1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hình không gian luyên thi

12 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 381,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng SBM và tính thể tích tứ diện ANIB ĐS: 3 2 36 ANIB a... Bài 6: Khối A - 2007 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam g

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Trang 2

Bài 1: (Khối B - 2002) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P

lần lượt là trung điểm của BB’, CD, A’D’ Tính d A B B D và góc giữa hai  ' , ' 

đường thẳng MP, C’N

ĐS:  ' , ' 

6

a

Bài 2: (Khối A - 2006) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt

là trung điểm AB, CD Giả sử A0,0,0 ; B 1,0,0 ; D 0,1,0 ; ' 0,0,1 A

a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy góc

mà cos 1

6

 

ĐS: a 1

2 2 b  P1 : 2x   y z 1 0;  P2 :x2y  z 1 0

Bài 3: (Khối A - 2003) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cạnh

ABADa, AA'b, M là trung điểm của CC’

a Tính thể tích tứ diện BDA’M

b Tìm tỉ số a b: để BDM  A BD' 

ĐS: a

2 '

4

BDA M

a b

V  b a b: 1:1

Bài 4: (Dự bị - Khối B -2007) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông tâm I, SA vuông góc với đáy Cho ABa SA, a 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD Chứng minh SC AHK và tính thể tích khối

IAHK

ĐS:

3

2 27

IAHK

a

Bài 5: (Khối B - 2006) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

Giả sử ABa AD; a 2;SAa SA, ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC và I là giao điểm của BM với AC Chứng minh mặt phẳng (SAC)

vuông góc với mặt phẳng (SBM) và tính thể tích tứ diện ANIB

ĐS:

3

2 36

ANIB

a

Trang 3

Bài 6: (Khối A - 2007) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, CD Chứng minh AM vuông góc với BP và tính

CMNP

V

ĐS:

3

3 96

C MNP

a

Bài 7: (Khối B - 2008) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

2a, SAa SB, a 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN và cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN

ĐS:

3

3

S BMDN

a

V  và cos 1

5

 

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SA và mặt

phẳng (ABCD) bằng 0

30

a Tính V S ABCD.

b Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

ĐS: a

3

6

S ABCD

a

V  b

2

2 10 4

3

a

S  R  

Bài 9: (ĐH KT 2001) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và

2 ,

ABa BCa các cạnh bên đều có độ dài là a 2 Tính V S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SD, BC

ĐS:

3

3

S ABCD

a

,

7

a

d SD BC

Bài 10: (Khối D - 2007) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông ở A, B và ABBCa AD, 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

2

SAa Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh SCD

vuông và tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng SCD

ĐS:  ,  

3

a

d H SCD

Bài 11: (Khối A - 2009) Cho hindh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại A và D, ABAD2 ,a CDa, góc giữa hai mặt phẳng SBC và

Trang 4

(ABCD) là 0

60 Gọi I là trung điểm của AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính V S ABCD. theo a

ĐS:

3

5

S ABCD

a

Bài 12: (Khối B - 2005) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có tọa độ các đỉnh

0, 3,0 ; 4,0,0 ; 0,3,0 ; 1 4,0, 4

a Tìm tọa độ các đỉnh A C1, 1 và viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng BCC B 1 1

b Gọi M là trung điểm của A B1 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, M và song song với BC1 Mặt phẳng (P) cắt AC1 1 ở N Tính độ dài đoạn thẳng MN

ĐS: a A10, 3, 4 ;  C1 0,3, 4 và   2  2 2 576

25

S xy z

b  P :x4y2z12 0 và 17

2

Bài 13: (Khối D - 2008) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABC là tam giác

vuông, AB BC a  , cạnh bên AA'a 2 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B’C

ĐS:

3 ' ' '

2

ABC A B C

a

V  và  , ' 

7

a

Bài 14: (Dự bị - Khối D - 2007) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC

là tam giác vuông, ABACa, cạnh bên AA'a 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA BC', ' Chứng minh MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AA BC', ' Tính theo a thể tích của tứ diện MA BC ' '

ĐS:

3 ' '

6 2

MA BC

a

V

Bài 15: (Khối D - 2009) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam

giác vuông tại B, ABa AA; '2 ; 'a A C 3a Gọi M là trung điểm của A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách

từ điểm A đến mặt phẳng (IBC)

Trang 5

ĐS:

3

4 9

IABC

a

V  và     2

,

5

a

Bài 16: (Dự bị - Khối D -2007) Cho lăng trụ đứnh ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh

đều bằng a Gọi M là trung điểm AA' Chứng minh MBB C' và tính

 , ' 

d BM B C

, '

10

a

Bài 17: (Khối A - 2008) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên là 2a,

đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa AC, a 3 và hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC Tính theo a thể tích thể tích khối chóp A’.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA B C', ' '

ĐS:

3 '.

