Mục tiêu: Qua bài này học sinh -Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.. -Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc
Trang 1Tuần 3 ngày soạn 30/9/2009
Tiết: 5
LUYệN TậP
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh
-Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
-Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức
II.Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai phơng một tích
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích, làm các bài tập trong SGK
III tiến trình bài dạy :
Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
c) Rút gọn: a4 ( 3 a) 2 với a 3 d) Rút gọn: 5a 45a 3a với a 0
GV cho HS cả lớp làm bài 22
-Em dựa vào kiến thức nào để làm bài
tập này?
HS: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng
và quy tắc khai của một tích để giải
quyết các bài toán trên
_GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp
theo dõi nhận xét
GV chia lớp theo nhóm bàn để HS làm
bài theo nhóm bài tập 24 SGK trang 15
GV cho HS làm bài 25, làm bài cá
nhân
HD: sử dung x = a x = a2 để giải
các bài tập này
HS làm bài sau ít phút và GV lần lợt
gọi HSlên bảng trình bày bài giải, các
bạn khác theo dõi, nhận xét
Bài 22: Biến đổi các biểu thức dới dấu căn thành dạng tích rồi tính:
a, 13 2 12 2 ; b, 17 2 8 2
c, 117 2 108 2 ; d, 313 2 312 2 Kết quả bài 22
a 13 2 12 2 = ( 13 12 )( 13 12 )
= 25 1 = 5 2 = 5
b 17 2 8 2 = ( 17 8 )( 17 8 )
= 25 9 = ( 5 3 ) 2 = 15
Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị của các căn thức sau:
a, 4 1 6 x 9x22 Tại x = - 2
b, 9 a b2 2 4 4b Tại a = -2, b = - 3 Giải
24a)
2 4
2
2 ) 4 ( 1 3 ) 2 ( 1 3 ) 9
6 1 (
4 x x x x
Thay x = - 2
Ta có Kq: 2 (1 -3 2)2 24b)
b, 9 a b2 2 4 4b = 3a b 2 Thay a=-2 và b= - 3, tính đợc KQ: | 3 (-2)| | - 3-2|=6 3 12 Bài 25::
Trang 2Bài tập mở rộng
x 3 + 9 x 27 + 16 x 48= 16
ĐK: x 3
x 3 + 9 (x 3 ) + 16 (x 3 )=
16
x 3 (1 + 9+ 16) =16
x 3(1 +3 + 4) = 16
x 3 =
8 16
x- 3 = 4
x = 7 (TMĐK)
BT nâng cao:(dành cho HS lớp 9b)
GV đa đầu bài lên bảng yêu cầu HS
suy nghĩ và nêu cách làm
Tìm x, y sao cho:
2
y
x = x + y - 2 (1)
Gợi ý:
- Tìm TXĐ
- biến đổi 2 vế đều dơng và bình phơng
2 vế
- Thu gọn rồi lại bình phơng 2 vế
ĐKXĐ: x 0; y 0; x + y 2
Có (1) xy 2 + 2= x + y
x +y - 2 + 2 + 2 2 (xy 2 )
= x + y + 2 xy
2 (xy 2 ) = xy
2 ( x + y - 2) = xy 2x + 2y – 4- xy = 0
2x – xy + 2y - 4 =
0
x (2 - y) - 2(y- 2) =
Bài 25: (SGK -16) Tìm x, biết
a 16x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82
16 x = 64
x = 4 (TMĐKXĐ)
Vậy S = 4 Cách 2: 16x = 8 16 x = 8 4 x = 8 x = 2 x = 4 b) 4x 5
4x = 5 x = 1,25 c) 9x 1 21 3 x 1 = 21 x 1 = 7 x – 1 = 49 x = 50 d) x1 =-2; x2 = 4
Trang 3 (2 - y) (x - 2) = 0
2
2
x y
Vậy x = 2 và y 0
hoặc x 0 và y = 2 là nghiệm của
ph-ơng trình
Kết quả nghiệm của phơng trình ntn?
GV gọi HS nêu cách làm và trả lời bài
tập 26
Qua bài tập em rút ra nhận xét gì?
