Học bài hát:Tổ quốc tin yêu chúng em phần phụ lục.Lắp con quay gió tiết 2 Thứ sáu 05/5/2006 Toán Tập làm văn LS - Địa líHĐNG Oân tập về đại lượng tiếpĐiền vào giấy tờ in sẵn .Khai thác k
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 33
Thứ hai
1/5/ 2006 Đạo đứcTập đọc
Chính tả Toán
Vệ sinh cá nhân ( tiếp theo)Vương quốc vắng nụ cười ( tiếp theo)
Nhớ viết : Ngắm trăng Không đề Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Thứ ba
02/5/2006 Toán LTVC
Kể chuyện Khoa học
Kĩ thuật
Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Mở rộng vốn từ : Lạc quan, yêu đời Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Quan hệ thức ăn trong tự nhiênLắp con quay gió (tiết 1)
Thứ tư
03/5/2006
Tập đọcTập L VănToánLịch sử-Đ- lí
Con chim chiền chiện Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)Oân tập các phép tính với phân số ( tiếp theo)
Tổng kết – ôn tập Thứ năm
04/5/2006 Toán LTVC
Khoa họcHát nhạc
Kĩ thuật
Oân tập về đại lượng Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Chuổi thức ăn trong tự nhiên
Học bài hát:Tổ quốc tin yêu chúng em (phần phụ lục).Lắp con quay gió (tiết 2)
Thứ sáu
05/5/2006 Toán Tập làm văn
LS - Địa líHĐNG
Oân tập về đại lượng (tiếp)Điền vào giấy tờ in sẵn Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam
Thứ hai ngày 1 tháng 5 năm 2006
Đạo đức Bài :Vệ sinh cá nhân ( tiếp)
Trang 2I.Mục tiêu
HS biết giữ vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân
Biết cách tránh các bệnh đường ruột và cách phòng ngừa, tránh truyền bệnh
HS có thói quen giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường
II Tài liệu và phương tiện
Tranh minh hoạ bài học, Câu chuyện “ Chuyện của Gạo và Nếp”
III Các hoạt động dạy học
H: - Khi nào ta phải rửa tay?
-Mỗi ngày em cần ăn mấy bữa?
- Aên đủ lượng, đủ chất có lợi gì?
- GV nhận xét , đánh giá
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* GV kể chuyện : “ Chuyện của Nếp và Gạo”
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
H: Tại sao đang giờ kiểm tra Gạo lại ôm bụng vào nhà vệ sinh?
- Tại sao bụng Gạo lại to như cái trống?
-Tại sao người Gạo lại ngứa ngáy đến tận đầu?
- Vì sao Nếp là một cô bé dễ thương, kháu khỉnh nhưng lại trông Nếp như một con quạ hôi?
- Nếp đi vệ sinh ở bụi cây như vậy có đúng không? Tại sao?
- Tại sao Gạo bị tiêu chảy và sốt cả đêm?
- Sau khi được bác sĩ khuyên, Nếp đã thực hiện tốt những điều gì?
=> Chúng ta phải biết …
* Hôm nay học bài gì?
- Chúng ta phải làm gì để tránh bị tiêu chảy?