2

A ABC

a

V  và cos 1

4

 

Bài 18: (Dự bị - Khối B - 2007) Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường

kính AB 2R và điểm C thuộc đường tròn đó sao cho ACR Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC)

là 0

60 Tính V S ABC.

ĐS:

3

6 12

S ABC

R

Bài 19: (Khối A - 2006) Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán

kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB  2a Tính V OO AB'

ĐS:

3 '

3 12

OO AB

a

Bài 20: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi DH là đường cao của tứ diện ABCD và

O là trung điểm của DH

a Tính V ABCD

b Chứng minh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau

ĐS:

3

2 12

ABCD

a

Bài 21: (Dự bị Khối D - 2006) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh

đáy là a, SH là đường cao và khoảng cách từ trung điểm I của SH mặt phẳng (SBC)

là b Tính V S ABCD. theo a và b

Trang 6

ĐS:

3

2

S ABCD

a b

Bài 22: Cho hình chóp S.ABCD có SA x , tất cả các cạnh còn lại bằng a Chứng minh BD SAC và tìm xđể thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

2 6

a

ĐS: xa hoặc xa 2

Bài 23: (Cao đẳng – Khối A, B, D - 2010) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD

là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, SA SB , góc giữa SC

và đáy bằng 0

45 Tính V S ABCD. theo a

ĐS:

3

5 6

S ABCD

a

Bài 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB  ABCD

và SCD đều cạnh a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng  Tính

.

S ABCD

V theo a và 

ĐS:

3 sin 2

8

S ABCD

a

Bài 25: (Khối B - 2008) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

2a, SAa SB; a 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN và cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN

ĐS:

3

3

S BMDN

a

V  và cos 1

5

 

Bài 26: Cho hình vuông ABCD cạnh a Qua trung điểm I của cạnh AB dựng đường

thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Trên d lấy điểm S mà 3

2

a

SI  Tính khoảng cách từ C đến (SAD)

ĐS:     3

,

2

a

Bài 27: (Dự bị - Khối A - 2007) Cho hình chóp S.ABC có ABC, SBC là các tam

giác đều cạnh a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là 0

60

a Tính V S ABC.

b Tính d B SAC ,  

Trang 7

ĐS:

3

3 16

S ABC

a

,

13

a

Bài 28: (Khối B - 2004) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy là a, góc

giữa cạnh bên và đáy là   0 0

0   90 Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo  và thể tích hình chóp S ABCD theo a và

ĐS:

3

tan

3 2

S ABCD

a

Bài 29: (Dự bị - Khối B - 2003) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là

a, mặt bên tạo với đáy góc  0 0

   Tính V S ABC. và d A SBC ,  

ĐS:

3

tan 24

S ABC

a

V  

2

a

Bài 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

,

ABa SAABCD , SC tạo với đáy góc 0

45 và tạo với (SAB) góc 300 Tính

.

S ABCD

V

ĐS:

3

2 3

S ABCD

a

Bài 30: (Dự bị - Khối A - 2002) Cho tứ diện ABCD có ABa AC, b AD, c

ba góc ở A đều bằng 0

60 Tính V ABCD

12

ABCD

abc

Bài 31: (Khối D - 2006) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a

SA 2 ,a SAABC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB, SC Tính V A BCNM.

ĐS:

3

9

50 3

A BCNM

a

V

Bài 32: Cho tứ diện ABCD có cách cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc với nhau,

ABBCCDa Gọi C’, D’ tương ứng là hình chiếu vuông góc của B trên AC,

AD Tính V ABC D' '

ĐS:

3 ' '

36

ABC D

a

V

Trang 8

Bài 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA 2a

SAABCD Gọi B’, D’ tương ứng là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC ở C’ Tính V S AB C D. ' ' '

ĐS:

3 ' ' '

16 45

S AB C D

a

Bài 34: (Dự bị - Khối A - 2006) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ

nhật, ABa AD, 2a, SAABCD, SB tạo với đáy góc 0

60 Trên cạnh SA là

3

a

AM  Mặt phẳng (BCM) cắt SD tại N Tính V S BCNM.

