Phép tịnh tiến: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ.. Phép đối xứng trục: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ.. Phép đối xứng tâm: Định nghĩa, các tính chất và biểu t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
A – LÝ THUYẾT.
I Đại số
1 Hàm số lượng giác: y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx
2 Phương trình lượng giác cơ bản: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
3 Phương trình lượng giác thường gặp:
- Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình qui về bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx,
4 Quy tắc cộng, quy tắc nhân
5 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
6 Nhị thức Niu-tơn
7 Biến cố và xác suất của một biến cố
8 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân
II Hình học
1 Phép tịnh tiến: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
2 Phép đối xứng trục: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
3 Phép đối xứng tâm: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
4 Phép quay: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
5 Phép vị tự: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
6 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
7 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
8 Đường thẳng song song với mặt phẳng
B – BÀI TẬP.
- Các dạng bài tập ứng với các nội dung nêu trên
- Làm lại tất cả các bài tập sách giáo khoa và sách bài tập
C – MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO.
Bài 1.Tìm tập xác định của các hàm số:
a
1
sin( )
4
y
x
2
x
2
x y
x
2 s 1
y
co x
1 cos
1
y
x
cot 1
y
x
Bài 2 Tìm gtln,gtnn của các hàm số:
a 3 2sin( )
3
y x b 2 s( )
4
y co x c.y 3 2 sinx d.y 2cosx1
3
y co x co x f y co x s2 2 s 2co x g.y 2 2 sin x
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a.cos2 1
2
d.tan ( 2 2 ) 3 0
3 x
e tan 2 cot( )
4
x x f 3 cot( ) 1 0
4 x
x x
h.cosxcos2xcos3xcos 4x0 i.(2cosx 1)(2sinxcos ) sin 2x x sinx
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a.2cos2x 5cosx 3 0 b.1 5sin x2cos2x0 c 3 cot2x 4cotx 3 0
Trang 2d.cos2x5sinx 2 0 e.1 5cos x2sin2x0 f.cos2xsin2x2cosx 1 0
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a.sinx 3 cosx1 b 2sinx 2cosx 2 c.3sinx 4cosx1
d.5sin 3x12cos3x13 e.2sin 2x cos2x 2 f.3cos 2xsin 2x1
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a 2 2(sinxcos )cosx x 3 cos2x b (2cosx 1)(sinxcos ) 1x
c 2cos 2x 6(cosx sin )x d 3sinx 3 3 cosx
e 2cos3x 3 sinxcosx0 f cosx 3sinxsin 2xcosxsinx
h sinxcosxcos2x
i 4sin3x 1 3sin x 3 cos3x j 3cos 4sin 6 6
Bài 7 Giải các phương trình sau:
a.2sin2 x 5sin cosx x3cos2x0 b.2sin2 x 5sin cosx x cos2 x2
c.4sin2 x3 3 sin 2x 2cos2 x4 d.2sin2 x3cos2x5sin cosx x
e.2cos2x 3sin 2xsin2x1 f.sin2 x 3sin cosx x1
Bài 8 Giải các phương trình sau:
a.cos cos 2x x 1 sin sin 2x x b.sin 7x sin3xcos5x
c.cos2x sin2 xsin 3xcos4x d 4 4 1 2
2
e.sin6xcos6 x4cos 22 x f.cos3xcos 2xcosxsin 3xsin 2xsinx
g.tan (3 ) tan 1
4
Bài 9 Một nhóm học sinh gồm 6 nam, 6 nữ có bao nhiêu cách xếp thành một hàng ngang sao cho
nam nữ đứng xen kẽ nhau ?
Bài 10 Có 5 tem thư và 6 bì thư khác nhau Có bao nhiêu cách chọn 3 tem thư và 3 bì thư mỗi bì
dán một tem ?
Bài 11 Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên:
a.Có 4 chữ số ? b.Có 4 chữ số khác nhau ?
c.Số chẵn có 4 chữ số ? d.Số chẵn có 4 chữ số khác nhau ?
Bài 12 Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 5000 ?
