TU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TOTU DIEN TIENG ANH CHUYEN NGANH O TO
Trang 1No English Vietnamese
1 “Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe
2 Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
3 Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
5 Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió
6 Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp
9 Auto trans selector lever positions Tay số tự động
10 Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động
11 Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc)
12 Balanceshaft sub - assy Trục cân bằng
13 Barometric pressure Máy đo áp suất
14 Barometric pressure sensor-BCDD Cảm biến máy đo áp suất
17 Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng
19 Bearing, connecting rod Bạc biên
22 Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ
23 Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực
27 Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)
28 Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)
29 Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị)
30 Bush, exhaust valve guide Ống dẫn hướng xu páp xả
31 Bush, intake valve guide Ống dẫn hướng xu páp hút
32 Camshaft Trục cam
33 Camshaft position Vị trí trục cam
34 Camshaft position sensor Cảm biến trục cam
35 Cap Sub - assy (Oil filler) Nắp đậy (miệng đổ dầu máy)
36 Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió
37 Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước
38 Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon
39 Carburetor Chế hòa khí
tõ ®iÓn « t« anh-viÖtSimpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 240 Chain, sub - assy Xích cam
41 Charge air cooler Báo nạp ga máy lạnh
42 Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán
43 Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước
44 Clamp, Resistive Cord Giá cao su kẹp hướng dây cao áp
45 Cleaner assy, Air Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió)
46 Clipper, chain tensioner Gía tăng xích cam
47 Closed throttle position switch Bướm ga đóng
48 Clutch pedal position switch Công tắc vị trí pedal côn
49 CO mixture potentiometer Đo nồng độ CO
51 Coil Assy, Ignition Mô bin đánh lửa
52 Computer, Engine Control Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen)
54 Continuous fuel injection system Hẹ thống bơm xăng liên tục
55 Continuous trap oxidizer system Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục
56 Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
57 Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động
63 Cover sub - assy cylinder head Nắp đậy xu páp
64 Cover Sub - assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy
65 Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam
66 Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát
67 Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh
69 Crank Khởi động xe
70 Crankshaft Trục cơ
71 Crankshaft position Vị trí trục cơ
72 Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ
73 Creep Sự trườn
75 Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít
76 Crushable body Thân xe có thể gập lại
77 Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể
78 Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước
79 Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 381 Cylinder Assy Xi lanh phanh (heo thắng)
82 Cylinder Assy, Disc Brake Cụm phanh
84 Cylinder Kit, Disc Brake Cúp ben phanh
86 Damper Bộ giảm chấn
87 Damper, chain viabration Giá tỳ xích cam (Có tác dụng làm giảm xê dich của xích cam)
90 Dashpot Sub - Assy Giảm chấn bướm ga
91 Data link connector Zắc cắm kết nối dữ liệu
94 Defogger Hệ thống sưởi kính
95 Defroster Hệ thống làm tan băng
96 Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế
97 Detachable sun roof Cửa thông gió có thể tháo rời
98 Diagnostic function Chức năng chuẩn đoán
99 Diagnostic test mode I Kiểm tra xe dạng I
100 Diagnostic test mode II Kiểm tra xe dạng II
101 Diagnostic trouble code Mã hỏng hóc
103 Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh
105 Diesel injection pump bơm nhiên liệu diezen
106 Differential bộ vi sai
107 Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
108 Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)
109 Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình
110 Door Ajar warning lamp Đèn báo cửa chưa đóng chặt
114 Drift Sự trượt
119 Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 4122 Driving position Vị trí lái
123 Dual lens headlamp Đèn phai hai thấu kính
124 Dual sliding seat Ghế trượt 2 chiều
125 Dual sliding seat with memory Ghế trượt hai chiều có bộ nhớ
126 Dual-exhaust manifold Ống xả kép
127 Dual-Mode four - Wheel steering (dual mode 4 WS) Hệ thống lái 4 bánh hai chế độ
129 Eight-way Adjustable seat Ghế có điều chỉnh tám hướng
130 Eight-way Sport seat Ghế thể thao điều chỉnh tám hướng
131 Electrically erasable programmable read only memory Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
