1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi thử Toán Chuyên Vị Thanh, Hậu Giang

5 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng B.. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng C.. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y0và y2 D.. S Hình chiếu

Trang 1

THPT CHUYÊN VỊ THANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm

số đó là hàm số nào?

yxx

y  x x

yxx

y  x x

Câu 2: Cho hàm số yf x  có  

0

lim

xf x

2

xf x

đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y0và y2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x0và x2

Câu 3: Hỏi hàm số 3

3

yxx đồng biến trên khoảng nào?

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

'

0

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng hai cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1 hoặc 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -3

D Hàm số đạt cực đại tại x0

Câu 5: Tìm giá trị cực đại y CÐ hàm số 3 2

yxx

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2

cos

2

 

A

0;

2

max

2

y

 

 

 

0;

2

 

 

 

0;

2

max

4

y

 

 

 

0;

2

max y

 

 

 

 

Câu 7: Giả sử đường thẳng :d x a a , 0 cắt đồ thi hàm số hàm số 2 1

1

x y x

khoảng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1; kí hiệu x y0; 0 là tọa độ của điểm

đó Tìm y0

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 4 2 4

cực trị tạo thành một tam giác đều

x

y

O 1

1

LIZE.VN

Trang 2

A m33 B m 1 33 C m 1 33 D m 33

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số  2  2

1

y

x

một tiệm cận ngang

Câu 10: Khi nuôi cá trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ

có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng: P n 420 20 n(gam) Hỏi phải thả bao nhiêu

con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2 cos 2

cos

y

x m

3 2

 

Câu 12: Cho a0, biểu thức a23 a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 13: Tập xác định của hàm số     4

2

f xx   là:

2 2

1 1

;

2 2

Câu 14: Đạo hàm của hàm số  3

1 ,

A.  1

3

1

3

1 2

x

Câu 15: Tập xác định của hàm số

4 3

y x là:

Câu 16: Phương trình

2

3 2

A. x 1;x2 B. x0;x 1 C. x 1;x 2 D. x1;x2

Câu 17: Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x x x1, 2 1x2 Giá trị A2x13x2 là:

Câu 18: Nghiệm của bất phương trình log 35 x21 là:

3

x  D. x 1

Câu 19: Theo hình thức lãi kép, một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1,75% (giả sử lãi

suất trong hằng năm không đổi) thì sau hai năm người đó thu được số tiền là:

A 103351 triệu đồng B 103530 triệu đồng C 103531 triệu đồng D 103500 triệu đồng

log x8 log ab 2 log a ba b, 0thì x bằng:

A a b 4 6 B a b 2 14 C a b6 12 D a b8 14

Câu 21: Cho 0 a 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

LIZE.VN

Trang 3

A loga x0 khi 0 x 1

B loga x0 khi x1

C Nếu x1x2 thì loga x1loga x2

D Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 22: Cho log 52 a; log 53 b Giá trị của log 5 tính theo a và b là: 6

A 1

ab

ab

Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2

1

yx  x và 4

1

yx  x

A 8

14

4

6 15

Câu 24: Tích phân 2

0 cos x.sinxdx

A 2

3

3

Câu 25: Tích phân   0

a

a

f x dx

A. f x là hàm số chẵn  B. f x là hàm số lẻ 

C. f x không liên tục trên đoạn   a a;  D Các đáp án đều sai

Câu 26: Cho biết 5   5  

f x dxg t dt

2

Af xg x dx bằng:

Câu 27: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường ysin ;x x0;y0;x  Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng  H quay quanh trục Ox bằng:

2 4

D

2

Câu 28: Nếu   5;   2

f x dxf x dx

a

f x dx

Câu 29: Biết  

0

b

xdx

A. b1;b4 B. b0;b2 C. b1;b2 D. b0;b4

Câu 30: Vận tốc của một vật chuyển động là   2  

4 đến giây thứ 10 là:

Câu 31: Cho số phức 1 3

z   i Khi đó số phức  2

z bằng:

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z iz  2 5 i Số phức z cần tìm là:

A. z 3 4i B. z 3 4i C. z 4 3i D. z 4 3i

Câu 33: Giả sử M z là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức   z Tập hợp các điểm M z thoả 

mãn điều kiện z  1 i 2 là một đường tròn:

LIZE.VN

Trang 4

A Có tâm  1; 1 và bán kính là 2 B Có tâm 1; 1  và bán kính là 2

C Có tâm 1;1 và bán kính là 2 D Có tâm 1; 1  và bán kính là 2

Câu 34: Biết số phức z thỏa phương trình z 1 1

z

2016

1

P z

z

Câu 35: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D biết ' ' ' ', AB a AD a ,  2 và AC hợp với ' đáy một góc 60 0

3

2

a

V

Câu 36: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 , a cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA 3 a Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

