Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh I/ Kieồm tra baứi cuừ.. Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh I/ Kieồm tra baứi cuừ.. Nội dung-c
Trang 1Tuần : 34 Thứ hai ngày 8 tháng 5 năm 2006
-Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng
ở các từ ngữ nói về tác dụng của tiếng cời
-Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng, rành mạch phù hợp với bài
2,Đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị,
-Hiểu nội dung bài
Chuẩn bị: Tranh minh hoùa
-Baỷng phuù viết sẵn đoạn cần luyện đọc
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con chim
chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội dung bài
-Gọi HS nhận xét bài bạn đọc và trả lời câu
hỏi
-GV nhận xét, ghi đỉêm từng em
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2:Hớng dẫn luyện đọc và tìm
-Y/c HS đọc phần chú giải tìm hiểu từ khó
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-GV đọc mẫu và chú ý giọng đọc
B,Tìm hiểu bài:
-Y/c HS đọc thầm trao đổi, thảo luận trả lời
các câu hỏi trong SGK và tìm ý chính của
mỗi đoạn
+Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh
dấu từng đoạn của bài báo?
+Nội dung chính của từng đoạn là gì?
-GV nhận xét ghi ý chính của từng đoạn
+Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở ngời
nh thế nào?
Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ?
+Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy
- 3 Hoùc sinh ủoùc
HS dới lớp nhận xét câu trả lời của bạn
-Lắng nghe
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận để trả lời các câu hỏi
+Tiếp nối nhau trả lời
+Nội dung của từng đoạn là:
Đoạn 1: tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài động vật khác
Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
Đoạn 3: Những ngời có tính hài hớc chắc chắn sẽ sốnh lâu hơn
+Ngời ta thống kê đợc, một ngày trung bình ngời lớn cời 6 lần, mỗi lần kéo dài 6 giây, trẻ em mỗi ngày cời 400 lần
Trang 2cơ gì?
+Ngời ta tìm ra cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì?
+Trong thực tế em còn thấy có những bệnh gì
Liên quan đến nhĩng ngời ko hay cời, luôn
cau có hoặc nổi giận?
+Em rút ra đợc điều gì từ bài báo này?
+Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào?
Đó cũng chính là nội dung chính của bài
c, Đọc diễn cảm
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
-GV treo bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc
-GV đọc mẫu đoạn văn
-Y/c HS đọc diễn cảm theo cặp
-Gọi HS đọc diễn cảm
-Nhận xét cho điểm từng HS
III/ Cuỷng coỏ , daởn doứ
-Bài báo khuyên mọi ngời làm gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại nội dung bài báo cho
ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau
kiệm tiền cho nhà nớc
-Nghe – viết chính xác, đẹp bài vè dân gian Nói ngợc
-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/d/gi hoặc dấu hỏi, dấu ngã
-Rèn cho các em tính cẩn thận, rèn chữ, giữ vở
Chuẩn bị:
-Bài tập 2 viết vào bảng phụ
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 3 HS lên bảng viết các từ láy: Trong đó
tiếng nào cũng có vần iêu hoặc iu
-Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn trên bảng
-GV nhận xét ghi điểm từng em
- 3 Hoùc sinh leõn baỷng
HS dới lớp nhận xét bài viết của bạn
34
Trang 3II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1:Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2: Hớng dẫn viết chính tả.
-Y/c HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ
khó, dễ lẫn khi viết chính tả?
c, Viết chính tả
-GV đọc cho HS viết bài
d, Thu, chấm, chữa bài
3, Hớng dẫn làm bài tập
-Gọi HS đọc y/c và nội dung bài tập
-Y/c HS làm việc cặp đôi
-Dặn HS về nhà đọc lại bài báo Vì sao ngời ta
cời khi bị ngời khác cù? Và chuẩn bị bài sau
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi.-Đọc thầm và trả lời câu hỏi
+Bài vè có nhiều chi tiết đáng cời: ếch cắn
cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt ngời gìa, xôi nuốt đứa trẻ, +Bài vè toàn nói những chuyện ngợc đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cời.-HS luyện đọc và viết các từ khó: ngoài
đồng, liếm lông, lao đao, lơn, trúm, thóc giống, chim chích, diều hâu, quạ,
-HS viết bài vào vở chính tả
-1HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làmbài vào SGK, 1 HS lên bảng làm vảo bảng phụ
-Nhận xét, chữa bài
-Lắng nghe
Trang 4Tuần : 34 Thứ tu ngày 10 tháng 5 năm 2006
Tiết : 67 Môn: Luyện từ và câu
Bài dạy: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: LAẽC QUAN – YEÂU ẹễỉI
Mục tiêu:
-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Lạc quan – yêu đời
-Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh với các từ thuộc chủ điểm
-Các em hiểu và biết vận dụng những kiến thức đã học vào trong cuộc sống
Chuẩn bị:
-Giấy khổ to và bút dạ
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em đặt 2 câu có
trạng ngữ chỉ mục đích
-Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi:
+Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì trong
câu?
+Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho những
câu hỏi nào?
-Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn, và câu
bạn đặt trên bảng
-GV nhận xét, ghi điểm từng em
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2:Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
-Gọi HS đọc y/c và nội dung bài tập
-GV giải nghĩa các từ khó cho HS hiểu
-Y/c HS làm việc trong nhóm, mỗi nhóm 4
Trang 5III/ Cuỷng coỏ , daởn doứ
-Liên hệ giáo dục
-Nhận xét tiết học
-Về học thuộc ghi nhớ và CBB sau
-HS đọc y/c nội dung bài tập.-4 HS tạo thành nhóm, cùng tìm từ.-1 nhóm dán bài lên bảng
-Lắng nghe
Trang 6TuÇn : 34 Thø hai ngµy 8 th¸ng 5 n¨m 2006
- Biết cách sắp xếp câu chuyện theo một trình tự hợp lí
- Lời kể sinh động, tự nhiên, chân thực, hấp dẫn, sáng tạo, kết hợp với cử chỉ, điệubộ
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung truyện và lời kể của bạn
Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi sẳn gợi ý 3
Nội dung – Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh I/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh kể lại câu chuyện em được
nghe, được học về mét ngêi cã tinh thÇn l¹c
quan mµ em biÕt
- Nhận xét , ghi điểm
II/ Bài mới
Hoạt động 1:,Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Hướng dẫn kể chuyện.
a Tìm hiểu đề bài
- Gọi học sinh đọc đề bài tiết kể chuyện
- Phân tích đề , dùng phấn màu gạch chân
các từ: vui tÝnh, chứng kiến hoặc được tham
gia
- Hỏi: Đề bài yêu cầu gì?
- Gợi ý: Em cần kể chuyện mà nhân vật
chính là mét sè ngêi vui tÝnh Khi sự việc xảy
ra, em là người tận mắt chứng kiến hoặc
chính em tham gia vào việc đó
- Gọi học sinh đọc gợi ý SGK
- Yêu cầu học sinh mô tả lại những gì diễn
ra trong 2 bức tranh
- Treo bảng phụ ghi sẵn gợi ý 2
- Gọi học sinh đọc gợi ý 2
- Yêu cầu: Em định kể câu chuyện về ai?
Câu chuyện đó xảy ra khi nào? Hãy giới
- Lắng nghe
- 2 học sinh đọc
- 2 học sinh mô tả
Trang 7thiệu cho các bạn cùng nghe.
b Kể trong nhóm
- Yêu cầu học sinh kể theo nhóm 2
- Yêu cầu học sinh đặt những câu hỏi về câu
chuyện để hỏi bạn kể
c Kể trước lớp
- Tổ chức cho học sinh thi kể
- Gọi học sinh dưới lớp nêu câu hỏi để hỏi
bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
- Gọi học sinh dưới lớp nhận xét
- Nhận xét , cho điểm từng học sinh
III/ Củng cố , dặn dò
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe, chuẩn bị cho tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 2 học sinh kể cho nhau nghe
- Thực hiện
- 5 –7 học sinh thi kể
- Trả lời câu hỏi của bạn
Trang 8-Hiểu các từ khó trong bài: tơng truyền, thời vua Lê - chúa Trịnh, túc trực, dã vị.
-Hiểu nội dung bài
Chuẩn bị:
-Tranh ảnh của bài tập đọc
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
Tiếng cời là liều thuốc bổ, nói ý chính của
đoạn mà em đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài và nêu ý chính của
bài tập đọc
-Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
-GV nhận xét và ghi điểm cho từng em
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm
-Y/c HS đọc thầm toàn bài, trao đổi, thảo
luận và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
+Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào?
+Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì?
+Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá”?
+Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
-Gọi 3 HS đọc truyện theo phân vai: ngời dẫn
truyện , chúa Trịnh, Trạng Quỳnh
- 3 hs ủoùc
-Lắng nghe
-4 HS nối tiếp nhau đọc bài
+Đoạn 1: Tơng truyền……bênh vực dân lành
+Đoạn2: Một hôm……đề hai chữ “đại phong”
+Đoạn 3: Bữa ấy… thì khó tiêu
+Đoạn 4: Đã khuya… chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
+Vì chúa ăn gì cũng thấy ko ngon miệng, nghe tên “mầm đá” thấy lạ nên muốn ăn.+Trạng cho ngời lấy đá về ninh, còn mình chuẩn bị một lọ tơng đề bên ngoài 2 chữ
“đại phong”
+Chúa Trịnh đợc Trạng cho ăn cơm với
t-ơng
+HS nêu
+Câu truyện ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh , khôn khéo vừa biết cách làm cho chúa ngon miệng, vừa khéo khuyên răn, chê bai chúa
-3 HS đọc theo phân vai
-3 nhóm HS tạo thành một nhóm cùng luyện
Trang 9-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm theo vai.
+GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện
đọc
+GV đọc mẫu
+Tổ chức cho HS đọc theo cặp
+Tổ chức cho HS thi đọc
-GV nhận xét, ghi điểm từng em
III/ Cuỷng coỏ , daởn doứ
-Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong bài văn
-Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp,… Cần chữa chung cho cả lớp
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giụựi thieọu baứi
-GV nêu mục tiêu y/c của tiết học
Hoạt động 2: Traỷ baứi.
1,Nhận xét chung bài làm của HS:
-Gọi HS đọc lại đề bài tập làm văn
+Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV nhận xét chung:
*Ưu điểm:
-HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề
-Bố cục bài văn rõ ràng 3 phần
-Diễn đạt câu ý hay hơn bài trớc
-Biết miêu tả đặc điểm nổi bật của con vật
Trang 10-Lỗi chính tả sai ít hơn những bài văn trớc.
-Những bạn viết hay và đúng nhất là: Thu,
My, Quyứnh, Dung, Lyự…
*Tồn tại:
-Còn một số bạn viết sai lỗi chính tả nhiều só
với các bạn trong lớp: Sụn, Duy, Huy…
-Còn một số bạn dùng câu cha hay, dùng từ
còn khô khan: Duy, Sụn
2, Hớng dẫn chữa bài:
-Y/c HS tự chữa bài của mình bằng cách trao
đổi với bạn bên cạnh
-GV đi giúp đỡ những cặp HS yếu
3,Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt
-Gọi 1 số HS làm bài hay đọc bài trớc lớp cho
các bạn nghe
-GV hỏi để cho HS tìm ra cách dùng từ cuả
bạn
4,Hớng dẫn viết lại một đoạn văn
-Y/c những HS viết ko hay viết lại một đoạn
văn mà em cho là cha hay
-Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại
-GV nhận xét
Hoạt động 3: Nhaọn xeựt, daởn doứ.
-Nhận xét tiết học
-Dặn những em viết cha hay về nhà viết lại
bài và chuẩn bị bài sau
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi để cùng chữa bài
-3-4 HS đọc bài trớc lớp, các HS khác theo dõi nhận xét
-Tự viết lại đoạn văn
-3-5 HS đọc đoạn văn mà mình vừa viết
-Lắng nghe
Trang 11Tuần : 34 Thứ năm ngày 11 tháng 5 năm 2006
Tiết thứ : 68 Môn: Luyện từ và câu.
Bài dạy: THEÂM TRAẽNG NGệế CHặ PHệễNG TIEÄN CHO CAÂU
Mục tiêu:
-Hiểu tác dụng và ý nghĩa của trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu
-Xác định đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu, thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện vào câu cho phù hợp
-Viết đoạn văn tả con vật em yêu thích trong đó có sử dụng trạng ngữ chỉ phơng tiện Y/c câu văn đúng ngữ pháp, diễn đạt tốt, dùng từ miêu tả nổi bật
-Các em biết vận dụng những kiến thức đã học vào trong cuộc sống
Chuẩn bị:
-Các câu văn ở BT1 phần nhận xét viết sẵn vào bảng phụ
-BT1 phần luyện tập viết vào bảng con Giấy khổ to và bút dạ
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Y/c 3 HS lên bảng, mỗi HS đặt 1 câu có từ
miêu tả tiếng cời
-Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng
-Nhận xét, cho điểm từng HS
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2:,Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
-Gọi HS đọc nội dung và y/c bài tập
-Gọi HS phát biểu ý kiến
-Nhận xét câu trả lời của HS
Bài 2:
+Em hãy đặt câu hỏi cho mỗi trạng ngữ trên?