132 Electrically hetractable door mirror Gương ở cửa có thể gấp lại bằng điện
133 Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực
134 Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử
135 Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử
136 Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử
138 Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử
139 Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió
140 Emergency steering assist Trợ giúp lái khẩn cấp
144 Engine control module Modul điều khiển động cơ
145 Engine control unit Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)
146 Engine coolant temperature Nhiệt độ nước làm mát
147 Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ
148 Engine ECU Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
149 Engine modification Các tiêu chuẩn máy
150 Engine performance graph Đồ thị tính năng động cơ
152 Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ
153 Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ
154 Engine, assy partial Cụm động cơ
155 Erasable programmable read only memory Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
156 Evaporative emission system Hệ thống chuyển tải khí xả
157 Exhaust gas re circulation control-BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả
158 Exhaust gas re circulation temperature sensor Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả
159 Exhaust gas recirculation valve Van tuần hoàn khí xả
162 Exhaust temperature warning lamp Đèn báo nhiệt độ khí xả
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 5163 Exhaust valves Van xả
164 Fade Sự mất tác dụng
168 Fascia (dashboard and front mask) Badesook trước
170 Fender (wing, guard) Vè tai xe (Tai xe)
172 Fender mirror Gương chiếu hậu trên tai xe
173 Fiber reinforced plastic (FRP) Chất dẻo có sợi gia cường
179 Final gear ratio Tỷ số chuyền lực cuối
180 Final gears Bánh răng chuyển động cuối cùng
182 Flare Xả khói
183 Flash electrically erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa được
184 Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được
186 Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
187 Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
188 Flooding the engine Động cơ bị khói
194 Folding door mirror Gương gập được
196 Four speed automatic transmission with over-drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng
199 Four wheel ABS Hệ thống chống phanh bó cứng trên 4 bánh xe
200 Four wheel drive (4WD) 4 bánh chủ động
201 Four wheel steering 4 bánh dẫn hướng
203 Frame Assy, Starter Commutator end Giá bắt đuôi máy khởi động
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 6204 Frame number Số khung
206 Front confirmation mirror Gương căn xe phía trước
207 Front engine, front wheel drive (FF) vehicle Kiểu xe động cơ phía trước, bánh chủ động trước
209 Front spoiler Nắn hướng gió (lắp hoặc thiết kế dưới pa đơ sốc trước)
210 Fuel evaporation separator Bộ phận ngăn nhiên liệu bay hơi
215 Fuel pump relay supply Rơ le bơm xăng (nguồn)
217 Full area wiping system Hệ thống gạt nước diện rộng
218 Full floating axle Bán trục giảm tải hoàn toàn
219 Full model change Sự thay đổi đa dạng đời xe
220 Full time 4WD 4 bánh chủ động hoàn toàn
221 Fully concealed wipers Gạt nước ẩn hoàn toàn
222 Fuse Cầu chì
224 Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)
225 Garnish Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng)
226 Gas Xăng hoặc khí ga lỏng
228 Gas turbine engine Động cơ tua bin khí
229 Gasket Gioăng
230 Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy
231 Gasket, cylinder head Gioăng quy lát
232 Gasket, cylinder head cover Gioăng nắp xu páp
233 Gasket, exhaust pipe Gioăng ống xả
240 Gear or sprocket, camshaft timing Bánh răng xích cam hoạc bơm dầu
243 Gear, oil pump drive Bánh răng bơm dầu
244 Gear, Flywheel ring Vành răng bánh đà
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 7245 Gear, oil pump drive shaft Bánh răng bơm dầu
246 Global positioning navigation system (GPS) Hệ thống định vị toàn cầu
250 Governor Cụm điều chỉnh
251 Grade Cấp độ
252 Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc
254 Grease Mỡ bôi trơn
255 Grille Galăng tản nhiệt
256 Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe
258 Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường
260 Guide, oil level gage Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
261 Guide, timing chain Dẫn hướng xích cam
266 Hand-free telephone Điện thoại không cần tổ hợp
269 Hazard warning light Đèn báo khẩn cấp
270 Head sub - assy cylinder Mặt máy
271 Headlamp Cụm đèn pha cos
272 Heated Front Screen Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
273 Heated oxygen sensor Cảm biến khí xả ôxy
274 High strength sheet steel Thép tấm chất lượng cao
275 High-mount stop lamp Đèn phanh phụ
276 High-octane gasoline Xăng có chỉ số octane cao
