ĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.AĐỀ KIỂM TN 1 TIẾT HÌNH ĐƯỜNG SONG SONG MẶT CÓ Đ.A
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 KHỐI 11
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Cho hàm số sin
2cos 1
x y
x
Tập xác định của hàm số là:
A \ 1
2
R
3
R k k Z
3
R k k Z
R k k k Z
Câu 2: Xét hàm số y sinx trên 0;2
3
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A Hàm số đồng biến trên đoạn 0;2
3
B Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0;2
3
là 3
2
D Hàm số lẻ trên 0;2
3
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;2
3
là 0
Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 3sin 2 x lần lượt là:
x
Số nghiệm của phương trình trong đoạn 0; là
Câu 5: Tìm m để phương trình m 1 sin x 3 2 m 0 có nghiệm Đáp số là:
3m B
2 3 4
m m
P x x a a x a x a x Hệ số a6 là:
Câu 7: Trong khai triển nhị thức Newton a b 14 Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Khai triển trên có 15 số hạng B Số hạng đứng giữa là số hạng thứ 7
C Tổng của các hệ số trong khai triển là 14
2 D Tổng bậc của a và b trong mỗi số hạng bằng 14
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau mà trong đó có ít nhất 1 chữ số chẵn ?
Câu 9: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần Xác suất để hai lần xuất hiện mặt khác nhau là:
A 1
3
Câu 10: Cho đa giác lồi (H) có 12 cạnh Số đường chéo của đa giác (H) là :
Trang 2Câu 11: Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng d thành đường thẳng d' thì
A d' song song với d B d' song song hoặc trùng với d
C d' trùng với d D d' và d cắt nhau
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;-2) và B(1;5) Phép quay tâm ) góc
1800 biến A, B thành A', B' Tọa độ A', B' là:
A A'(2;3), B'(-5;1) B A'(-2;-3), B'(5;1)
C A'(-3;2), B'(-1;-5) D A'(-2;7), ( ' 2;3
2
B
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vec tơ a 5;8 biến điểm
12; 15
M thành điểm nào sau đây ?
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho đường thẳng d: 3x2y10 0 Phép tịnh tiến theo vec tơ v 4; 6 biến d thành d' có phương trình:
A 3x2y10 0 B 2x 3y10 0 C 3x2y 50 0 D 2x 3y10 0
Câu 15: Cho hai đường tròn (C) và (C') có cùng bán kính R = 4 và có tâm lần lượt là C(9;-2) và
C'(-7;10) Khi đó tâm và tỉ số của phép vị tự biến (C) thành (C') là
A I(1;4), k = 1 B I(1;4), k = -1 C I(-8;6), k = -2 D I(-1;-4), k = 2
II PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 1 : Giải các phương trình
2
x
b) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
Câu 2: Khai triển nhị thức (2a + b)5 thành đa thức? Tìm hệ số của a2b3 trong khai triển trên?
Câu 3: Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm SAB Lấy điểm
M thuộc cạnh AD sao cho AD = 3AM
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD)?
b) Mặt phẳng () đi qua M và song song với SA, CD Tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp? Thiết diện đó là hình gì?
c) Chứng minh MG song song với mp(SCD)
Câu 4: Một tổ học sinh có 15 bạn trong đó có 4 bạn giỏi Toán, 5 bạn giỏi Lý , 6 bạn giỏi Hóa Giáo
viên muốn chọn ba bạn học sinh tham dự cuộc thi đố vui
a) Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn ?
b) Tính xác suất để giáo viên chọn được ba bạn cùng môn ?
c) Tính xác suất để giáo viên chọn được ít nhất một bạn giỏi toán ?
Trang 3ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
2 cos 1
x y
x
là:
3
R k k Z
3
R k k Z
3
R k k Z
2
R k k Z
2cos 1
x
x
A f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn B f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn
C f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ D f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y2 tanx1 trên đoạn ;
4 4
lần lượt là:
Câu 4: Cho phương trình: cos 2x 3cosx 2 0 Số nghiệm của phương trình trong đoạn 0; là:
Câu 5: Tìm m để phương trình cot2x 2m2 cot x2m 3 0 có nghiệm Kết quả là:
A m 1 B 3 m 1 C m m13
Câu 6: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau
từng đôi một
1 2 x a a x a x a x Tính a 5
Câu 8: Tìm số tự nhiên n biết
20
3 1
2
Câu 9: Chọn ngẫu nhiên 3 bi từ một hộp có chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ, 5 bi vàng Tính xác suất để 3 bi
chọn được có ít nhất một bi vàng
A 7
55
Câu 10: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng vuông góc với nó
B Phép tịnh tiến theo một vectơ là một phép dời hình
C Phép vị tự tâm O tỉ số k = -1 là một phép dời hình
Trang 4D Thực hiện liên tiếp một phép tịnh tiến và một phép vị tự ta được một phép dời hình.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Giao tuyến của
hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
Câu 12: Ảnh của đường thẳng d: 2x – 3y + 10 = 0 qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng có phương trình
A 2x – 3y - 10 = 0 B 2x + 3y + 10 = 0 C 3x + 2y – 10 = 0 D 3x + 2y + 10 = 0
Câu 13: Cho đường tròn (C): x2y2 2x4y11 0 Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ
số k = -2 Chu vi của đường tròn (C’) là
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép biến hình F biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm
M’(x’;y’) thỏa ' 3x 4
' 3 2
x
A Phép biến hình F là một phép tịnh tiến
B Phép biến hình F là một phép quay
C Phép biến hình F là một phép vị tự tỉ số k = 3
D Phép biến hình F là một phép dời hình
Câu 15: Cho hai đường thẳng song song d: x – 3y – 4 = 0 và d’: x – 3y + 6 = 0 Tìm véctơ v có độ dài ngắn nhất sao cho phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành đường thẳng d’
A v 3;1 B v 3; 1 C v 1; 3 D v 1;3
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Giải các phương trình :
a) sinx 3 cosx 2 b) 2sinx 1 cos x 2sinx1sin 2xcosx
Câu 2: Trong khai triển nhị thức Newton
9
x x
, hãy tìm số hạng không chứa x
Câu 3: a) Chọn ngẫu nhiên 4 bi trong một hộp có 5 bi xanh, 6 bi vàng và 7 bi đỏ Tính xác suất để các
bi được chọn có ít nhất hai màu
b) Gieo con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần Tính xác suất để lần sau xuất hiện mặt có số chấm không
ít hơn lần trước
Câu 4: Cho tứ diện ABCD M là điểm thuộc miền trong tam giác ABC, N là điểm thuộc miền trong
tam giác ACD
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (ADM)
b) O là trọng tâm tam giác BCD, hãy xác định giao điểm của AO và mặt phẳng (CMN)