1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập đạo hàm ôn tập và luyện thi

24 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 719,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐẠO HÀM ĐỖ VĂN THỌ... Vấn đề 4: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong b.. Suy ra phương trình tiếp tuyến... Tiếp điểm có hoành độ bằng -2 b.. Hệ số góc của tiếp tuyến bằng -

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠO HÀM

ĐỖ VĂN THỌ

Trang 2

Vấn đề 1: Tìm số gia của hàm số

Để tính số gia của hàm số yf x  tại điểm x tương ứng 0

với số gia x cho trước ta áp dụng công thức tính sau:

Để tìm đạo hàm của hàm số yf x  tại điểm x bằng 0

định nghĩa ta làm như sau:

Trang 5

Bài 2.2: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm x 0

a   1 cos 2sin ; 0

0 ; 0

x x

Bài 2.4: Tính đạo hàm của hàm số

a) f x( )  x3 tại điểm x0 bất kì b) ( )f xx1 tại điểm x0 bất kì

* f x có đạo hàm tại   x0  f x  liên tục tại x 0

* f x liên tục tại   x chưa chắc 0 f x có đạo hàm tại   x 0

a Xét sự liên tục của hàm số tại x0 1

b Xét xem tại x0 1 hàm số có đạo hàm hay không?

Trang 6

a Xét sự liên tục của hàm số tại x0  0

b Xét xem tại x0  0 hàm số có đạo hàm không?

Trang 7

a Xét sự liên tục của hàm số tại x0  0

b Xét xem tại x0  0 hàm số có đạo hàm không?

Bài 3.2: Cho   sin 2 ; 0

a Xét sự liên tục của hàm số tại x0  0

b Xét xem tại x0  0 hàm số có đạo hàm không?

Trang 9

x x x

a Chứng minh rằng hàm số f liên tục tại x0  0

b Tính đạo hàm nếu có của f tại x0  0

x

x x

Trang 10

b Tính đạo hàm nếu có của f x tại   x0  0

a Hàm số f x có liên tục tại   x 1 không ?

b Từ đó suy ra hàm số f x có đạo hàm tại   x 1 không?

x  nhưng liên tục tại đó

Bài 3.22: Chứng minh rằng hàm số   cos ; 0

Trang 11

Vấn đề 4: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong

b Các loại tiếp tuyến:

* Loại 1: Tiếp tuyến tại điểm M x y  0; 0

Phương trình của tiếp tuyến với (C) tại điểm M x y thuộc (C) có  0; 0

dạng:

yyf x xx

* Loại 2: Tiếp tuyến song song với đường thẳng  

- Tiếp tuyến (d) song song với    k dk

- Gọi x là hoành độ tiếp điểm, ta có 0 f ' x0  k d (1)

- Giải (1) ta được x Từ đó suy ra 0 y 0

- Phương trình tiếp tuyến cần lập yy0  f ' x0 xx0

* Loại 3: Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  

- Gọi x là hoành độ tiếp điểm, ta có 0 f ' x0  k d 2 

- Giải (2) ta được x Từ đó suy ra 0 y 0

- Phương trình tiếp tuyến cần lập là yy0  f ' x0 xx0

* Loại 4: Tiếp tuyến đi qua điểm A cho trước

- Gọi (d) là tiếp tuyến cần tìm và x y là tiếp điểm 0; 0

Ta có (d): yy0  f ' x0 xx0

- Cho (d) đi qua A ta được y Ay0  f ' x0 x Ax0 (3)

- Giải (3) ta được x0  y0 Suy ra phương trình tiếp tuyến

Trang 12

a Tiếp điểm có hoành độ bằng -2

b Tiếp điểm có tung độ bằng 3

c Hệ số góc của tiếp tuyến bằng -4

d Tiếp tuyến song song với đường thẳng   1

4

2

x x

Trang 14

a Tại điểm có hoành độ bằng 6

b Song song với đường thẳng   : y   3x 29

c Vuông góc với đường thẳng   1

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc

của tiếp tuyến bằng -5 (Đề thi TNTHPT 2009)

hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau

Bài 4.4: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): 3 2

yxx  Biết tiếp tuyến đi qua 23; 2

yxx  Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M  1; 9

Bài 4.7: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số sau tại điểm có

Trang 15

b Lập phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x0 1

c Lập phương trình tiếp tuyến của (P), biết tiếp tuyến song song với

Bài 4.10: Cho parabol (P): 2

yx Viết PTTT của (P), biết:

a Tiếp tuyến song song với đường thẳng   : y  2x 10

b Tiếp tuyến đi qua điểm A0; 1 

Bài 4.11: Gọi (C) là đồ thị của hàm số 3 2

yxx

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) song song với đường thẳng y   3x 1

b) vuông góc với đường thẳng 1 4

7

yx

c) đi qua điểm A(0;2)

Bài 4.12: Cho đường cong (C): 2

2

x y x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

a) tại điểm có hoành độ bằng 1

b) tại điểm có tung độ bằng 1

3c) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là 4

Bài 4.13: Gọi (C) là đồ thị của hàm số 3

yxx

Trang 16

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) nhận điểm A(2; 4) làm tiếp điểm

b) song song với đường thẳng y 9x  2

c) đi qua điểm B(0;2)

Bài 4.15: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị các hàm số

Trang 17

    

2 2

Trang 18

x y

Trang 19

u u

u

Bài tập Bài 6.1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau

x y

x y

Trang 20

x y

x y

x y

x

11

x y

x y

3

1

1

x y

1

ln

1

x x

2 1ln

Trang 21

f yx e .lnx x g

ln

x y

x x

sinx' cosx sinu'u'.cosu     1

sin u '  sinu '.sin u

cosx' sinx cosu' u'.sinu     1

cos u ' cosu '.cos u

u

cot u ' cotu 'cot u

Chú ý:

a Để thu gọn kết quả ta cần chú ý các công thức sau:

 sin 2x 2sin cosx x

a 2sin sin 2 sin2 sin sin 2

Trang 22

f

20 2

2

1 tan

1 tan

x y

x y

Bài 7.2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

a y sin 3 cos 2x x b os sin 2 os2

Bài 7.4: Tính đạo hàm của các hàm số sau

1) y  5sinx 3cosx 2) y  sin(x2 3x 2) 3) y sin x

4) y  cos2 x 5) y cos 2x1 6) y  2sin 3 cos5x x

7) y  sinx cosx

 8) y  cos 2x 9) y  sinxx

Trang 23

10)y  sin(cos )x  cos(sin )x 11) sin

b) y  tan3 x cot 2x c) y  cot x2 1

d) y  tan 3x cot 3x e) yxcotx f)

2 2

1 tan 3

1 tan 3

x y

a y sin cos xcos sin x b y  sin ln x  cos ln x

c yx2.sin x2 cos 22 x d y  sin 35 x cos 35 x

sinsin

x y

Trang 24

Vấn đề 8: Tìm vi phân của hàm số

a Tính vi phân của hàm số f x tại   x cho trước 0

- Tính đạo hàm của hàm số tại x 0

- Suy ra vi phân cùa hàm số tại x ứng với số gia x0  là:

x

1

x y

x

Ngày đăng: 09/12/2017, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w