Tài liệu tham khảo - nhphuocdtcn ď baigiangXM tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 1Trờng đại học bách khoa
Trang 2Hà nội 2007- 2008
Giới thiệu tài liệu
0.1 Giới thiệu chung :
Tài liệu S800 I/O Modul mô tả chức năng của hệ thống I/O S800trong mạng PROFIBUS-DPV1
Chơng 1 giới thiệu ngắn gọn và tổng quát về cách nối cácmôdun vào ra S800 - I/O với giao diện CI801 và danh sách cácsản phẩm hiện có
Chơng 2 : Fieldbus Communication Interface CI801, mô tả
cách mà giao diện CI801 giao tiếp với PROFIBUS-DPV1 chủ vàcác đơn vị vào ra I/O unit, cùng với thông tin về tham số và sơ
đồ bộ nhớ của chúng Bạn đọc nên đọc kỹ toàn bộ chơng 2,
Fieldbus Communication Interface CI801 - Giao diện
Truyền thông Bus trờng CI801, trớc khi đọc các phần tiếptheo
Chơng 3 : I/O Module Data - Dữ liệu môdun I/O mô tả tham
số và bản đồ bộ nhớ của các môdun I/O
Chơng 4 : DVP1 Services, phần này mô tả các dich vụ của
DPV1 trong mạng truyền thông
Chơng 5 : HART Communication, mô tả phần cứng truyền
thông của AI845/AO845, và AI895/AO895
Phụ lục A : Ví dụ kết nối đa ra một ví dụ kết nối mô tả cáctham số và sơ đồ bộ nhớ
Phụ lục B: Các lệnh của HART AI895/AO895 hỗ trợ
Trang 3Phụ lục C : Địa chỉ HART, mô tả chế độ định địa chỉcho AI845/AO845 và AI895/AO895.
Phụ lục D : Môdun cảnh báoI/O, giới thiệu các trạng thái cảnhbáo và thông tin trạng thái
0.2 Cách sử dụng các biểu tợng cảnh báo, an toàn
Tài liệu này cũng giới thiệu các thông tin, biểu tợng cảnh báo về
an toàn và các thông tin khác giúp cho ngời sử dụng
Những biểu tợng đợc giới thiệu và chú thích nh sau :
Cảnh báo về điện, chỉ ra nguy cơ cóthể gaqay nguyhiểmvề điện
Biểu tợng chú ý có thể gây tai nạn về điện
Biểu tợn cẩn thận
Biểu tợng cung cấp thông tin
Biểu tợng trợ giúp
Trang 40.3 Các từ kỹ thuật viết tắt :
Danh sách các từ viết tắt cần làm quen sử dụng trong tài liệu
CI801 Môdun giao diện truyền thông bus trờng
dùng để nối các môdun I/O S800 đến , mạngPROFIBUS-DPV1
Controller Bộ điều khiển
FCI Fieldbus Communication Interfacs
( Giao diện truyền thông bus trờng)
Fieldbus Bus trờng, mạng truyền thông nối các thiết
bị điều khiển và thiết bị phân tán tại hiệntrờng
GSD file File mô tả thiết bị, File chuẩn PROFIBUS
chứa các thông số PROFIBUS-DP, bản đồ bộnhớ, v.v
Trang 5HART Highway Addressables Remode TreasducerI/O Station Tram FCI với các modun I/O
OSC Open Control System - Hệ điều khiển hởOPS Output Set as Predetermined
PNO PROFIBUS USER ORGANIZATION - Tổ chức sử
dụng PROFIBUS PROFIBUS-DPV1 Mạng thiết bị trờng
RTD Resistance Thermometer Detector
S800 I/O
0.4 Các tàiliệu liên quan
Danh sách các tài liệu liên quan cho trong bảng dới đây:
S800 I/O General Information
and Instalation User ' s Guide
Mô tả về lắp đặt và thông tincấu hình cho hệ thống S800I/O
S800 I/O Modules and
Termination Unit User ' s
Mô tả các Modun vào ra và các
đơn vị đầu cuối trong hệ
Trang 6Guide S800 I/O.
S800 I/O Modules and
Termination Unit With Intrinsic
Safety User ' s Guide
Mô tả các Modun vào ra và các
đơn vị đầu cuối với giao diệnI.S trong hệ S800 I/O
Communication Interface for
PROFIBUS-DPV User ' s Guide
Mô tả PROFIBUS-DP PCI trong
Trang 7điều khiển chủ, đều có thể sử dụng để vào số liệu yêucầu.
