Lãnh đạo Lực lượng bán Sử dụng Quyền lực hiệu quả Các phong cách lãnh đạo hiệu quả Các công việc lãnh đạo chủ yếu... Các nhà lãnh đạo tạo nên niềm tin và lòng trung thành, và họhi
Trang 1Chương 5 Lãnh đạo Lực lượng bán
Sử dụng Quyền lực hiệu quả
Các phong cách lãnh đạo hiệu quả
Các công việc lãnh đạo chủ yếu
Trang 2Khái niệm
4
Lãnh đạo được định nghĩa như là Khả năng tạo ảnh hưởng và truyền cảm hứng hành động cho mọi người nhằm đạt được mục tiêu mong muốn.
Các nhà lãnh đạo tạo nên niềm tin và lòng trung thành, và họhiểu cách điều khiển các tài năng của người khác nhằm đạtđược những mục tiêu quan trọng
Những nhà lãnh đạo hiệu quả tạo dựng một bầu không khí thayđổi để giải quyết những vấn đề kinh doanh thực tế và cung cấpmột tầm nhìn chân thực về tương lai
Effective Sales Management LeadershipLeadership Overview
Ask How and When Ask What and Why
Short-term View Long-term View
Accept the Status Quo Challenge the Status Quo
Do Things Right Do the Right Things
Trang 3NHÀ LÃNH ĐẠO (KIẾN TRÚC SƯ) NHÀ QUẢN LÝ (KỸ SƯ XÂY DỰNG)
HOẠCH ĐỊNH Lãnh đạo là người đưa ra ý tưởng Quản lý là người thực thi ý tưởng.
Phải có tầm nhìn. Duy trì và điều hành các chiến lược đã được xác lập đúng theo mục tiên đã xác định.Phải có nhiều ý tưởng mới Kiểm tra giám sát thường xuyên các phòng ban, bộ phận sao cho hiệu quả nhất.Luôn định hướng và đưa ra được nhiều chiến lược và
chiến thuật mới.
Am hiểu và sử dụng nhân viên tốt đúng với các khả năng và
sở trường, sở đoản của họ (dụng nhân như dụng mộc)
TỔ CHỨC Biết truyền cảm hứng cho toàn thể các nhân viên. Hiểu rõ mọi mặt về nhân viên: Điểm mạnh, điểm yếu, mức lương mong muốn và sở thích, đam mê Để cơ cấu NSThông qua người khác thực hiện tốt ý tưởng và mong
muốn thực hiện sứ mạng kinh doanh của công ty.
Duy trì việc kiểm tra giám sát để phát huy tốt khả năng và năng lực làm việc của nhân viên nhằm đem lại doanh thu và lợi nhuận cao nhất cho công ty
ĐIỀU HÀNH
Sử dụng nhiều quyền uy Sử dụng nhiều quyền lực.
Hướng nhân viên tự nguyện theo mình. Buộc nhân viên thực hiện đúng theo các yêu cầu và quy định ràng buộc cho công việc.
KIỂM SOÁT Lãnh đạo củng cố niềm tin Quản lý dựa vào kiểm soát.
