Bài mới 3.Luyện tập 4.Hướng dẫn học ở nhà... 1.Hãy phát biểu và viết công thức tính diện tích:a Hình chữ nhật b Hình vuông cTam giác vuông 2.Áp dụng : Một khu vườn hình chữ nhật có chiều
Trang 1Tiết 28
Trang 222:35:06 22:35:06 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 2
1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
3.Luyện tập
4.Hướng dẫn học ở nhà
Trang 31.Hãy phát biểu và viết công thức tính diện tích:
a) Hình chữ nhật
b) Hình vuông
c)Tam giác vuông
2.Áp dụng : Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 100m ,
chiều rộng 40m Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m Diện tích đã sử dụng để làm con đường là:
a 454m 2
b 276m 2
c 544m 2
d 366m 2
S=a 2
S=ab
40m 2m
b a
S =21 .
Trang 422:35:06 22:35:06 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 4
Tiết 28
ịnh
Định ịnh
Định
lý:
Diện tích tam giác b òng nửa ằng nửa
tích của một cạnh với chiều cao
ứng với cạnh đó :
ah
S
2
1
=
a h
GT KL
ABC có diện tích là S
AH BC
AH BC
2
1
BH
A
C
A
A
H C
B
Trang 5S ABC =S S
S ABH =
S AHC =
Vậy S ABC =
ABH AHC S ABC =S S
S ABH =
S AHC =
Vậy S ABC =
A
B
A
H C
AH
BH 2
1
AH
HC 2
1
AH HC
BH ).
( 2
AH
BC 2
1
=
AH
BH 2
1
AH
HC 2
1
AH HC
BH ).
( 2
-AH
BC 2
1
=
+
_
Trang 622:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 6
Có ba trường hợp
xảy ra: a)Trường hợp điểm H trùng với B
hoằng nửa ûc C:
BH
A
C
ABC vuông tại B nên ta có:
AH BC
2
1
=
b)Trường hợp điểm H nằng nửa òm giữa hai điểm B và C:
A
H C
B
c)Trường hợp điểm H nằng nửa òm ngoài đoạn BC:
AHC ABH
ABC S S
S = + BH AH HC.AH
2
1
2
=
AH HC
BH ).
( 2
2
1
=
AHC ABH
ABC S S
S = - BH AH HC.AH
2
1
2
-=
AH HC
BH ).
( 2
1
2 1
=
Trang 7Hãy c õt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành ằng nửa
một hình chữ nhật
?
Trang 822:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 8
Hãy c õt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành ằng nửa
một hình chữ nhật
?
Trang 9Bài tập 16 trang 121 (SGK)
Giải thích vì sao diên tích của các tam giác được
tô đậm trong các hình 128,129,130 b òng nửa ằng nửa
diện tích hình chữ nhật tương ứng:
mỗi hình, tam giác và hình chữ nhật có cùng
Ở mỗi hình, tam giác và hình chữ nhật có cùng
đáy a và chiều cao h
Giả
i
h a
s .
2 1
s a.h
Trang 1022:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 10
Bài tập 17 trang 121 (SGK)
Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM.Hãy giải thích vì sao ta có đ óng thức:ằng nửa
AB.OM=OA.OB
Ta có hai cách tính diện tích của tam giác vuông AOB:
O
M
B A
AB.OM=OA.OB
Giả
i
OM AB
2
1
2 1
=
Trang 11Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 17
SGK) Cho tam giác AOB vuông tại O
với đường cao OM Cho biết : OA=6cm, OB=8cm Tính: OM,
MA, MB Áp dụng định lý Pitago vào vuôngAOB, ta có:
O
M
B A
OM
Giải:
8cm 6cm
AB2=OA2+OB2=62+82=36+64=100
AB=10(cm)
Áp dụng kết quả bài 17 ta có: AB.OM=OA.OB
OA.OB AB
10
= =4,8(cm)
MA2=OA2-OM2=62-4,82=36-23,04=12,96
AM=3,6(cm)
BM=10-3,6=6,4(cm)
Áp dụng định lý Pitago vào vuôngAOM, ta có:
Trang 1222:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 12
Bài tập 18 trang 121 (SGK)
Cho tam giác ABC và đường trung tuyến AM
Chứng minh: SAMB=SAMC
Kẻ đường cao AH Ta có :M
B
A
c
Mà BM=CM (vì M là trung tuyến). Vậy SAMB=SAMC
GT KL
ABC MBC;MB=MC
SAMB=SAMC
AH BM
S
1
=
AH CM
S
1
=
H
Giải:
Trang 13Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18)
Cho tam giác ABC Các điểm
M,N,P,Q thuộc đoạn BC sao cho
BM=MN=NP=PQ=QC
Có nhận xét gì S ABM , S AMN ,
S ANP , S APQ , S AQC
Tìm hai tam giác có diện tích b òng ằng nửa S ABP
A
S ABM =S AMN = S ANP = S APQ =S AQC
S ABP =S AMQ = S ANC
Trang 1422:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 14
Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18)
Cho hình bình hành ABCD, hai
đường chéo c õt nhau tại ằng nửa O.Diện tích các tam giác AOB, BOC, COD, DOA có
b òng nhau không? Hãy giải ằng nửa
thích?
Áp dụng kết quả bài 18 ta có:
O
C D
Giải:
S AOB =S BOC (BO là trung tuyến ABC)
S BOC =S COD (CO là trung tuyến
BCD)
S COD =S DOA (DO là trung tuyến CDA)
Từ ,, S AOB = S BOC = S COD = S DOA
Trang 15 Bài tập ở nhà:Bài 20,21,23,23 SGK
Chuẩn bị giấy có kẻ ô để làm bài
tập trong tiết luyện tập
N õm vững công thức tính diện tích tam ằng nửa
giác và cách chứng minh định lý
Trang 1622:35:07 22:35:07 Tiết 28 - Diện tích tam giác 16