1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HKI KHOI 12

24 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 258,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng.. Thể tích của khối lăng trụ là: Câu 5.. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Số cạn

Trang 1

Câu 2 Nghiệm của phương trình e4x 4.e2x  3 0là:

A.x 0; x 3 B.

3 0

Câu 4 Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên

bằng Thể tích của khối lăng trụ là:

Câu 5 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.logaxy = logax.logay B.loga1 = a và logaa = 0

C.log x a có nghĩa với x D.log x a n  nlog x a (x > 0,n  0)

Câu 6 Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là:

BAC  Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Câu 10 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm

A', B', C' sao cho SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC12 13 14 Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C' Khi đó tỉ số V V� là:

Trang 2

Câu 17 Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m  ,

chiều cao bằng 4 m  Thể tích của khối nón này là

Câu 22 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB =a, AC = 2a Mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Trang 3

3

3 2

A.Sxqrh B.Sxq 2 rl C.Sxqrl D.   2

xq

Câu 24 Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A.Một số lẻ B.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

C.Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 D.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

Câu 25 Phương trình: 9x 6x  2.4x có bao nhiêu nghiệm:

C.Hàm số nghịch biến trên R D.Hàm số đồng biến trên R

Câu 27 Tập nghiệm phương trình log x42  3log x4   2 0 là:

A.S 4 64;B.S4 16;C.S1 16;D.S 1 2;

Câu 28 Tập xác định của hàm số ylog (34 x6) là:

A.D   �; 2 B.D  2;2 C. D  2; 2 D. D  � ( 2; )

Câu 29 Cho hàm số y x 42x21 Mệnh đề nào sau đây đúng?

cực trị

C.Hàm số đồng biến trên 0;� D.Hàm số đồng biến trên 1;1

Câu 30 Bất phương trình: log x 74   log x 12   có tập nghiệm là:

Câu 34 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,

BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ là:

Trang 4

1 O 3

-1

1 -1

2

1 O 3

-1

1 -1

Câu 44 Cho hàm số y2x33x21 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm

số A có tọa độ là

7 3

a

Câu 47 Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f x  mx3m1x2 đạt cực

tiểu tại x=2

Trang 5

A. 1

15

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

Ñ/

a

Trang 6

1 O 3

-1

1 -1

7 3

4 3

111

Trang 7

Câu 13 Hàm số y eax (a  0) có đạo hàm cấp n là:

Câu 15 Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m  ,

chiều cao bằng 4 m  Thể tích của khối nón này là

Câu 16 Cho hàm số y x 42x21 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên 1;1 B.Hàm số có một cực trị

C.Hàm số đồng biến trên 0;� D.Hàm số có 3 cực trị

Câu 17 Giá trị của 23 2 3 .4 3 bằng

a

Câu 20 Với giá trị nào của b thì đồ thị hàm số y x 4bx2c có 3 cực trị ?

Câu 21 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C.loga1 = a và logaa = 0 D.log x a n nlog x a (x > 0,n

Câu 25 Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên

bằng Thể tích của khối lăng trụ là:

Trang 8

1 O 3

-1

1 -1

Câu 26 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 4x1 và đường thẳng d:1

� �  � B.Hàm số nghịch biến trên R

C.Hàm số có tập xác định D RD.Hàm số đồng biếntrên R

Câu 30 Bất phương trình: 9 3 6 0x  x có tập nghiệm là:

A. 2; 1 B.1;1 C.1;� D.�;1

Câu 31 Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy là r Ký hiệu S xq là diện tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

Câu 33 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,

BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ là:

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a,

BAC  Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Trang 9

Câu 37 Đường thẳng đi qua hai cực trị của hàm số 3 3 2 2

Câu 39 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm

A', B', C' sao cho SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC12 13 14 Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C' Khi đó tỉ số V V� là:

Câu 43 Cho hàm số y2x33x21 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm

số A có tọa độ là

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.Tiệm cân ngang y2, tiệm cận đứng x=1 B.lim1

Trang 10

x ; x D.x 1; x 3

Câu 49 Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B.Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

C.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D.Một số lẻ

Câu 50 Phương trình: 9x 6x  2.4x có bao nhiêu nghiệm:

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

Đ/

a

Trang 11

Câu 2 Cho hàm số y x 3 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.Hàm số nghịch biến trên R B.Hàm số có tập xác định D R

C.Hàm số đồng biến trên R D. lim

Câu 6 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,

BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ là:

Câu 7 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.loga1 = a và logaa = 0 B.logaxy = logax.logay

C.log x a n nlog x a (x > 0,n  0) D.log x a có nghĩa với x

Câu 8 Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là:

Câu 11 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm

A', B', C' sao cho SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC12 13 14 Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C' Khi đó tỉ số V V� là:

Trang 12

A. 1

Câu 12 Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A.Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 B.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

C.Một số lẻ D.Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

Câu 13 Tập nghiệm phương trình 2

C.Tiệm cân ngang y2, tiệm cận đứng x=1 D.Hàm số nghịch

biến trên từng khoảng xác định

Câu 18 Cho hình trụ  T có chiều cao h, bán kính đáy là r Ký hiệu V   T là thể tích của khối trụ  T Công thức nào sau đây là đúng?

Câu 20 Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Thế tích của nó là:

2 3

4 3

Trang 13

1 O 3

-1

1 -1

Câu 27 Giá trị lớn nhất M của hàm số y x 42x21 trên  0;2 là:

Câu 28 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. yx3  3x 1 B. yx3  3x2 1

C. yx3  3x 1 D. yx33x2 1

Câu 29 Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m  ,

chiều cao bằng 4 m  Thể tích của khối nón này là

Câu 30 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB =a, AC = 2a Mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

a

Câu 31 Hàm số y eax (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A. y nn e! ax B. y na e n. ax C. y ne ax D. y nn e. ax

Câu 32 Cho hàm số y x 42x21 Mệnh đề nào sau đây đúng?

cực trị

C.Hàm số đồng biến trên 0;� D.Hàm số đồng biến trên 1;1

Câu 33 Giá trị của 23 2 3 .4 3 bằng

Trang 14

A. f '  0 B. f '  1 C. f '   1 D. '  1

2

f  

Câu 37 Cho hàm số y2x33x21 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm

số A có tọa độ là

BAC  Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

15

Câu 43 Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy là r Ký hiệu S xq là diện tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

32

Câu 46 Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên

bằng Thể tích của khối lăng trụ là:

Trang 16

tiểu tại x=2.

A. 1

111

15

Câu 4 Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A.Một số lẻ B.Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng

Câu 8 Cho hàm số y2x33x2 1 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm

số A có tọa độ là

Trang 17

A.3888150 m3 B.2592100 m2 C.2592100 m3 D.7776300

m3

Câu 12 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.logaxy = logax.logay B.loga1 = a và logaa = 0

C.log x a có nghĩa với x D.log x a n  nlog x a (x > 0,n  0)

Câu 13 Cho hàm số y x 3 Mệnh đề nào sau đây sai?

C.Hàm số đồng biến trên R D.Hàm số nghịch biến trên R

Câu 14 Tìm m Để f x    x3 3mx2có hai cực trị.

Câu 15 Cho hàm số y x 42x21 Mệnh đề nào sau đây đúng?

trên 0;�

C.Hàm số có một cực trị D.Hàm số đồng biến trên 1;1

Câu 16 Cho hàm số y2x33x2m Trên 1;1 hàm số có giá trị lớn nhất

2

x ; x

D.x 1; x 3

Trang 18

1 O 3

-1

1 -1

Câu 25 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a,

Câu 31 Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên

bằng Thể tích của khối lăng trụ là:

Câu 34 Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m  ,

chiều cao bằng 4 m  Thể tích của khối nón này là

Câu 35 Hàm số y =  x3 3x2  9x nghịch biến trên tập nào sau đây?

A.( -�; -1) và ( 3; +�) B.(-1;3) C.R D.( -3; +�)

Trang 19

Câu 36 Tập xác định của hàm số   5

7 3

4 3

Câu 41 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm

A', B', C' sao cho SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC12 13 14 Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C' Khi đó tỉ số V V� là:

Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,

BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ là:

Trang 21

1 O 3

-1

1 -1

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Trang 22

1 O 3

-1

1 -1

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009

Trang 23

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009

Ngày đăng: 16/12/2017, 19:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w