1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm Toán 9

29 4,6K 87
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm Toán 9
Tác giả Đoàn Quốc Việt
Người hướng dẫn GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP
Trường học Trường THCS Nhân Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.. HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0 GV yêu cầu

Trang 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 1: định nghĩa căn bậc hai.

AA

I Mục tiêu bài học:

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ bản

của căn bậc hai, căn thức bậc hai?

 22

0 a

x x

GV treo bảng phụ hoặc máy chiếu pro bài tập1

-Học sinh đọc yêu cầu bài 1

Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn của GV

GV nhận xét và đánh giá học sinh

Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau

a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 Sc) 0 09= 0.3 Đd)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ e) 0 09 = - 0.3 SGV: Đọc yêu cầu của bài tập 2

Hãy cho biết A có nghĩa khi nào?

Trang 2

điều gì?

HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0

GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

I) a2 4a = 7 (a  2) 32  a R e) 3 4a   a  3

4GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3

-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

- HS: SGK, đồ dùng học tập

Trang 3

GV: đọc yêu cầu bài 1.

HS đọc bài 1

GV yêu cầu sau sau 1 phút chọn 1 đáp án

GV: Từ đó lên bảng viết lại các hệ thức trong

tam giác vuông ABC

HS đọc đề bài 2

Học sinh lựa chọn đáp án đúng bằng cách làm

bài tự luận

- GV cho học sinh trả lời và giải thích

HS đứng tại chỗ trả lời, học sinh khác nhận xét

GV: Hệ thức nào liên hệ giữa AB, AC với BC

Hệ thức nào liên hệ giữa CH, BH với BC?

GV yêu cầu Hs lên bảng trình bày

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình vẽ)

2,4

5

A

B C H

20

25

Trang 4

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 3: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phơng.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ giữa phép

nhân, phép chia với phép khai phơng?

25

/

) 0 (

8

/

) 0 (

) 0 ( 5 25 /

) 0 ( 2 2

2 2 8 /

) 0 ( 7 7 7

/

2 4

3 2 2

y y

d

x x x x

c

y y y

y b

x x x

x a

 x < x2  x - x2 < 0

Trang 5

HS: Tìm điều kiện của x trong các trờng hợp

trên

Gv nhận xét đánh giá kết quả của học sinh

 x(1 - x) < 0  x > 1c) x> x

 x > x2  x - x2 > 0

 x(1 - x) > 0  0 < x < 1Vậy nếu x = 0 hoặc x = 1 thì x= x Nếu x > 1 thì x< x

2 (

3   3  2 = 6  ( 3  2 )

= 6.( 3+2) = 6 3 +12 = 22,392

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 4: tỉ số lợng giác góc nhọn

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về tỉ số lợng giác góc nhọn.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

GV kiểm tra lý thuyết của học sinh qua bài tập

Trang 6

/

5446,0

48

1111,1/

3763

4444,0cos/33

5446,0sin/

x b

x

x a

3540,2cos/

0100,1sin/

tgx c

x b

x a

GV: đọc đề bài tập 42 SBT trang 95

Hs thực hiện :

34,4

/

4655ˆ

/

3523ˆ

/

2915,5

/

/ 0

' 0

AN = 3,6 cm, Góc AND = 900

Hãy tính :a./ CN b./ góc ABNc./ góc CAN d./ AD

AD

a

GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs

Bài tập 43: (SBT-96)Cho hình vẽ 15, biết :Góc ACE = 900

AB = BC = CD = DE = 2 cmHãy tính :

a./ AD, BE ?b./ góc DAC ?c./ góc BxD ?

V Rút kinh nghiệm:

A

Trang 7

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 5: biến đổi căn thức bậc hai

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Nắm đợc một số công thức biến đổi căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1

5 5

GV: Sử dụng công thức khử mẫu của biểu thức

lấy căn làm các bài tập sau đây:

Học sinh đọc đề bài: Rút gọn biểu thức:

a./

169

9 b./

144 25

5 16

Trang 8

Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của học

Tổ chức cho cả lớp làm bài tập 38

HS làm theo sự hớng dẫn của thầy

Bài tập 38 : Cho biểu thức:

3 2

x x

 2x+3 0 và x-3>0

 2x+3<0 và x-3<0

 x  1 , 5 và x>3b./ B có nghĩa khi :

 2x+3 0

 x-3>0  x >3

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn.

giải tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn, áp dụng giải tam giác vuông.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Trang 9

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 7: Biến đổi căn thức bậc hai

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai và vận dụng vào bài tập.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