Lãnh đạo hỏi “cái gì và tại sao” Quản lý hỏi “Như thế nào và bao giờ”
Sự khác biệt giữa nhà Lãnh đạo và nhà quản lý
Mục tiêu chính của nhà lãnh đạo là ý nghĩa Mục tiêu chính của nhà quản lý là tính hiệuquả
Là làm đúng việc Là làm việc đúng cách
Nhà lãnh đạo đổi mới Nhà quản lý thực thi
Nhà lãnh đạo phát triển Nhà quản lý duy trì
Nhà lãnh đạo truyền cảm hứng Nhà quản lý kiểm soát
Nhà lãnh đạo có cái nhìn dài hạn Nhà quản lý có cái nhìn ngắn hạn Nhà lãnh đạo hỏi Cái gì và Tại sao? Nhà quản lý hỏi Như thế nào và Khi nào? Nhà lãnh đạo sáng tạo Nhà quản lý mô phỏng
Nhà lãnh đạo thách thức Nhà quản lý chấp nhận nguyên trạng
Mục tiêu và Hiệu quả
Tập trung Lãnh đạo con người Quản lý công việc
Mức độ cụ thể Định hướng Lên kế hoạch cụ thể Quyền lực Uy tín cá nhân Quyền lực chuẩn tắc
Mức độ năng động Chủ động đi trước Bị động, phòng vệ
Thuyết phục "Bán" ý tưởng "Bảo" người khác làm theo Phong cách Chuyển đổi tâm lý con người Áp đặt tâm lý con người Trao đổi Niềm hăng say công việc Tiền - Công việc
Rủi ro Chấp nhận- Tìm kiếm rủi ro Tối thiểu hoá rủi ro Nguyên tắc Phá bỏ nguyên tắc Lập ra nguyên tắc
Xung đột Sử dụng xung đột Tránh xung đột
Trang 4Personal Goals Organizational GoalsWant a feeling of power
Seek personal pleasure
Desire job security
Meet new challenges
High pay
Control sales force costs Meet sales & profit objectives Meet customer retention goals Meet administrative requirements Increased “share of the customer”
Hình 5-1: Cáckỹ năng Lãnh đạo -Leadership Skills
Tầm nhìn Vision
Uỷ quyền Empowerment
Leadership skills
Các kỹ năng Lãnh đạo Leadership Skills
Uỷ quyền - Empowerment: Khả năng chia sẻ quyền lực với
người khác của lãnh đạo thông qua việc thiết lập các mục tiêu
và hoạch định
Trực giác - Intuition: Khả năng tiên đoán thay đổi và chấp
nhận rủi ro Khả năng này đạt được nhờ chủ động tìm kiếmthông tin từ KH, NVBH, NV hỗ trợ BH, thành tích công ty, vànhững nguồn khác
Cảm thông - Self-understanding: Sẵn lòng tiếp thu và hiểu
được các phản hồi tích cực và tiêu cực từ người khác, kể cả cấpdưới Đó còn là việc hiểu được cách lãnh đạo và thúc đẩyngười khác, nhất là khi phải chịu áp lực rất lớn về kết quả kinhdoanh so với các năm trước
Trang 5Các kỹ năng Lãnh đạo Leadership Skills
13
Tầm nhìn - Vision: Khả năng chuyển được những vấn đề có thể tác
động tới doanh nghiệp trong tương lai và những thay đổi cần thiết cho doanh nghiệp thành sự thịnh vượng Một tầm nhìn xuất sắc tồn tại khi ta có thể mường tượng được LLBH phải hướng tới đâu, truyền đạt được niềm tin đó trong toàn tổ chức, đạt được sự tán thành
ở mọi cấp độ, và thực thi được các kế hoạch nhằm đi tới đích.
Chia sẻ Giá trị chung - Value congruence: một kỹ năng đạt được
khi mọi người trong tổ chức cùng phấn đấu cho những mục tiêu chung của DN Muốn đạt được điều này đòi hỏi phải có kỹ năng giáo tiếp tốt và khả năng thuyết phục người khác Kỹ năng này cho phép người lãnh đạo uỷ quyền cho thuộc cấp hành động.
effectively
14
Quyền lực là khả năng ảnh hưởng tới hành vi củangười khác Quyền lực có vai trò then chốt đối vớingười lãnh đạo bởi vì nó cho biết tại sao thuộc cấp lạituân theo lãnh đạo
Có 5 nguồn hình thành quyền lực, những nhà lãnh đạohiệu quả có thể sử dụng kết hợp các nguồn lực đó tuỳ
thời điểm: Chính thức, Ban thưởng, Ép buộc, Quan
hệ, và Chuyên môn.