277 High-tension cords (resistive cords) Bộ dây cao áp
278 Hill-climbing performance Khả năng leo dốc
279 Holder Assy, Alternator bush Bộ chổi than máy phát
280 Holder Assy, Starter bush Bộ chổi than máy khởi động (Có giá bắt)
281 Holder, Alternator, W/Rectifier Đi ốt nạp (nắn dòng)
282 Holder, Resistive Code Chụp giữ đầu dây cao áp vào mô bin
283 Holographic head-up display Màn hình biểu thị phía trước
284 Hook assy (Front) Móc kéo xe (Lắp phía trước)
285 Horizontally-opposed engine Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 8286 Horn pad Núm còi
288 Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ
289 Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)
290 Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc
291 Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào)
292 Hose, Radiator outlet Ống két nước (Ra)
293 Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp
295 Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
296 Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực
297 Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
298 Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực
299 Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải
300 Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
301 Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải
302 Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải
303 Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải
304 Idle-up mechanism Bộ chạy tăng số vòng quay không tải
306 Idling vibration Độ dung không tải
307 Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa
309 Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện
310 Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra
314 Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào
315 Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép
316 Independent suspension Hệ thống treo độc lập
318 Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp
321 Injector Assy, Fuel Kim phun nhiên liệu
323 Inlet, Air Cleaner Ống vào bầu lọc gió
324 In-line engine Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 9327 Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau)
328 Insulato Tấm ngăn
329 Insulator, engine mounting, LH (for transverse engine) Chân máy bên trái (cho động cơ nắm ngang)
330 Insulator, engine mounting, rear (for transverse engine) Chân máy sau (cho động cơ nắm ngang)
331 Insulator, engine mounting, RH (for transverse engine) Chân máy bên phải (cho động cơ nắm ngang)
332 Insulator, exhaust manifold heat Tấm bảo vệ nóng lắp trên cụm cổ xả
333 Insulator, Injector Vibration Vòng cao su làm kín chân kim phun
334 Insulator, Terminal Chụp cách điện đầu ra máy phát (Đầu ra đi ốt nạp)
335 Intake Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ đường khí nạp
339 Intake-cooler Cụm trao đổi nhiệt
341 Interior volume Đặc tính phân loại xe
342 Intermittent wiper Gạt nước chạy gián đoạn
345 Key confirm prevention funtion Chức năng chống để quên chìa khoá
346 Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết
347 Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc
349 Kickback Sự phản hồi
351 Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ
352 Knock control system Hệ thống chống gõ máy
354 Knock Tiếng gõ máy
355 Knocking (pinging) Hiện tượng gõ máy
360 Lateral acceleration force (Lateral G’S) Lực gia tốc bên
361 Lateral mounting (east-west mounting) Khung giá bên
362 Lateral Rod (Lateral control arm) Tay đòn bên
363 Leading arm suspension Hệ thống treo tay đòn trước
364 Leading-trailing brakes Phanh đuổi
365 Leaf spring suspension Nhíp lá
366 LED (Light emitting diode) Đèn di ốt phát quang
367 Led light mount stop lamp Đènphanh phụ lắp nóc xe
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 10368 Lift back (hatchback) Xe có cửa hậu nhấc lên
369 Lift coefficient (CL) Hệ số nâng
370 Lifter valve Con đội xu páp hoặc đế xu páp
372 Light control system Hệ thống điều khiển ánh sáng
373 Light on warning buzzer Đèn báo đang có sự cố
374 Limited slip differential (LSD) Lá căn vi sai
375 Link suspension Tay đòn hệ thống treo
376 Liquefied petroleum gas (LPG) engine Động cơ chạy bằng khí hoá lỏng
377 Liquid crystal display (LCD) Màn hình tinh thể lỏng
378 Liquid crystal glare mirror Gương hậu tinh thể lỏng
379 Load sensing proportioning valve (LSPV) Van phân phối lực phanh
382 Lock, valve spring retainer Móng giữ xu páp
383 Long life coolant (LLC) Nước làm mát siêu bền
384 Longitudinal mounting Chân máy dọc xe
385 Long-stroke engine Động cơ có hành trình piston dài
386 Low aspect tire (wide tire) Lốp thành thấp (lốp rộng)
387 Low fuel warning lamp Đèn báo hết nhiên liệu
388 Lubrication system hệ thống bôi trơn
389 Luggage space (wagon) Khoang hành lý
391 Maintenance free Phụ tùng không cần bảo dưỡng
392 Maintenance free battery Ắc quy không cần bảo dưỡng
393 Malfunction indicator lamp Đèn báo lỗi
394 Manifold absolute pressure Áp suất tuyệt đối cổ nút