Nêu trờng hợp tổng quát
GV đa ra phần b yêu cầu học sinh suy
nghĩ nêu cách làm GV gợi ý
áp dụng định lý a < b
a< b (a,b ≥ 0)
Bài 26 (SGK - 16)
a So sánh : 25 9 và 25 + 9
Có 25 9 = 34
25+ 9 = 5 + 3 = 8 = 64
mà 34 < 64 Nên 25 9 < 25+ 9
b Với a > 0; b> 0 CMR:
b
a < a + b ; a> 0, b> 0 2ab > 0
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
( a+ b )2 > ( a b)2
a+ b > a b Hay a b < a+ b
Hớng dẫn học và làm bài tập về nhà
Học bài theo tài liệu SGK
Chuẩn bị cho bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
HD Bài 23 (SGK - 15) CM 2 số:
( 2006 - 2005) và ( 2006 + 2005)
Là hai số nghịch đảo của nhau:
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Nêu cách chứng minh?
Bài làm: Xét tích: ( 2006 - 2005 ) ( 2006 + 2005)
= 2006 – 2005 = 1
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4
C Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng + Chữa BT 25
(b) SGK
HS2: Nêu các quy tắc: Khai phơng 1 tích,
2 HS lên bảng thực hiện
Trang 4nhân các căn thức bậc 2 + chữa BT 27
(SGK)
.Giáo viên đánh giá cho điểm
2.Bài mới
GV cho học sinh làm (?1) (SGK - 16)
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra trờng
hợp tổng quát (nêu rõ đk)
HS:
b
a =
b
a (a ≥ 0, b> 0)
GV: Đó chính là nội dung định lý
GV: Hãy chứng minh định lý
GV yêu cầu học sinh làm, sau đó gọi HS
trả lời
Từ định lý trên ta có mấy quy tắc đó là
quy tắc nào?
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng 1
th-ơng
- Gọi 1 HS đọc quy tắc – Gọi 2 HS khác
nhắc lại
- GV yêu cầu học sinh làm (?2) SGK
sau đó gọi HS trả lời
-Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của
định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc –
Cho học sinh làm (? 3) và gọi học sinh
trả lời
(?1)so sánh 16
9 và
16 9
1 Định lý:
Với số a không âm và số b dơng ta có:
b
a
=
b a
Chứng minh:
Vì a ≥ 0, b> 0 nên
b
a
XĐ và không âm
Ta có: (
b
a
)2 = 2
2 ) (
) (
b
a
=
b a
b
a
là CBHSH của
b a
Mà
b
a
là CBHSB của
b
a
b
a
=
b a
2 áp dụng:
a Quy tắc khai phơng một thơng:
b
a =
b
a (a ≥ 0, b > 0)
Quy tắc: (SGK) a)Quy tắc khai phơng một thơng:
Muốn khai phơng một thơng a/b trong đó
số a không âm và số b dơng, ta có thể lần lợt khai phơng số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
(?2) SGK Tính
a
256
225 =
256
225 =
16 15
b 0 , 0196 =
000 10
100 10.000
b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2
Muốn chia hai căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng,
ta có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
Trang 5GV: Định lý trên vẫn đúng trong trờng
hợp BT A 0 và BT B > 0, sau đó đa ra
chú ý
Giáo viên đa ra ví dụ hớng dẫn HS làm
HS vận dụng quy tắc làm (? 4) SGK
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
?4: Rút gọn:
a, 2 2 2
50
a b =?
