hành(15) Bài 1: Tính - Yêu cầu hs làm bài - NX chữa CC: Viết kết quả thẳng cột -2 HS nêu yêu cầu Tính +HS làm bài 9 9 9 9 9 9 9
1 2 3 4 5 6 7
8 7 6 5 4 3 2
- Đổi bài NX Bài 2: Tính -Yêu cầu hs làm bài - NX chữa bài CC: Thực hiện từ trái sang phải -2HS nêu yêu cầu Tính +HS làm bài và nêu miệng kquả 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 9-1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=5 9-8=1 9-7=2 9-6=3 9-5=4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp - Bài toán yêu cầu gì? - Yêu cầu hs nhìn hình vẽ nêu bài toán - Nhận xét CC: Cách viết phép tính thích hợp từ tình huống đã cho Viết phép tính thích hợp -Quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính tương ứng Bài toán: Có 9 con ong bay đi 4 con ong Hỏi còn lại bao nhiêu con ong? -Phép tính: 9 – 4 = 5 4.Củng cố (5) -Đọc các phép trừ trong phạm vi 9 -NX tiết học Dặn dò *RÚT KINH NGHIỆM
.
HỌC VẦN Bài 58: INH - ÊNH
I MỤC TIÊU
Trang 151, Kiến thức
- Đọc đúng các vần viết đúng inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh
- Đọc đúng từ ứng dụng : đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ương và câu ứng dụng
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.
-Đọc bài ang –anh
-Viết bảng con: hiền lành, dang tay.
? nêu cấu tạo vần inh?
- Y/c cài vần inh
-Đánh vần, đọc, phân tích
-Đọc: inh - tính - máy vi tính
- Hs so sánh
H đọc nhẩm, đọc cá nhân, ĐT, nhậndiện âm, vần bất kì
e) Viết bảng con (12’)
-GV giới thiệu chữ mẫu: Phần mềm TV
inh - ênh – máy vi tính - dòng kênh
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
-1 HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ
+HS quan sát
+HS viết bảng con
Trang 16Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng T1
- Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh (Phông chiếu)
? Tranh vẽ gì
+GV đưa câu ứng dụng SGK/119
(Từ ngữ: lênh khênh, ngã kềnh)
+Gọi HS đọc
- Đọc SGK
10 em
- H quan sát tranh - nhận xét
+ HS đọc tìm tiếng mới
+ HS luyện đọc dòng thơ, cả đoạn thơ Nhận vần, tiếng bất kì
b) Luyện nói: (10)
- Tranh vẽ gì ? (phông chiếu)
- Em nhận ra các máy ở tranh minh hoạ có
những gì mà em biết ?
- Máy cày dùng làm gì ? thường thấy ở đâu ?
- Máy nổ dùng làm gì ?
- Máy khâu dùng làm gì ?
- Máy tính dùng làm gì ?
- Em còn biết những máy gì nữa ? Chúng
dùng làm gì ?
-Quan sát tranh và trả lời
- Hs trả lời
- Cày ruộng
- Sản xuất
- Khâu quần áo
- Đánh văn bản, chơi game
- Hs trả lời c) ViếtVTV(15) -GV hướng dẫn mẫu từng dòng -Quan sát, uốn nắn HS -Chấm và NX 5 bài .4 Củng cố.-Dặn dò:(5) -Thi tìm tiếng mới có vần vừa học -NX tiết học -HS quan sát -Viết vở tập viết *RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
HỌC VẦN Bài 59: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU.
1, Kiến thức
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng / nh các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
Trang 172, Kỹ năng
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng, từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện: Quạ và Công
1 Giới thiệu bài.(1’)
- HS quan sát khung đầu bài SGK ( T 20 )
Hãy nêu các vần trong khung
- HS đánh vần đọc trơn 2 vần
Nhìn vào tranh vẽ em hãy nêu tiếng chứa vần
ang, anh (Phông chiếu)
2 Ôn tập.
a ôn lại các âm và ghép âm thành vần(10’)
- HS đọc lại các âm ở cột dọc với âm ở hàng
ngang
- Hướng dẫn HS ghép lần lượt âm ở cột dọc
với âm ở hàng ngang để tạo vần
- HS đọc các vần đã ghép được theo thứ ỵư và
iª iªng u
«
u«n g
¬ ¬ng
ª i
b×nh minh nhµ
r«ng
Trang 18- GV thể hiện nội dung chuyện theo SGK.
- GV kể nội dung chuyện lần 2
theo tranh
- HS kể nội dung chuyện một cỏch túm tắt
theo nội dung tranh
Cõu chuyện khuyờn cỏc em điều gỡ?
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông nh thể đội mây
đều đợc vẽ chiếc vòng tròn
và đợc tô màu óng ánh rất
đẹp
- Tranh 2 Vẽ xong công còn
Trang 19- HS viết bài vào vở tập viết.
- GV lưu ý tư thế ngồi
IV Củng cố dăn dũ(5’)
- HS đọc bài trên bảng
- Về đọc bài ôn xem bài sau
Nhận xét giờ học
phải xoè đuôi cho thật khô
- Tranh 3 Công khuyên mãi chẳng đợc nó đành làm theo lời bạn
- Tranh 4 cả bộ lông quạ bỗng trở lên xám xịt nhem nhuốc
- Không nên vội vàng tham lam trong cuộc sống
*RÚT KINH NGHIỆM
.
TỰ NHIấN XÃ HỘI AN TOÀN KHI Ở NHÀ I MỤC TIấU 1, Kiến thức - Kể tờn một số vật cú trong nhà cú thể gay đứt tay, chảy mỏu, gay bỏng, chỏy 2, Kỹ năng - Biết gọi người lớn khi cú tai nạn xảy ra 3, Thỏi độ -Cú ý thức thực hiện cỏc cụng việc an toàn, và khụng nờn làm những việc khụng an toàn gõy nguy hiểm II CÁC KỸ NĂNG CƠ SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kỹ năng ra quyết định : Nờn hay khụng nờn làm gỡ để phũng trỏnh đứt tay chõn, bỏng, điện giật - Kỹ năng tự bảo vệ : Ứng phú với cỏc tỡnh huống khi ở nhà - Phỏt triển kỹ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1 số vật sắc nhọn, tranh SGK ƯDCNTT IV CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1 Kiểm tra bài cũ.(5;) - Kể tờn một số cụng việc em thường làm ở nhà? 2 Dạy học bài mới 1 Hoạt động 1.(10) Quan sỏt tranh SGK.(Phụng chiếu) - Mục tiờu : HS biết được cỏc vật dễ gõy đứt tay và cỏch phũng trỏnh - Hoạt động nhúm kết hợp chung cả lớp - Cỏc nhúm quan sỏt từng bức tranh (trang30) - Thảo luận theo cõu hỏi - Quột nhà, lau bàn ghế, gấp quần ỏo