Để có thêm thông tin về phần cứng CI800 xem thêm tài liệuS800 I/O Fieldbus Communication Interface for PROFIBUS-DPVUser ' s Guide
Bảng sau giới thiệu quá trình phát triển
1.1 Bản thứ 2 của CI801 có thêm AI825, DI825
ở phía trên, và truyền tín hiệu ra, cùng giá trị tham số từ bộ
điều khiển cấp cao tới các môdun I/O S800 Gọi chung là tínhiệu vào và tín hiệu ra
Trang 8Giao tiếp với trạm điều khiển giám sát ở cấp trên DPV1 chủ ) cần một vùng mạng PROFIBUS-DPV1, và giao tiếp vớicác modun vào ra I/O cần một vùng ModuleBus Một số thông sốnhận đợc từ bộ điều khiển là thông Số của chính FCI, còn sốkhác là thông số của các Môđun I/O hoặc các kênh riêng trongcác Môđun.
(PROFIBUS-Một trạm S800 - I/O bao gồm một khối FCI và 24 Môđun I/O đợcchia (lớnnhất ) thành 8 nhóm và nhóm nhiều nhất có thể chứa
12 Môdun Nhóm cơ bản (Cluster 0 ) bao gồm khối FCI vàMôdun I/O đợc gắn trực tiếp cùng nhau
Các nhóm còn lại từ Cluster 1 đến Cluster 7 đợc nối qua giaodiện Optical Modem , qua cáp quang đến cổng ghép nối củaFCI nh hình 2-1
Để hiểu kỹ hơn nên xem thêm tài liệu:
S800 I/O General Information and Instalation User ' s Guide,S800 I/O Modules and Termination Unit User ' s Guide, S800 I/OFieldbus Communication Interface for PROFIBUS-DPV User ' sGuide
Lu ý : Do hạn chế của PROFIBUS-DPV1 là không thể nối 24Môđun I/O cùng loại vào một FCI do đó cần xem thêm thông tin
về các hạn chế và cách tính số mô dun tối đa cho một CI801
Cluster 0 ( Base cluster)
Optical modem
12345678 Cluster 1
Optical modem
12345678 Cluster2
Another
Profibus
SlaveCluster thêm
Trang 92.2 TÝnh to¸n sè M«dun tèi ®a cho mét tr¹m CI801
§Ó tÝnh to¸n sè lîng Modun t¬ng tù vµ m«®un sè theo c¸c bíc sau:
H×nh 2-1 M¹ng PROFIBUS - DPV1 víi S800I/O
Trang 10 TÝnh sè M«®un theo b¶ng 2-1
TÝnh tæng sè cña ba cét sau :
o Sum User Parametre
o Sum Input Bytes
o Sum Output BytÐ
Outpu
t Bytes
Numb
er of Modules
SumUserParameters
Sum InputBytes
Sum Outpu
t Bytes
Trang 11Hình 2-2 giới thiệu tổng quát về trao đổi dữ liệu giữa lớp ứngdụng và quá trình hiện tại.
Dữ liệu truyền gia Profibus-DPV1 là không đồng bộ Quá trình
đọc, ghi đợc thực hiện thờng xuyên từ, đến hai cổng nhớ
đệm của FCI Môđun data bit đợc quét ( đọc, ghi ) theo chu
kỳ tuỳ thuộc vào định dạng của môdun I/O
Trong mỗi vòng quét, tất cả các môdun số và 1/4 số môđun
t-ơng tự nhanh,1/10 số môđun tt-ơng tự chậm đợc quét Tức làcần 4chu kỳ quét để đọc hết các môđun analog nhanh, và 10chu kỳ quét để đọc hết các môdun analog chậm
Profibus-DP master
( Class1)
Fieldbus Communication Interface ( FCI)
Communication memory
Profibus-DPV1
Dữ liệu trao đổi với Profibus-DPV1 là chu kỳ và tuần hoàn với cả hai lệnh Writing - Ghi dữ liệu từ master tới FCI
và Reading- Đọc dữ liệu từ FCI tới Master
Giá trị vào, ra đ ợc ghi nhận nhanh nhất có thể ( tuỳ thuộc cài đặt) Tín hiệu
điều kiện đ ợc đặt th ờng trực
Giá trị vào, ra đ ợc ghi nhận nhanh nhất có thể ( tuỳ thuộc loại S800 I/O môđun)