-GV ghi nhanh các câu hỏi lên bảng
-Y/c HS quan sát tranh minh hoạ, đặt câu có
trạng ngữ chỉ phơng tiện phù hợp với mỗi con
-4 HS nối tiếp nhau đặt câu
-1-2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.-HS nêu ví dụ
-1 HS đọc thành tiếng
-1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở bài tập
-Quan sát tranh và đặt câu
-2 HS dán bài lên bảng, HS khác theo dõi,
34
Trang 12-Gọi 2 HS dán bài của mình lên bảng, đọc
Trang 13-Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nớc( đủ dùng cho mỗi HS )
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 2 HS đọc lại th chuyển tiền đã hoàn
chỉnh
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét, ghi điểm
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 2: , Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
-Gọi HS đọc y/c và nội dung bài tập
+Trong trờng hợp đề bài đa ra ai là ngời gửi?
Ai là ngời nhận?
-GV hớng dẫn HS làm bài, và lu ý HS một số
điểm nh sách đã nêu
-Y/c 1 HS giỏi làm mẫu
-Gọi HS đọc điện chuyển tiền đã hoàn thành
-Nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
-Gọi HS đọc y/c và gợi ý của bài
-Phát phiếu đặt mua báo chí cho từng HS
-Hớng dẫn HS cách điền
-Y/c HS tự làm bài
-Gọi HS đọc bài làm
-Nhận xét bài làm của HS
III/ Nhaọn xeựt , daởn doứ
-GV liên hệ giáo dục
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS ghi nhớ cách viết các loại giấy tờ in
sẵn vì đó là những giấy tờ rất cần thiết cho
để theo dõi cách viết
-1 HS điền vào điện chuyển tiền
-3-5 HS đọc bài
-1 HS đọc thành tiếng
-Nhận phiếu và lắng nghe theo dõi
-Tự điền vào phiếu của mình
-Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, giải các bài toán có liên quan đến đơn vị
đo diện tích
-Rèn các em tính chăm chỉ, cẩn thận và chịu khó
Chuẩn bị:
-Nghiên cứu bài
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ.
34
Trang 14-Gọi 2 HS lên bảng y/c các em làm các bài
tập hớng dẫn luyện tập thêm,
-GV nhận xét và ghi điểm từng em
Hoạt động 2: Giụựi thieọu baứi
các bớc trung gian ra giấy nháp, chỉ cần ghi
kết quả vào vở bài tập
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Hoạt động 4: Nhaọn xeựt, daởn doứ.
-4 HS nối tiếp nhau đọc bài
-2-3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi, nhớ lại bài.-HS làm bài
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
-1 HS đọc trớc lớp
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
-Lắng nghe
Tuần : 34 Thứ ba ngày 9 tháng 5 năm 2006
Tiết thứ : 167 Môn: Toán
Bài dạy: OÂN TAÄP VEÀ HèNH HOẽC (TT)
Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
-Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
-Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc, tính chu vi và diện tích của hình vuông
-Rèn cho các em tính cẩn thận, chăm chỉ
Chuẩn bị:
-Nghiên cứu bài
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kieồm tra baứi cuừ.
-GV gọi 1 HS lên bảng y/c làm các bài tập
song song với nhau, các cạnh vuông góc với
1 hs laứm baứi taọp
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-Lắng nghe
-HS làm bài
34
Trang 15Hoạt động : Nhaọn xeựt , daởn doứ
-GV liên hệ giáo dục
-Tổng kết giờ học
-Dặn HS về nhà làm bài tập hớng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau
-1 HS nêu trớc lớp, HS theo dõi và nhận xét cách vẽ
-HS làm bài vào vở bài tập, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra baì của nhau
Bài dạy: OÂN TAÄP VEÀ HèNH HOẽC (TT)
Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
-Nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
-Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan -Rèn cho các em tính cẩn thận, chăm chỉ
Chuẩn bị:
-Hình BT1
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kieồm tra baứi cuừ.
-GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập
lời câu hỏi:
+Đoạn thẳng nào song song với đoạn thẳng
-GV y/c HS quan sát hình và đọc đề bài toán
-GV y/c HS thực hiện tính để tìm chiều dài
-HS quan sát hình và trả lời câu hỏi
+Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB
+Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳng BC
-1 HS nêu trớc lớp, HS theo dõi -HS làm bài vào vở bài tập, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra baì của nhau
-1 HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi
34
Trang 16ớc chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm.
-GV y/c HS vẽ hình và tính chu vi, diện tích
Hoaùt ủoọng 4: Nhaọn xeựt, daởn doứ.
