1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦ

8 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 911,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẦY ĐỦ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Câu 1: Cho hàm số 3 1

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y  D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 2: Số đường tiệm cận của hàm số

x

x y

 1

1

là Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 3: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Chọn khẳng định đúng.

A Đồ thị có TCĐ x = 1, TCN y = 1 B Đồ thị có TCĐ x = 1, TCN y = 2.

C Đồ thị có TCĐ x = 2, TCN y = 1 D Đồ thị có TCĐ y = 1, TCN x = 2

Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số y    x4 2 x2 là:

A  1; �  B    � ; 1 và   0;1 C   1;1  D   1;0 

Câu 5: Khoảng nghịch biến của hàm số y x x 3x

3

A (-1 ; 3) B    ;  1  C  3 ;    D    ;  1    3 ;   

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số yx4  2 mx2  m4  2 m có 3 cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều:

A m  3 B m  3 2 C m  33 D m  2

Câu 7: Cho hàm số 1 3 2

3

y  xxx Phương trình y' 0 có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó tổng x1 x2 bằng :

A 5 B 8 C  5 D  8

Câu 8: Cho hàm số y x  3 2 x2 7 x  1 Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A yCĐ = -1 B yCĐ = 7/3 C y = 5 D yCĐ = 3

Câu 9: Giá trị của m để hàm số ymx4  2 x2  1 có ba điểm cực trị là:

A m  0 B m  0 C m  0 D m  0

Câu 10: Giá trị của m để hàm số y   x3  2 x2  mx đạt cực tiểu tại x = - 1 là

A m   1 B m   1 C m   1 D m   1

Câu 11: Hàm số y    x4 2 x2 đạt cực tiểu tại x bằng: A x=0 B x = 1 C x = -1 D.x = 2 Câu 12: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

x   2  

y’ - -

y 1  

  1

A 2 1 2    x x y B 1 2 1    x x y C 2 1    x x y D x x y    2 3 Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. A yx3  3 x  1 B y   x3  3 x2  1

C yx3 3 x  1 D y   x3  3 x2  1

2

1 O 3

-1 1 -1

Trang 2

Câu 14: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm sốy   x4  4x2 Với giá trị nào của m thì phương trình

0 2

4 2

4

x có bốn nghiệm phân biệt ? Chọn 1 câu đúng

A 0  m  4 B 0  m  4

C 2 � � m 6 D.2  m  6

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số

x

x y

 1

1 2 trên đoạn [ 2 ; 4 ] bằng:

A 0 B – 3 C 1 D – 5

3

yxmxmx m m Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x1,

x2 sao cho -1<x1<x2

A 7

2

m   B m   3 C 7

3

2 m

    D 7

3

2 m

 � � 

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số y  5  4x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng:

A 9 B 3 C 1 D 0

Câu 18: GTLN và GTNN của hàm số yf x    2 x3 6 x2 1 trên đoạn   1;1  lần lượt là

A 1 và -7 B 1 và -6 C 2 và -7 D -1 và -7

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3 1  x2  2 là:

Câu 20 Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1

1

x y x

 là:

A  � ;1 và  1; �  B  1; �  C   1;1  D  � ;1 

Câu 21: Hàm số y = x 5 có tập xác định là:

Câu 22: Hàm số y = ln(-x2+4x-3) có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (1; 3) D (-; 1)  (3; +)

Câu 23: Cho log 32  a ; log 72  b Tính log 20162 theo a và b:

A 2 2  a  3 b B 5 2a b   C 5 3  a  2 b D 2 3  a  2 b

Câu 24: Cho hàm số y   x3 8 3 Khi đó:

A y '  x3 8 3

  B  3  1

3

3

yx 

  C 2 3  1

3

  D   1

2 3

3

yx 

Câu 25: Cho y  ln  x3  1  Khi đó y ' 1   có giá trị là:

2 3

Câu 26: Phương trình 42x+5 =22-x có nghiệm là:

A.

