1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE THI THU TOAN LAN7 SPHN 2014

3 77 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 710,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích hình chóp 6.4CD và khoảng cách giữa hai đường thing SB va CD.. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của |z|... Giải phương trình .... Giải phương trình.. Tìm các số thực.... ® M

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN VI NĂM 2014

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số y= <=

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm điểm ÄZ thuộc đề thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tao voi hai đường tiệm

cận của (C) một tam giác cân

Câu 2 (1,0 điểm)

sinx Giải phương trình ———z>————z

Câu 3 (1,0 điểm)

Giải phương trình 2logz(1 + Vx ) = log3x

Câu 4 (1,0 điểm)

x 4

> x.sinx.dx

Tính tích phân I= J2 0 (1+ cosx)? = Câu 5 (1,0 điểm)

Cho hình chép S.ABCD cé SA =a la chiều cao, day ABCD là hình thang vuông tại 4, B, có

AB = BC = a, AD = 2a Tính thể tích hình chóp 6.4CD và khoảng cách giữa hai đường

thing SB va CD

Ciu 6 (1,0 diém) Ching minh ring véi cac sé x, y, z thudc khoding (0; 1), luôn có

(x- xy -y)(z- 2") 2 (x= yz)ly - 2x)(z— xy)

Can 7.(1,0 điểm) Trong mặt phing Oxy, cho hinh vuéng ABCD o6 dinh A(2; 2), diém M(3; 6)

thudc canh BC, điểm N(6; 4) thuéc canh CD Tim toa độ đỉnh C

Câu 8.(1,0 điểm) a khéng gian Oxyz, cho mat phing (P): 2x~y*+2z+ 1= 0 và đường

+ thẳng đ: — = — = = Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm trên đường thăng ở

và tiếp xúc với mặt phẳng ma và mặt phẳng ()

Câu 9 (1,0 điểm) Cho số phức z = cos2a + (sin a — cos a)i, voi sé œ thay đồi

Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của |z|.

Trang 2

pAP AN- THANG DIEM

Toán 6-12; lớp 9 lên 10; ôn thi Dai học

2 (1,0 điểm) Tìm điểm M

:

Gia str M(xo5 Yo) €(C) => xe# 1, Yom ar

Phương trình tiếp tuyến tại M: y= Gp —X,) + Biot

Gọi AG; y1), B25 yz) lan lượt là giao điểm của tiếp tuyển với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang Khí đó : 0,50

1 | * VéidiémA,tac6 x= 1, y= Ex) Xo — + BOF eo y= Mott : Xe—1

.:

(2 điểm) | s- Với điểm B, ta có y¿=2, x; là nghiệm của PT: 2 “GEmris-x)+ Biot 3 69 Hy ke 1

“Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang vuông góc với nhau, gọi ⁄(1; 2) là giao điểm của hai tiệm cận, thì tam giác

1AB vuông cân tại uông cân tại ï = J4 =7B © = ai 2| ort _2|= =lŒxs — 1) — 1© Gal =2lx¿—l| ® xe=1+ V3 -p- Bl " 0,50

Từ đó suy ra có hai điểm thỏa man: M, (1+V3;2+3), Mạ(-V3;2 V3)

1 (1,0 điểm) Giải phương trình

1 (1,0 điểm) Giải phương trình

Điêu kiện : x> 0

PT & 4log(1+W)=2logw © 2log(1+4Wể)=2logo « logyV1+ WX=logsWW

0,50

Đatt=loe, J1 Sẽ =log, Ấ/£ œ { 1+Wx=2 “{

Đối chiếu với điều kiện, ta được nghiệm x = 81

(1,0 điêm) Tỉnh tích phân

Tacs I= i xd Œ + =, ~ 14 cosx a ~ i ee Ni 0,50

¥

(1 điểm)

(1,0 điểm) Tính thê tích khôi câu

Gọi Ấ là trung điểm của 47, theo giả thiết ta có 4K = BC = a,

AK//BC và ÄBÈ = 90°, suy ra tứ giác 4BCK là hình vuông 1 1

= CK là đường cao của AACD Vay Vs.aco = 354-Saco - ze

suy ra d(SB,CD) = d(D,(SBK)) = d(A,(SBK))

Ta cé AS = AB = AK =a, SB = BK = KS = av2 nén A.SBK là

hình chóp ééu Goi Hla tam ASBK, E là trung điểm của 8K thì

v2

AH + (SBK) và AE= HT Suy ra AH = d(SB,CD)

at” het * age 44 8 , ava

Vậy khoảng cách giữa hai đường thang SB va CD băng xế

Trong ASAE:

O50

1

Trang 3

v1

(1 điểm)

1.(1,0 điểm) Tìm các số thực

=

Do các số x, y, z € (0; 1) nên x~ x > 0, y=y >0,z~2Z7>0 % %-y20-z9G-x)>00 Khi đó xảy ra các trường hợp :

® Hai trong ba số x— yZz,y—zx,z—xy là số dương, số còn lại âm khi đó bđt(*) mang dấu âm, nên loại

® Một trong ba số là số dương, hai số còn lại âm Giả sử x— yz < 0, y-zx<0

Khi đó x+y-(x+y)z<0 ® (x+y)(1-z)<0 2 1-z<0 © z> 1 vô lý

® Ba SỐ X—ÿZ, Y—ZX,z— xy là số âm, khi đó bđt(*) âm, không thỏa mãn (loại)

® Vậy ba số x—yz,y—zx,z—xy đều là số đương

0,50

Ta chứng minh ,/xy(1 —z)>/(x—yz)(y—2x) (1)

That vay, (1) © xy(1- 2z+ 22) > xy— (x?+ y?)z+ = ®© (x-y)?z > 0 đúng, đẳng thức xảy ra © x=y

“Tương tự ta cũng có : y2 —x)2 JY — 2x)@= xy) (2) và vwz(1-y)>/Œ&=y2Œ=xy) @G) Nhân từng về của (1), (2), (3) ta duge :

(Œ—x?(y~y(z— z?) > (x— y2)(y—zx)(z— xy), đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= y = z (đpem)

0,50

Vu

(1 điểm)

(1,0 _= Tìm tọa độ định C

Gọi 1 z : 5) là trung điểm của AZN Do MEN = 90° nên C thuộc đường tròn

tâm 7 đường kính MA Ta có C4 là tia phân giác của góc MEN, nên giao điểm M

È của tia CA với đường tròn (7) là điểm chính giữa cung MfÑ không chứa C

(các điểm 4 và E nằm cùng phía đối với đường thing MN) Suy ra Ela giao

điểm của đường tròn (7) và trưng trực của đoạn anes E

Đường thẳng trung trực cia MN’: 3(x- 3)—2(y-5)=0

0,50

&-3 +-5?=

cttw

Giải hệ phương trinh trén ta duoe (x; y)=(F:3),G52) Đ&E.(S';3).E:(: 2):

Phuong trinh duéng thing MN: 2x +3y—24=0

Thay tọa độ của điểm A, E), E; vào phương trình của đường thing MN ta suy ra A va E, cing phia d6i voi MN

Phương trình 4E: x—y=0

Ta có C là giao điểm thứ hai của 4E với (7) Tọa độ của điểm C là nghiệm của hệ phương trình :

s2 13

(2 +0—8*'2 s œ;y)= (6) x-y=0

Tọa độ điểm E la nghiệm của hệ phương trình {

Vậy tọa diém C là (6; 6)

0,50

VI

(1 diém)

(1,0 điâm) Viêt phương trình mat cau

Gọi 7, r là tâm và bán kính của mặt cầu G),do /€ ede => (2+t3+2t-2- -

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và (Oxy) khí và chỉ khi d(ƒ, (P)) = d(/, (Oxy)) =

|-2- = 2th |2(2 + t)-(3+2t) + _

V0+0+1 V44144

e r=

0,50

2|1+ 2t Đền Siái, Ti

e padi qe 22 " 4

sr win

V6i t=—2 thi (0;-1;2) > (S): P+ (y+ I+ (Z-2) =4

IX

(1 điểm)

(1,0 điển) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhát mae

Ta có |z| = f'cos?2a + (sina — cosa)? fads sind +1=V~ sin?2œ — sin2œ + 2

Đặt t=sin2œ, —l <t< 1 Xét hàm số ft) =“——t+2, t€[T1; l]

Tacó f@)=~2t~1='f@)=0 =t=-z Ta có f(1)“0, f1) =2, F(~3)= 2

q=~is+km

a (€2)

=1a+ km

min f(t) =0 khit=1 © sin2a=1 a= tt ke (k€ 2)

Suy ra max f() =2 khit=-5 @ sinda=-5

3 § Gv.Tls Nguyên Văn Quý - 0915 6ó6 577 Vậy max jz} =>, min lzi =0 2 Toán 6-12; lớp 9 lên 10; ôn thi Đại học ớp 0,50

Ngày đăng: 09/12/2017, 15:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w