3.1. Sự nâu hóa phi enzyme 3.1.1 Phản ứng Maillard3.1.2 Caramel hóa3.1.3 Sự oxi hóa acid ascorbic3.2 Hóa sinh trong sản xuất bia 3.2.1 Quá trình dịch hóa, đường hóa 3.2.2 Lên men rượu ethylic3.3 Hóa sinh trong chế biến sữa 3.3.1 Sản xuất phomat 3.3.2 Sản xuất sữa chua 3.4 Hóa sinh trong chế biến rau, quả 3.4.1 Sự nâu hóa do enzyme 3.4.2 Hợp chất pectin
Trang 1Chương 3:
HÓA SINH TRONG CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM
Trang 23.1 Sự nâu hóa phi enzyme
3.1.1 Phản ứng Maillard
3.1.2 Caramel hóa
3.1.3 Sự oxi hóa acid ascorbic
3.2 Hóa sinh trong sản xuất bia
3.2.1 Quá trình dịch hóa, đường hóa 3.2.2 Lên men rượu ethylic
3.3 Hóa sinh trong chế biến sữa
3.3.1 Sản xuất phomat
3.3.2 Sản xuất sữa chua
3.4 Hóa sinh trong chế biến rau, quả 3.4.1 Sự nâu hóa do enzyme
3.4.2 Hợp chất pectin
Nội dung:
Trang 33.1 Sự nâu hóa phi enzyme
French scientist
Louis Camille
Maillard
(1878-1936)
The initial step of the Maillard reaction between glucose
and an amino acid (RNH2), in which R is the amino acid
side group (from ref 2)
The Maillard reaction is not a single reaction, but a
complex series of reactions between amino acids and reducing sugars, usually at increased temperatures
Like caramelization , it is a form of non-enzymatic browning.
Phản ứng Maillard (phản ứng nâu hoá phi enzyme) là tập hợp của các phản ứng giữa
aminoacid và đường khử khi nhiệt độ tăng cao.
Phức hợp Amadori
3.1.1 Phản ứng Maillard
Trang 5Formation of HMF and Amadori-rearrangement (from ref 2)
Sự hình thành HMF và sự sắp xếp lại Amadori
Trang 6Structures of fural and HMF
After the Amadori-rearrangement three different main pathways can be distinguished :
Trang 83 hướng phản ứng của hợp chất Amadori:
Trang 9Các kết quả của phản ứng Maillard:
Tạo ra các chất có màu nâu ( Melanoidin) chứa nitơ, có MW
và độ tan trong nước khác nhau.
Tạo ra các chất bay hơi có mùi (trong quá trình rán, nướng,
quay)
Tạo ra các chất có vị đắng cần thiết trong chế biến cà phê,
nhưng tạo ra vị lạ khi quay thịt hoặc cá
Tạo ra các chất khử mạnh (Reductone) - bảo vệ thực phẩm
khỏi bị oxy hoá
Làm mất nhiều aminoacid thiết yếu (Lysine, Cysteine,
Methionine)
Tạo ra một số chất có khả năng gây ung thư
Tạo ra các hợp chất có thể liên kết chéo với protein.
Trang 10The Maillard Reaction in
• Can cause loss of nutrients
Trang 12No one else took
much interest in the reaction until 1950s
Trang 13Maillard- Hodge Reaction?
John Hodge: 1914 -1996
• Chemist at USDA in Illinois (1941 – 1980)
• His proposed mechanism for the chemistry
of non-enzymic browning is largely
unchanged after 60 years.
Action des acides amines sur les sucres:
formation des melanoidines par voie
methodique
Compt Rend 1912, 154: 66-68.
634
Trang 14Hodge Scheme
Hodge J E Dehydrated foods: chemistry of browning reactions in model systems
J Agric Food Chem 1:928-43, 1953.
Trang 15First step: formation of Amadori product
CH2OH
+
Catione della base di Schiff
-H +
RNH CH COH (HCOH)n
CH2OH
Forma enolica del PA
RNH
CH2CO (HCOH)n
CH2OH
2-chetoso (PRA)
1-ammino-1-deossi-PRODOTTO DI AMADORI
Trang 16fast
Trang 17Formation of Carbonyl through Maillard Reaction
1,2-enolisation Amadori compound
O
O OH
OH
O O
O
OH O
O
O O O
N H
R +
− H 2 O
− RNH 2
H + slow
fast
Trang 18Strecker Degradation
Free amino acids with dicarbonyl compounds
R-CHO
Aldeide di Strecker
Trang 19Flavour and Colour in the
Maillard Reaction
− H2O rearrangement
NHR OH
O OH
H OH
OH Amadori intermediate
carbonyl compounds
− H2O
− RNH2O
O H
O O
O CHOHO
O
O OH
O OH
CHO
O OH O
Trang 20General scheme of MR browning
Phospholipids Amino acids Proteins
Carbonyl
Aldehydes Ketones Reducing sugars Polysaccharides Oxidised lipids
Amino Carbonyl Interaction
(Amadori product)
HEAT
Melanoidins Brown colour Amides Acrylamide
Furans, Pyrroles, Thiopenes, Thiazoles, Oxazoles, Imidazoles, Pyridines, Pyrazines
Trang 21O R
O
R H
H H
H H
H H
H H
Food “melanoproteins”
Trang 22This compound is formed on the lateral
chain of Lysine residues
Pronyl-lysine has a high antioxidant activity
Trang 24A network of many reactions giving thousands of products
Products formed depends on:
• Chemical nature of the reactants
• Time and temperature of heating
• Technological conditions
• Water activity, pH
Trang 263.1.2 Phản ứng caramen hoá
Carrots, onions, and celery being caramelized to form
mirepoix
Caramen hoá (caramelisation) -
phản ứng tạo các chất màu nâu
với mùi caramel đặc trưng khi
đun nóng đường trong môi
trường acid hoặc kiềm.
