1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN LỚP 5 TUẦN 9

29 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đại diện các nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét.. Hớng dẫn tìm hiểu bài Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp * Mục tiêu: HS biết đợc ý nghĩa của tình bạn và quyền đợc kết giao bạn bè của tr

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

TIếT 2

toán luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS

- Nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng số TP trong các ờng hợp đơn giản

tr Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số TP

II Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Chấm, chữa bài

- chấm, chữa bài

Trang 2

2.Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/ l hoặc âm cuối n / ng.

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2HS lên bảng viết các tiếng có chứa nguyên âm đôi ya, yê –cả lớp làm bảng con

-HS viết các tiếng khó trong bài : ba – lai – ca, lấp loáng, chơi vơi

- GV nhắc HS cách trình bày bài viết

*HS viết bài vào vở

- GV đọc cho HS xoát lỗi

- Đại diện các nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và vhốt lại lời giải

a

Trang 3

vần cơm- vầng trán

ma vần vũ- vầng mặt trời

buôn làng – buông màn

buôn bán- buông trôi

buông làng- buông trôi

vơn lên- vơng vấn

vơn tay- vơng vấn

vơn cổ – vấn vơng

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

-Thảo luận nhóm 4 – HS thi tìm các từ láy ở ý a

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét tìm xem đội nào tìm đợc nhiều từ lày thì

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS hiểu đợc trong cuộc sống, ai cũng cần có bạn

bè và trẻ em có quyền tự do kết giao với nhau

2 Kỹ năng: Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ: Thân ái, đoàn kết với bạn bè

II Tài liệu và phơng tiện

- Bài hát Lớp chúng mình đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân.

- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện Đôi bạn trong

Trang 4

- Kể lại truyện Thăm mộ.

- Em cần làm gì để biết ơn tổ tiên, gia đình, dòng họ?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b Hớng dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: HS biết đợc ý nghĩa của tình bạn và quyền đợc kết

giao bạn bè của trẻ em

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Cả lớp hát bài Lớp chúng ta đoàn kết

Bớc 2: HS thảo luận cả lớp theo câu hỏi:

- Bài hát nói lên điều gì?

- Lớp chúng ta có vui nh vậy không?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh ta không có bạn bè?

- Trẻ em có quyền tự do kết bạn không? Em biết điều đó từ đâu?

Bớc 3: GV kết luận: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em cũng cần có bạn bè và có quyền đợc tự do kết giao bạn bè.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung truyện Đôi bạn

* Mục tiêu: HS hiểu đợc bạn bè cần phải đoàn kết, giúp đỡ nhau

những lúc khó khăn, hoạn nạn

* Cách tiến hành:

Bớc 1: 1HS đọc truyện Đôi bạn

Bớc 2: Một số HS lên đóng vai theo nội dung truyện

Bớc 3: Cả lớp thảo luận theo câu hỏi SGK

Bớc 2 : HS trao đổi theo cặp đôi

Bớc 3: Một số HS trình bày cách ứng xử trong mỗi tình huống

Trang 5

- Ba HS đọc ghi nhớ SGK.

4 Củng cố –dăn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn về học bài; su tầm một vài mẩu chuyện, ca dao, tục ngữ ,

bài thơ, bài hát, về chủ đề Tình bạn Liên hệ: cần đối xử tốt với

- GV đọc

Bài tập 2:HS đọc yêu cầu

-Thảo luận nhóm 4 – 2 nhóm làm vào bảng nhóm- dán bảng.-Đại diện các nhóm trình bày- nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 6

- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau.

toán viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân

I Mục tiêu

Giúp HS ôn

- Bảng đơn vị đo khối lợng

- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa 1 số

đơn vị đo khối lợng thờng dùng

- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số TP với các đơn vị

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS cách viết

- Hai đơn vị đo khối lợng liền kề

nhau hơn (kém) nhau bao nhiêu lần?