GV cho học sinh đọc bài toán lựa chọn

Trang 10

3 Nếu a 0 và b > 0 thì a

ab b

4 Nếu a 0 và b < 0 thì a

b = -

ab b

GV tổ chức cho học sinh thảo luận và yêu

cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời

2, (2 6 + 5)(2 6 - 5) = (2 6)2 - ( 5)2

= 4.6 - 5 = 19

3 ( 20 - 3 10 + 5) 5 + 15 2 = 100 - 3 50 + 5 + 15 2

-3 =

15 3

2 + 3 - 4 3 =

9 3 2

Trang 11

6 4 2 3  = (1  3) 2 = 1  3 = 3 - 1Học sinh tiếp tục thực hành với bài toán 3

GV yêu cầu học sinh đọc bài toán 3

( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)

 +

2

(2 2) 2(2 2)

 = 2 2

2

 + 2 2 2

 = 2 2Bài tập 57 (SBT -12)

Đa thừa số vào trong dấu căn :

) 0 (

29

.

/

) 0 (

11

.

/

) 0 (

13

.

/

) 0

/

) 0 ( 11 11

/

) 0 ( 13 13

/

) 0 ( 5 5 /

2 2

x d

x x x

x c

x x x

b

x x x

a

Bài tập 58

b b

b b

b d

a a

a a

c b a

10 5 4 90 3 40 2 16 /

6 49 16

9 /

2 2 8 5 , 0 77 98 /

3 300

48 75 /

Trang 12

b b

b

d

a a

16

/

49 16

9

/

8 5 , 0 77

98

/

300 48

28

/

125 5 5

7 21 2 7 7 12 28 /

10 125 5 5 2 2 5 /

15 6 60 3 5 3 2 /

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 8: Giải tam giác vuông

hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về phơng pháp giải tam giác vuông, và tỉ số lợng giác góc nhọn

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Kẻ DE vuông góc với BC (E thuộc BC)

Dựa vào tam giác đều BDC, tính đợc DE

Dựa vào tam giác vuông ADE biết góc A, cạnh

Trang 13

ˆ 57

ˆ 90 ˆ 32

AH tgB BH B

Gv: Tìm đờng cao hình thang nh thế nào?

HS Tính đờng cao của hình thang dựa vào một

tam giác vuông để biết một góc nhọn và một

cạnh góc vuông còn lại là đờng cao phải tìm

Bài 65:

đờng cao của hình thang xấp sỉ 11,196 (cm)

KQ :  56 , 096m

Gv cho học sinh làm thêm bài tập:

Học sinh đọc bài tập 1: Cho tam giác ABC

vuông tại A (hình vẽ)

Có góc B = 300 và AB = 3 3

Giải tam giác ABC

HS giải bài tập có sự hớng dẫn của GV

GV nhận xét và đánh giá kết quả của học sinh

Bài 1:

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

1100

H

D

CB

A

12

2 5

6

4 H

C

B A

2 5

6

C

B A

B

C

Trang 14

Tiết 9: biến đổi căn thức bậc hai

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập các bài toán biến đổi căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

GV: Đọc yêu cầu của bài 1

minh đẳng thức?

HS: - Biến đổi vế trái thành về phải

- Biến đổi vế phải thành vế trái

- Biến đổi tơng đơng cả hai vế

GV hớng dẫn học sinh phần a và yêu cầu học

b 3  5 = 5 1

2

C1 : Bình phơng 2 vế C2 : Biến đổi vế trái ta có:

c 2  3 + 2  3  6

C1 : Bình phơng 2 vế C2 : Biến đổi vế trái ta có:

 = 2 3

2 = 6 = VP

Trang 15

Giáo viên cho học sinh khác nhận xét và chữa

các bài tập trên bảng

Vậy đẳng thức đã đợc chứng minhd)

b) x3 - y3 + x y2 - xy2 = x x - y y + x y - y x

= x( x + y ) - y( x + y) = (x - y)( x + y )

Bài 5: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a) 3 5; 2 6 ; 29; 4 2

Ta có:

3 5 = 45 , 2 6= 24 ; 4 2= 32

Trang 16

b) 6 2; 38; 3 7; 2 14

GV: Để so sánh các căn thức bậc hai ta biến

đổi nh thế nào?

HS: Đa biểu thức vào trong căn

GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày

GV nhận xét bài làm của HS

Vì 24 < 29 < 32 < 45Vậy 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

b) 6 2; 38; 3 7; 2 14

Ta có:

6 2 = 72 ; 3 7 = 63 ; 2 14 = 56Vì 38 < 56 < 63 < 72

Nên 38 < 2 14 < 3 7< 6 2

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 10: ứng dụng tỉ số lợng giác góc nhọn

giải tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về tỉ số lợng giác của góc nhọn.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

Thang AB dài 6,5 m tựa vào tờng làm thành

một góc 600 so với mặt đất Hỏi chiều cao của

thang đạt đợc so với mặt đất ?

