1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích phân

5 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Tầm Cao Mới
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV- TÍCH PHAÂN Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi TẦM CAO MỚI Bảng tích phân đầy dủ 1... Tích phân từng phần : udv uv = − vdu Thường dùng khi tính tích phân các hàm hỗn hợp.

Trang 1

IV- TÍCH PHAÂN (Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi TẦM CAO MỚI)

Bảng tích phân đầy dủ

1 ∫dx x c= +

2 ∫Kdx Kx c= +

1

x

α α

α

+

+

4 1

ln | |

x dx− = x +c

5 1dx ln | |x c

( 1)

e dx e= +c

8

ln

x

a

9 ∫lnxdx x= lnx x c− +

10 (ax+b) 1 ( ) 1

1

ax b

a

α α

α

+

+

+

11 1 dx 1ln |ax b| c

+

12 ax b 1 ax b

a

13 ∫sinx= − cosx c+

14 ∫cosxdx= sinx c+

2

1

cos x dx= +tg x dx tgx c= +

16

2 2

1

sin x dx= +cotg x dx= −cotgx c+

17 sin(ax b dx) 1cos(ax b) c

a

18 cos(ax b dx) 1sin(ax b) c

a

19 2

1

1dx arctgx c

+

20 2 2

( )x

+

21 2 2

ln( ) 2

x a

22 1 2 arcsin

1 x dx= x c+

23 21 2dx arcsin( )x c

a

24 21 dx ln |x x2 k | c

+

25 u'dx ln | |u c

26 u' dx 2 u c

27 2

u

u = − +u

28

30 2

cos (ax b)dx=a tg ax b+ +c

+

31 2

cot ( ) sin (ax b) = −a g ax b+ +c

+

| |

x +bdx= x + +b n x+ x + +b c

Các em có thể gửi mail qua địa chỉ giasutamcaomoi@yahoo.com để cập nhật thông tin và các đề thi cung như các tài liệu khác

GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573 1

Trang 2

1 Định nghĩa, công thức, tính chất :

* F là 1 nguyên hàm của f f là đạo hàm của F.

Họ tất cả các nguyên hàm của f :

∫f ( x ) dx = F(x) + C (C ∈ R)

α +

∫du u C ; u du∫ u 1 C

1 , α≠ – 1

du ln u C; e du e C;

sinudu= −cos u C+

∫ ; ∫cos udu = sin u + C

∫du / sin 2 u = − cot gu + C ; ∫du / cos 2 u = tgu + C

a a

f(x)dx F(x) F(b) F(a)

* ∫aa= 0 ; ∫ab= −∫ba ,∫ ∫ ∫ac= ab+ bc

b a

b a

b a

b a

b

a

f k kf

; g f ) g f

2 Tích phân từng phần :

udv uv = − vdu

Thường dùng khi tính tích phân các hàm hỗn hợp

a ∫x n e x , ∫x n sin x ;∫x n cos x : u = x n

b ∫x n ln x : u = ln x

c ∫e x sin x ,∫e x cos x : u = e x hay dv = e x dx

từng phần 2 lần, giải phương trình ẩn hàm ʃ

3 Các dạng thường gặp :

a ∫sin m x cos n + 1 x : u = sinx

∫cos m x sin n + 1 x : u = cosx

∫sin 2 m x cos n x : hạ bậc về bậc 1

b ∫tg 2 m x / cos n x : u = tgx (n ≥ 0)

∫cot g 2 m x / sin n x : u = cotgx (n ≥ 0)

c ∫ chứa a2 – u2 : u = asint

∫ chứa u2 – a2 : u = a/cost

∫ chứa a2 + u2 : u = atgt

d ∫R (sin x , cos x ) , R : hàm hữu tỷ

R(–sinx, cosx) = – R(sinx, cosx) : u = cosx

R(sinx, –cosx) = – R(sinx, cosx) : u = sinx

GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573 2

Trang 3

R(–sinx,–cosx) = R(sinx, cosx) : u = tgx ∨ u = cotgx

R đơn giản : u = tg2x

π

− π

=

2

/

0

x 2 u đặt thử

:

0

x u

đặt

thử

:

e ∫x m ( a + bx n ) p / q , ( m + 1 ) / n ∈ Z : u q = a + bx n

f ∫ m + n p / q + + ∈ Z : u q x n = a + bx n

q

p n

1 m , ) bx

a

(

x

g ∫dx /[( hx + k ) ax 2 + bx + c : hx + k =1u

h ∫R ( x , ( ax + b ) /( cx + d ) , R là hàm hữu tỷ : u = ( ax + b ) /( cx + d )

i ∫ chứa (a + bxk)m/n : thử đặt un = a + bxk

4 Tích phân hàm số hữu tỷ :

∫P ( x ) / Q ( x ) : bậc P < bậc Q

* Đưa Q về dạng tích của x + a, (x + a)n, ax2 + bx + c (∆ < 0)

* Đưa P/Q về dạng tổng các phân thức đơn giản, dựa vào các thừa số của Q :

n

n 2

2 1

n

) a x (

A

) a x (

A a x

A )

a x ( , a x

A a

x

+ + + +

+ +

→ + +

+

+ + +

+

+ + +

+

<

+

c bx ax

dx c

bx ax

B c

bx ax

) b ax 2 ( A ) 0 (

c

bx

2 2

2 2

5 Tính diện tích hình phẳng :

a D giới hạn bởi x = a, x = b, (Ox), (C) : y = f(x) : =∫

b a

D ( x ) dx S

f(x) : phân thức hữu tỉ : lập BXD f(x) trên [a,b] để mở .; f(x) : hàm lượng giác : xét dấu f(x) trên cung [a, b] của đường tròn lượng giác

b D giới hạn bởi x = a, x = b , (C) : y = f(x)

(C') : y = g(x) : =∫ −

b a

D ( x ) g ( x ) dx S

Xét dấu f(x) – g(x) như trường hợp a/

c D giới hạn bởi (C1) : f1(x, y) = 0 , (C2) : f2 (x, y) = 0

α/

b D a

S =∫f(x) g(x) dx −

GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573 3

x=b x=a

f(x)

g(x )

f(y) y=b g(y

Trang 4

β/ D

a

S =∫f(y) g(y) dy −

Với trường hợp α) : nếu biên trên hay biên dưới bị gãy, ta cắt D bằng các đường thẳng đứng ngay chỗ gãy

Với trường hợp β) : nếu biên phải hay biên trái bị gãy, ta cắt D bằng các đường ngang ngay chỗ gãy

Chọn tính ∫ theo dx hay dy để ∫ dễ tính toán hay D ít bị chia cắt

Cần giải các hệ phương trình tọa độ giao điểm

Cần biết vẽ đồ thị các hình thường gặp : các hàm cơ bản, các đường tròn, (E) , (H), (P), hàm lượng giác, hàm mũ, hàm .

Cần biết rút y theo x hay x theo y từ công thức f(x,y) = 0 và biết chọn + hay − (y = + : trên , y = − : dưới , x = + : phải , x = − : trái)

6 Tính thể tích vật thể tròn xoay :

a D như 5.a/ xoay quanh (Ox) :

[ ]

π

=

b a

2 dx ) x ( V

b a

2 dy ) y ( V

b a

2

2 ( x ) g ( x )] dx f

V

b a

2

2 ( y ) g ( y )] dy f

V

b c 2 c

a

2 ( x ) dx g ( x ) dx f

V

b c 2 c

a

2 ( y ) dy f ( y ) dy g

V

GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573 4

f(x)

a

b

f(x)

g(x ) a

f(y) a

g(y)

b

f(x)

g(x 0)

f(x) -g(x)

b c

f(y) -g(y) a

Trang 5

Chú ý : xoay quanh (Ox) : ∫ dx ; xoay quanh (Oy) : ∫ dy.

Chúng ta bước đi bằng đôi chấn chứ không phải bằøng cặp mắt

Chúc các em một năm gặt hái nhiều thành

công

GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573 5

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tích phân đầy dủ - Tích phân
Bảng t ích phân đầy dủ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w