effectively
Quyền lực chính thức – Legitimate power: dựa vào
chức vụ của nhà quản lý trong tổ chức Trong mộtmức độ nào đó, nếu ta chuyển vai trò QLBH sang choNVBH, quyền lực của ta sẽ bị yếu đi
Quyền lực Ban thưởng – Reward power: dựa trên
khả năng của người lãnh đạo ban thưởng cho NV khi
họ hoàn thành công việc xuất sắc Quyền lực này phụthuộc vào giá trị của phần thưởng và tiền lương phụtrội cho NVBH
Trang 6Sử dụng Quyền lực hiệu quả - Using Power effectively
16
Quyền lực Ép buộc – Coercive power: dẫn tới sự
phục tùng vì sợ bị trừng phạt Tuy vậy, những ai đã cósuy nghĩ sẽ nghỉ việc thì quyền lực này không cònhiệu quả cao Phong cách lãnh đạo này nhanh chóng
bị mất vai trò và sự tín nhiệm do các nhà quản lý hiệnnay có xu hướng hỗ trợ hơn là điều khiển và chỉ huy
Quyền lực Quan hệ - Reference power: là ảnh
hưởng của lãnh đạo lên người khác nhờ là bạn bè với
“sếp lớn”
effectively
17
Quyền lực Chuyên môn – Expertise power: dựa
trên nhận thức rằng một nhà quản lý có kiến thức caothường có quá khứ thành công Vì vậy, NVBH mớithường nỗ lực cao vì GĐBH bảo họ rằng đó là chìakhoá cho thành công trong tương lai và bởi vì sếp cómột thành tích bán hàng đặc biệt và kéo dài
Management Process
1. Đánh giá – Assessment: Kiểm tra lại môi trường
kinh doanh của doanh nghiệp
2. Thiết kế lại – Redesign: Khởi đầu dựa trên ba
nhiệm vụ có liên quan với nhau:
Định hướng Khách hàng - Customer orientation: Hiểu rõ
tiến trình mua hàng của KH
Chiến lược Bán hàng - Sales strategy: Bố trí lực lượng bán
hàng và Phân khúc thị trường
Tiến trình Bán hàng - Selling processes: Được xác định bởi
từng Phân khúc khách hàng
Trang 7Tiến trình Quản lý sự thay đổi – Change
Management Process
8-19
3. Đo lường – Measurement: xác định các chỉ dấu
của sự thay đổi thành công
4. Các chương trình hỗ trợ bán hàng - Sales Support Programs: Các chương trình hỗ trợ và
tưởng thưởng cho sự triển khai chương trình thayđổi
5. Chiến lược thực hiện - Implementation Strategies: các chương trình kiểm nghiệm, thí
How Change Oriented are You?
1 I try new ideas and new approaches to
problems. SA A ? D SD
2 I take things or situations apart to find
out how they work. SA A ? D SD
3 I can be counted on by my friends to find
a new use for existing methods. SA A ? D SD
4 Among my friends, I’m usually the first
person to try out a new idea. SA A ? D SD
5 I demonstrate originality. SA A ? D SD
6 I like to work on a problem that has
caused others great difficulty. SA A ? D SD
Trang 8How Change Oriented are You?