Bài 13 Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó chữ số 1
có mặt đúng 3 lần các chữ số còn lại có mặt đúng một lần ?
Bài 14.Gieo một con súc sắc 2 lần.Tính xác suất để:
a.Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 6 ? b.Số chấm của lần gieo đầu là 6 ?
c.Tích 2 lần gieo là số chẵn ? d.Hai lần gieo có số chấm bằng nhau ?
Bài 15.Gieo một đồng xu 3 lần liên tiếp.Tính xác suất để:
a.Lần gieo đầu xuất hiện mặy sấp ? b.Ba lần xuất hiện các mặt như nhau ?
c.Đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp ? d.Mặt ngữa xuất hiện đúng 1 lần ?
Bài 16.Một tổ có 7h học sinh nam, 3 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên hai học sinh.Tính xác suất sao
cho:
a.Cả hai học sinh là nữ ? b.Có ít nhất một học sinh nam ?
Bài 17.Một hộp chứa 5 bi trắng, 7 bi đỏ, 9 bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất sao
cho:
Trang 3a.Chọn được 3 bi đỏ ? b.Chọn được 3 bi cùng màu ?
c.Chọn được 3 bi khác màu ? d.Có ít nhất 1 bi xanh ?
Bài 18.Trên một kệ sách có 8 sách tiếng anh và 5 sách toán.Lấy ngẫu nhiên 5 quyển.Tính xác suất
sao cho:
a.Lấy được ít nhất ba quyển sách toán ? b.Lấy được ít nhất một quyển sách tiếng anh ?
Bài 19.Có hai hộp, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ, 2 bi xanh, hộp thứ hai có 4 bi đỏ, 5 bi xanh.Lấy ngẫu
nhiên từ một hộp một viên bi Tính xác suất sao cho :
a.Hai bi lấy được cùng màu ? b.Hai bi lấy được khác màu ?
Bài 20.Có ba hộp, hộp thứ nhất có 5 bi xanh, 4 bi đỏ, 3 bi trắng,hộp thứ hai có 7 bi xanh, 2 bi đỏ,
3 bi trắng,hộp thứ ba có 4 bi xanh, 3 bi đỏ, 5 bi trắng.Lấy ngẫu nhiên từ một hộp một viên bi Tính xác suất sao cho :
a.Ba bi lấy được cùng màu ? b.Ba bi lấy được khác màu ?
Bài 21.Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Tính xác suất để hai
thẻ rút được có số lẻ ?
Bài 22.Xác định hệ số chứa x6 trong khai triển :
12
2
1
2x
x
Tính tổng các hệ số trong khai triển ?
Bài 23.Xác định hệ số chứa x3 trong khai triển : 22
n
x x
C C C
Bài 24.Xác định hệ số chứa x3 trong khai triển :(x1)2(x1)3(x1)4 (x1)5(x1)6
Bài 25.Xác định hệ số chứa x10 trong khai triển :
5 3
2
2
3x
x
Bài 26.Trong khai triển (1-x)n với n là số nguyên dương Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x là -7
Bài 27.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
12
2 1
x x
Tính tổng các hệ số trong khai triển ?
Bài 28.Tìm công sai d của cấp số cộng biết u1= 1, u15 = 43
Bài 29.Tìm số hạng đầu u1, và công sai d của cấp số cộng, biết:
1 6
10 77
u u
2 7
8
u u
3 11
29
u u
Bài 30.Cho cấp số cộng có S6 = 18, S10=110 Tính S20 ?
Bài 31.Tìm cấp số cộng có 4 số hạng biết tổng của chúng bằng 4, tổng các bình phương của
chúng bằng 24 ?
Bài 32.Tìm cấp số cộng có 5 số hạng biết tổng của chúng bằng 5, tích của chúng bằng 45 ?
Bài 33.Tìm cấp số cộng có 8 số hạng biết tổng của chúng bằng 44, hiệu của số hạng cuối và đầu
bằng 21 ?
Bài 34.Cho cấp số nhân biết u1 = -3, q = - 2 Số -768 là số hạng thứ mấy ?
