Tính độ dài phân giác trong AD và phân giác ngồi AE... Tính: diện tích tam giác ABC, bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC Vấn đề 2: Chứng minh các yếu tố trong tam giác
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẠI SỐ
Bài 1: Giải các phương trình
a) x 4 1 x 1 2x ( ĐS: x=0) b) x 3 10 x 2 x2 x 12 ( ĐS: x= -3)
c) 3x 3x 1 1 ( ĐS: x=0) d) 3 x 2 x 1 ( x=1)
e) x2 3x 3 x2 3x 6 3 ( ĐS: 1; 2) f) x 5 2 x 3 x23x ( ĐS: 1; -4) g) x 1 2 x 1 2x 2x 2 ( ĐS: 0,5) h) 3x 2 x 1 4x 9 2 3x 2 5x 2 ( ĐS: 2)
Bài 2: Giải hệ
a)
3
3
x 3x 8y
y 3y 8x
x y xy 2
c)
x y 13
x y 5
d)
2
2
1
2x y
x 2y
3 2x y
e)
2
2
2
x xy y
x y y x g)
x x y 1 y y 1 2
x 2xy 3y 9 2x 2xy y 2
ĐS: a) 0;0 ; 11; 11 ; 11; 11 b) (2;0), (0;2) c) (2;3), (3;2) d) 1;1 ; 1; 1 ; 1 1; ; 1; 1
e) ( 5;5); ( 1;1) f) (1;-1)
Bài 3: Giải và biện luận
a) 2mx+5=5m2-2x b) 2mx 3 3x m 1 c) x 3m x 1 2
d) mx 2y m 1
2x my 2m 1
m 1 x 3y 6
Bài 4: Tìm m để
a)
mx 4y m 1
vô nghiệm b) 2mx 3 3x m 1 có nghiệm duy nhất
c) 2x 1 2x 3
vô nghiệm
Đs: a) m= -4
Bài 5: Cho phương trình m 1 x 22 m 1 x m 3 0
a) Giải và biện luận pt theo m b) Tìm m để pt có 2 nghiệm x , x thỏa 1 2 2 2
x x x x 1
Bài 6 : Cho phương trình 2 x 2 2x x2 2x 3 m 0
a) Giải phương trình với m=9 ( ĐS: 1 5) b) Tìm m để pt có nghiệm ( ĐS: m 6 )
Bài 7: Tìm điều kiện của tam số để pt sau có nghiệm
a) 2
2x 2x m 1 x 1 b) x2 3x 2 x 2 3x 2 m 3 0
Bài 8: Cho 1 x 8 x 1 x 8 x m
a) Giải pt với m=3 b) Tìm m để pt có nghiệm c) Tìm m để pt có nghiệm duy nhất
HÌNH HỌC
TÍCH VÔ HƯỚNG
Bài 1: Cho tam giác ABC đều cạnh a, AH là đường cao Tính các tích vô hướng sau:
a) AB.AC b) AH.AC c) AB AB AC
d) AC AC AB
e) AB AC AC AB
f) AB 2AB 5AC
Trang 2ĐS: a)
2
a
2 ; b)
2
3a
4 , c)
2
3a
2 , d)
2
a
2 , e) 0, f)
2
a 2
Bài 2: Cho A(-4; 1), B(1; -2), C(x; -2) Tìm x để:
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng b) ABC vuơng tại A c) ABC là tam giác đều
Bài 3: Cho 3 điểm A(-3;6), B(1;-2), C(6;3)
a) CMR: A,B,C lập thành tam giác b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
d) Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp và bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác
e) Tìm tọa độ chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A
f) Tìm tọa độ M sao cho MA2MB23MC2 nhỏ nhất
c) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC
Bài 4: CMR: Với x,y,z bất kỳ
a) x2xy y 2 x2xz z 2 y2yz z 2 b) x2 2x 5 x22x 10 29
Bài 5: Giải phương trình
2 1 2 3 2 2 4 0
x x x x b) x2 2x 2 4x212x25 9x212x29
Bài 6: Cho hình thang vuơng ABCD, đường cao AB=3a, AD=2a, BC 9a
2
a) Tính AC.AB; AC.AD; AC.DB
Suy ra gĩc AC;BD
9a ;9a ;0; AC; BD 90
) b) Gọi M là trung điểm AC Tính BM.BD Suy ra cos MBD (ĐS: 2 12
BM.BD 13a ;cos BM.BD
13
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Vấn đề 1: Tính tốn các yếu tố trong tam giác
Bài 1: Cho ABC cĩ A 120 0, cạnh AB=1, cạnh AC=2
a) Tính cạnh BC
b) Trện CA kéo dài lấy điểm D sao cho BD=2 Tính độ dài AD
(ĐS: a) BC= 7 , AD 1 13
2
Bài 2: Cho ABC nhọn cĩ 0
A 45 , AC 6 và bán kính đường trịn ngoại tiếp ABC bằng 2 Tính cạnh BC và gĩc C (ĐS: BC=2 và C=750 )
Bài 3: Cho tam giác ABC cĩ cạnh a=7, b=24, c=23
a) Tính gĩc A của ABC ( Làm trịn đến phút)