8-22
7 I plan on developing contacts with
experts in my field located in different
companies or departments. SA A ? D SD
8 I plan on budgeting my time and money
for the pursuit of novel ideas. SA A ? D SD
9 I make comments at meetings on new
ways of doing things. SA A ? D SD
10 If my friends were asked, they would say
15 People who depart from the accepted
organizational routine should not be
16 I hope to be know for the quantity of my
work rather than the quality of my work
when starting a new project. SA A ? D SD
17 I must be able to find enough variety of
experience on my job or I will leave it. SA A ? D SD
18 I am going to leave a job that doesn’t
Trang 9Appeal to higher ideals and moral
“Transform” people by increasing
awareness and acceptance of
organization’s goals
Emphasizing fairness by relying on rewards and punishment to maintain control
Creates a compelling vision for the
organization Emphasizes day-to-day operations
Transformational Vs Transactional LeadershipAttributes Transactional TransformationalSales manager’s source
of power
Rank, position Character, competence Manager supervision Important Less important Coaching emphasis Evaluation of results Development of
salesperson skills Salesperson reaction Compliance Commitment
Time frame Short term results Longer term development
and results Emphasis of rewards Pay, promotion, etc Pride, self-esteem, etc Where change occurs Salesperson behavior Salesperson attitudes,
commitment, values Where “leadership” found Sales manager’s behaviors Salesperson’s heart
Các phong cách lãnh đạo hiệu quả
-Effective leadership styles
Phong cách Lãnh đạo là một dạng hành vi mà ngườikhác cảm nhận thấy Người lãnh đạo sử dụng khi đang
cố gắng gây tác động lên họ
Mỗi nhà quản lý đều có phong cách lãnh đạo riêngcủa mình
Nghiên cứu cho thấy: những người quản lý nhận được
sự đánh giá công bằng từ NV khi họ công bằng trongkhen thưởng NV và không can thiệp vào đời sốngriêng tư của họ
Trang 10Lãnh đạo theo tình huống – Situational Leadership
28
Mô hình này do Ken Blancharch và cộng sự giớithiệu, dựa trên 2 thuộc tính: Hành vi Chỉ đạo và Hành
vi Hỗ trợ
Hành vi chỉ đạo – Directive Behavior: là phạm vi mà người
lãnh đạo tiến hành giao tiếp một chiều, chỉ ra phải làm cái gì, như thế nào, ở đâu, và khi nào
3 Phân tích hành vi của người lãnh đạo.
4 Lựa chọn phong cách lãnh đạo hiệu quả
Để đánh giá mức độ thuận lợi và khó khăn của tình huống quản lý, bạn nên xem xét:
Cấu trúc công việc
Vị trí quyền lực Quan hệ
lãnh đạo – nhân viên
Trang 11Phân tích nhân viên
Để thực hiện một công việc thì người nhân viên cần có:
Trang 12Phân tích hành vi của người lãnh đạo
Phong cách chỉ đạo Phong cách huấn luyện
Phong cách uỷ quyền
• Giám sát chặt chẽ việc thực hiện
Lựa chọn phong cách lãnh đạo hiệu quả
Người học việc vỡ mộng
Phong cách huấn luyện
phong cách huấn luyện :
• Giải thích các quyết định.
• Gần gũi để giám sát.
• Giúp đỡ và động viên
Trang 13Lựa chọn phong cách lãnh đạo hiệu quả
Người tham gia
miễn cưỡng
Phong cách hỗ trợ
phong cách hỗ trợ :
• Gần gũi và thảo luận vấn đề
• Khai thông các vướng mắc và tạo điều kiện để hoàn
Phong cách ủy quyền
• Giao nhiệm vụ và mở rộng quyền để chủ động giải quyết
R4
Những phong cách lãnh đạo khác nhau cho những người khác nhau!
Hình 8-2: Bốn phong cách Lãnh đạo
39
Trang 14Directive Behavior
Four Leadership Styles
Trang 15Hành vi của Nhân viên BH
Các yếu tố lãnh đạo trong quản trị bán hàng
Quản trị bán hàng - Sales Manager
Các câu hỏi hay tuyên bố có liên quan đến kế hoạch làm việc, thái độ, kiến thức, và kỹ năng bán hàng của NVBH đối với mộtkhách hàng cụ thể hoặc một nhóm khách hàng rất có hiệu quảtrong việc huấn luyện NVBH
Thời điểm tốt nhất để cho NVBH biết ý kiến phản hồi là trước
và sau khi NVBH tiếp xúc với khách hàng
Trang 16Hình mẫu – Role-Modeling
Hình mẫu là làm cho NVBH nhận thức được hành vi của người quản lý là nhất quán giữa mục tiêu của tổchức với giá trị của người quản lý
Một số biểu hiện của hình mẫu: đúng hẹn, đúng giờ, trung thực, cư xử đúng mực, đạo đức, lắng nghe, cótinh thần đồng đội, không bao giờ yêu cầu NV làmnhững việc mà mình không bao giờ làm
8-46
Uy tín – Trust
Để LLBH tin tưởng vào người quản lý, thì người quản lýphải làm sao để NV tôn trọng, thán phục khả năng, sựliêm chính, và sự tin cậy của mình