Đun nóng sucrose trong dung
Trang 293.1.3 Sự oxi hóa acid ascorbic
Sự phân giải vitamin C xảy ra 2 cách:
- Điều kiện hảo khí: Oxy hóa
AA - DHA - DKA (diketogulonic acid) - HF
- Điều kiện yếm khí:
AA -acid gulonic - loại CO2 -Furfural
Trang 303.2 Hóa sinh của sản xuất bia
Trang 313.2.1 Quá trình dịch hóa, đường hóa
Hệ enzyme trong malt đại mạch:
Trang 323.2.2 Lên men rượu ethylic
Bao gồm:
- 10 phản ứng của quá trình đường phân (đường hướng EMP)
- 2 phản ứng để tạo thành rượu ethylic
Trang 3312/22/17 33
Quá trình đường phân
(đường hướng EMP)
10 phản ứng, chia
ra 2 giai đoạn:
-Giai đoạn chuẩn bị
-Giai đoạn hoàn trả
Trang 3412/22/17 34
Phản ứng 1:Hexokinase
Phản ứng 3:Fructose-6-P kinase
Phản ứng 2:Isomerase
Trang 3512/22/17 35
Phản ứng 5:Isomerase
Phản ứng 4: Aldolase
Trang 3612/22/17 36
Phản ứng 6: Oxy hóa - G3P- Dehydrogenase
Phản ứng 7: Kinase
Trang 3712/22/17 37
Phản ứng 9: Enolase
Phản ứng 8: Mutase
Phản ứng 10: Kinase
Trang 38Sự phân gỉai đường Glucose trong điều kiện yếm
Trang 3912/22/17 39
Lên men rượu ethylic
P.ư 11: CH3COCOOH - CH3CHO + CO2
P.ư 12: CH3CHO + NADH.H+ - CH3CH2OH + NAD+
Pyruvat Decacboxylase
Alcohol Dehydrogenase
Phương trình tổng quát:
Glucose + 2ADP + 2Pv - 2 CH3CH2OH + 2 ATP
Trang 41Các siêu micelle bề mặt giàu casein K, đảm bảo các micelle phân tán trong môi trường nước
Trang 42A casein micelle; A: a submicelle; B: protruding chain; C: Calcium phosphate; D: κ-casein; E: phosphate groups
Trang 43Đặc điểm của K-casein:
-Là protein duy nhất của sữa có chứa glucide
-Có tính lưỡng cực: đầu N ưa béo và đầu C gắn với glucide ưa nước -Chịu tác dụng của enzyme đông tụ sữa chymosin
Tác dụng của enzyme đông tụ lên K-casein:
Para-k-casein – không tan, kỵ nước
Glycomacropeptid – hòa tan
Trang 44Tác dụng của sự thủy phân K-casein:
-Loại bỏ đi phần glycoprotein, giảm 1/3 điện tích bề mặt của micelle, giảm lực đẩy tĩnh điện giữa các micelle, các micelle dễ dàng tiến lại gần nhau
-Tăng lượng hợp chất kỵ nước trên bề mặt các micelle, các
micelle liên hợp lại với nhau một cách dễ dàng
* Sự đông tụ chỉ xảy ra khi trên 80% k-casein bị thủy phân
Trang 45Các biến đổi hoá sinh thứ cấp trong
quá trình chín của phomat
Trang 46Biến đổi các acid béo
Trang 48Trao đổi citric acid ở vi khuẩn lactic
Trang 49Sù thuû ph©n protein trong chÕ biÕn
phomat để tạo hương
Trang 50Quy trình chế biến sữa chua
3.3.2 Sữa chua
Trang 5112/22/17 51
Lên men lactic acid
CH3COCOOH + NADH.H+ CH3CHOHCOOH + NAD+
Lactat Dehydrogenase
Lactic acid
Bao gồm:
10 phản ứng của quá trình đường phân
P.ư 11: Khử pyruvic acid thành lactic acid
Trang 523.4 Hóa sinh trong chế biến rau, quả
3.4.1 Sự nâu hóa do enzyme
Trang 57.
Trang 5812/22/17 58
3.4.2 C¸c hîp chÊt pectin
o h o c
o
3
c o
o h h
h o h c
h o
Trang 59Tính chất của pectin:
- Tạo gel với acid hữu cơ và đường
- Trong sản xuất nước quả: phân lớp