1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tich phan on thi tn cuc hot

5 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân từng phần
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Ph ơng pháp tích phân từng phần.Định lí... Nói chung nên chọn u là phần của fx mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn dv v dx = ' là phần của fxdx là vi phân một hàm số đã biết hoặc c

Trang 1

III.Ph ơng pháp tích phân từng phần.

Định lí Nếu u(x) và v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên [ ] a b ; thì:

( ) ( )' ( ( ) ( ) ) ( ) ( )'

b

a

hay

b

a

áp dụng công thức trên ta có qui tắc công thức tích phân từng phần sau:

• Bớc 1: Viết f(x)dx dới dạng udv uv dx = ' bằng cách chọn một phần thích hợp của f(x) làm u(x) và phần còn lại dv v x dx = '( )

• Bớc 2: Tính du u dx = ' và v = ∫ ∫ dv = v x dx'( )

• Bớc 3: Tính '

vdu = vu dx

uv

a.

• Bớc 5: áp dụng công thức trên

Ví dụ 5: Tính

1

ln

e

x xdx

Giải: Đặt u ln x

dv xdx

=

 =

2

dx du

x x v

 =



⇒ 

 =



Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:

a)

2

5

1

ln x

dx x

∫ b)

2

0

cos

π

∫ c)

1

0

x

xe dx

∫ d)

2

0

cos

x

π

Giải: a) Đặt

5

4

ln

4

dx

x

Do đó:

2 2

1

dx

Trang 2

b) Đặt

c)Đặt u x x du dxx

xe dx xe = − e dx e e = − = − − = e e

d) Đặt

0

π

2

0

2 2

1

2

*Cách đặt u và dv trong phơng pháp tích phân từng phần

( )

b

x

a

P x e dx

b

a

b

a

b x

a

e

Chú ý: Điều quan trọng khi sử dụng công thức tích phân từng phần là làm thế nào để chọn u và

'

dv v dx = thích hợp trong biểu thức dới dấu tích phân f(x)dx Nói chung nên chọn u là phần của f(x) mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn dv v dx = ' là phần của f(x)dx là vi phân một hàm số

đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm

Trang 3

Có ba dạng tích phân thờng đợc áp dụng tích phân từng phần:

• Nếu tính tích phân P x Q x dx ( ) ( )

β

α

∫ mà P(x)là đa thức chứa x và Q(x) là một trong những hàm số: eax, cos , sin ax ax thì ta thờng đặt

'

( ) ( )

du P x dx

u P x

=

=

• Nếu tính tích phân P x Q x dx ( ) ( )

β

α

∫ mà P(x) là đa thức của x và Q(x) là hàm số ln(ax) thì

ta đặt

( )

'

( )

du Q x dx

u Q x

=

=

• Nếu tính tích phân I eax cos bxdx

β

α

β

α

ta đặt cos 1

sin

ax

u e

b

=

=

hoặc đặt sin 1

cos

ax

u e

b

=

=

Trong trờng hợp này, ta phải tính tích phân từng phần hai lần sau đó trở thành tích phân ban

đầu Từ đó suy ra kết quả tích phân cần tính

VÍ DỤ :

a/ I=2

0

.cos

π

∫ b/J=

1

.ln

e

a/:

  I=x cosx 2

π

- 2

0

sin x dx

π

∫ = cosx 2

π

= -1

1 ln

.

2

 =

=

J= lnx

2

2

x

1

e

-

2 1

.

e

x

+

Trang 4

1/

ln 2

2

0

. x

x e dx

∫ Đặt u = x ⇒ du = dx

dv = 2 1 2

2

e dx− ⇒ =v e

ln 2 ln 2 2

2 0 0

ln 2 ln 2

1

=

3 2ln 2

=

16

x

x

xe

2/

2

1

(3x+ 2).lnxdx

Đặt u = lnx ⇒ du 1dx

x

=

dv = ( 3x + 2 ) dx ⇒ v = 3 2 2

2

x x

+

2 2

1 1

x

⇒ = + −∫ + = 10ln 2 17

4

3/ 2

0

(3 2 )sinx xdx

π

Đặt u = 3 – 2x ⇒ du = – 2 dx

dv = sinxdx ⇒ v = - cosx

2 2 0 0

(3 2 )cos 2 cos

π π

4/

5

2

2 ln(x x− 1)dx

Đặt u = ln(x – 1) ⇒ du = 1

1dx

x

dv = 2xdx ⇒ v = x 2 – 1

5 5

2 2

1

1

x

5 5 2

2 2

(x 1) ln(x 1) (x 1).dx

2

Bài tập

Tính các tích phân sau:

1/

π

+

∫2 2

0

(x 1)sin xdx Đáp số: π − 1

2/ +

2

2

1

ln(1 x)

dx

x Đáp số: 3ln 3 3 ln 2

2

Trang 5

3/ ∫1 2 +

0

x ln(x 1)dx Đáp số: ln 2 1

2

4/

π

+

∫2

0

cosx.ln(1 cosx)dx Đáp số: 2

2

π −

5/

1

2

0

x

xe dx

Đáp số: 2 1

4

e +

6/ 2

1

ln

e

xdx

Đáp số: e - 2

7/

1

0

(x + 1)e dx x

Đáp số: 3( 2 1)

4

e

8/

1

cos(ln )

e

x dx

π

Đáp số: 1

2

eπ

− −

9/ cos

0

(e x x)sinxdx

π

+

Đáp số: e 1

− +

10/ 2

0

cos

x

π

Đáp số: e22 1

π

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w