- Dặn HS về nhà nhớ thực hiện tốt các điều mà ta đã học
Nhận xét tiết học
* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
-Gạo hay uống nước lã trong lu-Vì Gạo chơi nghịch nước bẩn lại lười tắm rửa
-Vì Nếp cũng lười tắm rửa như Gạo-Không đúng vì như vậy làm ô nhiễm môi trường
-Vì ăn quà vặt ở dọc đường, ăn dưa hấu bị ruồi bu vào
- Mỗi bạn đã có 1 chiếc khăn riêng, luôn ăn mặc sạch sẽ, mang giày dépluôn
Thường xuyên tắm rửa, rửa tay trước khi ăn và sau khi chơi…
* Lắng nghe
* Vệ sinh ăn uống
HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Aên chín uống sôi
- Lắng nghe
Môn: Tập đọc Bài :Vương quốc vắng nụ cười
Trang 3I Mục tiêu
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bai Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, vui hào hứng , phân biệt lời nhân vật ( Nhà vua , cậu bé )
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung truyện: Tiếng cười như một phép mầu cho cuộc sống vương quốc
u buồn , thay đổi , yhoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sụ cần thiết củanụ cười với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
-GV nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài 3 lượt GV chú ý sửalỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu nghĩa của các từ khó
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
* Yêu cầu HS đọc thầm toàn truyện và TLCH
* HS đọc bài theo trình tự
+HS1:Từ đầu đến… Nó đi ta trọng thưởng
+HS2 Tiếp theo đến đứt giải rút lụa ạ
HS3: Còn lại -1 HS đọc thành tiếng phần chúgiải, các HS khác đọc thêm.-2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
-Theo dõi GV đọc mẫu
* 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Phát biểu ý kiến Cả lớp nhận xét , bổ sung
-HS nêu: Ở bên cậu nhà vua quên lau miệng, bên bếp vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắn giở …
-Vì rất bất ngờ và ngược với tự nhiên: Trong triều nghiêm
Trang 4-Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng.
+ Bí mật của tiếng cười là gì ?
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương qốc như thế nào ?
* Yêu cầu mỗi tốp 5 HS đọc diễncảm toàn bộ câu truyện theo hìnhthức phân vai: Người dẫn
chuỵên, nhà vua và viên đại thần, thị vệ, cậu bé
+ Theo dõi nhận xét, giúp đỡ -Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+Treo bảng phụ và đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
+Tổ chức cho HS thi đọc
+Nhận xét, cho điểm từng HS
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Qua câu chuyện này muốn nói với em điều gì ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
trang , nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng lại dính một hạt cơm bên mép , …
+ Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngơ, trái ngược, vối cái nhìnvui vẻ, lạc quan
+ Như có phép mầu làm mọi người rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở,chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới bánh xe
* 4 -5 tốp lên thực hiện theo yêu cầu Đọc và tìm giọng đọcphù hợp như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc
- Cả lớp theo dõi , nhận xét +HS thi đọc diễn cảm theo vai.-3 HS thi đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi , nhận xét Bình chọn bạn đọc tố nhất
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Con người không chỉ cần cơm ăn, áo mặc mà cần cả tiếng cười./Tiếng cười rất cần cho cuộc sống /…
- Vêà chuẩn bị
Môn : Chính tả Bài : Ngắm trăng- Không đề
I Mục tiêu:
Trang 51- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ: Ngắm trăng- Không đề
2- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt nhửng tiếng coá âm vần dễ lẫn : tr/ch , iêu/iu
II Đồ dùng dạy học.
Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a, 2b BT3a/3b
III Các hoạt động dạy học
a) Trao đổi về
nội dung đoạn
-Nhận xét và cho điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
* Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết
- Giúp HS sửa sai
- Gọi HS đọc lại các từ đã sữa
* Gọi HS đọc lại đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS sửa lỗi
* Thu một số bài ghi điểm
- Nhận xét sửa sai
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a/
-Phát phiếu Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng Đọc mẩu chuyện hoàn thành
HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
* GV tổ chức cho HS thi đua tìm từ
- Nhận xét bổ sung Tuyên dương nhóm thắng cuộc
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
* 3 HS lên bảng viết , cả lớp làm bảng con
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc thành tiếng
+ HS nêu+ Bài 1:Mỗi câu 4 dòng mỗi dòng
4 tiếng và trình bày thẳng hàngBài 2: Trình bày theo thể thơ lục bát
* HS đọc và viết các từ: hững hờ, tung bay, xách bương ,…
- Sửa sai nhớ để viết đúng
- 2 -3 em đọc
* Nghe viết vở
* Nộp vở ghi điểm Cả lớp cùng sửa sai
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
-Đọc bài,
- Cả lớp cùng theo dõi , nhận xét
* thi đua tm2 từ theo 2 dãy lớp
- Cả lớp cùng nhận xét , bổ sung
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Nghe
- Vêà chuẩn bị
Môn: Toán Bài: Oân tập các phép tình với phân số (tiếp theo).