-GV liên hệ giáo dục
-Tổng kết giờ học Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-HS làm bài vào vở bài tập
Bài dạy: OÂN TAÄP VEÀ TèM SOÁ TRUNG BèNH COÄNG
Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
-Nhận biết số trung bình cộng
-HS biết giải và giải các bài toán có liên quan
-Rèn cho các em tính cẩn thận, chăm chỉ
Chuẩn bị:
-Nghiên cứu bài
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ
-GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập
-GV chữa bài và cho điểm HS
Hoạt động 4 : Nhaọn xeựt , daởn doứ.
- 2 hs thửùc hieọn
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-Lắng nghe
-1 HS nêu trớc lớp, HS khác nhận xét bổ sung
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 17-GV liên hệ giáo dục.
Bài dạy: TèM HAI SOÁ KHI BIEÁT TOÅNG VAỉ HIEÄU CUÛA HAI SOÁ ẹOÙ.
Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
-Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
-Biết giải các bài toán có liên quan
-Rèn cho các em tính cẩn thận, chăm chỉ
Chuẩn bị:
-Bảng phụ kẻ sẵn BT1
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ.
-GV gọi 1 HS lên bảng y/c làm các bài tập
-GV treo bảng phụ có kẻ sẵn BT1 sau đó hỏi
HS: Bài toán cho biết những gì và y/c chúng
ta những gì?
-Y/c HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó?
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
-GV y/c HS đọc đề bài và hỏi:
+Bài toán thuộc dạng toán gì? vì sao em
biết?
-GV y/c HS làm bài
-GV nhận xét cho điểm HS
Bài 3:
-GV gọi HS đọc y/c đề bài toán
-GV hỏi: Nửa chu vi của hình chữ nhật là gì?
-GV hớng dẫn HS làm bài
-GV chữa bài trớc lớp
Bài 4,5:
-GV tiến hành tơng tự bài 3
Hoạt động 4 : Nhaọn xeựt, daởn doứ
-GV liên hệ giáo dục
Trang 18Tuần : 34 Thứ hai ngày 8 tháng 5 năm 2007
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Baứi cuừ.
-GV nêu tình huống và y/c HS xử lí các tình
Trang 19+Lớp em tổ chức thu nhặt phế liệu và dọn
sạch đờng làng?
-GV nhận xét ghi điểm từng em
*GTB: GV nêu mục tiêu , y/c của tiết học
Hoạt đông 2: Tìm hiểu về nguồn nớc ở địa
phơng mình
-GV phát cho mỗi nhóm giấy và bút lông, y/c
các em thảo luận nhóm bàn, trao đổi và ghi ra
những tình trạng gây nên ô nhiễm nguồn nớc
-Y/c các em hãy đề ra biện pháp để khắc
phục những tình trạng đó
-Y/c các em dán bài lên bảng, cử đại diện lên
trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ sung
-GV kết luận lại: Bảo vệ nguồn nớc cũng
chính là bảo vệ cuộc sống hôm nay và mai
sau Có rất nhiều cách bảo vệ nguồn nớc nh:
không xả rác xuống sông, hồ, ao, suối,
giếng,
Hoạt động 3: Tham gia cổ động.
-Các em sẽ cùng các anh chị lớp 5 đi cổ động
ngày “Nớc sạch – Vệ sinh – Môi trờng”
-GV liên hệ giáo dục
-GV liên hệ GD: các em phải biết áp dụng
bài học hôm nay vào trong cuộc sống
Trang 20Tuần : 34 Thứ ba ngày 9 tháng 5 năm 2006
Tiết : 67 Môn: Khoa học.
Bài dạy : OÂN TAÄP VEÀ THệẽC VAÄT VAỉ ẹOÄNG VAÄT.
Mục tiêu: Giúp HS:
-Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn
-Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ về thứuc ăn của nhiều sinh vật
-Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn
Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ trang 134, 135, 136, 137 SGK
-Giấy A3
Nội dung-các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh
I/ Kieồm tra baứi cuừ
-Gọi 2 HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi
tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải thích chuỗi
thức ăn đó?
-Nhận xét sơ đồ của HS và cho điểm
II/ Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Hoạt động 2: Mối quan hệ về thức ăn và
nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật sống
hoang dã
-Y/c HS quan sát hình minh hoạ và nói những
điều em biết về những cây trồng, con vật đó
-Gọi HS phát biểu, mỗi HS nói về một tranh
-Y/c HS làm việc theo nhóm: Dùng mũi tên
-Y/c HS cùng bàn quan sát hình minh hoạ và
trả lời câu hỏi sau:
+Kể tên những gì em biết qua sơ đồ?
- 2 hs veừ-HS dới lớp nhận xét bạn vẽ sơ đồ
-Đại diện các nhóm trình bày