Bài 33. Hoạt động ngữ văn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 2Trong phần khởi động
mỗi đội cử một bạn đại
diện lên tham gia phần
thi Phần thi dành cho mỗi
đội gồm 5 câu hỏi và các bạn đ ợc thực hiện trong
vòng 1 phút, mỗi câu trả
Trang 31
Trang 4c©u hái sè 1
Dân ca là những sáng tác dân gian kết hợp lời và nhạc
Sai
§ón
Trang 5c©u hái sè 2
Tình cảm biểu lộ trong những câu hát về tình cảm gia đình là: tình yêu quê hương, đất nước
Trang 6c©u hái sè 3
Anh em nào phải người xa
Cùng chung bác mẹ, một nhà cùng thân Yêu nhau như thể ………
Điền từ thích hợp cho câu ca dao sau:
tay chân
Trang 8c©u hái sè 5
Điền từ thích hợp vào câu ca dao sau:
Ai ơi bưng …………đầy
Dẻo dai một hạt đắng cay muôn phần
bát cơm
Trang 10c©u hái sè 2
Tác giả của văn bản “ Hồi hương ngẫu thư” là Lí Bạch
Trang 11c©u hái sè 3
Văn bản “ Bạn đến chơi nhà ” viết theo thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt
Trang 13c©u hái sè 5
Điền từ thích hợp vào câu ca dao sau:
Ai ơi chớ vội cười nhau
……….hôm trước, hôm sau
người cười
Cười người
Trang 14c©u hái sè 1
Ca dao thường sử dụng thể thơ lục bát và lục bát biến thể
Trang 16c©u hái sè 3
Điền từ thích hợp vào câu ca dao sau:
Núi cao biển rộng mênh mông
Trang 17c©u hái sè 4
Bài thơ Tụng giá hoàn kinh sư là của tác giả Nguyễ n Trã i
Trang 18c©u hái sè 5
Chọn từ thích hợp điền vào câu ca dao sau:
Cá không ăn muối cá ươn,
Trang 20Người được mệnh danh Tam nguyên Yên Đỗ là:
Trang 21Đọc bài thơ Cảnh khuya của Hồ
Chí Minh
Go
Trang 22Hãy hát bài dân ca : Lý cây bông
Trang 23Nhµ cao cöa réng
Trang 24Chã treo, mÌo
Trang 26PHẦN THI CHUNG SỨC.
Trong phần chung sức, ch ơng trình đ a ra 5 câu hỏi Mỗi
câu hỏi các bạn đ ợc chuẩn bị
10 giây, đội nào có câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi đ a
ra, các bạn ghi đ ợ c 20 điểm ( cả 3 đội cùng trả lời một lúc
bằng cách ghi đáp án ra
Trang 273 4
VCNV
Trang 28C©u 1: Trong nh÷ng tõ ng÷ sau, tõ ng÷ nµo kh«ng thuéc “ChÝn ch÷ cï lao” ?
Trang 29Câu 2: Văn bản Sông núi nước Nam được xem là:
A Một bài thơ hay.
Trang 30Câu 3: Người được mệnh danh “ Bà chúa thơ Nôm ” là:
B Đỗ Phủ
C Bà Huyện Thanh Quan
Trang 31Câu 4: Văn bản Bài ca nhà tranh bị gió thu phá của Đỗ Phủ thể hiện vấn đề :
A Tình yêu quê hương.
B Lòng nhân ái vẫn tồn tại ngay cả khi con người phải sống trong hoàn cảnh nghèo khổ cùng cực.
C Nỗi cô đơn, tâm trạng hoài cổ.
D Tình bạn trong cuộc sống
Trang 32Câu 5: Trong văn bản Cảnh khuya, Rằm tháng giêng thể hiện đặc điểm nổi bật trong thơ Hồ Chí Minh là:
A Sự gắn bó, hòa hợp giữa thiên nhiên
và con người
B Sự giao hòa trong tình bạn
C Tấm lòng nhân ái, yêu nước
D Tinh thần chiến đấu chống giặc
Trang 34Trong phần thi này, mỗi đội sẽ
trả lời hai hình bất kì do ban
giám khảo chọn Thời gian suy nghĩ là 20 giây Mỗi đáp án đúng
sẽ được 10 điểm
Trang 350 0
0 2
0 3
1 0
0 4
0 8
0 5
0 9
0 6
0 7
0 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
C«ng cha nh nói
Th¸i S¬n,
NghÜa mÑ nh n
íc trong nguån
Trang 360 0
0 2
0 3
1 0
0 4
0 8
0 5
0 9
0 6
0 7
0 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
Nước non lận đận một mình
Trang 370 0
0 2
0 3
1 0
0 4
0 8
0 5
0 9
0 6
0 7
0 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
Trang 380 0
0 2
0 3
1 0
0 4
0 8
0 5
0 9
0 6
0 7
0 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
Trúc xinh trúc mọc đầu đình
Em xinh em đứng một mình cũng xinh
Trang 390 0
0 2
0 3
1 0
0 4
0 8
0 5
0 9
0 6
0 7
0 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
Má ơi đừng gả con xa Chim kêu, vượn hú biết nhà má đâu
Trang 411
6 3
Trang 42Câu 1: Hãy trình bày nội
dung văn bản Nam quốc sơn
hà
Go
Trang 43Câu 2: Nêu những tình cảm được biểu lộ trong các bài ca
dao về tình cảm gia đình
Go
Trang 44Câu 3: Trình bày ý nghĩa văn
bản Bánh trôi nước
Go
Trang 45Câu 4: Văn bản Qua Đèo
Ngang được viết theo thể thơ nào ? Nêu đặc điểm của thể thơ
đó
Go
Trang 46Câu 5: Trình bày sự khác nhau của cụm từ “ ta với ta” trong hai bài Qua Đèo Ngang của Bà Huyện Thanh Quan và ta với ta
trong bài Bạn đến chơi nhà
Trang 47Câu 6: Nêu thể thơ và ý nghĩa của văn bản Cảnh khuya của
Hồ Chí Minh
Trang 49Câu 6: Người được mệnh danh Tam nguyên Yên Đỗ là:
Trang 50C©u 7 NhËn xÐt nµo sau ®©y
Trang 51Câu 8 Đặc điểm của thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đ ờng luật là gì ?
a Mỗi bài có 5 câu, mỗi câu
có 4 chữ.
b Mỗi bài có 4 câu, mỗi
câu có 5 chữ, vần đ ợc gieo ở câu
1, 2, 4 hoặc câu 2, 4.
c Không hạn định số câu
Ngoại khoá ngữ văn 7
Trang 52Ngo¹i kho¸ ng÷ v¨n 7
C©u 9 TrÝch ®o¹n: Sau phót
chia li nguyªn v¨n lµ cña t¸c gi¶ nµo?
a §oµn ThÞ §iÓm
b §Æng TrÇn C«n
c Hå Xu©n H ¬ng