1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9_C1

5 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Hình 9 (c1) (Đề 1)
Trường học Trường THCS Triệu Thuận
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề thi
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khỏch quan: Hóy khoanh trũn đỏp ỏn mà em cho là đỳng nhất.. Trờng hợp nào sau đây không thể giải đợc tam giác vuông này?. Một góc nhọn và cạnh huyền CA. Một góc nhọn và một c

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Quảng trị Họ và tên: Trờng THCS TRIệU THUậN Lớp:

Đề thi môn Hình 9 (c1)

(Đề 1)

I Trắc nghiệm khỏch quan:

Hóy khoanh trũn đỏp ỏn mà em cho là đỳng nhất

Câu 1 : Cho tam giác ABC (A 90à = 0) Trờng hợp nào sau đây không thể giải đợc tam giác

vuông này ?

A Biết hai góc nhọn B và C B Một góc nhọn và cạnh huyền

C Một góc nhọn và một cạnh góc vuông D Cạnh huyền và một cạnh góc vuông

Câu 2 : Trong các câu sau câu nào sai ?

A cotg 800 < tg 650 B Cotg 800 > cotg 600

C cotg 600 < tg 650 D tg 650 < tg 800

Câu 3 :

Cho tam giác ABC vuông tại C Biết 2

SinA

3

= thì tgB bằng :

2

B 2 5

C 3

5

3

Câu 4 : Cho tam giác ABC có đờng cao AH Hệ thức nào là điều kiện đủ để tam giác ABC

vuông tại A Câu nào sau đây đúng ?

Câu 5 : Cho tam giác ABC biết A 90à = 0 ; B 58à = 0, a = 72 Độ dài cạnh c là :

Câu 6 :

Cho tam giác ABC vuông ở A Biết 3

tgB 4

= và AB = 4 Độ dài BC là :

Câu 7 : Câu nào sau đây đúng ?

A Cos 140 > Sin 780 B Cos 870 > Sin 470

C Sin 470 < Cos 140 D Sin 470 > Sin 780

Câu 8 : Tam giác ABC vuông tại B có AB = 6, BC = 8 Giá trị của Sin A là :

A 2

3

B 3 5

C 3

4

D 4 5

II Tự luận:

1) Cho tam giỏc ABC cú AB = 5cm, à 0

A 30= , à 0

C 70= Kẻ đường cao BI của tam gỏc đú Hóy tớnh :

a) Đường cao BI

b) Cạnh BC

2) Tớnh cỏc gúc nhọn của một tam giỏc vuụng biết tỉ số giữa hai cạnh gúc vuụng là 13 : 21 (Kết quả làm trũn đến độ)

1

Trang 2

Phiếu trả lời câu hỏi

Môn Hinh 9 (c1) (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài

Cách tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

2

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hinh 9 (c1)

Đề số : 1 01

02

03

04

05

06

07

08

4

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w