b, 2 2
162
ab Với a
0
Luyện tập củng cố
Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng tổng quát (chú ý)
- Phát biểu 2 quy tắc
Giáo viên cho học sinh làm bài 30
b
a =
b
a (a ≥ 0, b > 0) (? 3)
Tính: a,
111
999
=
111
999 = 9 =3
b
117
52
=
117
52
=
9
4
=
3 2
Chú ý: Với biểu thức A 0 và B > 0
Ta có:
B
A =
B A
VD: Rút gọn các biểu thức sau:
a
9
16a2 =
9
16a2 =
3
4 a
= a
3 4
b
a
a
2
a
a
2
72 =
36 = 6 (với a > 0)
3 Luyện tập:
Bài 30 Rút gọn:
a
x
y
4
2
y
x
với x> 0, y 0
=
x
y
4
2
y
x
=
x
y
y2
x
= xy2
xy
= 1y
c 5xy 6
2
25
y
x
với x < 0, y > 0
= 5xy 6
2
25
y
x
= 5xy 3
5
y
x
= 5xy y5x = - 5x2
Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý và chứng minh lại định lý
- học thuộc hai quy tắc
- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18
Làm BT 29, 30, (b, a), 31 SGK
Bt 36, 37 (SBT)
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau
Trang 6
Tuần 3 hình học Ngày soạn: 30/9/2009
Tiết 5 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
I - Mục tiờu bài học :
- Củng cố định nghĩa lợng giác của góc nhọn
- Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 30°, 45°, 60°
- Nắm vững cỏc hệ thức giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau
- Biết dựng gúc khi cho một trong cỏc tỉ số lượng giỏc của nú
- Biết vận dụng vào giải cỏc bài tập cú liờn quan
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II - Chuẩn bị :
GV : Soạn bài, bảng phụ ghi các công thức, thớc kẻ, compa, thớc đo góc
HS : SGK, dụng cụ vẽ hình
III Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
HS1:Dựng góc nhọn β biết sin β = 0,5?
Ta có sin β = 0,5 =
2 1
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị.
- Trên tia Ox lấy M sao cho OM = 1
- Vẽ cung tròn tâm (M;2) cung tròn này cắt tia Oy tại N
- Nối NM Góc ONM là góc β cần dựng
Chứng minh
Sin β = sin ONM =
2
1 NM
OM =
HS2: Vẽ tam giác vuông ABC ( Â= 90 0 )
Viết tỉ số lợng giác của góc B và C theo các cạnh
Laọp caực tổ soỏ lửụùng
giaực cuỷa goực vaứ goực
Goực Goực sin = ? cos = ? cos = ? sin = ? tg = ? cotg = ? cotg = ? tg = ?
2 Bài mới:Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Khi hai góc phụ nhau thì tỉ số lợng
giác của chúng có quan hệ gì?
GV đa bảng phụ có ghi bài tập ?4 sgk
?Cho biết các tỷ số lợng giác nào bằng
nhau?
* Định lý : (Sgk)
O
M
N y x
1
Trang 7Em hãy rút ra nhận xét từ bài toán trên?
GV đa ra nội dung định lý
Học sinh đọc nội dungđịnh lý
- Góc 45 0 phụ với góc nào?
Sin 45 0 = cos 45 0
tg45 0 = cotg45 0
*Góc 60 0 phụ với góc nào?
Từ ví dụ 2 biết tỷ số lợng giác góc 60 0 hãy
suy ra tỷ số lợng giác góc 30 0
Đó là nội dung ví dụ 5 và 6
Từ đó ta có bảng tỷ số lợng giác góc nhọn
đặc biệt
GV đa bảng phụ có ghi tỷ số lợng giác
góc nhọn đặc biệt
GV giới thiệu:Tỉ số lượng giỏc của
cỏc gúc đặc biệt
Gọi học sinh đọc bảng tỷ số lợng giác góc
nhọn đặc biệt
GV hớng dẫn học sinh cách ghi nhớ
Cho học sinh làm ví dụ 7
*Để tính cạnh y ta sử dụng tỷ số lợng giác
nào của góc 30 0 ? tại sao?
*Cos 30 0 bằng bao nhiêu?