8

5

5 8

D 2

Câu 27: Tập nghiệm của phương trìnhlog4 x  log4( x  3 )  1 là:

A   3 B   2 ; 5 C   1 D   1 ; 3

Câu 28: Tìm m để phương trình log23 x(m2).log3x3m 2 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 9

4

2

-2

O

Trang 3

A m = 0 B m = 11

Câu 29: Tổng các nghiệm của phương trìnhlog ( 125 ) log2 1

25x

x

A 1

3126

63

Câu 30:Tập nghiệm của bất phương trình

x x

4

1

2 2 là:

A 



 ;

3

2

 3

2

Câu 31.BÊt phư¬ng tr×nh: 4x 2x  2 0 cã tËp nghiÖm lµ:

A   1;1  B  � ;1  C  1;�  D  � ;1 

1

2

xx   x   x  có nghiệm là:

A x  5 B x  10 C 3   x 5 D x  3

C©u 33: Với giá trị nào của m thì ph¬ng tr×nh: 4x 2m.2x   m 2 0 cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m  

C©u 34: Ph¬ng tr×nh: lg x  2 6x 7    lg x 3    cã tËp nghiÖm lµ:

A   5 B   3; 4 C   4; 8 D 

C©u35: TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh:

1

4

x 1

� �  � �

� � � �

� � � � lµ:

A   0; 1 B 1; 5

4

� � C  2;�  D  � ;0 

Câu 36: Số cạnh của một hình bát diện đều là:

Câu 37: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A V B hB 1

3

2

6

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA   ABCD  và SA a  6 Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

A 3 6

3

6

2

a

Câu 39: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, A’C hợp với mặt phẳng đáy một góc 60o Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:

A

3

3

4

a B 3

4

a C 2 3

3

a D 3 3

8

a

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 6 Góc giữa

SC và (ABCD) bằng:

A 30o B 60o C 45o D 900

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD  600, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là V Tỷ số V3

Trang 4

Câu 42.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 17

2

a

SD hình chiếu vuông góc H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a

A 3a

3 7

5

5

a

Câu 43: Gọi R là bán kính, S là diện tích và V là thể tích của khối cầu Công thức nào sau đây là sai?

A S   R2 B S  4  R2 C 4 3

3

V   R D 3V S R

Câu 44: Với V là thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h được cho bởi công thức nào sau

đây:

A 1 2

V r h

3

V r h 3

  C V   r h2 D. 4 2 2

3

 

Câu 45: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón Diện tích xung quanh của

hình nón đó là:

2

a 2

4

Câu 46: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Quay

hình chữ nhậtABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Diện tích xung quanh của hình trụ là:

A 24 a B 12 a  3 C 3 a  3 D 8 a  2

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA = 2a Bán kính R của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:

A a 6

R

3

R 2

R 4

R 4

Câu 48: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a Tam giác ABC vuông tại A có BC  2 a 3 Thề tích

của khối trụ ngoại tiếp hính lăng trụ này là:

A 6 a  3 B 4 a  3 C 2 a  3 D 8 a  3

Câu 49: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của

quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2

là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 1

2

S

S bằng :

A 1 B 2 C 1,5 D 1,2

Câu 50: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I , góc IOM� 450 và cạnh IMa Khi quay tam giác

OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay Khi đó diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó là

A 2

2

a

2

2 2

a

Trang 5

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 Câu 1: Cho hàm số 3 1

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y  D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 2: Số đường tiệm cận của hàm số 1

1

x y

x

 là Chọn 1 câu đúng.

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 3: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Chọn khẳng định đúng.

A Đồ thị có TCĐ x = -1, TCN y = 1 B Đồ thị có TCĐ x = -1, TCN y = 2.

