1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu tham khảo - ngththai ď TC MMT 1

26 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo - ngththai ď TC MMT 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Chương

1

Tổng quan về mạng

máy tính

Trang 2

Nội dung chương 1

Trang 3

I Định nghĩa mạng máy tính

 Sự ghép nối các máy tính để trao đổi thông tin hoặc chia sẻ tài nguyên

 Tài nguyên trong máy tính bao gồm phần cứng (CPU,

bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi) và thông tin (dữ liệu) trong máy tính

 Sự chia sẻ tài nguyên trong mạng máy tính chỉ giới hạn trong các thiết bị ngoại vi và dữ liệu , không bao gồm CPU và bộ nhớ

 Trong hệ thống phân tán (distributed system) cho

phép chia sẻ mọi loại tài nguyên, bao gồm cả CPU và

bộ nhớ

Trang 4

 Băng thông (bandwidth) : Khoảng tần số sóng điện từ

có thể truyền trên 1 môi trường truyền dẫn, tính bằng Hertz (Hz)

 Tốc độ truyền : Số lượng thông tin truyền được trên 1 đơn vị thời gian, tính bằng bps (bit per second)

 Một số tiền tố làm bội số và ước số.

I Định nghĩa mạng máy tính

Trang 5

II Thành phần Mạng Máy Tính

 Phần cứng

 Máy tính

 Môi trường truyền

 Hữu tuyến : Cáp đồng, cáp quang

 Vô tuyến : Radio, viba, hồng ngoại

 Thiết bị mạng

 Card mạng, modem, anten, …

 Hub, Switch, Router, …

Trang 6

 Microsoft Windows NT/ 200x server

 Linux (Red Hat Fedora, Ubuntu, SUSE, …)

 Trên các máy lớn : Chủ yếu họ Unix.

 Sun Solaris

 HP-UX

 IBM AIXBSD Unix

II Thành phần Mạng Máy Tính

Trang 7

III Phân loại mạng

 Phân loại mạng theo công nghệ truyền dẫn:

 Point to point

 Broadcast

 Mạng point to point:

 Giữa 2 máy tính trong mạng có 1 đường truyền riêng biệt.

 Dữ liệu có thể đi qua 1 hoặc nhiều máy trung gian.

 Nếu có nhiều đường truyền giữa 2 máy, cần chọn 1 đường tốt nhất để

sử dụng (định tuyến).

 Mạng broadcast:

 Chỉ tồn tại 1 kênh truyền chung cho tất cả máy tính trên mạng.

 Khi 1 máy gửi dữ liệu, mọi máy khác trong mạng đều nhận được Do đó cần 1 cơ chế địa chỉ để phân biệt máy gửi và máy nhận Các máy tính khi nhận được thông tin không đúng địa chỉ của mình sẽ không xử lý thông tin này.

 Có 3 loại địa chỉ : Unicasting, Multicasting và Broadcasting

 Để tránh tình trạng 2 hoặc nhiều máy đồng thời truyền dữ liệu trên

mạng, cần có cơ chế cấp phát kênh truyền.

Trang 8

III Phân loại mạng

 Phân loại mạng theo phạm vi (khoảng cách đường

truyền).

 Mạng cá nhân PAN (Personal Area Networks)

 Mạng cục bộ LAN (Local Area Networks)

 Mạng đô thị MAN (Metropolitan Area Networks)

 Mạng diện rộng WAN (Wide Area Networks)

 Mạng toàn cầu Internet

Trang 9

III Phân loại mạng

 Kết nối tai nghe không dây với PDA hoặc điện thoại di động

 Kết nối điều khiển từ xa hồng ngoại với các thiết bị gia dụng…

 Khoảng cách đường truyền chỉ một vài mét.

 Thông dụng nhất hiện nay là mạng không dây

BlueTooth theo chuẩn IEEE 802.15

Trang 10

III Phân loại mạng

 LAN

 Thường dùng để kết nối các máy vi tính hoặc trạm làm việc (workstation) trong phạm vi 1 văn phòng, toà nhà hoặc khu phố Khoảng cách tối đa 1 vài km.

 Mạng do cá nhân hoặc tư nhân quản lý và sử dụng riêng cho cơ quan mình (không phải mạng công

Trang 11

III Phân loại mạng

 Hiện nay do sự phát triển mạnh của cáp quang, người ta bắt đầu sử dụng nhiều mạng Metro-Ethernet tương thích với công nghệ mạng LAN.