Học sinh tính y
-
- GV treo bảng phụ giới thiệu bảng tỉ số
lợng giác của các góc đặc biệt Yêu cầu
học sinh ghi nhớ
C
B
A
Neỏu hai goực phuù nhau thỡ sin goực naứy baống coõsin goực kia, tang goực naứy baống
coõtang goực kia
sin = cos cos =: sin
tg = cotg cotg = tg
Tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt :
Vớ duù 5:
sin 45 0 = cos45 0 = 22 tg45 0 = cotg45 0 = 1
Vớ duù 6:
Vì góc 300 và góc 600 là hai góc phụ nhau đ theo ví dụ 2 ( sgk - 73 ) ta có:
sin 30 0 = cos60 0 = 21 cos30 0 = sin60 0 = 23 tg30 0 = cotg60 0 = 33 cotg30 0 = tg60 0 = 3
* Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
sin
2
1
2
2
2 3
cos
2
3
2
2
2 1
tg
3
3 3
Vớ dụ 7: (Sgk) Trong D vuông ABC ta có :
cos300 = AB = y
BC 17
_
Trang 8- GV đa ra chú ý cách viết sinA thay
bằng sinÂ
đ y = cos300 17
đ y = 3.17 14, 7
2
30
B
C
A
* Chú ý ( sgk )
Làm bài tập theo nhóm bàn
GV cho các nhóm làm bài 11 SGK
GV: gọi đại diện các nhóm trình bày lời giải và nhận xét
0,9 1, 2 0,81 1, 44 2, 25 1,5
+) sinB = cosC = 0,9 0,6
1,5 ; +)cosB = sinC = 1, 2 0,8
1,5 +) tgB = cotgC = 0,9 0,75
1, 2 +) cotgB = tgC = 1, 2 1,333
0,9
H ớng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà
-Học thuộc các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của
nó, mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau
-Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17
- -Đọc thêm phần “ có thể em cha biết”
-Tiết sau : Luyện tập
Tiết 6: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Qua tiết luyện tập giúp học sinh nắm chắc các kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn , tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn kỹ năng giải bài tập liên quan đến tỉ số lợng giác , cách giải bài toán dựng góc nhọn , chứng minh công thức hình học
II Chuẩn bị :
GV : -Soạn bài , đọc kỹ bài soạn
Bảng phụ ghi công thức của bài tập 14 ( sgk - 77 )
HS : - Nắm chắc định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn , cách dựng góc
nhọn biết tỉ số lợng giác
Trang 9Giải trớc bài tập 13 , 14 , 15 ( sgk )
III Tiến trình bài dạy
1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa , vẽ hình và viết tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
- Nêu cách dựng góc à khi biết tỉ số lợng giác của góc à
- giải bài tập 12 trang76
2 Bài mới
Giải bài tập 13 ( SGK )
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài
- Muốn dựng góc à khi biết tỉ số lợng
giác của nó ta làm các bớc nào?
- GV gợi ý : áp dụng ví dụ 4 ( sgk)
- Đầu tiên ta phải dựng yếu tố nào ? lấy
đơn vị đo nh thế nào?
- GV : Dựng góc vuông xOy sau đó lấy
1 đoạn thẳng làm đơn vị đo
- Để dựng đợc góc sao cho
Sinà = 2
3
đ ta phải dựng các đoạn thẳng nào?
thoả mãn độ dài nào?
- HS nêu cách dựng hoàn chỉnh
đ GV gợi ý học sinh chứng minh
- Tơng tự em hãy nêu cách dựng góc
sao cho cos = 0,6
- HS nêu sau đó GV nhận xét và gợi ý
HS làm bài
- Gợi ý : cos = 0,6 đ cos = 3
5
- GV gọi học sinh lên bảng trình bày
cách dựng của mình
GV cho học sinh giải bài tập 14
( sgk)theo nhóm bàn, HS thảo luận làm
bài
GV gọi học sinh đọc đề bài sau đó nêu
cách chứng minh các công thức trên
- GV gợi ý :
vẽ D vuông A ( Â = 900) ; B=
sau đó tính tỉ số lợng giác của góc à
rồi chứng minh các công thức trên ?