C Đồ thị có TCĐ x = 2, TCN y = 1 D Đồ thị có TCĐ y = 1, TCN x = 2

Câu 4 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx4  2 x2  1 là:

A    � ; 1 và   0;1 B  1; �  C   1;1  D   1;0 

Câu 5: Khoảng đồng biến của hàm số 1 3 2

3 3

y  xxx là:

A    ;  1  B (-1 ; 3) C  3 ;    D    ;  1    3 ;   

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số yx4  2 mx2  m4  2 m có 3 cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều:

A m  3 B m  3 2 C m  33 D m  2

Câu 7: Giá trị của m để hàm số ymx4  2 x2  1 có một điểm cực trị là:

A m  0 B m � 0 C m  0 D m  0

Câu 8: Cho hàm số 1 3 2

3

y  xxx Phương trình y' 0 có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó tíchx x1. 2 bằng :

A 5 B 8 C  5 D  8

Câu 9: Giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x  3 2 x2  x 2 là:

A yCT  2 B yCT   1 C 50

27

CT

3

CT

y  

Câu 10: Hàm số y x  3 3 x2 mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:

A m  4 B 0 � m  4 C 0  � m 4 D m  0

Câu 11: Hàm số yx4  2 x2 đạt cực đại tại x bằng:

A x=0 B x = 1 C x = -1 D.x = 2

Câu 12: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

x   - 1  

y’ + +

y   2

2  

A 1 1 2    x x y B 1 2 1    x x y C 1 1 2    x x y D x x y    1 2 Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. A yx3  3 x  4 B y   x3  3 x2  4

C yx3  3 x  4 D y   x3  3 x2  4

-2

-4

1

Trang 6

Câu 14: Đồ thị sau đây là của hàm sốyx4  2 x2  3 Với giá trị nào của m thì phương trình

xx  m có bốn nghiệm phân biệt :

A     4 m 3 B 0  m  4

C.0   m 1 D 0 � � m 1

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

x y

 1

1 2 trên đoạn [ 2 ; 4 ] bằng:

A 0 B – 3 C 1 D – 5

3

yxmxmx m m Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x1,

x2 sao cho -1<x1<x2

A 7

2

m   B m   3 C 7

3

2 m

    D 7

3

2 m

 � � 

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số y  5 4 x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng:

A 2 B 3 C 1 D 0

Câu 18: GTLN và GTNN của hàm số yx3  3 x2  9 x  1 trên đoạn [-4 ; 4] bằng

A 77 và -4 B 8 và -4 C 77 và 8 D 15 và -4

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 1  x2  2 là:

Câu 20 Các khoảng đồng biến của hàm số 2 1

1

x y x

 là:

A    � ; 1 và   � 1;  B   � 1;  C   1;1  D    � ; 1 

Câu 21: Hàm số y = x6 có tập xác định là:

Câu 22: Hàm số y = ln(-x2+5x-4) có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (1; 4) D (-; 1)  (4; +)

Câu 23: Cho log 32  a ; log 72  b Tính log 40322 theo a và b:

A 2 2  a  3 b B 6 2a b   C 5 3  a  2 b D 5 3  a  2 b

Câu 24: Cho hàm số y   x3 9 4 Khi đó:

A y '  x3 9 4

  B  3  1

4

4

yx 

4

3

4

  D   1

2 4

4

yx 

Câu 25: Cho y  ln  x4 1  Khi đó y ' 1    có giá trị là:

Câu 26: Phương trình 42x-5 =83-x có nghiệm là:

A.

