4.1 Sự nâu hóa do enzyme Các enzym tham gia vào các phản ứng nâu hóa: monophenol monoxygenase hoặc tyrosinase EC 1.14.18.1: khởi đầu diphenol oxidase hoặc catechol oxidase EC 1.10.3.2 =
Trang 1Chương 4: HÓA SINH CỦA
SỰ HƯ HỎNG THỰC PHẨM
1
Trang 24.1 Sự nâu hóa do enzyme
Aged white wine with brown color
Trang 34.1 Sự nâu hóa do enzyme
Các enzym tham gia vào các phản ứng nâu hóa:
monophenol monoxygenase hoặc tyrosinase (EC 1.14.18.1): khởi đầu
diphenol oxidase hoặc catechol oxidase (EC 1.10.3.2) = polyphenol oxidase (PPO): thực hiện
laccase (EC 1.10.3.1): thực hiện
PPO phân bố rộng rãi trong các thực vật bậc cao và nấm và mô động vật
Trang 4A Đặc tính của polyphenol oxidase
Gen mã hóa cho PPO có thể là một gen đơn lẻ hoặc như nhiều gen dẫn đến cónhững isozyme
Hai izoenzymes đã có mặt trong hồng, táo Fuji, cà phê và atisô
Sơn tra PPO cho thấy bốn đồng dạng
PPO phân tách từ đậu là một tetramer với khối lượng 120 kDa
dứa có ba isoenzymes, với đồng vị chính là một tetramer của các tiểu đơn vịgiống hệt nhau có khối lượng 25 kDa
Khối lượng phân tử của PPO từ các loài khác:
dâu, 65 kDa
hạt dẻ, 69 kDa
thịt quả thông, 90 kDa
Trang 5A Đặc tính của polyphenol oxidase
Trang 7Trung tâm hoạt động của PPO bao gồm hai nguyên tử đồng phối hợp với sáu
histidines, và tồn tại trong ba trạng thái oxy hóa: deoxy (Ed), met (Em) và oxy (Eo)
Trang 8B Mechanism of Reaction
Trang 9Hydroxylation of monophenol to o-diphenol
Dehydrogenation of o- diphenol to o-quinone
Trang 10B Mechanism of Reaction
Sự hình thành của melanins màu nâu
- Phản ứng đầu tiên: hydroxyl thứ cấp của o-quinone hoặc o-diphenol:
- Các hợp chất tạo thành (tri phenolic trihydroxybenzene) tương tác với o-quinone
để tạo thành hydroquinone:
- Hydroxyquinones trải qua trùng hợp và chuyển đổi sang polyme đỏ rồi đến nâu, và cuối cùng đến melanin màu nâu
Trang 11đỏ-B Mechanism of Reaction
Vai trò, đặc điểm của PPO
oxidase đầu cuối trong hô hấp
sinh tổng hợp lignin
sinh tổng hợp các betalain
chống lại sự nhiễm trùng do virus, vi khuẩn và nấm
tăng sức đề kháng đối với sâu ngài đêm [Spodoptera
litura (F.)] ở cà chua chuyển gen overexpressing PPO
Hoạt lực thay đổi theo độ chín và ở các bộ phận khác
Trang 13B Mechanism of Reaction
Trang 14Phenolic compounds
Major plant secondary metabolites: 10,000 known structures
Are substances with aromatic ring(s) bearing one or more
hydroxyl moieties, either free or involved in ester or ether bonds Contribute up > 90% of the total antioxidant capacity in most
fruits and vegetables
D Phenolic Compounds in Food Material
Trang 15Lignans (C6-C2-C6)2
Flavonols
Tannins
Hydrolysable tannins
Condensed tannins
Isoflavones Flavan-3-ols Anthocyanins
Trang 16Phenolic acids
1 Classification
Trang 17Hydrolysable tannins
1 Classification
Trang 18Hydrolysable tannins
Gallotannin
1 Classification
Trang 201 Classification
Trang 21Flavonols
1 Classification
Trang 22Flavones
1 Classification
Trang 23Isoflavones
1 Classification
Trang 24Isoflavones = phyto-oestrogens
1 Classification
Metabolism of the soy isoflavone daidzein to
O-desmethylangolensin and equol (Lampe, 2009).
Trang 25Flavanones
1 Classification
Trang 26Flavanols or flavan-3-ols
1 Classification
Trang 27Flavanols or flavan-3-ols
1 Classification
Trang 28Condensed tannins
1 Classification
Trang 29Anthocyanins
1 Classification
Trang 30Anthocyanins
1 Classification
Trang 31Anthocyanins
1 Classification
Trang 32Anthocyanins
1 Classification
Trang 331 Classification
Trang 34Lignans and lignins
1 Classification
Trang 35Lignans and lignins
1 Classification
Trang 36Source of phenolic compounds
in the human diet
Phenolic compounds are present in all plant organs and are therefore an integral part of human diet
Trang 37Phenolic content (mg/kg FW or mg/L)
Vegetables
Pepper 1730-5430 Broccoli 3370-8750 Beet root 3230
Trang 38Phenolic content (mg/kg FW or mg/L)
Traditional medicine plants
Amazonian medicinal plants
Source of phenolic compounds in the
human diet
Trang 39Fruits are rich in phenolics compounds and have
high antioxidant capacities
Trang 40Blueberry Blackberry Raspberry
Cranberry
Berries present the highest phenolic content and antioxidant capacity
among fruits
Trang 41F Properties of Polyphenol Oxidase
Trang 424.2 Polyphenol oxidase in foods and food processing
A Role in Tea Fermentation
Trang 43A Role in Tea Fermentation
Trang 444.2 Polyphenol oxidase in foods and food processing
A Role in Tea Fermentation
Trang 454.2 Polyphenol oxidase in foods and food processing
B Shrimps and Crustaceans
Trang 464.3 Kiểm soát và hạn chế phản ứng nâu hóa có enzyme
A Exclusion of Oxygen
Nhúng trong nước Bảo quản trong môi trường có nồng độ oxi thấp
B Chemical Inhibitors of Polyphenol Oxidase
Chất kìm hãm cạnh tranh đối với enzyme Các chất tạo phức chelat với Cu: natri diethyldithiocarbamat (DIECA), natri azit, kali ethylxanthate và ethylenediaminetetraacetate (EDTA) Acid hữu cơ: giảm pH
Sulfide: chất khử Vitamine C: chất khử Cyclodextrins: tạo thể vùi với cơ chất phenolic Protein, peptide và axit amin: phản ứng với các o-quinon và chelating
đồ ng ở vị trí hoạt động của PPO
Trang 474.3 Kiểm soát và hạn chế phản ứng nâu hóa có enzyme
Trang 51C Thermal Processing
Trang 524.3 Kiểm soát và hạn chế phản ứng nâu hóa có enzyme
D High-Pressure Processing
Trang 534.3 Kiểm soát và hạn chế phản ứng nâu hóa có enzyme
E Gamma Irradiation