I.Hệ thức lượng trong tam giác vuông 19 tiết.. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Một số hệ thức về cạnh và gócc trong tam giác vuông.. Tính chất đối xứng của đườ
Trang 1Lớp 9
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết.
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết.
Phân chia theo học kì và tuần học.
Cả năm
140 tiết
Học kì I:
18 tuần
72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết Học kì II:
17 tuần
68 tiết
34 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC (70 TIẾT).
I.Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
19 tiết
*§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
*Luyện tập
1, 2
3, 4
*§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
*Luyện tập
5, 6 7
*§3.Bảng lượng giác
*Luyện tập
8, 9 10
*§4 Một số hệ thức về cạnh và gócc trong tam giác vuông
*Luyện tập
11, 12
13, 14
*§5.Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc
*Ôn tập chương I với sự trợ giúp của máy tính CASIO, hoặc máy tính năng tương đương 17, 18
II.Đường
tròn.
15 tiết
*§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
*Luyện tập
20 21
*§2 Đường kính và dây của đường tròn.
*Luyện tập
22 23
*§3.Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. 24
*§4.Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25
*§5.Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
*Luyện tập
26 27
*§6.Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
*Luyện tập
28 29
*§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 30
*§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp) 31
Trang 2*Luyện tập 32
*Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học) 36
III.Góc với
đường tròn.
24 tiết
*§1.Góc ở tâm Số đo cung.
*Luyện tập
37 38
*§2.Liên hệ giữa cung và dây. 39
*§3.Góc nội tiếp.
*Luyện tập
40 41
*§4.Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
*Luyện tập
42 43
*§5.Góc có đỉnh bên trong đường tròn Góc có đỉnh
bên ngoài đường tròn
*Luyện tập
44 45
*§6.Cung chứa góc.
*Luyện tập
46 47
*§7.Tứ giác nội tiếp.
*Luyện tập
48 49
*§8 Đường tròn ngoại tiêp Đường tròn nội tiếp. 50
*§9.Độ dài cung tròn, đường tròn.
*Luyện tập
51 52
*§10.Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
*Luyện tập
53 54
*Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính CASIO, hoặc máy tính năng tương đương 55, 56
IV.Hình trụ.
Hình nón.
Hình cầu.
12 tiết
*§1.Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích của
hình trụ
*Luyện tập
58 59
*§2.Hình nón, Hình nón cụt- Diện tích xung quanh và
thể tích của hình nón, hình nón cụt
*Luyện tập
60 61
*§3.Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
*Luyện tập
62, 63 64
*Ôn tập chương IV 65, 66
*Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 70