Trang 6I_ Mục tiê:
- Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng thực hiện nhân và chia phân số
- Trình bày bài đúng yêu cầu Thực hiện tương đối thành thạo
II/ Dồ dùng dạy học:
- Bảng con Vở bài tập
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
*Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu HS Nhắc lại quy tắc nhân, chia phân số Gọi 2 em lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con lần lượt từng bài
H: Em có nhận xét gì về các phép tính ở ý a/ ?
-Nhận xét sửa sai
b/ Tương tự
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở H: Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm thừa số , số chi, SBC?
- Phát phiếu khổ lớn cho 2 em làm
-2HS lên bảng làm bài tập
-HS 1 làm bàitập 2 -HS 2: làm bài tập 3
* 2 -3 HS nhắc lại
* 2 -3 em nêu
- Một sồ em nêu
- Làm bảng con lần lượt từng bài
* 2 HS nêu
Làm vởa/
Trang 7- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn các em nhớ lại cách thực hiện tứng bài
- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS giải vở Phát phiếu yêu cầu 1 em làm
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Gọi HS nêu lại kiến thức vừa ôntập ?
- Dặn về học lại các tính chất của phân số
* 2 em nêu
- Cả lớp làm vở 1 em làm phiếu
Bài giảia/ Chu vi tờ giấy là
25 25 625(m2)Số ô vuông cắt được là :
25 625 (ô vuông).c/ Chiều rộng tờ giấy HCN là :
:
25 5 25 4 5(m)Đáp số :a/ Chu vi:85mDiện tích : 4
Trang 8Bài 29: Tổng kết – Oân tập.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Hệ thống được quá trình phát triển của nược ta từ buổi đầu từ buôỉ đầu dựng nước đền giữa thế kỉ thứ XIX
- Nhớ được các sự kiện , hiện tương, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình
dựng nước và giữ nước của dân tộc ta tư thời Hùng Vương đến buổi đầu thời
Nguyễn
- Tự hào truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng thống kêcác giai đoạn lịch sử đã học
- GV và HS sưu tầm các mẫu chuyện về nhân vật lịch sử tiêu biểu đã học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch sử nước nh2 là giai đoạn nào ?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờvà kéo dài đến khi nào ?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vịnước ta?
+ Nội dung cơ bản của giai đoạn nảy là gì?
-GV tổng kết ý kiến của HS và mởphiếu thống kê
- Gọi HS đọc lại nội dung chính vềgiai đoạn lịch sử trên
* HS kiểm tra chéo báo cáo kết quả
* Nghe 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc bảng thống kê+ Cả lớp theo dõi , suy nghĩ
- trả lời lần luợt từng câu
+ Buổi đầu dựng nước và giữ nước
+ Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
+ Các vua Hùng , au đó là An Dương Vương
+ Hình thành đất nước với phong tục , tập quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời
- Cả lớp theo dõi , nhận xét, bổ sung cho đủ ý
Trang 9Vương nước Aâu lạc đóng đô
ở Cổ Loa
- Hình thành đất nước với phong tục ,tập quán riêng Đạt nhiều thành tựu như: Đúc đồng , xây thành Cổ Loa
- Với chiến thắng bạch Đằng 938 Ngô Quyền giành lại độc lập cho nước ta
- Tổ chức cho HS thi kể các nhân vật trên,
- GV tổng kết cuộc thi, tuyên dương những en kể tốt và hay ,
* GV tổng kết giờ học
-GV yêu cầu HS về nhà ô lại chương trình vừa học
* HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến (Mỗi em nêu tên một nhân vật ): Hùng Vương, An Dương Vương, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, lý Thài Tổ, Lý thường Kiệt, trần hưng đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…
- HS xung phong lên kể trước lớp
- Cả lớp theo dõi , nhận xét , bình chọn
Bạn kể hay nhất
Trang 10I Mục tiêu Giúp HS on â tập về :
- Phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị biểu thức và giải bài toán có lời
văn
- Biết cách tình một cách phù hợp nhất
- Trìnhbày bài sạch đẹp, đúng quy định
II Chuẩn bị.