Nếu không có uy tín, việc làm gương sẽ không còn hiệuquả
1 Tiếp xúc với ai? Who is being called on?
2 Lần trước đã làm được cái gì? What happened last time?
3 Mục tiêu của việc tiếp xúc? Objective of call?
4 Việc phản kháng có thể gia tăng? Objections may arise?
5 Làm sao để xử lý các đối kháng? How to handle objections?
6 Ai đóng vai trò chính? Who are key players?
7 Những tiến triển ở lần trước? Developmental points last call?
Trang 17Huấn luyện - Coaching
Tình huống
Situation
Những điểm quan trọng Important Points
Trong suốt cuộc tiếp
xúc
During the sales call
1 Để cho NVBH điều khiển cuộc tiếp xúc Let salesperson control the call.
2 Trả lời ngắn gọn những câu hỏi cần thiết Answer necessary questions briefly Sau khi tiếp xúc KH
After the sales call
1 Yêu cầu tự đánh giá Ask for self-evaluations.
2 Củng cố điểm tích cực Reinforce positive.
3 Khuyên những cách phản ứng hiệu quả Suggest effective responses.
4 Ghi nhận thành tích Keep records.
7. Lưu giữ những thành tích đặc biệt, kể cả cách thức đo lường
và thời điểm đánh giá
8. NVBH nên được cho thấy những bản thành tích này khichúng được viết ra để tránh mọi sự hiểu lầm
Trang 18Commission Only
Discouraged with company 6 5 6 Overlooked for promotion 7 6 8
Năng suất của lực lượng bán hàng
Các phương pháp cải thiện năng suất LLBH
Thiết kế địa bàn hoạt động
Tự động hoá LLBH
Trang 19Khái niệm, vai trò của động viên
Động lực (động cơ) là gì? –What is Motivation?
Động cơ chỉ sức mạnh tác động lên một người hoặc sức mạnh nảy sinh ngay trong lòng anh ta, thúc đẩy người đó hành động hướng tới một mục tiêu nhất định
Một nhân viên có động cơ làm việc cao là một người năng động, chịu đầu tư sức lực và tinh thần để hoàn thành công việc của mình và đạt được chỉ tiêu đề ra.
56
Con đường dẫn tới sự tuyệt hảo – Drive to Excel
Một nguyên tắc quản lý chủ chốt: Thành tích làm việccủa một NVBH dựa trên cơ hội, năng lực, và động lựclàm việc của NV đó
Do đó nhiệm vụ của nhà quản lý là khơi nguồn động lực và xây dựng một hệ thống động viên có hiệu quả
Thành
tích =
Cơ hội ×
Năng
Động cơ
Trang 20Các nhu cầu cá nhân – Individual Needs
Tương lai của doanh nghiệp, kể cả của GĐBH, dựatrên khả năng hiểu biết tâm lý NV của người quảnlý
Một số lý thuyết đã được phát triển nhằm hiểuđược những nhu cầu khác nhau của cá nhân:
Thang nhu cầu của Maslow;
Lý thuyết ERG của Alderfer;
Lý thuyết 2 nhân tố của Herzberg;
Lý thuyết nhu cầu học hỏi của McClelland;
Lý thuyết về sự công bằng của Adams
-Địa vị - Status Đổi chức danh từ “NVBH” thành “Quản lý khu vực”
Mua cho NVBH nhiều xe xịn để đi làm việc.
Kiểm soát – Control Cho phép NVBH hỗ trợ lập kế hoạch về hạn mức doanh
số và trình tự tiếp xúc khách hàng.
Tôn trọng – Respect Mời NVBH tham dự cuộc họp với các nhà quản lý cấp
cao Đưa hình ảnh những NVBH xuất sắc lên các ấn phẩm của công ty.
Lộ trình – Routine Chỉ định cho mỗi NVBH một số Khách hàng trung thành
để thường xuyên tiếp xúc.
Trung thực - Honesty Khen thưởng và đãi ngộ đúng như những gì đã cam kết.
LÝ THUYẾT TÁC GIẢ MÔ TẢ - DESCRIPTION