ModuleBus
Trang 122.4 Vùng thông số
Vùng thông số trong CI801 đợc cho trong bảng 2-2, các thông sốnày định nghĩa chức năng của khối FCI và của mỗi môđun.Tham số Byte 1 đến 7 ( 7 hàng đầu trong bảng) là các tham
số chuẩn Profilbus-DP, thám số tiếp theo 8,9,10 là tham số củaDPV1 và các byte 11 đến 18 là Prm_Command dùng cài đặt
mở rộng Tiếp sau FCI tất cả các Môdun I/O đều đợc mô tảbằng cách tơng tự, Chỉ số định dạng (đọc đợc từ phần mềm),
vị trí trong mạng, và các thông số đặc biệt của mỗi môđun.Thông số Byte 19 và tiếp theo là vùng thông số ngời dùng(User_Prm_Data)
Bất cứ công cụ cài đặt cấu hình cho bộ điều khiển Mastercũng có thể sử dụng để lập trình hoặc thay đối các thông tin
yêu cầu File GSD của ABB Automation Technology Product là
dùng đợc cho CI801 FCI và S800 I/O môđun File GSD cung cấpcác giá trị mặc định ban đầu File này đợc viết dới dạng ASCII
và có thể đọc bằng bất kỳ phần mềm đọc text nào
Trang 13Bảng 2- 8 CI801 Xác định giá trị động
2.7 Chuẩn đoán
Thông tin chẩn đoán ở trạm tớ đợc gửi tới máy chủ nh sự trả lờitrong dịch vụ Slave- Diag Dữ liệu truyền gồm 6 byte theochuẩn Profilbus-DP và phần thông tin mở rộng có tên làExt_Diag_Data Phần mở rộng này bao gồm 4 phần con là,chuẩn đoán liên quan đến thiết bị, chuẩn đoán phụ, chẩn
đoán nhận dạng, và chẩn đoán kênh
Bảng 2-9 Vùng chẩn đoán liên quan đến thiết bị trong Slav_Diag.res Message.
Bảng 2-10 Mô tả chuẩn đoán liên quan đến thiết bị
Bảng 2-11 Chuẩn đoán phụ.
Bảng 2-12 Chẩn đoán nhận dạng trong Slav-Diag.res Message Bảng 2-13 Vùng Chẩn đoán kênh trong Slav-Diag.res Message Bảng 2-14 Môdun type trongvùng chẩn đoán kênh
Trang 14Bảng 2-15 Môdun type trongvùng chẩn đoán kênh
Bảng 2-16Chẩn đoán liên quan đến thiết bị trong vùng chẩn
đoán kênh.
Chơng 3 Môdun vào ra dữ
liệu
3.1 Định nghĩa chung về tham số
Tham số của mỗi Môdun I/O bao gồm họ tên, số hiệu và vị trícủa nó trong mạng PROFIBUS-DPV1 Theo đó có các byte dànhriêng cho các môdun Các thông số dặc biệt đợc liệt kê và địnhnghĩa riêng cho mỗi môđun đợc trình bày trong phần này.Các môdun I/O phụ có thể đợc đặt trong cluster 0.Vị trí củaMôdun I/O đợc định nghĩa theo bảng sau
Bảng 3-2 Mã hoá các giá trị analog của quá trình
3.3 AI801 Analog Input Module
3.4 AI810 Analog Input Module
3.5 AI820 Differential Analog Input Module
3.6 AI825 Galvanic Isolated Analog Input Module
…
…
3.41 ACS600 Standard Drive
Trang 15Chơng 4 Các dịch vụ của DPV1
4.1 Dịch vụ DPV1
Với dịch vụ của DPV1 dữ liệu đợc đọc và gửi khôngtuần hoàn đến trạm tớ CI801 hỗ trợ 2 cách nối, chomaster cấp 1 và master cấp 2
Dịch vụ không tuần hoàn gồm 4 byte đầu và 84byte dữ liệu tiếp theo trong mode bình thờng và
251 byte trong mode Extended HART mode Các dich
vụ đọc dữ liệu DDLM_Read và ghi dữ liệuDDLM_Write đợc trình bày trong trang 157 đến162
Trong mode bình thờng 2 dịch vụ DPV1 đợc sử dụng
đồng thời, còn trong Extended HART mode chỉ sửdụng một
DDLM - READ ( Dịch vụ đọc dữ liệu ).