- Phiếu khổ lớn , bảng phụ - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS lên bảng làm bài
- Gọi 2HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vở
-Nhận xét , sủa sai
* Gọi nêu yêu cầu của đề bài
- Hướng dẫn các em nhớ lại cách thực hiện tứng bài
- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Một số HS
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
* 1HS nêu yêu cầu đề bài ( Tính bằng 2 cách )
-2HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phép tính Cả lớp làm bài vào vở
* 2HS nêu yêu cầu
Làm vở 2 em lên bảng làm ( Nêu cách giản ước tử số và mẫu số )
Trang 11* Gọi HS đọc đề bài.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD thực hiện giải
- Gọi 1HS lên bảng làm bài.Yêu cầu cả lớp làm vở
-Theo dõi giúp đỡ HS
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận Trình bày và giải thích cách làm
- Gọi một số en mêu kết quả và giải thích
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Nêu lại ND ôn tập -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS làm bài tập thêm ở nhà
* 1HS đọc yêu cầu đề bài
- HS dựa vào bài toán để nêu.-1HS lên bảng làm bài
Bài giảiSố mét vải đã may quần áo là :
2
3 (túi)Đáp số : 6 túi -Nhận xét sửa bài
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả vá giải thích
KQ: Đáp án D – 20 Vì:
4:
5 5
4 1 :
I Mục tiêu.- HS biết tìm , chọn nội dung đề tài về hïoat động vui chơi trong mùa
hè
- Biết vẽ và trang trí tranh theo đề tài ;
- HS yêu thích các hoạt động trong mùa hè
II Chuẩn bị.
-Tranh mẫu.- Quy trình vẽ.- Bài vẽ của HS năm trước
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 12+Trong ngày mùa hè có những hoạtđộng nào?
+ Mỗi địa phương lại có những hoạtđộng đặc biệt mang bản sắc riêng ?
* GV gợi ý HS nhận xét các hình ảnh, màu sắc của cảnh mùa hè nơi
em đã đến : bãi biển , nhà , cây, sông núi , cảnh vui chơi,…
-GV tóm tắt giúp HS hiểu về các hoạt động mùa hè
+Mùa hè có nhiều hoạt động rất tưng bừng, người tham gia các hạot động vui, nhộn nhịp, màu sắc của quần áo, rực rỡ
+Em có thể tìm chọn một hoạt động của ngày hè để vẽ tranh
-GV gợi ý HS+ Chọn một ngày hôị ở quê em mà
em thích để vẽ +Hình ảnh chính phải thể hiện rõ
* Yêu cầu HS+Vẽ phác hình ảnh chính trước, hìnhảnh phụ sau
+Vẽ maù theo ý thích Màu sắc cần tươi vui, rực rỡ và có đậm, có nhạt -Cho HS xem một vài tranh về ngàyhè của học sĩ, của HS các lớp trướchoặc tranh ở SGK
-Khuyến khích HS vẽ màu rực rỡ, chọn màu thể hiện được không khí vui tươi của ngày hè
* GV tổ chức cho HS nhận xét một số bài vẽ tiêu biểu,
* Nêu lại tên ND bài học ? -Dặn HS quan sát các đồ vật có
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát tranh SGK và trả lời câuhỏi
-Trong mùa hè có nhiều hoạt độngkhác khau: Đi du lịch , cắm trại , tham quan vịên bảo tàng ; về thămông bà ,…
- HS nêu dựa vào thực tế -Hình ảnh trong tranh: …-Màu sắc trong tranh: …-Nối tiếp kể cho cả lớp nghe.-Nghe
-Nghe
- Quan sát tranh và chọn ra bức tranh mình ưa thích nhất và giải thích lí do mình chọn
-HS thực hành vẽ
* Treo các bài vẽ lên bảng
-Nhận xét theo gợi ý:
đánh giá về; chủ đề, bố cục, hình vẽ, màu sắc và xếp loại theo ý thích
* 2 – 3 HS nhắc lại
Trang 133 -4 ‘ ứng dụng trang trí hình tròn - Vêà chuẩn bị
Môn:Khoa học Bài 63: Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Kể ra mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy hoc:
-Hình trang 130,131 SGK
- Giấy A0 bút vẽ cho các nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A – Kiểm tra bài
quan hệ giữa các
yếu tố vô sinh và
hữu sinh trong tự
nhiên
Mục tiêu: Xác
định mối quan hệ
giữa các yếu tố vô
sinh và hữu sinh
trong tự nhiên
thông qua quá
trình trao dổi chất
của thực vật
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
+ Dộng vật lấy từ m6oi trường những gì và thải ra những gì ?+ Trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở động vật
- Nhận xét , ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
+ Mũi tênxuất phát từ khí các bô níc và chỉ vào lá cây ngô cho ta biết khí các bô níc được cây ngô hấp thụ qua lá
+ Mũi tên xuất phát từ nước , các chất khoáng chí vào rễ của cây ngô cho ta biết các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ
* Bước 2: - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
-2HS lên bảng trả lời câu lời câu hỏi
-Cả lớp theo dõi ,nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
* Hình thành nhóm 4 – 6 HS thảo lụân theo yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận VD:
+ Mặt trời , cây ngô , rễ cây ngô , mũi tên và khícác bô níc ,nước , chất khoáng
* Ý nghĩa của mũi tên là:+ Mũi tênxuất phát từ khí các bô níc và chỉ vào lá cây ngô cho ta biết khí các bô níc được cây ngô hấp thụ qua lá
+ Mũi tên xuất phát từ nước , các chất khoáng chí vào rễ của cây ngô cho ta biết các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ
* Suy nghĩ trả lời :
Trang 14Hoạt động 2:
Thực hành vẽ sơ
đồ mối quan hệ
thức ăn các sinh
vật
Mục tiêu: Vẽ và
trình bày sơ đồ
mối quan hệ sinh
vật này là thức ăn
của sinh vật kia
C- C ủng cố – dặn
dò
3 -4 ‘
- Thức ăn của cây ngô là gì?
- Từ những thức ăn đó cây ngô cácù thể chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuơi cây?
KL: Như mục bạn cần biết trang
130 SGK
* Bước 1: Làm việc cả lớp
GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật thông qua một số câu hỏi :
+ Thức ăn của châu chấu là gì?
+ Giữa cây ngô và châu chấu có mối quan hệ gì?
+Thức ăn của ếch là gì ?+ Giữa châu chấu và ếch có mối quan hệ gì?
Bước 2: Phát giấy A0 và bút vẽ Yêu cầu HS vẽ theo nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn các sinh vật ( bằng chữ )
- Gọi các nhòm trình bày bài vẽ nhóm mình
- GV cùng cả lớp quan sát , nhận xét ( Có thể đặt câu hỏi cho nhóm bạn về nội dung bài vẽ)
- GV kết luận vật này là thức ăn của sinh vật kia qua sơ đồ
* Gọi HS nêu lại tên ND bài học ?
H: Kể ra mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên?
-Nhận xét tiết học
- Nứoc , khí các bô níc và các chất khoáng trong đất
- Bột đường , chất đạm , ….để nuôi cây
* Nghe , nắm mối quan hệ Trả lời câu hỏi :
- Lá ngô
- Lá ngô là thức ăn của châu chấu
- Châu chấu
- Châu chấu là thức ăn của ếch
* Nhận phiếu và thực hiện vẽ theo nhóm 4
- Nhóm trưởng điều khiển cả nhóm thực hiện
Trang 15-Nhắc về nhà học thuộc ghi nhớ.
Môn: Luyện từ và câu Bài: Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời
I Mục tiêu
1- Mỏ rộng về hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan- yêu đời , trong các từngữ đó có từ Hán Việt
2- Biết thêm một số câ tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan,
không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học.
-Một số tờ giấy khổ rộng để HS làm bài tập 1,2,3
III Các hoạt động dạy học.
