1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi thử Đại học của Bộ GD số 2

7 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cờng độ âm là một đặc trng sinh lý của âm và đợc đo bằng năng lợng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phơng truyền âm trong một đơn vị thời gian Câu 9: Một sóng tròn tr

Trang 1

Đề 2.1 Họ và tờn:……….

Cõu 1: Chọn phát biểu đúng

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì:

A khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

C khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc bằng khôngvà gia tốc bằng không

D khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

Câu 2: Một vật nhỏ khối lợng m = 400g đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng 40N/m Đa vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Bỏ qua mọi lực cản, coi vật dao

động điều hoà và lấy g=10m/s2 Phơng trình dao động của vật là:

A 10sin(10t) cm; B 10sin(10t+π/2) cm; C 10sin(10t-π/2) cm; D 5sin(10t-π/2) cm

Câu 3 Chọn phát biểu sai

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn

A động năng cực đại bằng thế năng cực đại;

B cơ năng tỷ lệ với bình phơng tần số dao động

C khối lợng của con lắc càng lớn thì chu kỳ dao động càng bé

D ở độ cao càng lớn thì chu kỳ càng lớn

Câu 4 Chọn phát biểu sai

A Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

B Dao động cỡng bức có biên độ bằng biên độ của lực cỡng bức

C Dao động cỡng bức cũng là một dao động điều hoà

D Biên độ của dao động cỡng bức đạt cực đại khi có cộng hởng

Cõu 5: Chọn đáp số đúng

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 2s trên mặt đất Đa con lắc lên mặt trăng thì chu kỳ dao động

là bao nhiêu Biết khối lợng trái đất bằng 81 lần khối lợng mặt trăng còn bán kính trái đất bằng 3,7 lần bán kính mặt trăng

A T ≈ 4,865s; B T ≈ 0,486s; C T ≈ 0,205s ; D T ≈ 48,65s

Câu 6: Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc li độ x vào thời

gian t của mộtvật dao động điều hoà Tại điểm nào trong

các điểm sau, hớng chuyển động của chất điểm và hớng

gia tốc của nó trùng nhau?

A Điểm A B Điểm B

C Điểm E D Điểm D

Câu 7: Chọn phát biểu đúng

A Chu kỳ của sóng phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng

B Vận tốc truyền sóng là vận tốc chuyển động của các phần tử môi trờng

C Bớc sóng bằng khoảng cách giữa hai gợn lồi (hoặc lõm) liên tiếp

D Năng lợng của sóng là nh nhau ở mọi điểm

Câu 8: Chọn phát biểu sai

A Độ cao của âm càng lớn nếu tần số của âm càng lớn

B Độ to của âm càng lớn nếu cờng độ âm càng lớn

C Âm sắc là một đặc trng sinh lý của âm đợc xác định dựa vào các đặc trng vật lý là tần số và biên

độ

D Cờng độ âm là một đặc trng sinh lý của âm và đợc đo bằng năng lợng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phơng truyền âm trong một đơn vị thời gian

Câu 9: Một sóng tròn trên mặt nớc có vận tốc v = 1,2m/s; khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 8cm Tần số của sóng là

Câu 10: Một sóng cơ học truyền từ điểm 0 theo phơng y với vận tốc v = 40cm/s Năng lợng sóng đợc

bảo toàn khi truyền đi và dao động tại điểm 0 có dạng :

x = 4sin

2

Π t(cm)

Chu kỳ T và bớc sóng λ có giá trị tơng ứng là

A T = 4(s) ;λ = 1,6m; B; B T = 4(s) ; λ = 10m;

C T = 0,25(s) ;λ = 0,1m; D T = 0,25(s) ;λ = 0,625m

Câu 11: Chọn phát biểu đúng

Khi sử dụng dòng điện xoay chiều chúng ta chỉ quan tâm đến giá trị hiệu dụng vì

O x

t

P

R

A B

Trang 2

A không cần biết giá trị tức thời

B giá trị tức thời biến đổi quá nhanh nên không đo đợc

C giá trị tức thời không ngừng biến đổi nên không có giá trị xác định

D thờng chỉ quan tâm đến tác dụng của dòng điện trong một thời gian dài

Câu 12: Chọn câu trả lời sai:

Dòng điện xoay chiều là:

A Dòng điện mà cờng độ biến thiên theo dạng sin

B Dòng điện mà cờng độ biến thiên theo dạng cos

C Dòng điện liên tục đổi chiều

D Dòng điện dao động điều hoà

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:

A 300 vòng/phút B 500 vòng / phút

C 3000 vòng/phút D 1500 vòng/phút Câu 14: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

π

2 , 0 (H) thì cờng độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn dây có biểu thức i =sin(100πt+π/2)(A) Biểu thức của hiệu

điện thế là

A u = 20sin(100πt+π/2) (V); B u = 20sin(100πt+π)(V)

C u = 20 2sin(100πt +π)(V); D u = 20 2sin100πt (V)

Câu 15: : Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R = 100Ω, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 10-4/(2π) (F) Hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 200 2 sin100πt (V) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A uC = 400sin(100πt - π/2) (V) B uC = 400sin(100πt - π/4) (V)

C uC = 200sin(100πt - 3π/4)(V).; D uC = 200sin(100πt + 3π/4) (V)

Bài 16: Chọn câu trả lời đúng:

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cờng độ dòng điện trong mạch có biểu thức

u = 100 2sin (100πt -

2

π ) (V); i = 10 2sin (100πt -

4

π ) (A)

A Hai phần tử đó là RL B Hai phần tử đó là RC

C Hai phần tử đó là LC; D Tổng trở của mạch là 10 2Ω

Bài 17: Bớc sóng của dao động tự do trong mạch LC lý tởng có thể đợc tính bằng công thức

A

0

0 I

Q 2cπ

λ = B

0

0 2 I

Q 2cπ

λ =

C

0

0 I

Q 4cπ

λ = ; D Một biểu thức khác

Bài 18: Mạch dao động LC lý tởng gồm tụ điện có C = 36pF và cuộn cảm có L = 0,1mH Tại thời

điểm ban đầu cờng độ dòng điện đạt cực đại I0 = 50mA Biểu thức của điện tích trên các bản tụ là

A q = 3.10-9sin t

6

108 (C) ; B q = 3.10-12sin t

6

108 (C)

C q = 3,5.10-9sin t

6

108 (C); D Một biểu thức khác

Bài 19: Chọn phát biểu đúng

Trong sóng điện từ

Trang 3

A các vectơ điện trờng và từ trờng biến thiên tuần hoàn cùng tần số

B các vectơ điện trờng và từ trờng biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau π/2

C các vectơ điện trờng và từ trờng có cùng phơng

D Cả ba phát biểu trên đều đúng

B i 20à : Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5àF và cuộn dây có L = 5mH Coi điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đaị của tụ điện bằng 6v Tại thời điểm mà hiệu điện thế trên tụ bằng 4v thì năng lợng từ trờng và cờng độ dòng điện trong mạch bằng

A Wt = 2.10-6(J) và I ≈ 0,45mA; B Wt = 5.10-7(J) và I ≈ 0,45mA

C Wt = 5.10-6(J) và I ≈ 0,45mA; D kết quả khác

Bài 21: : Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt

A bằng tỉ số giữa vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong chân không với vận tốc của ánh sáng này khi truyền trong môi trờng đó

B bằng tỉ số giữa vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong môi trờng đó với vận tốc của ánh sáng này khi truyền trong chân không

C bằng tỉ số giữa sin góc tới (sini ) với sin góc khúc xạ (sin r )

D có giá trị nh nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

Bài 22: : Chọn câu sai

A Quang phổ liên tục của ánh sáng trắng gồm một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

B Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ nguồn phát sáng

C Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn phát sáng

D Căn cứ vào quang phổ liên tục thu đợc để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do nung nóng

Bài 23: Quang phổ liờn tục của một vật sẽ

A phụ thuộc bản chất của vật

B phụ thuộc nhiệt độ của vật

C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ của vật

D khụng phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật

Bài 24: Trong thí nghiệm khe Young, hiệu đờng đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn S1 và S2 đến điểm A là

A r1- r2= x D

a B r1- r2=

.

a D x

C r1- r2= .D

a

λ

D r1- r2=

D ax

Bài 25: Trong thí nghiệm Young, khe S đợc chiếu bằng ánh sáng có bớc sóng λ = 0,50 m à Khoảng cách giữa hai khe S1và S2 là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến điểm M trên màn là x Muốn M nằm trên vân tối thì

A x = 2,5 mm B x = 2mm C x =3,25mm D x = 0,75mm

Bài 26: Vận tốc của cỏc electron khi đập vào anốt của một ống tạo tia X là 45000km/s Biết khối lượng

và điện tớch của electron lần lượt là me = 9,1.10-31kg và e = 1,6.10-19C Để tăng vận tốc này thờm 5000km/s thỡ phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống thờm