1000

132

tấn = 5,132tấn

- Chấm chữa bài

Bài 3 (46) - HS đọc bài toán

Trang 7

- Lời kể rõ ràng, tự nhiên; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu

bộ cho chuyện thêm sinh động

2.Rèn kỹ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời

kể của bạn

II Đồ dùng

-Tranh ảnh về một số cảnh đẹp của địa phơng

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 1HS lên kể một câu chuyện nói về mối quan hệ giữa conngời với thiên nhiên

- HS nối tiếp đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu kể lại điều gì?

Trang 8

- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể cho cả lớp nghe kết hợp đa ảnh.

- HS dựa vào gợi ý ở phần b kể lại diễn biến chuyện

I Mục đích yêu cầu:

HS cần phải:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bớc

luộc rau

2 Kĩ năng: Biết cách luộc rau.

3 Thái độ : Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia

đình nấu ăn

II Đồ dùng dạy học.

- Rau muống, rau cải củ,còn tơi ngon

- xoong cỡ vừa, bếp du lịch, thau, rổ, đũa

- Một số phiếu học tập

III Các HĐ dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

Trang 9

HĐ1: Tìm hiểu cách thực hiện các công

việc chuẩn bị luộc rau

- Gia đình em thờng luộc rau nh thế

nào?

- GV giảng cho HS quan sát H1 SGK

- Nêu những nguyên liệu và dụng cụ cần

để luộc rau?

- Nêu cách sơ chế rau trớc khi luộc?

- Nêu một số loại rau củ đợc dùng làm

món luộc?

- GV quan sát nhận xét HD cách sơ chế

rau trớc khi luộc

HĐ2: Tìm hiểu cách luộc rau.

- HS đọc nội dung mục 2 và quan sát H3

- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo

luận những công việc chuẩn bị và cách

luộc rau

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.

- GV nhận xét và HD các công việc

chuẩn bị và cách luộc rau

- HS nêu lại cách luộc rau

- Em hãy cho biết khi luộc rau đun lửa to

có tác dụng gì?

HĐ3: Đánh giá kết quả học tập.

- Em hãy nêu các bớc luộc rau?

- Em hãy so sánh cách luộc rau ở gia

đình với cách luộc rau nêu trong bài

- HS quan sát theo dõi

- HS đọc nội dung SGK

- HS cử nhóm trởng thảoluận bài trên phiếu giao bài

- Đại diện nhóm trả lời

- HS theo dõi lên bảng thực hiện lại cách thức luộc rau

Trang 10

II Chuẩn bị

-1 còi, bóng

III Lên lớp

` 1 Tập hợp lớp, điểm số báo cáo

- GV nhận lớp – Phổ biến nội dung giờ học

- GV kiểm tra trang phục và sức khỏe của HS

I Mục tiêu

Giúp HS ôn

- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thờng dùng

Trang 11

- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số TP với các đơn vị

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS cách viết

- HS nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích?

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo

100

5

m2 = 3,05m2

Trang 12

1.Đọc lu loát diễn cảm toàn bài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau vàtính cách kiên cờng của ngời cà mau.

2.Hiểu ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên CàMau góp phần hun đúc lên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau

II Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2HS đọc câu chuyện Cái gì quý nhất và trả lời câu hỏiSGK, nêu nội dung bài học?

khác thờng? - Ma ở đất Cà Mau là ma dông: rất đột ngột, dữ dội nhng chóng tạnh

- Cây cối trên đất Cà Mau

mọc ra sao ? - Cây cối mọc thành chòm, thành rặng ; rễ dài cắm sâu vào lòng

đất để chống chọi đợc với thời tiết khắc nghiệt

- Ngời Cà Mau dựng nhà cửa

nh thế nào ?

- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dới những hàng đớc xanh rì ; từ nhà nọsang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đớc

- Ngời dân Cà Mau có tính

cách nh thế nào ? - Ngời dân Cà Mau thông minh, giàunghị lực, thợng võ,thích kể và thích

nghe những chuyện kì lạ về sức mạnh và trí thông minh của con ng-ời

- Bài văn trên có mấy đoạn ?

