Hoạt động giao tiếp là hoạt động trao đổi thông tin của con người trong xã hội, được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện ngôn nhữ nói và viết nhằm thực hiện những mục đích về n
Trang 1GV: Lương Lan Anh
Trường : THPT Chi Lăng
Trang 2Hoạt động giao tiếp là gi?
Có những nhân tố giao tiếp nào tham gia
và chi phối hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ?
Những quá trình nào?
Hoạt động giao
tiếp là hoạt động
trao đổi thông tin
của con người
trong xã hội, được
tiến hành chủ yếu
bằng phương tiện
ngôn nhữ ( nói và
viết) nhằm thực
hiện những mục
đích về nhận thức,
tình cảm, động
- Nhân vật giao tiếp: người nói (viết), người nghe ( đọc)
- Hoàn cảnh giao tiếp
- Nội dung giao tiếp
- Mục đích giao tiếp - phương tiện
và cách thức giao tiếp
- Quá trình tạo lập văn bản do người nói và viết thực hiện
- Quá trình lĩnh hội văn bản do người nghe - đọc thực hiện nhờ
quan hệ tương tác
1 Hoạt động giao tiếp
Trang 32 Lập bảng so sỏnh đặc điểm của ngụn ngữ núi
và ngụn ngữ viết.
Ngụn ngữ Núi Ngụn ngữ Viết
Hoàn
cảnh
và
điều
kiện
sử
dụng
- Là ngụn ngữ õm thanh, là lời núi trong giao tiếp hằng ngày
Được tiếp nhận bằng thớnh giỏc.
- Sử dụng đỳng và tốt hệ thống ngữ õm cụ thể( hạn chế dựng ngụn ngữ địa phương) Dựng tốt ngữ điệu.
- Thời gian giao tiếp diễn ra tức thời, mau lẹ nờn người núi
ớt cú điều kiện lựa chọn, gọt giũa, người nghe ớt cú điều kiện suy ngẫm, phõn tớch kĩ.
-Người núi và người nghe tiếp
xỳc trực tiếp, cú thể luõn phiờn vai núi vai nghe
- Là ngụn ng ữ đ ợc thể hiện bằng chửừ viết trong vaờn bản, đ ợc tiếp nhận bằng thị giác.
- Ng ời viết, ng ời đọc phải biết các ký hiệu chửừ viết, các quy tắc chính tả, cách tổ chức vaờn bản.
- Ng ời đọc có điều kiện đọc lại, phân tích kỹ, nghiền ngẫm.
-Ghi chép bằng chửừ viết trong vaờn bản nên đến đ ợc với đông
đảo bạn đọc trong phạm vi rộng lớn và thời gian dài.
Trang 4Cỏc yếu
tố phụ trợ
Ngụn ngữ núi Ngụn ngữ viết
giửừa lời nói với ngửừ
điệu, nét mặt, ánh mắt, cử chỉ,
điệu bộ của
ng ời nói
Hệ thống dấu câu, các ký hiệu vaờn tự, các hỡnh ảnh minh hoạ, các bảng biểu, sơ
đồ.
Trang 5Ngụn ngữ núi Ngụn ngữ viết
Đặc
điểm
chủ
yếu
cuả
Từ và
Cõu.
+Từ ngửừ: ủ ợc lựa chọn, thay thế nên
có điều kiện đạt đ
ợc tính chính xác
Sử dụng từ hợp phong cách Tránh dùng các từ ngửừ mang tính khẩu ngửừ từ địa ph
ơng, tiếng lóng, tiếng tục.
+Câu: Th ờng dùng câu dài, nhiều thành phần đ ợc tổ chức mạch lạc, chặt chẽ nhờ các quan hệ
từ và sự sắp xếp các thành phần phù hợp.
+Về từ:
- Từ ngửừ đ ợc
sử dụng khá đa dạng
- Có nhửừng lớp
từ khẩu ngửừ, từ ngửừ địa ph ợng, tiếng lóng, biệt ngửừ các trợ từ, thán từ, các từ ngữ đ a đẩy , chêm xen.
+ Về câu:
Dùng hỡnh thức tỉnh l ợc, có yếu
tố d , trùng lặp.
Trang 6a, Khái niệm: Văn bản là sản phẩm được tạo ra trong hoạt
động giao tiếp bằng ngôn ngữ, thường bao gồm nhiều câu
b, Đặc điểm:
- Mỗi văn bản tập trung thể hiện một chủ đề và triển khai chủ
đề đó một cách trọn vẹn
- Các câu trong văn bản có sự liên kết chặt chẽ, đồng thời cả văn bản được xây dựng theo một kết cấu mạch lạc
- Mỗi văn bản có dấu hiệu biểu hiện tính toàn chỉnh về nội dung ( thường mở đầu bằng một nhan đề và kết thúc bằng một
hình thức thích hợp với từng loại văn bản)
- Mỗi văn bản nhằm thực hiện một ( hoặc một số) mục đích
giao tiếp nhất định.