19

2

7 19

D 2

Câu 27: Tập nghiệm của phương trìnhlog2x  log (2 x   3) 2 là:

A   3 B   2 ; 5 C   1 D   1 ; 3

Câu 28: Tìm m để phương trình log23x(m2).log3x3m 3 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho

x1.x2 = 27

-2

-4

O

-3

Trang 7

A m = 0 B m = 11

Cõu 29: Tớch cỏc nghiệm của phương trỡnh log225x log (125 ) 1x x  là:

A

125

7

B

125

1

C 63

625 D 630

Cõu 30:Tập nghiệm của bất phương trỡnh 2 1

2

8

x

 � �

� � là:

A 2

; 5

�  � �

2

; 5

�   � �

Cõu 31: Bất phơng trình: 4x  2x  2 0 có tập nghiệm là:

A   1;1  B  � ;1  C  1;�  D  � ;1 

Cõu 32 Bất phương trỡnh 2  

1

2

xx   x   x   cú nghiệm là:

A x   10 B x  10 C 3   x 10 D x  3

Câu 33: Xác định m để phơng trình: 9 2m.3 m 2 0x x   có hai nghiệm phân biệt? Đáp

án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m  

Câu 34: Phơng trình: lg x  2 4x 5    lg x 1    có tập nghiệm là:

A   2 B   2; 3 C   3; 8 D 

Câu 35: Bất phơng trình:  x 2x 2  3

2  � 2 có tập nghiệm là:

A  2;5  B   2;1  C   1;3  D Kết quả khác

Cõu 36: Số đỉnh của một hỡnh bỏt diện đều là:

Cõu 37: Thể tớch của khối chúp cú diện tớch đỏy B và chiều cao h là:

A 1

2

6

3

Cõu 38: Cho khối chúp S ABCSA   ABC  , tam giỏc ABC vuụng tại B, AB a AC a ,  3 Tớnh thể tớch khối chúp S ABC biết rằng SB a  5

A

3 2

3

4

6

6

a

Cõu 39: Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy là tam giỏc vuụng cõn tại C, cạnh SA vuụng gúc với mặt đỏy , biết AB=2a,

SB=3a Thể tớch khối chúp S.ABC là V Tỷ số 8V3

a cú giỏ trị là.

A 8 3

8 5

4 5

4 3 3

Cõu 40: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a Tam giỏc SAB là tam giỏc đều và nằm trong

mặt phẳng vuụng gúc với đỏy Tan của gúc hợp bởi mặt phẳng SC và (ABCD) bằng:

A 3

5 B

5

3 C

2

2 D

15 5

Cõu 41: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi tõm I và cú cạnh bằng a, gúc BA � D 60  0 Gọi H là trung điểm của IB và SH vuụng gúc với (ABCD) Gúc giữa SC và (ABCD) bằng 450 Tớnh thể tớch khối chúp S.AHCD

Trang 8

A. 39 3

3 39

3 35

3 35

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung

điểm H của AB, tam giác SAB vuông cân tại S Biết SH a  3; CH  3 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD

và AB bằng:

Câu 43 : Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N) Thể tích V của khối nón (N) là:

A.V R h2 B. 1 2

3

V   R h C.V R l2 D 1 2

3

Câu 44: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h  16 và bán kính đáy R12 là:

Câu 45: Một hình cầu có diện tích bằng 100 cm 2, khi đó thể tích của khối cầu tương ứng bằng:

A 125 3

3

250

C 500 3

D 1000 3

Câu 46: Lăng trụ tam giác đều cạnh đáy a và diện tích mặt bên là 6 Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ là :

2

5

a

Câu 47: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A B C D ' ' ' ' Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A

2 3 3

a

2

a

2

a

2

a

S

Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a Cạnh bên SA vuông góc mp(ABC) và SC

hợp với đáy một góc bằng 600 Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:

A 4 2 a3

3

B 8 2 a3

3

C 5 2 a3

3

D.2 2 a3

3

Câu 49: Một hình trụ có bán kính đáy là a A và B là 2 điểm trên 2 đường tròn đáy sao cho AB = 2a và tạo với trục

của hình trụ một góc 300 Tìm kết luận đúng:

A a 3

h

2

h 3

h 6

Câu 50: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với

đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:

A 16 r 2 B 18 r 2 C 9 r 2 D 36 r 2

Ngày đăng: 24/11/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w