Em hãy đặt tên cho từng - Đoạn văn trên có 3 đoạn :+ Đoạn1 : Ma ở cà Mau

Trang 13

đoạn văn? + Đoạn 2 : Cây cối nhà cửa ở Cà

Mau

+ Đoạn 3 : Tính cách ngời Cà Mau

- Qua bài văn em cảm nhận

đợc điều gì về thiên nhiên

và con ngời Cà Mau ?

ND : Thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cờng của ng-

I Mục tiêu Học song bài này HS

- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và sự phân bố dân c ở nớc ta

- Nêu đợc một số đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta

2 Kiểm tra bài cũ

- Theo em dân số tăng nhanh dẫn tới hậu quả gì?

Trang 14

ít ngời sống chủ yếu ở vùng núi

và cao nguyên

- Kể tên một số dân tộc mà em

biết? - Kinh, Hmông, Tày, Nùng, Dao, Thái, …

- Yêu cầu HS giới thiệu 1 số dân

tộc qua tranh ảnh? - HS giới thiệu

- Vậy muốn biết mật độ dân số

tại một thời điểm của một vùng

hay một quốc gia ta làm thế

nào?

- Lấy tổng dân số tại một thời

điểm của một vùng hay một quốc gia chia cho diện tích đất ở

Trang 15

thuộc đồng bằng hay miền núi? cao nguyên

- Đại diện cặp trình bày

- Dân c nớc ta sống chủ yếu ở

thành thị hay nông thôn? Vì

sao?

- Chủ yếu ở nông thôn vì ngời dân sống chủ yếu bằng nghề nông

2 Kiểm tra bài cũ:

HIV lây truyền qua những con đờng nào?

3 Dạy bài mới.

a, Giới thiệu bài

b, Các hoạt động

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV nêu câu hỏi - HS nối tiếp trả lời

+ HIV lây truyền qua những con

đờng nào? + Dùng chung bơm kim tiêm Nghịch bơm kim tiêm đã qua

sử dụng Băng bó vết thơng chảy máu

mà không đeo bao tay bảo vệ Truyền máu không rõ nguồn gốc

Dùng chung dao cạo Xăm mình chung dụng cụ + HIV không lây truyền qua

những con đờng nào? + Bơi ở bể bơi công cộng Bị muỗi đốt

Cầm tay, ngồi học cùng bàn,

Trang 16

khoác vai, mặc chung quần áo, nói chuyện, an ủi bệnh nhân mắc bệnh HIV, ôm, cùng chơi bi,uống chung cốc nớc, ăn cơm cùng mâm, ngủ bên cạnh,

* GVKL: HIV/ AIDS không lây qua những tiếp xúc thông thờng

Hoạt động 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”

- GV chia nhóm (nhóm 5) - Các nhóm phân vai(1 ngời bị

mắc bệnh HIV và cồn lại là những ngời cùng chơi)

- GV quan sát chung - Các nhóm thảo luận cách chơi

và cách ứng xử

- Tiêu chí nhận xét:

+ Các em nghĩ thế nào về từng

cách ứng xử?

+ Em nghĩ ngời nhiễm HIV có

cảm nhận nh thế nào trong mỗi

tình huống?

- Các nhóm lên thể hiện tiểu phẩm của nhóm mình

- Các nhóm khác nhận xét theo tiêu chí bên

Hoạt động 3: Quan sát và trả lời.

- HS quan sát tranh 1,2,3 trong sgk

- Nêu nội dung của từng tranh? - Tranh1: Các bạn đang chơi bi

thì 1 em bị nhiễm HIV tới xin chơi cùng, các bạn đồng ý Tranh2: Hai chị em nhà nọ

đang dỗ nhau đừng buồn, khóc vì bố của họ đang bị nhiễm HIV và các bạn khác thì lại xa lánh họ vì điều đó

Tranh3: Các bạn đang cùng nghetâm sự với 1 bạn có mẹ bị

nhiễm HIV Các bạn ấy tỏ rất thông cảm

Tranh4: Các bạn đang tham gia Diễn đàn “Chúng em nói về HIV/ AIDS” Đây là 1 sân chơi lý thú giúp các em có hiểu biết hơn

về căn bệnh này

- Theo bạn, các bạn ở trong hình

nào có cách ứng xử đúng với ngời

bị nhiễm HIV và gia đình của

họ?