Bài 27: Chọn đáp án sai

Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính là

A ánh sáng trắng, ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng

B ánh sáng tím , ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng

C ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng, ánh sáng xanh

B ánh sáng lục, ánh sáng hồng, ánh sáng lam

Bài 28 Một ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 633nm trong khụng khớ Biết chiết suất của nước là 4/3 Bước súng của ỏnh sỏng này trong nước là

Bài 29: Chọn câu sai

A ở nhiệt độ 5000C, vật bắt đầu phát sáng ở vùng ánh sáng đỏ

Trang 4

B Các dây tóc bóng đèn có nhiệt độ từ 25000C đến 30000C cho quang phổ liên tục có đủ màu sắc từ

đỏ đến tím

C Một miếng sắt và một miếng sứ cùng đặt trong lò nung đến cùng nhiệt độ, cho quang phổ liên tục khác nhau

D Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bớc sóng ngắn Bài 30: Chọn cách phát biểu đúng

Cờng độ dòng quang điện bão hoà:

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa anốt và catốt

B tỉ lệ thuận với cờng độ của chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc vào cờng độ của chùm sáng kích thích

D tỷ lệ thuận với tần số của chùm sáng kích thích

Câu 31 : Chọn đáp số đúng

Chiếu vào bề mặt kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng λ=0,485à m thì thấy có hiện tợng quang điện xảy ra Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s), khối lợng của êlectron m = 9,1.10-31kg và công thoát êlectron của kim loại đó là 2,1eV Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:

A 4.108 (m/s); B 4.105 (m/s); C 4.10-5 (m/s); D Giá trị khác

Câu 32: Chọn phát biểu đúng

A ánh sáng có tính chất hạt vì nó có thể gây ra hiện tợng giao thoa

B ánh sáng có tính chất hạt vì nó có thể gây ra hiện tợng tán sắc

C ánh sáng có tính chất sóng vì nó có thể gây ra hiện tợng quang điện

D ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt

Cõu 33: Chọn phát biểu sai

A Trong hiện tợng quang điện ngoài và hiện tợng quang điện trong, đều có sự giải phóng các êlectron khỏi liên kết khi êlectron hấp thụ phôton

B Trong hiện tợng quang điện ngoài và hiện tợng quang điện trong, đều có giới hạn quang điện

C Hiện tợng quang điện ngoài dễ xảy ra hơn hiện tợng quang điện trong

D Hiện tợng quang điện ngoài khó xảy ra hơn hiện tợng quang điện trong

Câu 34 : Bớc sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong dãy Lyman và Banme tơng ứng là λ1 = 0,122àm và λ2 = 0,656àm Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js) và vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108(m/s) Bớc của vạch phổ thứ hai trong dãy Lyman là

A λ ≈ 1,01àm; B λ ≈ 0,103àm; C λ ≈ 0,389àm.; D Một giá trị khác

Câu 35 : Công thoát êlectron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là 1,88(eV) Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js) và vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) Giới hạn quang

điện của kim loại đó là:

A ≈ 1,5.10-6(m); B ≈ 0,66.10-8(m); C ≈ 0,66.10-6(m); D Giá trị khác

Câu 36: Chất phóng xạ Iốt I131 có chu kỳ bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có 200g chất này Hỏi sau 24 ngày, khối lợng Iốt còn lại bằng bao nhiêu?

A 75g B 50g C 25g D 30g

Câu 37: Trong các phản ứng hạt nhân, số đợc bảo toàn là

A tổng số prôtôn; B tổng số nuclon; C tổng số nơtron; D tổng động năng của các hạt nhân Câu 38: Tớnh năng lượng liờn kết của 6C12 Cho biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6 MeV/c2, của proton tự do là 938,3 MeV/c2, và của electron là 0,511 MeV/c2

A 27,3 MeV B 62,4 MeV C ≈ 65,5 MeV D kết quả khác

Câu 39: Tớnh năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:1H2 + 2He3 → 1H1 + 2He4 Cho biết khối lượng của nguyờn tử 1H2 = 2,01400 u, của nguyờn tử 2He3 = 3,016303 u; của nguyờn tử 1H1 = 1,007825 u; của nguyờn tử 2He4 = 4,00260u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

A 18,3 MeV B 19,5 MeV C 19,8 MeV D 20,2 MeV E 21,3 MeV

Câu 40: Trong một phản ứng hạt nhõn, tổng khối lượng cỏc hạt tham gia

A được bảo toàn B tăng C giảm D tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng

Phần tự chọn

Trang 5

Phần I (dùng cho các thí sinh không chuyên ban)

Câu 1a: Một gương phẳng độ dài l được đặt song song với một bức tường và cỏch tường một khoảng

d Một điểm sỏng gắn trờn trường chiếu những tia lờn gương Sau khi phản xạ, cỏc tia này tạo một vệt sỏng trờn tường Nếu dời gương đến vị trớ cỏch tường một khoảng d/2 thì

A Kớch thước vệt sỏng giảm 1/4 B Kớch thước vệt sỏng giảm 1/2

C Kớch thước vệt sỏng khụng đổi D Kớch thước vệt sỏng tăng gấp 2

Câu 2a: Đặt một vật phẳng nhỏ AB trước một gương cầu, vuụng gúc với trục chớnh, cỏch gương 25cm Người ta nhận được một ảnh ảo lớn gấp 4 lần vật Gương đú là gương gỡ? Xỏc định tiờu cự của gương

A Gương lồi, tiờu cự 30cm B Gương lừm, tiờu cự 30cm

C Gương lồi, tiờu cự 33,3cm D Gương lừm, tiờu cự 33,3cm

Câu 3a: Đặt vật vuụng gúc với trục chớnh và sỏt một thấu kớnh phõn kỡ Dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh ra xa vụ cựng, ta thấy cú

A một vị trớ của vật cho ảnh cú chiều cao bằng vật

B hai vị trớ của vật cho ảnh cú chiều cao bằng vật

C một vị trớ của vật cho ảnh cao gấp hai lần vật

D Một vị trớ vật cho ảnh cho ảnh cao bằng nửa vật

Câu 4a : Vật sỏng trước một thấu kớnh hội tụ cho một ảnh thật lớn hơn vật bốn lần và cỏch thấu kớnh 16cm Hỏi vật cỏch thấu kớnh một đoạn bao nhiờu?

Câu 5a Cho một chựm tia sỏng chiếu vuụng gúc đến mặt AB của một lăng kớnh ABC vuụng gúc tại A

và gúc ABC = 300, làm bằng chất cú chiết suất n=1,3 Tớnh gúc lệch của tia lú so với tia tới

A 40,50 B 20,20 C 19,50 D kết quả khác

Câu 6a : Chọn cõu sai: Nếu vật sỏng dịch chuyển dọc theo trục chớnh lại gần thấu kớnh thỡ ảnh dịch

chuyển

A lại gần thấu kớnh nếu đú là ảnh ảo B lại gần thấu kớnh nếu đú là ảnh thật

C cựng chiều với vật D cú thể nhanh hơn hoặc chậm hơn vật Câu 7a : Tỡm phỏt biểu sai về gúc trụng và năng suất phõn li

A Gúc trụng đoạn thẳng AB là gúc tạo bởi hai tia sỏng từ A và B đến mắt

B Năng suất phõn li của mắt là gúc trụng nhỏ nhất hai điểm A và B mà mắt cũn phõn biệt được hai điểm đú

C Năng suất phõn li của mọi mắt cú giỏ trị trung bỡnh cỡ ε = 1’ = 1/3500 rad

D Năng suất phõn li của mắt giảm dần khi vật lựi xa mắt

Câu 8a: Khi đeo sỏt mắt một kớnh cú độ tụ -2,5dp, một người cú thể nhỡn rừ những vật nằm cỏch mắt

từ 24cm đến rất xa Chỉ ra kết luận chưa đỳng về mắt người này

A mắt cận B OCC = 15cm C OCV = 40cm D đọc sỏch bỡnh thường khi đeo kớnh trờn Câu 9a: Một kớnh thiờn văn được tạo thành bằng cỏch ghộp đồng trục hai thấu kớnh hội tụ L1 cú tiờu

cự f1 = 100cm và L2 cú tiờu cự f2 = 2,5cm Tớnh khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh L1 và L2 và độ bội giỏc của kớnh khi mắt bỡnh thường quan sỏt ở trạng thỏi khụng phải điều tiết

A 97,5cm và 39 B 97,5cm và 40 C 102,5cm và 40 D 102,5cm và 41

Câu 10a: Tỡm phỏt biểu sai về độ bội giỏc G của một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt

A G là tỉ số giữa gúc trụng ảnh qua kớnh (α) và gúc trụng vật bằng mắt trần khi đặt vật ở cực cận (α0)