Trang 12

III Phân loại mạng

 Mạng diện rộng bao trùm 1 vùng địa lý lớn, trong 1 quốc gia hay châu lục Khoảng cách nhiều ngàn km

 Cấu trúc WAN gồm các host hoặc LAN cách xa nhau kết nối

thông qua 1 hạ tầng truyền thông (communication subnet),

thường gọi tắt là subnet

 Subnet thường là các mạng truyền dẫn công cộng do các công

ty điện thoại hoặc nhà cung cấp dịch vụ ISP xây dựng, quản lý, vận hành Các cá nhân và cơ quan khác sẽ thuê lại để sử dụng

 Subnet bao gồm các đường truyền (link, channel) và các phần

tử chuyển mạch gọi là bộ định tuyến (router)

Trang 13

III Phân loại mạng

 Các gói tin khác nhau có thể định tuyến (routing) đi cùng 1

đường hoặc đi trên các đường khác nhau

 Quy tắc truyền dữ liệu này gọi là chuyển mạch gói (packet

switching)

Trang 14

III Phân loại mạng

 Internet

Thuật ngữ này có 2 ý nghĩa khác nhau:

 Liên mạng (inter-networking) : Sự ghép nối nhiều mạng độc lập với nhau

 Mạng toàn cầu (international network) : Là 1 mạng ghép nối tất cả các mạng khác trên toàn cầu, cho phép mọi máy tính trên thế giới có thể trao đổi thông tin lẫn nhau Do đây là 1 tên riêng nên thường được viết hoa

 Mạng không dây

Cùng với sự phát triển của các thiết bị di động, xu thế

sử dụng mạng không dây ngày càng phát triển do sự tiện lợi của nó Hiện có 3 loại mạng không dây phổ

biến:

 Kết nối hệ thống máy tính : VD mạng Bluetooth 802.15

 LAN không dây : VD mạng Wi-Fi 802.11

 WAN không dây : VD mạng WiMAX 802.16

Trang 15

III Phân loại mạng

 Mạng gia đình

 Xu thế sắp tới trong gia đình là ghép nối mọi loại thiết bị gia

dụng và truy cập được qua Internet:

 Máy tính : PC để bàn, xách tay, PDA, thiết bị ngoại vi …

 Giải trí : TV, DVD, VCR, camera, MP3, …

 Viễn thông : Điện thoại bàn, di động, bộ đàm, fax …

 Gia dụng : Lò viba, tủ lạnh, lò sưởi, đèn, …

 Đo từ xa : Máy đo điện, báo cháy báo trộm, babycam …

 Các yêu cầu của mạng gia đình:

Trang 16

IV Dịch vụ mạng

 Dịch vụ mạng

 Client : máy tính sử dụng dịch vụ trên mạng

 Server : máy tính cung cấp dịch vụ trên mạng

 Hai mô hình mạng

 Peer to peer : Mọi máy tính có thể vừa là client vừa là server

 Client/server : Mỗi máy tính chỉ đảm nhận 1 vai trò client hoặc server

Trang 17

 Các server dịch vụ tiêu biểu

Trang 18

IV Dịch vụ mạng

 Phân loại dịch vụ theo kết nối

 Dịch vụ có kết nối (connection-oriented services) :

Cần thực hiện theo thứ tự 3 bước như sau

 Thiết lập kết nối : Hai máy sẽ đàm phán và thoả thuận các tính chất đường truyền như định tuyến, tốc độ, chiều truyền,

độ ưu tiên, kích thước gói tin, …

 Truyền dữ liệu (khi thiết lập kết nối thành công)

 Huỷ kết nối (sau khi hoàn tất truyền dữ liệu)

 Dịch vụ không kết nối (connectionless services) :

 Mỗi gói tin (thường gọi là datagram) chứa địa chỉ đích và được gửi trực tiếp trên mạng mà không cần thiết lập kết nối

 Mỗi gói tin sẽ được định tuyến độc lập nhau và có thể đến đích khác thứ tự nhau

Trang 19

IV Dịch vụ mạng

 Phân loại dịch vụ theo độ tin cậy

 Dịch vụ có độ tin cậy cao (reliable services):

 Cần có cơ chế bảo đảm chính xác khi truyền và nhận dữ liệu, phương pháp thông thường là sử dụng thông tin phản hồi ACK (acknowledgement)

 Bao gồm 2 dạng : Message stream và byte stream

 Nhược điểm : Tăng phí tổn hệ thống (overhead) và thời gian trễ (delay)