- Hãy tính tgà và sin
cos
rồi so sánh ?
a) Sinà = 2
3
+) Dựng góc vuông xOy Lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị đo +Trên tia Oy lấy
điểm M sao cho OM = 2 +Lấy M làm tâm vẽ cung tròn bán kính là 3 đơn vị
+Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ta có :
ONM=
Thật vậy : Trong D vuông ONM theo tỉ số lợng giác cuả góc nhọn ta có
sinONM= OM/ON = 2/3 = sin
đ ONM= ( Đpcm)
x N
O
b) Dựng à sao cho cos à = 0,6 +) Dựng xOy = 900
Lấy A ẻ Ox ; OA = 3 +) Vẽ ( A ; 5 ) đ (A ; 5) cắt Oy tại B đOAB =
B A
x
y O
_ _
_ _
Trang 10- GV cho học sinh hoạt động nhóm?
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
cho học sinh nhận xét chéo?
- GV ra bài tập 15 gọi học sinh đọc đề
bài, vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán
-Mối quan hệ giữa hai góc B
và C trong tam giác vuông ABC (Â
= 900)
-Biết cosB ta có thể suy ra
ngay đợc tỉ số lợng giác nào của góc
C?
-Ta cần phải tính các tỉ số lợng
giác nào nữa của góc C và dựa vào
hệ thức nào để tính
- Gợi ý : sinC = cosB = 0,8 và áp dụng kết
quả bài 14 hãy tính cosC ; tgC ; cotgC ?
- HS thảo luận theo nhóm bàn đểlàm
bài
- GV yêu cầu 1 nhóm cử đại diện lên
bảng trình bày bày giải của nhóm
mình
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
tgα = cosα
tg =
AB
sinà = AC
BC ;
cosà = AB
BC
C
B
A
: = = tgα
b) cotgà = cosα
sinα
Ta có : cotgà = AB
AC
; cosα =
đ cosα AB AC AB
= : = = cotgα sinα BC BC AC ( Đpcm)
c) tgà.cotgà = 1 Theo ( c/m trên) ta có :
AC
tg =
AB
cotgà = AB
AC
đ tgà cotgà = AC AB
AB AC ( Đpcm)
d) sin2à + cos2à = 1
ta có : sinà = AC AB
; cosα =
BC BC ( c/m trên)
đ sin2à + cos2à =
2
AC AB AC + AB
(*)
Theo Pitago ta có : BC2 = AB2 + AC2 (**) Thay (**) vào (*) ta suy ra :
sin2à + cos2à = AB + AC2 2 2 BC22
= =1
( Đpcm)
Giải bài tập 15 ( Sgk )
GT : Cho D ABC ( Â = 900) ; cosB = 0,8
KL : sinC = ? cosC= ? tgC = ? cotgC = ? Giải :
Vì B C 90 0
GV Lê Thị Tuyết
C
Trang 11-GV hớng dẫn HS phân tích đi
lên để tìm cách giải bài 17
SGKbằng cách nh: Để tính độ dài x,
ta cần tìm độ dài trung gian nào và
áp dụng kiến thức nào? để tìm độ
dài trung gian đó ta cần áp dụng
tính chất nào?
Học sinh trình bày lời giải
đ sinC = cosB = 0,8 lại có :
sin2C + cos2C = 1
đ cos2C = 1 - sin2C
đ cos2C = 1 - (0,8)2 = 1 - 0,64
đ cos2C = 0,36
đ cosC = 0,6 ( vì góc C nhọn đ 1> cosC > 0) vì tgC = sinC 0,8 4
cosC0,6 3 Vậy tgC = 4
3
Do tgC cotgC = 1 ( cmt) đ cotgC =3
4
Bài tập 17 :
Có DABH vuông cân tại H (vì A=450 và H = 900) nên AH = BH =20
Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 (vì DACH vuông tại H)
Nên AC = 29
H ớng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà
- Nêu lại định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
- Nêu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- học thuộc các công thức chứng minh trong bài tập 14
-Nêu cách giải bài tập 16( hình 23 ) - sgk
HD Bài tập 16 :
-HS nhắc lại các tỉ số lợng
giác của góc 600
-Dựa vào tỉ số lợng giác nào
để tính độ dài cạnh đối diện với
góc 600 khi biết cạnh huyền
( tính AH theo D vuông cân sau đó
tính x )
Có
8 2
3 60 sin
BC
AC
2
3 8
AC