1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 20. Câu cầu khiến

15 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đoạn trích trên câu nào là câu cầu khiến?. -Chức năng: +Thôi đừng lo lắng.->khuyên bảo +Cứ về đi.->yêu cầu +Đi thôi con->yêu cầu Đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu cầu khiến

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Ngoài chức năng dùng để hỏi, câu nghi vấn còn

có chức năng nào khác? Lấy một ví dụ minh hoạ.

Trang 3

I- Đặc điểm hình thức và chức năng.

1- Ngữ liệu: sgk/ Tr 30,31

Đọc những đoạn trích sau:

a) Ông lão chào con cá và nói:

- Mụ vợ tôi lại nổi cơn điên rồi Nó không muốn làm bà nhất phẩm phu nhân nữa, nó muốn làm nữ hoàng.

Con cá trả lời:

- Thôi đừng lo lắng Cứ về đi Trời phù hộ cho lão Mụ già sẽ là nữ hoàng.

(Ông lão đánh cá và con cá vàng) b) Tôi khóc nấc lên Mẹ tôi từ ngoài đi vào Mẹ vuốt tóc tôi và nhẹ nhàng dắt tay em Thuỷ:

- Đi thôi con.

(Theo Khánh Hoài, Cuộc chia tay của những con búp bê)

Câu cầu khiến:

+Cứ về đi.

Trong đoạn trích trên câu nào là câu cầu khiến?

b: +Đi thôi con.

2.Nhận xét

*Ngữ liệu 1

a:+Thôi đừng lo lắng.

-Đặc điểm hình thức :

+ Các câu trên có các từ ngữ cầu

khiến: đừng, đi, thôi.

+ Kết thúc bằng dấu chấm.

-Chức năng:

+Thôi đừng lo lắng.->khuyên bảo

+Cứ về đi.->yêu cầu

+Đi thôi con->yêu cầu Đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu cầu khiến?

Câu cầu khiến trong đoạn trích trên dùng để làm gì?

Trang 4

I- Đặc điểm hình thức và chức năng.

1- Ngữ liệu:sgk/tr 30/31

a) – “Thôi đừng lo lắng ” Thôi đừng lo lắng có từ đừng;

dấu chấm ở cuối câu->khuyên bảo.

- Cứ về đi ); có từ “Thôi đừng lo lắng ” ” đi->yêu cầu.

b) - Đi thôi con ; có từ “Thôi đừng lo lắng ” ” thôi.->yêu cầu

*Ngữ liệu 2

* Đọc to những câu sau và trả lời câu hỏi:

a) – Anh làm gì đấy?

- Mở cửa Hôm nay trời nóng quá b) Đang ngồi viết th , tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào

-Cách đọc câu Mở cửa! trong (b) có khác“Thôi đừng lo lắng ” ”

với cách đọc câu Mở cửa trong (a)không?“Thôi đừng lo lắng ” ”

-Câu Mở cửa! trong câu (b) dùng để làm “Thôi đừng lo lắng ” ”

gì, khác với Mở cửa trong câu (a) ở chỗ “Thôi đừng lo lắng ” ”

nào?

-Cách đọc khác nhau:Câu (b) có

ngữ điệu nhấn mạnh hơn.

-Chức năng:

+Câu (a): dùng để trả lời câu hỏi với

ý nghĩa thông báo.

+Câu (b): dùng để yêu cầu, ra lệnh.

2.Nhận xét

*Ngữ liệu 1

Tiết 82: câu cầu khiến

Trang 5

I- Đặc điểm hình thức và chức năng.

1.Ngữ liệu

2.Nhận xét

Câu cầu khiến th ờng dùng để làm gì?

*Ngữ liệu 1

*Ngữ liệu 2

Câu cầu khiến có những dấu hiệu hình thức nào?

* Đặc điểm hình thức:

+ Có những từ cầu khiến nh : hãy,

đừng, chớ, …đi, thôi, nào đi, thôi, nào,…

+ Ngữ điệu cầu khiến;

+ Kết thúc câu bằng dấu chấm

than hoặc dấu chấm;

* Chức năng: dùng để ra lệnh, yêu

cầu, đề nghị, khuyên bảo,…

3.Kết luận:

Trang 6

Bài tập: Các câu cõu cầu khiến sau dùng

để làm gì?

