DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9
Trang 1ĐỀ ễN TẬP HỌC Kè I MễN TOÁN 9
Bài 1 (2,5 điểm)
1.Tính: A 1 9 4 5.
5 2
2 6
2 3
2 Cho biờ̉u thức: B 2(x 3) x 6
+
− − + − với x ≥ 0, x ≠ 9.
a Rút gọn B
b Tìm x đờ̉ giá trị của B là mụ̣t sụ́ nguyờn
Bài 2: (2,0 điểm) Cho đường thẳng (d): y = 2x + m – 1
a) Tìm m đờ̉ điờ̉m A(3; 4) thuụ̣c đường thẳng (d)
b) Tìm m đờ̉ đường thẳng (d) cắt trục hoành tại điờ̉m cú hoành đụ̣ lớn hơn 1
c) Tìm m đờ̉ đường thẳng (d) cắt các trục tọa đụ̣ Ox, Oy lần lượt tại M và N sao cho tam giác OMN cú diện tích bằng 1
Bài 3 : (1,5 điểm)
Cho hệ phơng trình: 2 5 1
x y m
x y
− =
( m là tham số) a)Giải hệ phơng trình với m = 1
b)Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn : x2 – 2y2 = 1
Bài 4:(3,5điểm)
Cho nửa đường trũn (O) đường kính BC.Lấy điờ̉m A bất kỳ trờn tia đụ́i của tia CB ( A khác C) Kẻ tiếp tuyến AF với nửa đường trũn (O) ( F là tiếp điờ̉m), tia AF cắt tia tiếp tuyến Bx của nửa đường trũn (O) tại D ( tia tiếp tuyến Bx nằm trong nửa mặt phẳng bờ
BC chứa nửa đường trũn (O)) Gọi H là giao điờ̉m của BF với DO ; K là giao điờ̉m thứ hai của DC với nửa đường trũn (O)
a/ Chứng minh rằng : AO.AB = AF.AD
b/ Chứng minh : 4 điờ̉m B , D , K , H cựng thuụ̣c mụ̣t đường trũn
c/ Chứng minh : DHK = OKCã ã
d/ Kẻ OM⊥ BC ( M thuụ̣c đoạn thẳng AD) Chứng minh BD −DM = 1
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho a, b, c là các sụ́ khụng õm thoả món a + b + c = 1
Chứng minh rằng: 2 ( )2 2 ( )2 2 ( )2 2 2
a+ − + b+ − + c+ − ≤ .