b) Tính diện tích S, bán kính R của đường trịn ngoại tiếp, bán kính đường trịn nội tiếp, độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của ABC
A 16 57 ' , S 36 5 , R 161 5
30
3
, AH 72 5; AM 2161
Bài 4 : Cho ∆ABC cĩ BC = a, CA = b, BA = c
a) A = 600, b = 8, c = 5 Tính a, S, R, ha b) B = 1200, a = 8, b = 7 Tính b, S, R, r, hb, ma
c) B = 450, C = 750, a = 3 Tính A, b d) A = 1200, a = 7, b + c = 8 Tính b, c
e) a = 5, b = 6, c = 7 Tính S, ha, hb, hc, ma, R, r f) a = 2 3 , b = 6 2, c = 6 2 Tính A g) c =3, b=4, S = 3 3 Tính a h) A=60o, hc 3, R=5 Tính a,b,c
Bài 5: Tính gĩc A của ABC biết 3 cạnh thỏa
a) b(b2 – a2) = c(a2 – c2) ĐS: 120o b)
2
a
b c a
Bài 6 : Cho ∆ABC cĩ AB = 3, AC = 5, A = 1200 Tính độ dài phân giác trong AD và phân giác ngồi AE
Trang 3Bài 7: Cho hình thang vuông ABCD tại A, D có AD=AB=2a, CD=a Gọi I là trung điểm AB, H là
hình chiếu vuông góc của I lên BC Tính IH theo a
Bài 8: Cho ABC có A( 1;1), B(3;4) và C(5;-1) Tính: diện tích tam giác ABC, bán kính đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC
Vấn đề 2: Chứng minh các yếu tố trong tam giác
Bài 9 : Cho ∆ABC Chứng minh:
a) Nếu b + c = 2a thì
h h h . b) Nếu bc = a2 thì sinB.sinC = sin2A và hb.hc = h2a
Bài 10 : Cho ∆ABC có G là trọng tâm Chứng minh:
3
GA GB GC a b c b) 2 2 2 3 2 2 2
4
m m m a b c
Bài 11 : Cho ∆ABC, chứng minh:
a) (b + c)sinA= a(sinB + sin C) b) b2 – c2 = a(b.cosC – c.cosB)
c) S = 1
2(a
2.sinB.cosB + b2.sinA.cosA) d) S = R.r(sinA + sinB + sinC)
e) tan cot 22 22 22
cot cot cot
abc
Bài 12 : Cho ∆ABC có 2BC = AB + AC Chứng minh:
a) sinB + sinC = 2sinA b) AB AC = 6Rr
Bài 13 : Cho ∆ABC thỏa sinA = 2sinB.cosC Chứng minh ∆ABC cân.
Bài 14 : Cho ∆ABC có ba cạnh và diện tích S thỏa hệ thức: S = 1
4 a b c a b c Chứng minh ∆ABC vuông
Bài 15 : CMR: ABC vuông biết ABC thỏa: bc cos A ca cos B ab cos C a 2
Bài 16: Cho ABC có ma 3a
2
CMR: mambmc p 3
Bài 17: Tính góc A của ABC biết 3 cạnh thỏa
a) a b b c a c a b
cos B
2abc
ĐS: 90o b) a4 2 b 2c a2 2b4b c2 2c4 0, ĐS:600 hoặc 90o
-o0o -MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP MẪU
ĐỀ 1: Nguyễn Du – 2009-2010
Bài 1:(2 điểm)
1 Giải và biện luận: mx 1 x 3 2 Giải p trình: 4x210x 3 2x 25x 2 24 0
Bài 2: (2 điểm)
1) Giải hệ :
2 2
x x 2y
y y 2x
2
mx y m
x my
có vô số nghiệm
Bài 3: (2 điểm) Trong hệ trục Oxy, cho ABC với A 1;4 ,B 0; 1 , C 6;5
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 4: ( 2 điểm)
1) Cho tam giác ABC có AB=10, AC=8 và 0
BAC 120 Tính BC và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
2) Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng: Nếu
2
3
thì tam giác ABC vuông tại A
Bài 5: (2 điểm)
Trang 41 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: 2x 3 m 4
x 1
2 Cho a,b,c >0 Chứng minh rằng: 1 1 1 3
2b c 2c a 2a b a b c
ĐỀ 2
A PHẦN CHUNG: (7,0 điểm) Phần dành cho chương trình chuẩn và chương trình nâng cao Câu I: (2,0 điểm)
1) Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a) y 28 3x
; b) 2
x 5 y
2) Xét tính chẵn, lẽ của hàm số sau ( ) 4 3 4
4
x x
f x
x x
Câu II: (3,0 điểm)
1) Giải và biện luận pt: 2mx 3 mx 1
2) Giải các phương trình sau: 3x2 9x 1 x 2
3) Cho a,b,c>0 CMR: 3 4 2 22 2 1
a b c