ĐS:

3

10

9 3

S BCNM

a

V

Bài 35: (ĐHThS - 2001) Cho tứ diện SPQR có ba góc phẳng ở đỉnh S vuông và

SPa SQb SRc Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của các cạnh PQ, QR, RP

a Chứng minh các mặt phẳng của hình chóp S.ABC là các tam giác bằng nhau

b Tính V S ABC.

ĐS: .

24

S ABC

abc

V

Bài 36: (Cao đẳng – Khối A, B, D - 2009) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có

độ dài các cạnh ABa SA, a 2 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB,

CD Chứng minh MNSP và tính V AMNP

ĐS:

3

6 48

AMNP

a

Bài 37: (Khối A - 2010) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AD và H là giao điểm của CN với DM Biết

SH vuông góc với đáy và SHa 3 Tính V S CDNM. và khoảng cách giữa 2 đường thẳng DM, SC theo a

ĐS:

3

24

S CDNM

a

,

19

a

d DM SC

Bài 38: (Khối B - 2010) Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A’B’C’ có

ABa, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) là 0

60 Gọi G là trọng tâm của tam giác A’BC Tính thể tích lăng trụ và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC

Trang 9

ĐS:

3 ' ' '

8

ABC A B C

a

12

a

R

Bài 39: (Dự bị - Khối D - 2007) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC

là tam giác vuông, ABACa AA, 'a 2 Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của '

AABC' Chứng minh PQ là đường vuông góc chung của AA'và BC' Tính

' '

PA BC

V

ĐS:

3 ' '

2 12

PA BC

a

Bài 40: (Dự bị - Khối D - 2007) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các

cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AA' Chứng minh MBB C' và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM, B’C

, '

10

a

Bài 41: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ABC vuông cân với cạnh huyền AB 2, mặt phẳng A AB vuông góc với đáy, '  AA' 3, góc 'A AB

nhọn và góc giữa mặt phẳng A AC với đáy bằng '  600 Tính thể tích lăng trụ

ĐS: ' ' ' 3

2 5

ABC A B C

Bài 42: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều,

Aba độ dài đoạn vuông góc chung giữa AA’ và BC là 3

4

a

Tính V A BB C C'. ' '

ĐS:

3 ' ' '

3 18

A BB C C

a

Bài 43: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có ABa AD, b AA, 'c và ba góc ở A đều bằng 0

60 Tính thể tích hình hộp

ĐS: ' ' ' '

2

ABCD A B C D

abc

Bài 44: (Khối B - 2009) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB' a, góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng (ABC) bằng 0

60 , tam giác ABC vuông tại C

BAC 600 Hình chiếu vuông góc của điểm B’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính V A ABC'

Trang 10

ĐS:

3 '

9 208

A ABC

a

V

Bài 45: (Khối A - 2008) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên là 2a,

đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa AC, a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp A’.ABC và tính Cosin của góc giữa hai đường thẳng AA’, B’C’

ĐS:

3 '.

2

A ABC

a

V  và   1

cos ', ' '

4

AA B C

Bài 46: Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB  2a Trên đường thẳng d qua A và vuông góc với (ABC) lấy điểm S sao cho (SBC) tạo với (ABC) góc 0

60 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Bài 47: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SA a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0

60

a tính thể tích khối chóp S ABCD

b Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

ĐS:

3

4

5 15

S ABCD

a

V  và

2

5 3

a

S  

Bài 48: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC cùng tạo với (ABC) góc 0

60 , tam giác ABC cân với ABACa 3,BC 2a

a Tính V S ABC.

b Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

ĐS:

3

3 2

S ABC

a

6

a

Bài 49: (Khối A - 2006) Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán

kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB  2a Tính thể tích khối tứ diện OO’AB

ĐS:

3 '

3 12

OO AB

a

Bài 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, canjha,

SOABCD Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) bằng 0

60 Tính MN, SO và V S ABCD.

Ngày đăng: 09/12/2017, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w