Kiến thức - Khái quát về lịch sử tiếng Việt : nguồn gốc, quan hệ họ hàng, lịch sử phát triển và chữ viết của tiếng Việt.. - Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ : khái niệm giao tiếp ngôn
Trang 1ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Khái quát về lịch sử tiếng Việt : nguồn gốc, quan hệ họ hàng, lịch sử phát triển và chữ viết của tiếng Việt
- Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ : khái niệm giao tiếp ngôn ngữ, hai quá trình trong giao tiếp ngôn ngữ, các nhân tố giao tiếp, đặc điểm của dạng nói
và dạng viết trong giao tiếp ngôn ngữ
- Hai phong cách ngôn ngữ (phong cách ngôn ngữ sinh hoạt và phong cách ngôn ngữ nghệ thuật) : khái niệm, các dạng biểu hiện, các đặc trưng cơ bản của từng phong cách và những đặc điểm về phương tiện ngôn ngữ của từng phong cách
- Những yêu cầu về sử dụng tiếng Việt : sử dụng đúng chuẩn mực và sử dụng hay
2 Kĩ năng
- Kĩ năng tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức : so sánh, đối chiếu, khái quát hóa
- Kĩ năng lập bảng tổng kết để hệ thống hóa kiến thức
- Kĩ năng luyện tập thực hành để củng cố, nâng cao kiến thức
3 Về thái độ: (KNS: nhận thức, tư duy sáng tạo, giao tiếp)
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
III TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định:
Trang 22 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a. Đặt vấn đề: Để củng cố và khắc sâu kiến thức Tiếng Việt đã học.
b Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN & HỌC
SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
? Hoạt động giao tiếp là gì ? các nhân tố
tham gia và chi phối hoạt động giao tiếp
bằng ngôn ngữ
- Hướng dẫn học sinh lập bảng so sánh
I Lí thuyết:
1 Hoạt động giao tiếp là tiếp xúc
và trao đổi thông tin giữa mọi người trong xã hội được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện ngôn ngữ, nhằm thực hiện những mục đích về nhận thức, t/c, hành động
- Nhân vật giao tiếp: + Người nói + Người nghe
- Hoàn cảnh giao tiếp
- ND giao tiếp
- Mục đích giao tiếp
- Phương tiện và cách thức giao tiếp
- Đặc điểm riêng của ngôn ngữ nói
Trang 3? Văn bản là gì? đặc điểm của văn bản.
? Sửa lỗi ngữ pháp các câu sau
và ngôn ngữ viết
2 Đặc điểm cơ bản của văn bản:
- VB là sản phẩm được tạo ra trong quá trình giao tiếp bằng ngôn ngữ, thường bao gồm nhiều câu
- Đặc điểm của văn bản
3 Đặc điểm cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
4 Lịch sử phát triển của tiếng việt, chữ viết của tiếng việt
II Thực hành luyện tập:
1 Muốn chiến thắng đòi hỏi ta phải chủ động tiến công
-> Thừa từ đòi hỏi, thiếu dấu phẩy ngăn cách thành phần câu
=> Muốn chiến thắng, ta phải chủ động tiến công
2 Được tham quan danh lam thắng cảnh làm chúng ta càng thêm yêu nước
=> Thừa từ làm, thiếu dấu phẩy
=> Được tham quan danh lam thắng
Trang 43 Cháu vẫn nhớ kì nghỉ hè năm ngoái về quê lùa gà vào chuồng cùng bà
=> Diễn đạt mơ hồ
=> Cháu ngoái về quê cùng bà lùa
gà vào chuồng
4 Trong những năm kháng chiến chống Mĩ cứu nước hào hùng
=> Mới có trạng ngữ, thiếu nồng cốt c-v
=> Trong những , nhân dân ta đã lập nêm những chiến công chưa từng có trong lịch sử nghìn năm dựng nước và giữ nước
4 Củng cố:
5 Dặn dò :
Trang 5IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………