bc ca ab a b c
Câu III: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC có A(-1;1), B(5;5), C(2;-3)
a) Xác định tọa độ trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Xác định tọa độ chân đường cao H của tam giác ABC kẻ từ A Tính diện tích tam giác ABC
B PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Học sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
I Dành cho chương trình chuẩn:
Câu IVa : (3,0 điểm)
1) Giải phương trình:
a) 2x 3 x2 3 b) 3x 1 x 3
x 2
2) Trong mp Oxy cho 2 điểm A(2;-4), B(4;1) Tìm tọa độ điểm C sao cho ABC vuông cân tại A 3) Cho tam giac ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng: a) AP BM 1AC
2
b) AP BM AN BP PC
II Dành cho chương trình nâng cao:
Câu IVb: (3,0 điểm)
1) Giải pt: 4x27 2x2 x 2 2x 13
2) Giải và biện luận: 1 2 2
3) Cho ABC có a 2 3, b 2 2,c 6 2 Tính các góc A, B và độ dài h , R, r của tam giác a
A PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Phần dành cho tất cả học sinh học chương trình chuẩn và chương trình nâng cao.
Câu I: (2,0 điểm)
1) Giải và biện luận :
a) m2x + 1 = m + (3m – 2)x b)
2
x
2) Giải phương trình:
Trang 5a) 2x23x 4 7x 2 b) 5x 2 x 3 x 1
Câu II: (3,0 điểm)
1) Tìm m để pt m+1 x 2 2 m 2 x m 3 0 có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có trị tuyệt
đố lớn hơn nghiệm dương
2) Giải hệ phương trình sau:
x 3y 4z 3 3x 4y 2z 5 2x y 2z 4
3) Cho a,b,c>-1 CMR: 1 1 1 1 1 1
3
a b c
Câu III: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC với A(– 2 ;4) ; B(1 ; 5) ; C(3 ;–1) a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm điểm M sao cho AM 3BM 5CM
b) Tìm tọa độ chân đường phân giác trong góc A
B PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Học sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
I Dành cho chương trình chuẩn:
Câu IVa : (3,0 điểm)
1) Định m để hệ sau vô nghiệm: 1 2 2
1
x (m )y m
2) Trong mp Oxy cho 2 điểm A(2;4), B(5;1); M(x;2-x)
a) Tìm x sao cho tam giác ABC vuông tại M
b) Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC cân tại C Tính diện tích tam giác ABC
II Dành cho chương trình nâng cao:
Câu IVb: (3,0 điểm)
1) Tìm m nguyên để hệ sau có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên 3
2) Giải hệ: x y xy 112 2
x y xy 30
3) Cho hình thang ABCD vuông tại A và B Cạnh AD=2BC=2a, AB= a 5 Gọi O là giao điểm 2 đường chéo Tính bán kính đường tròn nội tiếp của các tam giác ACD, BCD và OAB
4) Cho ABC CMR: abc cos A cos B cos C a p a2 b p b2 c p c2
DỰ KIẾN THÊM MỘT SỐ BÀI TẬP:
Bài 1: Cho ( ) :P yx22x3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parapol (P)
b) Đường thẳng d: y= 2x – 1 cắt (P) tại hai điểm A và B Tìm tọa độ A, B và tính độ dài đoạn AB
Bài 2:
1/ Giải và biện luận phương trình: m x2( 1)mx1
2/ Cho phương trình x2 2x m 3 0 Tìm m để tổng bình phương củac nghiệm bằng 2
Bài 3: Cho (P): y=ax2+bx+1
a) Xác định a,b khi biết đồ thị hàm số đi qua A(2,1) và trục đối xứng là đường thẳng x=-1
b)Lập bảng biến thiên và vẽ (P) khi a=2, b=4
Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng : y = 4x - 3; y = -3x
+1 và song song với đường thẳng y = 2x – 1
Bài 5: Cho a,b,c >0 và abc =1 Chứng minh rằng:
3
b c c a a b a b c