3 Văn Bản
Trang 7Điền tê
n văn bả
n theo
phong c
ách chứ
c năng
ngôn ng
ữ vào sơ
đồ sau
?
Trang 8P/C ngôn ngữ sinh hoạt P/C ngôn ngữ nghệ thuật
1, Tính cụ thể:( Đặc trưng cơ bản)
- Có địa điểm và thời gian cụ thể
- Có người nói, người nghe cụ thể
Đồng hiện trong một đơn vị thời
gian, không gian xác định
- Có nội dung cụ thể
- Có cách nói năng cụ thể, bộc lộ
đầy đủ các đặc điểm cá nhân của
người nói về ngôn ngữ, như cường
độ, âm thanh, ngữ điệu vốn từ
1, Tính hình tượng( Đặc trưng cơ bản)
- Sử dụng biện pháp tu từ ngữ nghĩa như: so sánh, ẩn dụ, hoán
dụ, nhân hóa, nói quá, điệp ngữ
- Do sử dụng nhiều biện pháp tu từ nên ngôn ngữ nghệ thuật có tính đa nghĩa: từ ngữ, câu văn, hình ảnh
- Tính đa nghĩa của ngôn ngữ nghệ thuật có quan hệ mật thiết với tính hàm
4 Các đặc trưng cơ bản của Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
và PCNN nghệ thuật
Trang 9P/c ngôn ngữ sinh hoạt P/C ngôn ngữ nghệ thuật
2, Tính cảm xúc
- Mỗi người nói, lời nói đều biểu
hiện tình cảm qua giọng nói:
+ Thân mật trong trò chuyện, trao
đổi, tranh luận
+ Gần gũi, suồng sã khi nghe người
nói và người nghe đã thân thiết với
nhau
- Người nói và người nghe không
chỉ thông tin ( về các sự việc, sự
vật ) mà còn co nhu cầu củng cố,
phát triển mối quan hệ liên cá nhân
sao cho ngày càng tốt đẹp hơn, do
đó giọng điệu, ngữ điệu, âm
lượng đều được sử dụng một
cách phù hợp và có hiệu quả
3, Tính cá thể Lời nói mang nét
riêng của từng người
2, Tính truyền cảm
- Trong lời nói đã chứa đựng những yếu tố tình cảm, thể hiện ở sự lựa chọn các yếu tố ngôn ngữ: từ ngữ, câu, cách nói, giọng điệu
- Tính truyền cảm trong ngôn ngữ nghệ thuật làm cho người
nghe( người đọc) cùng vui, buồn, yêu thích
- Năng lực gợi cảm xúc của ngôn ngữ nghệ thuật có được là nhờ sự lựa
chọn ngôn ngữ để miêu tả bình giá đối tượng khách quan và tâm trạng chủ quan
3, Tính cá thể hóa: Ngôn ngữ NT tạo được vẻ riêng của nhân vật, của tác giả, của từng SVHT, không trùng lặp
Trang 10Caựch sửỷ duùng caực phửụng tieọn ngoõn ngửừ trong
PCNN sinh hoaùt vaứ PCNN ngheọ thuaọt
PCNN sinh hoaùt
PCNN ngheọ thuaọt
Veà
ngửừ
aõm
vaứ
chửừ
vieỏt
Veà
tửứ
ngửừ
-Phát âm theo
thói quen phát
âm địa ph ơng.
- Duứng ngửừ ủieọu vaứ caực phửụng tieọn keứm ngoõn ngửừ.
-Caực yeỏu toỏ ngửừ aõm ủửụùc khai thaực toỏi ủa ủeồ xaõy dửùng hỡnh tửụùng.
- ngửừ aõm phaựt
huy taực duùng gụùi taỷ, taùo caực neựt nghúa boồ sung tinh teỏ
-Thửụứng duứng nhửừng tửứ ngửừ bieồu caỷm, mang tớnh chaỏt thaõn maọt suoàng saừ.
- duứng nhieàu tửứ
tỡnh thaựi.
-Sửỷ duùng coự choùn loùc nhửừng yeỏu toỏ cuỷa taỏt caỷ caực lụựp tửứ ngửừ khaực nhau.
- sửỷ duùng lụựp
tửứ ngửừ rieõng thửụứng duứng
Trang 11PCNN sinh
hoạt
PCNN nghệ
thuật
Về
kiểu
câu
Về
biệ
n
phá
p tu
từ Về
bố
cục,
trình
bày
-Dùng tất cả các
kiểu câu với tính cụ thể, sinh động.