- Các bạn ở tranh 1, 3, 4

- Nếu các bạn ở hình 2 là ngời - HS trả lời

Trang 17

quen của bạn, bạn sẽ đói xử nh

thế nào? Tại sao?

Bớc đầu có kỹ năng thuyết trình, tranh luận về một vấn đề

đơn giản, gần gũi với lứa tuổi

1.Trong thuyết trình, tranh luận, nêu đợc những lí lẽ và dẫn chứng cụ thể, có sức thuyết phục

2.Biết cách diễn đạt ngắn gọn và có thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng ngời cùng tranh luận

II.Đồ dùng

- Bảng nhóm

III.Hoạt động dạy – học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- 2HS đọc phần mở bài, kết bài cho bài văn tả cảnh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a – Vấn đề tranh luận: Cái gì quý nhất trên đời

b.- ý kiến và lí lẽ của mỗi bạn

ý kiến của mỗi bạn Lí lẽ đa ra để bảo vệ ý kiến Hùng: Quý nhất là lúa gạo - Có ăn mới sống đợc

Quý: Quý nhất là vàng - Có vàng là có tiền, có tiền sẽ

mua đợc lúa gạo

Nam: Quý nhất là thì giờ. - Có thì giờ sẽ làm ra đợc lúa

gạo, vàng bạc

Trang 18

c – ý kiến, lí lẽ và thái độ tranh luận của thầy giáo.

- Thầy giáo muốn thuyết phục

Hùng, Quý, Nam công nhận

điều gì?

- Ngời lao động là quý nhất

- Thầy đã lập luận nh thế nào? - Lúa gạo, vàng, thì giờ đều quý

nhng cha phải là quý nhất

Không có ngời lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc, thì giờ cũng trôi qua vô vị

- Cách nói của của thầy thể hiện

thái độ tranh luận nh thế nào? - Tôn trọng ngời đối thoại, lập luận có tình có lí

- Công nhận những thứ Hùng, Quý, Nam đa ra đều đáng quý(Lập luận có tình)

- Nêu câu hỏi: “Ai làm ra lúa gạo, vàng bạc, ai biết dùng thì giờ?, rồi ôn tồn giảng giải để thuyết phục HS ( lập luận có lí)

* GV nhấn mạnh: Khi thuyết trình tranh luận về một vấn đề nào đó, ta phải có ý kiến riêng, biết nêu lí lẽ để bảo vệ ý kiến mộtcách có lí có tình, thể hiện sự tôn trọng ngời đối thoại

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu và câu mẫu

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

- 2HS đọc nối tiếp nội dung

- Thảo luận nhóm 4

- GV nêu nhiệm vụ cho mỗi nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:

a ĐK1 – Phải có hiểu biết về vấn đề đợc thuyết trình,tranh luận, nếu không, không thể tham gia thuyết trình tranhluận

ĐK2: - Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc thuyết trình,tranh luận Không có ý kiến riêng nghĩa là không hiểu sâu sắc vấn

đề, hoặc không giám bày tỏ ý kiến riêng, sẽ nói dựa, nói theo ngờikhác

Trang 19

ĐK3: - Phải biết cách nêu lí lẽ và dẫn chứng: Có ý kiến rồicon phải biết cách trình bày, lập luận để thuyết phục ngời đốithoại.

b Khi thuyết trình, tranh luận, để tăng sức thuyết phục vàbảo đảm phép lịch sự, ngời nói cần có thái độ ôn tồn, hòa nhã, tôn trọng ngời đối thoại; tránh nóng nảy vội vã hay bảo thủ, không chịu nghe ý kiến đúng của ngời khác