Bài 35.Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết:
a. 3
5
3
27
u
u
4 2
3 1
25 50
4 2
5 3
72 144
Trang 4d 1 4
3 2
27
u u
u u
e 1 3 5
7 1
65 325
f 1 2 3 4
30 480
Bài 36.Tìm 4 gĩc của một tứ giác, biết rằng các gĩc đĩ lập thành một cấp số nhân và gĩc cuối gấp
9 lần gĩc thứ hai
Bài 37 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-3; 4), đường thẳng d: 2x 3y 5 0 và đường trịn
2 2
( ) :C x y 4x6y 3 0 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C)
a Qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2 ; 1 )
b Qua phép ĐOx
c Phép ĐOy
d Qua phép ĐO
e Qua phép Q(O, -90o)
f Qua phép V(O, -3)
g Qua phép V(I, 2) với I(-1; -2)
h Qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép: đối xứng tâm O và phép vị tự tâm O tỉ số 31
Bài 38 Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O Gọi E, F,G,H,I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB,
BC, CD, AD, AH, OG
a Tìm ảnh của hình thang AIOE qua phép tịnh tiến theo véctơ AO ?
b Tìm ảnh của hình thang AIOE qua phép dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
tịnh tiến theo véctơ AO và phép đối xứng qua đường trung trực của OG ?
Bài 39 Cho hình vuơng ABCD, tâm O Vẽ hình vuơng AOBE
a.Tìm ảnh của hình vuơng AOBE qua phép quay tâm A gĩc quay - 450 ?
b Tìm ảnh của hình vuơng AOBE qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm A gĩc quay -450 và phép vị tự tâm A tỉ số DA
OA ?
Bài 40 Cho tứ diện ABCD; gọi I, J, K lần lượt là trung điểm AB, BC, DA; G ,G lần lượt là 1 2 trọng tâm ACD, BCD
a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AKD) và (BJC)
b Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (JAD) và (ICD)
c.Tìm giao điểm của AG 2 với (IJK)
d Chứng minh: AC// (IJK); G G 1 2// (ABC )
e Gọi E là trung điểm CD, H = AG 2 BG 1.Tính HAHG Chứng minh H là trung điểm của IE
Bài 41.Cho hình chĩp S.ABCD, cĩ đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn Gọi M,N,Plần lượt là
trung điểm của AD,BC,SC
a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ?
b.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) ?
c Tìm giao điểm của AP và (SBD) ?
d Tìm giao điểm của DP và (SAB) ?
e.Chứng minh AB// (SCD) ?
f Xác định thiết diện của hình chĩp cắt bởi mặt phẳng (MNP) ?
Bài 42 Cho hình chĩp S.ABCD, cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O.Gọi M,N lần lượt là
trung điểm của SB,AD;G là trọng tâm tam giác SAD
Trang 5a Tìm giao điểm của GM với (ABCD) ?
b Tìm giao điểm của GM với (SAC) ?
c Chứng minh OM // (SAD) ?
Bài 43 Cho hình chĩp S.ABCD, cĩ đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,N,P lần lượt là trung
điểm của AB,CD,SC
a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ?
b.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) ?
c Tìm giao điểm của AP với (SBD) ?
d Tìm giao điểm của BP và (SAD) ?
e Chứng minh MP // (SAD) ?
f Tìm thiết diện của hình chĩp cắt bởi mặt phẳng (MNP) ?
Bài 44 Cho hình chĩp S.ABCD, cĩ đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,N lần lượt là trung điểm
của AB,CD
a.Chứng minh MN // (SBC)
b.Chứng minh NP // (SBC)
c Gọi P là trung điểm của SA Chứng minh SB // (MNP), SC // (MNP)
d Gọi G G lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, SBC Chứng minh 1 2 G G // (SAB).1 2
Bài 45 Cho hai hình vuơng cĩ chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Trên các
đường chéo AC và BF ta lấy các điẻm M, N sao cho AM = BN Mặt phẳng (P) chứa MN và song song với AB cắt AD và AF lần lượt tại M', N'
a Tứ giác MNM'N' là hình gì?
b Chứng minh M'N' // EC
c Chứng minh MN // (DEF)