1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 bài 20: Câu cầu khiến

5 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU CẦU KHIẾNI.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: -Nắm được đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến.. Kiến thức: -Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến.. *Hoạt động 2: Hình thành khái niệm - GV g

Trang 1

CÂU CẦU KHIẾN

I.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

-Nắm được đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến

-Biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

II.KIẾN THỨC, KỸ NĂNG:

1 Kiến thức:

-Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến

-Chức năng của câu cầu khiến

2 Kĩ năng:

-Nhận biết câu cầu khiến trong văn bản

-Sử dụng câu cầu khiến phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

III.HƯỚNG DẪN-THỰC HIỆN:

*Hoạt động 1 :Khởi động.

1.ổn định :Kiểm diện, trật tự

2.KTBC:

- Hãy trình bày những chức năng khác của câu nghi

vấn và làm bài tập 1a.c (SGK Tr 22)

- Đặt 2 câu nghi vấn không dùng để hỏi mà để yêu cầu

Trang 2

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới.

*Hoạt động 2: Hình thành khái

niệm

- GV gọi HS đọc đoạn trích và

trả lời câu hỏi (SGK Tr 30)

- Xác định câu cầu khiến Đặc

điểm hình thức nhận biết?(HS

yếu –kém)

- Câu cầu khiến trong đoạn

trích trên để làm gì?

- GV gọi HS đọc bàt tập 2- trả

lời câu hỏi:

- GV đọc lại nếu chưa đúng

ngữ điệu

- Cách đọc câu b) có gì khác so

với câu a) dùng để làm gì?

- Qua đây em hãy nêu đặc điểm

hình thức và chức năng của câu

cầu khiến?

- HS đọc – trả lời

-HSTL: Câu cầu khiến:

a) Thôi đừng lo lắng cứ về đi

b) Đi thôi con

-HSTL:a) khuyên bảo, yêu cầu; b) yêu cầu

- HS đọc – nhận xét cách đọc

-HS nghe

-HSTL: Câu a) dùng để trả lời câu hỏi; Câu b) dùng để

đề nghị ra lệnh

I Đặc điểm hình thức và chứ năng:

- Câu cầu khiến là câu có những từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ đi, thôi, nào hay ngữ điệu cầu khiến, dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

- Khi viết câu cầu khiến thuờng kết thúc bằng dấu chấm than nhưng khi ý cầu khiến không được nhấn mạnh thì có thể kết thúc bằng dấu chấm

Trang 3

GV gọi HS đọc phần ghi nhớ -HSTL:

- HS đọc ghi nhớ SGK Tr 31+ghi

*Hoạt động 3:HDHS luyện tập

GV gọi HS đọc bt 1 SGK/31

-GV đọc yêu cầu bt1 SGK và

cho HS thực hiện Sau đó sửa

bài

Bài tập 1: Đặc điểm hình thức nhận biết câu cầu khiến:

a) có “hãy”

b) “đi”

c) “đừng”

- Chủ ngữ trong 3 câu trên đều chỉ người đối thoại

a) vắng C .C chỉ người đối thọai nhưng phải dựa vào ngữ cảnh mới biết (Lang Liêu)

b) c là ông giáo , ngôi thứ 2 số ít

c) c là: chúng ta: ngôi thứ I số nhiều (dạng ngôi gộp: có người đối thọai)

- Có thể thay đổi C của các câu trên

a) Thêm C: Con hãy lấy gạo làm bánh màlễ tiễn vương: không thay đổi ý nghĩa mà chỉ làm cho đối tượng tiếp nhận được thể hiện rõ hơn và lời yêu cầu nhẹ hơn tình cảm hơn

b) Bớt C: Hút trước đi (ý nghĩa cầu khiến dường như mạnh hơn, câu nói kém lịch sự hơn

Trang 4

Bài tập 2 SGK tr 32.GV cho

HS xác định câu cầu khiến

-GV nhận xét và sửa bài

Bài tập 3 SGK tr 32

-So sánh hình thức và ý nghĩa

của 2 câu cầu khiến?

Bài tập 4,5 SGK tr 32,33

GVHDHS về nhà làm

c) Thay C: “Nay các anh đừng .được không (thay đổi

ý nghĩa cơ bản của câu, đối với câu thứ 2, trong số những người tiếp nhận lời đề nghị không có người nói)

Bài tập 2: Xác định câu cầu khiến

a) Thôi, im cái điệu hát mưa dần sựt sụt ấy đi

b) Các em đừng khóc c) Đưa tay cho tôi mau Cầm lấy tay tôi này Câu a: có từ cầu khiến : đi; vắngc b) Từ ngữ “đừng” C ngôi thứ 2 số nhiều c) Có ngữ điệu cầu khiến vắng C

Bài tập 3: So sánh hình thức và ý nghĩa của 2 câu cầu

khiến

a) Hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột

b) Thầy em hãy cố ngồi dậy húp ít cháo xót ruột Câu a Vắng C, b C ngôi thứ 2 số t1

Câu b nhờ có C nên ý câu cầu khiến nhẹ hơn, thể hiện rõ hơn tình cảm người nói đối với người nghe

Bài tập 4,5:HS về nhà thực hiện.

Trang 5

*Hoạt động 4:Củng cố- Dặn dò

-Nhắc lại đặc điểm , hình thức

và chức năng của câu cầu khiến?

(HS yếu kém)

- Về học bài, làm bài 4,5 cho

hoàn chỉnh

– Chuẩn bị bài “Thuyết minh

về một danh lam thắng cảnh”

+ Giới thiệu một danh lam thắng cảnh

+Chuẩn bị bài tập 1,2,3,4 SGK phần luyện tập

Ngày đăng: 14/05/2019, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w