I Mục tiêu

Giúp HS ôn

- Củng cố viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số

TP theo các đơn vị đo khác nhau

- luyện giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích

II Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

Trang 20

Đổi 0,15km = 150mChiều rộng sân trờng là:

150 : (3+2) x 2 = 60(m)chiều dài sân trờng là:

150 - 60 = 90(m)Diện tích sân trờng là:

60 x 90 = 5400(m2) = 0,54(ha)

Đáp số: 5400m2 và 0,54(ha)

- HS làm vào vở

- Chấm, chữa bài

- Bài toán có liên quan

đến những dạng toánnào?

1.Nắm đợc khái niệm đại từ; nhận biết đại từ trong thực tế

2 Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùnglặp lại trong một văn bản ngắn

*GV: Các từ tớ, cậu ,nó là đại từ Từ( tớ, cậu) đợc dùng để xng hô thay thế cho các nhân vật trong chuyện là Hùng, Quý,Nam

Từ( nó) là từ xng hô đồng thời thay thế cho danh từ (chích bông) ở câu trớc để tránh lặp lại từ ở câu tiếp theo

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu và nội dung

- Thảo luận nhóm 2

- Đại diện các nhóm báo cáo

Trang 21

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:

+ Từ “ vậy” thay thế cho từ “thích”.Cách dùng ấy giống nh BT

1 là để tránh lặp từ

+ Từ “Thế” thay thế cho từ “quý”.cách dùng ấy giống bài tập 1

để tránh lặp từ ở câu tiếp theo

GVKL: Từ vậy, thế là đại từ dùng thay thế cho các động từ,

tính từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ ấy

- Qua hai BT trên, em hiểu thế nào là đại từ?

- Đại từ dùng để làm gì?

*Ghi nhớ:SGK – HS đọc nối tiếp.

4.Luyện tập

Bài tập 1:HS đọc yêu cầu và nội dung

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng: Từ in đậm dùng để chỉBác Hồ, những từ đó đợc viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kínhBác

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu và nội dung

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm lên trình bày – nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại lời giải đúng: Các đại từ trong bài ca dao là: mày ( chỉ cái cò) ông (chỉ ngời đang nói), tôi ( chỉ cái cò), nó ( chỉ cái

Trang 22

+ Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm

sự, nhờ giúp đỡ bản thân khi bị xâm hại

2 Kiểm tra bài cũ:

- HIV có thể lây qua những đờng tiếp xúc nào?

3 Dạy bài mới.

a, Giới thiệu bài

Khi ngời điều khiển hô “chanh” cả lớp hô “ chua”, tay vẫn đểyên, khi ngời điều khiển hô “ cua” thì cả lớp hô “ cắp”, đồngthời bàn tay trái nắm lại để cắp ngời khác, còn ngón tay phảicủa mình rút nhanh ra để khỏi bị “cắp”, ngời bị “cắp” là thuacuộc

- Chơi thử 1-2 lần Sau đó cả lớp cùng chơi

- Các em rút ra bài học gì qua trò chơi?

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Thảo luận nhóm 4

- GV chia nhóm - Các nhóm quan sát tranh 1,2,3

trong sgk

- GV giao nhiệm vụ cho các

nhóm - Các nhóm thảo luận – ghi vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo

- Nhóm khác nhận xét, bổ xung

- Nêu nội dung của từng tranh? - Tranh 1: Hai bạn nhỏ đi chơi về

muộn , đi đờng tắt vắng ngờinếu gặp chuyện không may thìkhông có ngời giúp đỡ

Tranh 2: Hai bạn nhỏ đang chơicá ngựa với nhau Một bạn muốn

về sớm vì sợ về muộn gặpchuyện chẳng lành

Tranh 3: Một bạn gái đang đihọc về thì có ngời lạ rủ lên xe

đèo về Bạn từ chối

Ngày đăng: 13/12/2017, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w