.sin 6,5.sin 60

Một máy bay ở độ cao 10 km Khi bay hạ cánh

xuống đờng bay tạo bởi một góc nghiêng so

với mặt dất

a./ Nếu phi công tạo một góc nghiêng 30 thì

cách sân bay bao nhiêu km phải cho máy bay

Bài tập 6 :

6,5 m

HB

A

60

0

10 kmKMA

Trang 17

bắt đầu hạ cánh ?

b./ Nếu cách sân bay 300 km máy bay bắt đầu

hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu ?

A : điểm máy bay bắt đầu hạ cánh

3sin

103

Đài quan sát ở Toronto, Ontario (canađa) cao

533 m ở một thời điểm vào ban ngày, mặt trời

chiếu tạo thành bong dài 1100m Hỏi lúc dó

góc tạo bởi tia sang mặt trời vào mặt đất là bao

4845 , 0 1100 533

22 Cho tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh :

SinC

SinB AB

AC

Gv: hớng dẫn

Thực hiện :

- Vẽ tam giác ABC vuông tại A

- Viết các tỉ số lợng giác : SinB, SinC theo các

cạnh của tam giác ABC

AC

Bài 23

30 A

Trang 18

Cho tam giác ABC vuông tại A,  , AB = 6

Sin750, Cos530, tg620,cotg820

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

Bài 29:

58

58 58

32

0

0 0

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 11: ôn tập căn thức bậc hai

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về căn bậc hai.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

Trang 19

GV hớng dẫn giải bài toán tổng quát và yêu

cầu học sinh thực hiện

HS lên bảng làm bài tập có sự hớng dẫn của

giáo viên

Gv yêu cầu học sinh khác nhận xét

Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

của học sinh

 x = 2 b) x 1 = 2 (ủk: x  1)  ( x 1)2 = 22

 x – 1 = 4  x = 5 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 5c) 4x = x 9 (ủk: 4x  0  x  0)  ( 4x)2 = ( x 9)2

 4 x = x + 9  3x = 9  x = 3 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 3d) (4x2  4x 1) 2 = 3

e) x + 1 = x2 (ủk: x + 1  0  x  - 1)

Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 21

Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 2

HS: Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

A = 15a2  8a 15 16  với a = 3 5

5  3Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài 2

HS: Rút gọn biểu thức A sau đó thay giá trị

A = 8 4  = 4 Bài 3 Cho A = 17

8 3

x x

 a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩab) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhất của A c) Tính A khi x = 27 - 6 10

Giải:

Trang 20

GV: A có nghĩa khi nào?

Hs: khi mẫu thức khác 0 và biểu thức lấy căn

x x

Giải: Ta có: (a + b)2 = a2 + b2 + 2ab = 38 + 2 19 2  (8 3) 2 = 64

Vì a + b > 0 Nên a + b = 8 là số nguyên

Bài 60/33-Sgk:

a) B = 16x 16- 9x 9+ 4x 4+ x 1

b) 4 x 1 = 16

Gv yêu cầu học sinh rút gọn biểu thức B sau đó

cho B = 16 để tìm giá trị của x

HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

b) 4 x 1 = 16 ( x  - 1)  x 1 = 4  x 1 = 4 2  x + 1 = 16  x = 15

Bài 62/33-Sgk: Rút gọn

b) 150 + 1,6 60+ 4,5 2

2

3 - 6 = 25.6+ 96 + 9 8

2 3 - 6 = 5 6+ 4 6 + 9 2

6

d) ( 6 + 5)2 - 120 = 6 + 2 30 + 5 - 4.30 = 11 + 2 30 - 2 30 = 11

Trang 21

với m > 0 và x 1 =

2 2

4 (1 )

m

=

2 4 81

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 12: Định nghĩa, tính chất đờng tròn.

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về định nghĩa, tính chất đờng tròn.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

GV cho HS nhắc lại các kiến thức :

- Định nghĩa về đờng tròn

HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV

GV: Vị trí tơng đối của điểm M và đờng tròn

(O; R)?

- So sánh về độ dài dây cung và đờng kính

- Sự xác định đờng tròn khi có 1 điểm, có 2

điểm, có 3 điểm không thẳng hàng

HS trả lời các câu hỏi của giáo viên

GV vẽ hình minh hoạ các trờng hợp

+) GV nêu phơng pháp chứng minh các điểm

cùng thuộc 1 đờng tròn : “Ta đi chứng minh

các điểm đó cách đều 1 điểm cố định độ dài

khoảng cách đều chính là bán kính của đờng

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị các hàm số sau : - Giáo án dạy thêm Toán 9
th ị các hàm số sau : (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w