4.2.1 DDLM_READ Cấu trúc khung dữ liệu
Trang 16Khung d÷ liÖu göi Tíi Slave :
DDLM serviceSlot NumberIndexLengthData BlockRead
= 0x5ED÷ liÖu tr¶ lêi tï Slave
Trang 174.2.1.3 Length
4.2.1.3 Length (n byte) là số byte dữ liệu đọc Nếu trả lời
có số byte nhở hơn thì lối đợc thông báo Nếu dữ liệu trảlời có số byte lớn hơn thì độ dài length đợc thay thế bằng
4.2.3 READ DP DIAGNOSTICS - Đọc chẩn đoán DP
Với dịch vụ READ DP DIAGNOSTICS có thể đọc đợc trạngthái của trạm, của FCI và của các môdun Xem trang 28Chẩn đoán
Byte 1 trong khối READ DP DIAGNOSTICS tơng tự nh byte
7 trong Diagnostic trong trang 28
Lu ý : 22 lỗi có thể đọc trong vùng chẩn đoán kênh
4.2.4 TATE - Đọc trạng thái
Với dich vụ READ STATE - trạng thái của môdun I/O có thể đọc
đợc
Bit7 Bit6 Bit5 Bit4 Bit3 Bit2 Bit1 Bit0
Trang 184.2.5 READ DINAMIC VALUE - đọc giá trị động
Với dịch vụ READ DINAMIC VALUE cho phép đọc giá trị vàtrạng thái các kênh của mỗi môdun I/O Xem thêm phần 3I/O Modun
Số byte đọc đợc tuỳ thuộc loại môđun:
Đối với môđun I/O tơng tự, hai byte cho mỗi kênh.Byte thứ nhất là byte dữ liêu cao của một kênh, Bytethứ 2 là byte dữ liệu thấp
Byte cuối cùng đọc đợc là trạng thái của mỗi kênh.Kênh 1 - 8 đọc byte trạng thái 1,kênh 9 - 16 đọc bytetrạng thái 2 Bit thấp nhất trong byte trạng thái thểhiện trạng thái của kênh Ví dụ xem bảng 3.5 vềAI801
Với môdun vào ra số mỗi byte cho 8 kênh Từ kênh 1
-8 đọc byte value chanel 1, từ kênh 9-16 đọc byte 2.Byte thứ nhất là giá trị của kênh 9-16, và byte thứ 2làgiá trị kênh 1-8
Byte cuối cùng đọc đợc là trạng thái của mỗi kênh.Kênh 1 - 8 đọc byte trạng thái 1,kênh 9 - 16 đọc bytetrạng thái 2 Bit thấp nhất trong byte trạng thái thểhiện trạng thái của kênh Ví dụ xem bảng 3.73 vềDI801
4.2.6 READ HW ID AND STATE
Với DPV1 dịch vụ READ HW ID AND STATE cho phép đọc trạngthái và các khai báo của FCI, và các Modun I/O
Trang 19Với Byte 1 đến 3 xem READ HARDWARE ID trong trang160.
Byte 4 STATE xem READ STATE trang 159
4.2.7 READ HARWARE ID
Với dịch vụ DPV1 READ HARWARE ID cho phép đọc khai báophần cứng của các môdun I/O
Xem phần 3, I/O Mođun data cho mỗi môdun
Byte 1 họ môdun ( AI, AO, DI, DO…)
Byte 2 Số khai báo (DO814 = 14)
Byte 3 Mã sản xuất 1=PR:A , 2= PR:B
4.2.8 HARD READ
Xem phần 5, HART Communication
4.2.9 READ CHANGED DIAGNOSTICS
Dịch vụ READ CHANGED DIAGNOSTICS cho phép đọctrạng thái internal I/O Dịch vụ nàyđợc trợ giúp bằngmôđun : AI830, AI835, AI843, AI845, AO845
Dich vụ này đa ra một danh sách các trạng thái chẩn đoán
đã thay đổi từ lần đọc đầu tiên
Bảng 4.-2 Trạng thái chuẩn đoán
4.2.10 READ CURENT DIAGNOSTICS
Bit 31 Bit 30 Bit29-16 Bit15-0
Condition Class Statement
type (1)
Statêmnt Infor
Trang 20Với DVP1 READ CURENT DIAGNOSTICS có thể đọc chẩn đoáncủa môdun I/O Dịch vụ này đợc thực hiện với môdun AI830,AI835, AI843, AI845, và AO845.