- Dùng một số kiểu
câu riêng: dùng “nó”
làm CN giả, “thì, là”
đặt ở đầu câu, dùng cá kết cấu có ý nghĩa phủ định, dùng cấu trúc với nhiều
từ ngữ chêm xen: thì, là, rất là, coi như là…
- Sử dụng rộng rãi các kiểu câu -Vận dụng các kiểu câu đặc thù , taọ nên
kiểu cú pháp thi ca
- Ưa dùng lối nói ví von, so sánh để miêu tả sự vật mộtcách sinh động.
- Ưa dùng cách nói
“iêc” hoá như là cách bộclộ cảm xúc của người nói
- Tận dụng mọi BPTT để xây dựng hình tượng, tổ chức tác phẩm văn chương.
- BPTT ngữ âm, ngữ pháp
-Diễn biến tự nhiên.
- dùngtừ ngữ, câu
lặp hoặc cố ý hoặc vô ý
Coi trọng vẻ đẹp cân đối hài hoà trong chiều sâu bố cục, trình bày của tác phẩm
Trang 125, Câu 5
a, Lịch sử phát triển của tiếng việt
Thời kì dựng
nước T.Kì bắc thuộc và chống bắc
thuộc
T.Kì độc lập tự chủ T.Kì pháp thuộc mạng t8-> nay Từ sau cách
a, Nguồn gốc
- Bản địa
b, Quan hệ họ
hàng:
- Tiếng Việt
thuộc họ ngôn
ngữ Đông Nam
Á
- Quan hệ gần
gũi với tiếng
Mường
- Quan hệ họ
- Mượn tiếng Hán theo
hướng Việt hóa
- Vay mượn trực tiếp bằng con đường khẩu ngữ: rút gọn, đảo vị trí các yếu tố, mở rộng, thu hẹp nghĩa
- Dựa vào chữ Hán, người Việt sáng tạo ra chữ Nôm
- Tiếng Pháp chiếm vị trí độc tôn
- Tiếng Việt tỏ
rõ tính năng động, chủ động của mình tìm cách phát triển:
khoa học tự nhiên, xây dựng khoa học tự nhiên
- Tiếng Việt phát triển mạnh
mẽ, trở thành ngôn ngữ đa quốc gia, sử dụng rộng rãi nhất trong các lĩnh vực đời sống: Hành chính, giáo dục, ngoại giao
Trang 13b Chữ viết
- Theo truyền
thuyết dã sử, từ
thời xa xưa, người
Việt cổ đã có chữ
viết riêng Sử sách
Trung Quốc đã mô
tả hình dạng thứ
chữ này trông như
"đàn nòng nọc bơi"
- Chữ Nôm là hệ thống chữ viết ghi
âm, dùng chữ Hán
và bộ phận chữ Hán được cải tạo lại để ghi âm Tiếng Việt theo nguyên tắc ghi âm tiết trên
cơ sở cách đọc chữ Hán của người Việt ( âm Hán - Việt)
- Vào nưả đầu thế
kỉ XVII, 1 giáo sĩ phương tây dựa vào bộ chữ cái la tinh để xây dựng một thứ chữ mới ghi âm Tiếng Việt -> Phục vụ việc truyền giảng đạo chúa
Trang 146.Tổng hợp những yêu cầu sử dụng Tiếng Việt.
Về ngữ âm, chữ
- Cần phát âm
theo chuẩn
- Cần viết
đúng chính tả
và các quy
định về chữ
viết
- Dùng đúng
âm thanh và cấu tạo của từ
- Dùng đúng nghĩa từ
- Dùng đúng ngữ pháp của từ
- Dùng từ phù hợp với phong cách ngôn
- Câu cần đúng ngữ pháp
- Câu cần đúng về quan hệ ý nghĩa
- Câu cần có dấu câu thích hợp
- Các câu có liên kết
- Đoạn văn và văn bản có kết cấu mạch lạc, chặt chẽ
- Cần sử dụng các yếu
tố ngôn ngữ thích hợp với phong cách ngôn ngữ của toàn văn bản
Trang 15Hoạt động nhóm
Câu hỏi: Nhóm 1+2: ý a câu 5 SGK
Câu hỏi: nhóm 3+4: ý b câu hỏi 5 SGK
Thời gian thảo luận 10 phút
Trang 167 Trong những câu sau câu nào anh chị cho là đúng
Muốn chiến thắng, ta phải chủ động tiến công.
Được tham quan danh lam thắng cảnh, chúng ta càng thêm yêu đất nước
Qua hoạt động thực tiễn, ta rút ra được những kinh nghiệm quí báu
Nhờ trải qua hoạt động thực tiễn, nên ta rút ra