.

1 Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem!

->Thách thức

2 Tắt quạt đi!

->Ra lệnh

3 Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang

Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu.

-> Khuyên bảo.

4 Bằng dáng bộ vui vẻ, nhẹ nhàng, nó đặt một cái bát

lên chõng:

- Mời u xơi khoai đi ạ!

-> Mời mọc.

Trang 7

I- Đặc điểm hình thức và chức năng .

1.Ngữ liệu

2.Nhận xét

3.Kết luận:* Ghi nhớ: sgk (T 31)

II- Luyện tập:

Bài tập 1

• Có các từ ngữ cầu khiến:

b) đi

Nhận xét về chủ ngữ:

a) Vắng chủ ngữ (Lang Liêu).

Thêm chủ ngữ: - Con hãy lấy gạo

làm bánh mà lễ Tiên V ơng.

-> Nội dung không thay đổi nh ng mức

độ yêu cầu thì nhẹ nhàng hơn.

b) Chủ ngữ là Ông giáo “Thôi đừng lo lắng ” ”

Bớt chủ ngữ: - > Hút tr ớc đi!

-> Nội dung không thay đổi nh ng ý nghĩa

cầu khiến mạnh hơn, gần nh ra lệnh Câu nói kém lịch sự hơn

c) Chủ ngữ là Chúng ta “Thôi đừng lo lắng ” ”

Thay chủ ngữ Chúng ta“Thôi đừng lo lắng ” ” bằng “Thôi đừng lo lắng ”Các anh”:

- >Nay các anh đừng làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống đ ợc không.

-> Nội dung có thay đổi, vì:

+ Chúng ta : bao gồm cả ng ời nói và ng

ời nghe.

+ Các anh : chỉ có ng ời nghe thực hiện yêu cầu.

Trang 8

II- Luyện tập:

Bài tập 2:

Trong những đoạn trích sau, câu nào là câu cầu khiến? Nhận xét sự khác nhau về hình thức biểu hiện ý nghĩa cầu khiến giữa những câu đó?

a) Thôi, im cái điệu hát m a dầm sùi sụt ấy đi Đào tổ nông thì cho chết!

(Tô Hoài, Dế mèn phiêu l u kí)

b.Ông đốc t ơi c ời nhẫn nại chờ chúng tôi:

- Các em đừng khóc Tr a nay các em đ ợc về nhà cơ mà Và ngày mai lại đ ợc nghỉ cả ngày nữa.

( Thanh Tịnh, Tôi đi học)

c) Có anh chàng nọ tính rất keo kiệt Một hôm đi dò qua sông, anh chàng khát n ớc bèn cúi xuống lấy tay cục n ớc sông uống Chẳng may quá đà, anh ta lộn cố xuống sông Một

ng ời ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra hét lên:

- Đ a tay cho tôi mau!

Anh chàng sắp chìm nghỉm nh ng vẫn không chịu nắm tay ng ời kia Bỗng một ng ời có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:

- Cầm lấy tay tôi này!

Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ng ời nọ và đ ợc cứu thoát [ …đi, thôi, nào ].

( Theo Ngữ Văn 6, tập một)

* Những câu cầu khiến:

a) Thôi, im cái điệu hát m a dầm sùi sụt

ấy đi.

b) Các em đừng khóc.

c) - Đ a tay cho tôi mau!

- Cầm lấy tay tôi này!

* Nhận xét:

a) Vắng CN, từ ngữ cầu khiến là: đi.

b) Chủ ngữ là Các em , từ ngữ cầu “Thôi đừng lo lắng ” ”

khiến là: đừng

c, Vắng CN.Tình huống đ ợc mô tả

trong truyện và hình thức vắng CN trong 2 câu cầu khiến có liên quan với nhau vì:

- Tình huống cấp bách, gấp gáp đòi hỏi những ng ời có liên quan phải có hành động nhanh, kịp thời nên câu cầu khiến phải ngắn gọn.