 Dịch vụ có độ tin cậy thấp (unreliable services):

 Dịch vụ không cần bảo đảm độ tin cậy, các giao thức ở cấp trên sẽ phải lo bảo đảm tin cậy

 Sử dụng trong các ứng dụng chấp nhận 1 tỷ lệ lỗi lớn như truyền video hay trên các đường truyền tốt, ít xảy ra lỗi

 Ưu điểm : Ít phí tổn hệ thống và thời gian trễ nhỏ

Trang 21

VI Các cơ quan tiêu chuẩn mạng

 Chuẩn viễn thông

 Quốc gia (Mỹ) : AT&T, FCC, PTT

 ITU (International Telecommunication Union)

 Radiocommunications Sector (ITU-R)

 Telecommunications Standardization Sector (ITU-T) Tiền thân là CCITT

 Development Sector (ITU-D)

 Chuẩn quốc tế

 ISO (International Standards Organization)

 IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers)

 Chuẩn Internet

 IAB (Internet Architecture Board)

 IRTF (Internet Research Task Force)

 IETF (Internet Engineering Task Force)

 RFC (Request For Comments)

 ISOC (Internet Society)

 IANA (Internet Assigned Numbers Authority)

 ICANN (Internet Corporation for Assigned Names and Numbers)

Trang 22

VII Ứng dụng mạng máy tính

 Trong doanh nghiệp

 Sử dụng chung tài nguyên : máy in, ổ đĩa,…

 Sử dụng chung thông tin : phần mềm, dữ liệu, báo cáo, …

 Kết nối các văn phòng ở xa nhau

 Cung cấp môi trường truyền thông cho các nhân viên

có thể làm việc trên môi trường cộng tác, làm việc từ

xa (email, video conferencing,…)

 Giao dịch tự động với các nhà cung cấp hoặc đối tác thương mại khác trên mạng

 Thương mại điện tử (e-commerce) : Thực hiện mua bán và chào hàng với khách hàng thông qua môi

trường mạng Internet

 Mô hình mạng thường sử dụng là Client/server

Trang 23

 Trong gia đình

 Truy cập thông tin từ xa (web, báo chí, sách, …)

 Truyền thông cá nhân (E-mail, instant messaging, newsgroup, club,…)

 Các ứng dụng viễn thông (thoại, phát thanh, truyền hình, học tập từ xa, …)

 Giải trí (truyền hình theo yêu cầu, truyền hình tương tác, trò

chơi trực tuyến, cờ bạc, cá độ, …)

 Thương mại điện tử (mua sắm tại nhà, giao dịch ngân hàng trên mạng, đấu giá trực tuyến, …)

VII Ứng dụng mạng máy tính

Trang 24

 Ứng dụng di động

 Nhu cầu nối mạng không dây các máy tính xách tay, điện thoại di động, PDA (Personal Digital Assistant) và các thiết bị cầm tay khác ngày càng nhiều.

 Ngày càng có nhiều ứng dụng cho các thiết bị cầm

tay kết nối không dây như WAP (Wireless Application Protocol), thương mại di động m-commerce, hệ thống định vị GPS hoặc dẫn đường giao thông,…

 Phân biệt giữa mạng không dây cố định và không dây

di động.

VII Ứng dụng mạng máy tính

Trang 25

 Các vấn đề xã hội

 Mạng máy tính đem lại nhiều lợi ích cho con người

nhưng cũng kèm theo các vấn đề rắc rối cần giải quyết.

 Quan điểm chính trị, tôn giáo, tình dục, … khác nhau giữa các nhóm người và quốc gia gây ra các cuộc tranh luận ác liệt

 Các nhà điều hành mạng, nhà chức trách, ông chủ công ty muốn kiểm duyệt và lưu trữ các thông tin trao đổi của người

sử dụng nhưng lại vi phạm quyền tự do cá nhân

 Mạng máy tính xuất hiện cũng kèm theo rất nhiều

nhược điểm cần ngăn chặn và khắc phục.

 Là môi trường phát tán các văn hoá phẩm đồi truỵ, độc hại Các kẻ xấu dùng mạng để trao đổi các thông tin phản động, tuyên truyền, khủng bố, …

 Web hoặc E-mail bị kẻ xấu lợi dụng để phát tán virus, ăn cắp thông tin cá nhân, thẻ tín dụng, …

VII Ứng dụng mạng máy tính

Trang 26

Hết chương 1

Q & A

Ngày đăng: 21/12/2017, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w