1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 bài 20: Câu cầu khiến

5 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được: - Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến.. Giới thiệu bài: Câu cầu khiến cĩ đặc điểm hình thức như thế nào vàchức năng gì?. Trong những đoạn trích trê

Trang 1

TiÕt 82 – TiÕng viÖt :

CÂU CẦU KHIẾN

1 Mục tiu c#n ##t:

a Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:

- Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến.

- Phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác

b Kỹ năng:

- Nắm vững chức năng của câu cầu khiến

- Biết sử dụng câu cầu khiến phù

hợp với tình huống giao tiếp

- Rn KN giao tiếp, KN tự nhận thức…

c Thái độ: ý thức sử dụng câu cầu khiến đúng chỗ.

2 Chuẩn bị của thầy v trị:

a GV: Gio n, bảng phụ, trắc nghiệm câu 9, 11, 13 trang 129, 130.

b HS: Tìm hiểu câu cầu khiến.

3.Các hoạt động dạy và học: (5p)

a Kiểm tra :

- Cho biết câu nghi vấn có những chức năng gì ? cho ví dụ

b Bài mới:

Trang 2

Giới thiệu bài: Câu cầu khiến cĩ đặc điểm hình thức như thế nào và

chức năng gì?

Hoạt động của thầy HĐ của trị Kiến thức cần đạt

HĐ1:Đặc điểm hình thức và chức năng (15p)

- Hướng dẫn học sinh đọc

bài tập 1/30 và trả lời các

câu hỏi

? Trong những đoạn trích

trên câu nào là câu cầu

khiến? Đặc điểm hình thức

nào cho ta biết đĩ là câu cầu

khiến?

? Câu cầu khiến trong

những đoạn trên dùng để

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh đọc to

những câu mẫu, sau đĩ giáo

viên cĩ thể đọc lại nếu học

sinh đọc chưa đúng ngữ

điệu

? Cách đọc “Mở cửa” trong

câu a và b cĩ gì khác

nhau?-Chức năng của mỗi câu

- ẹóc baứi taọp 1/30 vaứ traỷ lụứi caực cãu hoỷi

suy nghĩ Trả lời

suy nghĩ Trả lời

I-Đặc điểm hình thức và chức năng:

1 Ví dụ 1 / 30:

* Nhận xt:

+ Câu cầu khiến:

- Thơi đừng lo lắng (khuyên bảo)

- Cứ về đi (yêu cầu)

- Đi thơi con (yêu cầu)

(Dùng các từ cầu khiến: đừng, đi)

2 Vớ dụ 2 / 30, 31:

Trang 3

Gv: Như vậy là ngữ điệu và

mđ của 2 câu này khác nhau

Một câu đọc với ngữ điệu

của câu trần thuật, còn một

câu đọc với ngữ điệu của

câu cầu khiến Sự khác nhau

đó thể hiện bằng 2 dấu

k.thúc câu khác nhau

?Câu cầu khiến có những

đặc điểm hình thức và chức

năng gì ?

Gọi học sinh đọc ghi nhớ

đọc bài tập

suy nghĩ Trả lời

suy nghĩ Trả lời

1 học sinh đọc

* Nhận xột:

a-Mở cửa ->Câu trần thuật trả lời câu hỏi “Anh làm gì đấy ?”

b-Mở cửa ! ->Câu cầu khiến dùng để yêu cầu người khác thực hiện h.đ mở cửa, ngữ điệu cuối câu được nhấn mạnh hơn

* Ghi nhớ : SGK/ 31

HĐ2:Hướng dẫn luyện tập (20p)

- Cho học sinh đọc bài tập

1/ 31

Đọc bài tập

II.Luyện tập:

Bài tập 1/ 31:

- Đặc điểm hình thức:

Trang 4

? Đặc điểm hình thức nào

để cho biết những câu trên

là câu cầu khiến?

? Nhận xét về chủ ngữ của

những câu trên? Thử thêm

bớt hoặc thay đổi chủ ngữ

xem ý nghĩa các câu trên

thay đổi như thế nào?

? Đọc bài tập 2: Yêu cầu

học sinh xác định câu cầu

khiến và nhận xét sự khác

nhau về hình thức biểu hiện

ý nghĩa cầu khiến giữa

những câu đó

?Hãy so sánh hình thức và ý

nghĩa của 2 câu cầu khiến

trong bài tập 3/ 32

suy nghĩ Trả lời

Đọc bài tập

suy nghĩ Trả lời

a Có “hãy”

b Có “đi”

c Có “đừng”

- Nhận xét và thêm bớt về chủ ngữ:

Câu a: vắng chủ ngữ “Lang Liêu”

Câu b: Chủ ngữ là ‘’ông giáo’’ Câu c: Chủ ngữ ‘’chúng ta’’

Bài tập 2 /32:

- Có những câu cầu khiến sau:

a Thôi, im cái điệu hát mưa dầm sụt sùi đó đi (vắng chủ ngữ,

từ ngữ cầu khiến “đi”)

b Các em đừng khóc (có chủ ngữ ngôi thứ hai số nhiều, có từ

“đừng”)

c Đưa tay cho tôi mau! (vắng chủ ngữ, không có từ cầu khiến, chỉ có ngữ điệu cầu khiến)

Bài tập 3 / 32:

+ (a) vắng chủ ngữ , +(b) có chủ ngữ vì vậy có ý cầu khiến nhẹ hơn, tình cảm hơn

Trang 5

Đọc bài tập

suy nghĩ Trả lời

c củng cố: (3p)

?Câu cầu khiến có những đặc điểm hình thức và chức năng gì ?

d Dặn dò: (2p)

Học thuộc ghi nhớ, làm bài 4,5 (32, 33 )

Ngày đăng: 14/05/2019, 19:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w