I.Đặc điểm hình thức và chức năng

Tiết 82: câu cầu khiến

Trang 9

II- LuyÖn tËp:

Bµi tËp 3:

*Hình thức :

a)Vắng CN và có dấu chấm than.

b)Có CN và có dấu chấm.

*Ý nghĩa:

Câu (b) nhờ có CN nên ý cầu khiến

nhẹ hơn, thể hiện rõ hơn tình cảm

của người nói đối với người nghe.

So sánh hình thức và ý nghĩa của hai câu sau:

a) Hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho

đỡ xót ruột!

b) Thầy em hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột.

Trang 10

Bài tập 4

Xét đoạn trích sau:

-Anh đã nghĩ th ơng em nh thế thì hay là anh

đào giúp cho em một cái nghách sang bên nhà anh, phòng khi tối lửa tắt đèn có đứâ nào đến bắt nạt thì em chạy sang…đi, thôi, nào

(Tô Hoài, Dế Mèn phiêu l u kí)

Dế Choắt nói với Dế Mèn câu trên nhằm mục

đích gì? Cho biết vì sao trong lời nói với Dế Mèn, Dế Choắt không dùng những câu nh :

-Anh hãy đào giúp em một cái nghách sang bên nhà anh!

- Đào ngay giúp em một cái ngách !

Để thể hiện ý cầu khiến tác giả đã dùng kiểu câu gì?Vì sao lại dùng kiểu câu đó?

- Dế Choắt muốn Dế Mèn đào giúp

một cái ngách sang nhà Dế Mèn (Có ý

cầu khiến)

Dế Choắt tự coi mình là ng ời vai d ới

->ngôn từ rào tr ớc đón sau.

- Dùng câu câu nghi vấn->ý cầu khiến

nhẹ hơn ->phù hợp với tính cách của

Dế Choắt.

I.Đặc điểm hình thức và chức năng

II.Luyện tập

Tiết 82: câu cầu khiến

Trang 11

Bài tập 5

Đọc đoạn trích sau:

Đêm nay mẹ không ngủ đ ợc Ngày mai

là ngày khai tr ờng, con vào lớp Một Mẹ

sẽ đ a con đến tr ờng, cầm tay con dắt qua cánh cổng, rồi buông tay mà nói: Đi đi “Thôi đừng lo lắng ”

của con B ớc qua cánh cổng tr ờng là một

- Không thể thay thế đ ợc vì: trong

đoạn trích này câu Đi đi con , ng ời mẹ “Thôi đừng lo lắng ” ”

khuyên con vững tin b ớc vào đời Còn

câu Đi thôi con trong đoạn trích ở “Thôi đừng lo lắng ” ”

mục I.1.b, ng ời mẹ bảo con cùng đi.

I.Đặc điểm hình thức và chức năng

II.Luyện tập

Câu Đi đi con“Thôi đừng lo lắng ” ! trong đoạn

trích trên và câu Đi thôi “Thôi đừng lo lắng ”

mục I.1.b (tr 30) có thay thế cho nhau đ ợc không? Vì

sao?

Trang 12

Là câu có những từ: ai, gì ,nào,tại sao …hoặc có từ hoặc có từ

hay nối các vế có quan hệ lựa chọn …hoặc có từ

Là câu có những từ ngữ :ôi, than ôi, chao ơi…hoặc có từ

C

Là những câu có những từ cầu khiến:hãy, đừng, chớ, hay ngữ điệu cầu khiến;th ờng kết thúc bằng dấu

…hoặc có từ chấm than hoặc dấu chấm.

A

B

- Câu cầu khiến có những dấu hiệu hình thức nào?

Củng cố bài học

Tiết 82: câu cầu khiến

Trang 13

Dùng để kể, thông báo, nhận định, miêu tả…hoặc có từ

Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của ng ời nói(ng ời viết)

A

Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…hoặc có từ

C

B

Câu cầu khiến có những chức năng nào?

Củng cố bài học

Trang 14

H íng dÉn vÒ nhµ

-Lµm bµi tËp sgk/32

- ChuÈn bÞ bµi: ThuyÕt minh vÒ mét danh lam th¾ng c¶nh.

Ngày đăng: 13/12/2017, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w