3

4

a

3 2

a

VC V 3a3 2 D Va3

Câu 37: Cho hình chóp tam giác S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , I AB2 ,a BCa 3, tam

giác SAC vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H

của AI Biết thể tích V của khối chóp S ABCD bằng

3 2

a

Tính khoảng cách từ C đến mp SAB 

A 2 15

5

a

B 4 51

3

a

C 15

10

a

D 15

5

a

Câu 38: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C và M là trung điểm của ' ' ' AB Lựa chọn phương án đúng

A ' ' ' 1 ' ' '

2

M A B C A A B C

2

A BCC B ABC A B C

3

A BCC B ABC A B C

VV D V ABCC' 2V A BCC' '

Câu 39: Một tứ diện đều cạnh 3 3cm có đỉnh trùng với đỉnh hình nón và đáy tứ diện nội tiếp trong đáy

hình nón Tính thể tích V của hình nón

A V 9 2cm3 B V 3 2cm3 C V 6 3cm3 D V 9 3cm3

Câu 40: Cho tam giác vuông ABC đỉnh A có , AC1cm AB, 2cm M, là trung điểm củaAB Quay tam.

giác BMC quanh trục AB Gọi V và S tương ứng là thể tích và diện tích của khối trên thu được qua phép quay trên Lựa chọn phương án đúng

3

3

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA2 ,a SAABCD,

kẻ AH vuông góc với SB và AK vuông góc với SD Mặt phẳng AHK cắt SC tại E Tính thể tích khối

cầu ngoại tiếp khối ABCDEHK

A

3 2

3

a

B

3

3

a

C

3

3

a

D

3 2 6

a

Câu 42: Một hình trụ không nắp, bán kính đáy bằng 50cm và đựng đầy nướC Khi cho 3 quả cầu nặng vào

thùng thì quả cầu chìm trong nước làm nước tràn ra Biết các quả cầu tiếp xúc nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh hình trụ, một quả cầu tiếp xúc với mặt đáy, một quả cầu tiếp xúc với mặt nước Kí hiệu V là 1

thể tích nước ban đầu vàV là thể tích nước còn lại trong thùng (sau khi cho 3 quả cầu vào) Tính tỉ số2 2

1

V V

A 2 2

3

V

3

V

6

V

6

V

V

LIZE.VN

Trang 5

Câu 43: Tìm m để phương trình sau là phương trình của một mặt cầu:

     

xyzmxmymz  m

Câu 44: Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I1; 4; 7  và tiếp xúc với mặt phẳng

 P : 6x6y7z42 0.

A.     2  2 2 3

4

S x  y  zB     2  2 2

S x  y  z 

C.     2  2 2

S x  y  z  D.     2  2 2

S x  y  z 

Câu 45: Cho điểm M4;1;1 và đường thẳng

1 3

1 2

   

  

Hình chiếu H của M trên đường thẳng d

có tọa độ là:

Câu 46: Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M2; 5; 7  và nhận a1; 2; 3 ,  b3;0; 5 làm cặp vectơ chỉ phương là:

A 5x2y3z21 0 B 10x4y6z21 0

C 10x4y6z21 0 D 5x2y3z21 0

Câu 47: Viết phương trình đường thẳng d qua M1; 2; 3  và vuông góc với hai đường thẳng

1

1 3

y

  

A

1

2

3

z

  

   

B

1 3 2 3

  

   

  

C

1

1 2 3

z t

  

  

D

1 2 3

x

   

  

Câu 48: Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu  S x: 2y2z26x4y2z 5 0

A. I0; 0;1 , R3 B. I3; 2;1 ,  R3 C. I3; 1; 8 ,  R4 D. I1; 2; 2 , R3

Câu 49: Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa đường thẳng : 2 3 4

y

phẳng Oyz

A. x y 2z 4 0 B. y3z15 0 C. x4y 7 0 D 3x y z   2 0

Câu 50: Cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  và mặt phẳng  P :x2y2z m 0  S và

 P tiếp xúc nhau khi:

A. m7;m 5 B. m 7;m5 C. m2;m6 D. m 2;m 6

ĐÁP ÁN

LIZE.VN

Ngày đăng: 25/10/2017, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Đề thi thử Toán Chuyên Vị Thanh, Hậu Giang
u 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 1)
Câu 19: Theo hình thức lãi kép, một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất trong hằng năm không đổi) thì sau hai năm người đó thu được số tiền là:    - Đề thi thử Toán Chuyên Vị Thanh, Hậu Giang
u 19: Theo hình thức lãi kép, một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất trong hằng năm không đổi) thì sau hai năm người đó thu được số tiền là: (Trang 2)
Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2 1 - Đề thi thử Toán Chuyên Vị Thanh, Hậu Giang
u 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2 1 (Trang 3)
Hình chiếu H củ aM trên đường thẳng d - Đề thi thử Toán Chuyên Vị Thanh, Hậu Giang
Hình chi ếu H củ aM trên đường thẳng d (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w