Dịch vụ này cho ra danh sách các chẩn đoán đã đúng Danhsách các chẩn đoán bắt đầu bằng 2 byte đặc biệt.Mỗi danhsách chẩn đoán đợc biểu diễn bằng 4byte nh trong bảng 4-2
4.3 DDLM_WRITE (dịch vụ Ghi )
4.3.1 DDLM_WRITE Structure Cấu trúc khung dữ liệu
DDLM serviceSlot NumberIndexLengthData BlockRead
= 0x5EDữ liệu trả lời tù Slave
Trang 21B¶ng 4.3 DPV1 Write Services - C¸c hµm dÞch vô Writecña DPV1
4.3.2 WRITE ACKNOWLEDGE CHANNEL ERRORS
Víi dÞch vô DPV1 WRITE ACKNOWLEDGE CHANNEL ERRORS chophÐp ph¸t hiÖn M«dun lçi Sö dông víi m«dun DO815 vµ DO840.Data block 1 byte, "1" = x¸c nh©n
Kªnh duy nhÊt cã message 0x08 x¸c nhËn kªnh 8
the HART
Trang 22Error Error Description
0xA0 Applicatio
n
Read Error
Service failed to read
0xA1 Applicatio
n
Write Error
Service failed to write
0xA9 Applicatio
n 0xB0 Access
Trang 23Hình 5.1 giới thiệu hệ thống điển hình với các khối vào
ra I/O S800 với hỗ trợ HART Các khối và ra kết nối với FCIqua đờng dẫn Modulebus FCI là môdun chủ và cung cấptruyền thông bus trờng với bộ điều khiển Các môđunvào ra thể hiện giao diện quá trình hệ thống và một
điểm nút bắc cầu truyền thông giữa các thiết bị HART
và đờng truyền thông băt dầu từ một trạm kỹ thuật cócông cụ kết nối HART đang chạy
AI845/O845 và AI895/AO895 là các môdun 8 kênh,mỗi kênhtơng ứng với một vòng HART, kết nối một thiết bị HART tớikhối
5.2 Các chức năng
Trạm làm việc kỹ thuật HART
Configurati on
Output ModuleAO845/AO895
HART Instrument
8 kênh4-20mA
8 kênh4-20mAControl Network
Hinh 5-1 Kiến truc hệ thống
Trang 24Giao tiếp HART trong CI801 dựa trên dịch vụ DDLM_WRITE vàDDLM_READ của PROFOBUS-DPV1 Dich vụ DDLM_WRITE vàDDLM_READ sử dụng index 0x30 ( xem bản 4.1 và bảng 4.2 )
để khai báo phần HART yêu cầu
Dich vụ DDLM_WRITE và DDLM_READ đợc giói thiệu ở trang 157
và trang 162 Cấu trúc dữ liệu khácc nhau tuỳ thuộc vào phầnHART nối đến khối AI845/AO845 (xem bảng trang 169), hoặckhối AI895/AO895 ( xem bảng trang 174) môdun I/O Kích thớclớn nhất của khung dữ liệu HART là 64 byte trong Mode bìnhthờng, và 227 byte trong Mode mở rộng
Chức năng HART trong AI845/AO845 và AI895/AO895 đợc thựchiện theo hai hớng :
AI845/AO845 là HART chủ nối HART thiết bị với HARTloop
HART điều khiển có thể định địa chỉ cho HARTthiết bị
AI895/AO895 là HART thiết bị chủ trong các mmôdunI/O có cha HART Theo đó nó có thể gửi địa chỉ củaHART điều khiển tới chính Môdun vào ra Chức nănglàm chủ mạng cho phép nối các HART thiết bị vàoHART hệ thống
HART có thể gửi HART instrument tới môdun vào ra
5.3 Giao tiếp
Dữ liệu trao đổi bâo gồm các yêu cầu ghi và đọc tới các khối vào ra thông qua PROFOBUS-DPV1 Hình 5-3 và hình 5-6 thể hiện chuỗi truyền thông của mỗi loại môdun vào ra CI801
có thể thực hiện tối đa 6 HART yêu cầu towis các khối vào ra khác nhau trong cùngmột thời điểm
5.4 Error Codes
5.5 AI845/AO845 HART Master - ( Xem tài liệu )
5.6 AI895/AO895 HART Master Device ( Xem tai liệu)
Trang 25Phụ lục và tài liệu tham khảo
1 Sơ đồ tổng thể mạng nhà máy
2 Appendix A, B, C, D