B Phỏt biểu ở ý A ỏp dụng được cho kớnh lỳp

C Phỏt biểu ở ý A chỉ ỏp dụng trong cỏc trường hợp vật quan sỏt ở gần người quan sỏt

D Phỏt biểu ở ý A ỏp dụng được cho kớnh thiờn văn khi xem α0 là gúc trụng vật bằng mắt trần

Phần II (dùng cho các thí sinh chuyên ban)

Câu 1b: Chọn phát biểu sai

A Gia tốc tiếp tuyến trong chuyển động tròn luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

B Gia tốc tiếp tuyến trong chuyển động tròn luôn cùng chiều với vận tốc

C Gia tốc pháp tuyến trong chuyển động tròn luôn vuông góc với vận tốc

Trang 6

Câu 2b: Chọn đáp án đúng

Một vật rắn sẽ nằm yên khi

A tổng các lực tác dụng lên vật bằng không

B tổng các lực và tổng các mô men lực tác dụng lên vật bằng không

C tổng các lực và tổng các mô men lực tác dụng lên vật bằng không đồng thời ban đầu vật nằm yên

D tổng các mô men lực tác dụng lên vật bằng không đồng thời ban đầu vật nằm yên

Câu 3b: Khi vận tốc góc của vật rắn có trục quay cố định tăng 2 lần thì động năng của nó

A tăng 2 lần; B giảm 2 lần; C tăng 4 lần; D giảm 4 lần

Câu 4b: Mô men động lợng của vật rắn quay quanh một trục cố định có biểu thức

A L = Iω2; B L = Iω; C L = Iω2/2; D L = I2ω

Câu 5b: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng tháu nghỉ Sau 10s nó có vận tốc góc 20rad/s Góc quay trong thời gian đó là

A 2πrad/s; B 100rad/s; C 4πrad/s; D 200rad/s;

Câu 6b: Một ngời nâng một thanh kim loại đồng chất, khối lợng m = 40kg Lực nâng đặt tại một đầu thanh và vuông góc với thanh Lấy g =10m/s2 Tính lực nâng khi thanh làm với mặt đất một góc 300

A 200N; B 100N; C 173,2N; D kết quả khác

Câu 7b: Một mô men lực 30N.m tác dụng lên bánh xe có khối lợng 5kg và mô men quán tính 2kg.m2 Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó quay một góc

A 750rad; B 1500rad; C 3000rad; D 6000rad

Câu 8b: Một cánh quạt quay từ trạng thái nghỉ Công sinh ra để vận tốc góc đạt tới 200rad/s là 3000J Mô men quán tính của cánh quạt đối với trục quay là

A 3kg.m2; B 0,3kg.m2; C 0,75kg.m2; D 0,15kg.m2

Câu 9b: Một sàn quay hình trụ có khối lợng 80kg và bán kính 1,5m Sàn bắt đầu quay nhờ tác dụng của mô men không đổi 90N.m Động năng của sàn sau 10s là

A 900J; B 9000J; C 4500J; D kết quả khác

Câu 10b: Biểu thức động năng của một ròng rọc đồng chất quay quanh một trục cố định là

A Wđ = mω2R2; B Wđ = mω2R2/4; C Wđ = mωR2; D Wđ = mω2R

Đáp án đề 1.1

Trang 7

C©u 1: D ; C©u 2: C; C©u 3: C ; C©u 4: B ; C©u 5: A ; C©u 6: C ; C©u 7: C; C©u 8: D ; C©u 9: C; C©u 10: A; C©u 11: D; C©u 12: C; C©u 13: A; C©u 14: B ; C©u 15: B; C ©u 16 : B; C©u 17: A; C©u 18: A; C©u 19: A; C©u 20: D; C©u 21: A; C©u 22: C; C©u 23: B; C©u 24: D; C©u 25: A ; C©u 26: C ; C©u 27: A; C©u 28: D; C©u 29: C; C©u 30: B; C©u 31: B; C©u 32: D; C©u 33: C; C©u 34: B; C©u 35: C; C©u 36: C; C©u 37: B; C©u 38: C; C©u 39: A;

C©u 40: D; C©u 1a: C; C©u 2a: D; C©u 3a: D; C©u 4a: A; C©u 5a: D; C©u 6a: B; C©u 7a: D; C©u 8a: C; C©u 9a: C; C©u 10a: C; C©u 1b: B ; C©u 2b: C; C©u 3b: C ; C©u 4b: B ; C©u 5b:

B ; C©u 6b: C ; C©u 7b: A; C©u 8b: D ; C©u 9b: C; C©u 10b: B

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w