395 Manifold absolute pressure sensor Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút
396 Manifold differential pressure Áp suất biến thiên cổ nút
397 Manifold differential pressure sensor Cảm biến áp suất biến thiên cổ nút
398 Manifold Sub-assy , exhaust Cụm cổ xả lắp trên thân máy
399 Manifold surface temperature Nhiệt độ bề mặt cổ nút
400 Manifold surface temperature sensor Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút
401 Manifold vacuum zone Khoang chân không cổ nút
402 Manifold vacuum zone sensor Cảm biến chân không cổ nút
403 Manual transmission (MT) Hộp số sàn (số cơ, số tay)
404 Mass air flow sensor Cảm biến luồng gió vào
405 Master cylinder Xi lanh phanh chính (tổng phanh)
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 11409 Maximum torque Momen xoắn cực đại
410 McPherson strut suspension Hệ thống treo kiểu độc lập Macpherson
413 Meter lighting control Điều chỉnh đọ sáng đèn Tableau
414 Micaceous iron oxide (MIO) paint Sơn pha tinh thể 6 cạnh, thay đổi mầu theo góc nhìn
416 Mid ship engine, rear drive (MR) vehicle Xe có động cơ đặt ở giữa, cầu sau
417 Minimum turning radius Bán kính quay nhỏ nhất
424 Moon roof (Sun roof) Cửa kính nóc
426 Motor, cooling fan Mô tơ cánh quạt làm mát két nước
427 Mould Miếng nẹp trang trí
428 Mouting, Disc brake cylinder Giá lắp má phanh đĩa
430 Multi adjustable power seat Ghế điều chỉnh điện
431 Multi plate LSD Hệ thống chống trượt vi sai nhiều lá
432 Multi port fuel injection (MFI) Phun xăng điện tử nhiều cổng
433 Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng
435 Net horsepower Công suất danh định mã lực
436 Neutral Số 0
437 Neutral position switch Công tắc trung tâm
438 Neutral Start switch Công tắc đề số 0
439 Neutral steer Đặc tính lái có bán kính quay vòng giữ nguyên khi xe tăng tốc
440 No fault found Không tìm thấy lỗi trong hệ thống
441 Noise, Vibration and harshness Độ ồn, rung, sóc
442 Non-retracting (NR) seat belt Dây đai an toàn không rút
443 Non-volatile random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường
444 Norman signal Tín hiệu bình thường (Không có lỗi)
449 Oil consumption rate Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 12450 Oil cooler Két làm mát dầu
452 Oil level gauge (dipstick) Que thăm dầu
453 Oil level warning lamp Đèn báo mức dầu
454 Oil pressure regulator Van an toàn
455 Oil pressure warning lamp Đèn báo áp xuất dầu
457 On-board diagnostic system Hệ thống kiểm tra trên xe
459 One touch 2-4 selector Công tắc chuyển chế độ một cầu sang hai cầu
460 One touch power window Cửa sổ điện
464 Over square engine Động cơ kỳ ngắn
469 Overhang Phần nhô khung xe
471 Overhead camshaft – OHC Động cơ trục cam phía trên
472 Overhead valve – OHV Động cơ van trên
474 Overrun Chạy vượt xe
475 Oxidation catalyst Bộ lọc than hoạt tính ôxy
476 Oxidation catalyst converter system Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ôxy
479 Pab wear indicator Chỉ số bộ đệm mòn
480 Pad kit, disk brake, front (pad only) Má phanh trước đĩa (Bố thắng đĩa)
481 Paint Sơn
482 Pan, sub assy, oil Đáy các te (đáy chứa dầu)
483 Panoramic digital meter Đồng hồ số bên ngoài
484 Park position switch Công tắc đèn đỗ xe
485 Park/neutral position switch Công tắc đèn đỗ xe trung tâm
489 Part time 4WD Bốn bánh chủ động tạm thời
490 Passenger compartment Khoang hành khách
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Trang 13286 Horn pad Núm còi
288 Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ
289 Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)
290 Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc
291 Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào)
292 Hose, Radiator outlet Ống két nước (Ra)
293 Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp
295 Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
296 Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực
297 Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
298 Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực
299 Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải
300 Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
301 Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải
302 Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải
303 Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải
304 Idle-up mechanism Bộ chạy tăng số vòng quay không tải
306 Idling vibration Độ dung không tải
307 Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa
309 Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện
310 Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra
314 Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào
315 Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép
316 Independent suspension Hệ thống treo độc lập
318 Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp
321 Injector Assy, Fuel Kim phun nhiên liệu
323 Inlet, Air Cleaner Ống vào bầu lọc gió
324 In-line engine Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com