+Trạng ngữ chỉ nguyên nhân có
ý nghĩa gì trong câu?
-Nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc YC và ND bài tập
- Phát phiếu bài tập cho HS
-Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn tìm từ lạc quan phù hợp với nghĩa của câu
- Các nhóm trình bày và nêu kết quả
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Phát phiếu – Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- GV đi giúp đõ các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng
-2 HS đặt câu trên bảng
-1HS đứng tại chỗ nêu
tưởng ở tương lai tươi đẹp
Có triển vọng totá đẹp
Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+
Chú ấy sống
Lạc quan là liều thuốc bổ
Trang 16H: Em hiểu thế nào là lạc quan?
- Gọi 2 -3 em nêu lại kết quả
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
2 HS làm trên bảng lớp
-Gọi HS nhận xét sửa sai
-Nhận xét, kết luận bài bạn làm trên bảng
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm giải nghĩa các câu tục ngữ
- Gọi đại diện các nhóm trình bàykết quả
- Cả lớp theo dõi , nhận xét , bổ sung
- Gv chốt lại kết quả đúng
- Gọi HS giải nghĩa lại các câu tục ngữ
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
+ Những từ trong đó lạc có nghỉa
“vui, mừng”: lạc quan, lạc thú
+ Những từ trong đó lạc có nghĩa
“rớt lại” “sai” : lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Cả lớp theo dõi , nhận xét , sửa sai,chốt kết quả đúng
+ Cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm
- 2-3 HS đọc lại
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng lớp
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là
“quan lại” : quan quân
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là
“nhìn , xem” lạc quan (cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm ).-Nhận xét, chữa bài cho bạn (nếu bạn làm sai)
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là
“liên hệ, gắn bó”: quan hệ, quan tâm,
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- Nhận phiếu thảo luận nhóm 4 và làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày KQ
- Cả lớp nhận xét bổ sung VD:
a/ Sông có khúc , người có lúc :
* Nghĩa đen: sông cũng có khúc thẳng, khúc quanh co, khúc rộng , khúc hẹp, con người cũng có lúc khổ, lúc sướng.
* Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thường tình , không nên buồn phiền , nản chí
b/ Nghĩa đen: Con kiến nhỏ bé , mỗi lần chỉ tha được ít mồi nhưng tha lâu cũng đầy tổ
Lời khuyên:Nhiều cái nhỏ dồn lại thành lớn kiên trì và nhẫn nại ắt thành công.
Trang 173 -4 ‘ -Dặn HS thuộc và làm bài trong * 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bị
Thứ tư ngày 26 tháng 4 năm 2006
Môn: Tập đọc Bài: Con chim chiền chiện
I Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy, lưu loát hai bài thơ, đọc đúng nhịp thơ
Biết đọc diễn cảm bài thơ – giọng hồn nhiên, vui tươi tràn đầy tình yêu cuộc sống
2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn , ca hát giũa không gian cao rộng , khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no hạnh phúc , gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời , yêu cuộc sống
3 HTL bài thơ
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
-Nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng *Yêu cầu HS đọc bài thơ
- Gọi 3 -4 em đọc toàn bài
- Nhận xét , ghi điểm
- GV đọc mẫu toàn bài
* Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung cảnh thiên nhiên như thế nào ?
+ Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh con chim chiện chiện bay lượn
* 5 HS thực hiện theo yêu cầu của GV
-Cả lớp theo dõi , nhận xét nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng, cả lớp theo dõi
-Theo dõi
-5 HS đọc tiếp nối thành tiếng
- Thực hiện đọc theo cặp + Nhận xét sửa sai giúp bạn
- HS đọc
-Nghe
* 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi,tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
- Chim bay lượn trên cánh đồng lúa , giữa m6ọt khoảng không gian rất cao , rất rộng
- Chim bay lượn rất tự do: lúc
sà xuống cánh đồng – chim
Trang 18tự do giữa không gian cao rộng ?
+ Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con chim chiện chiện?
+ Tiếng hót của con chim chiện chiệngợi cho emcảm giác như thế nào ?
* Gọi 6 HS đọc nối tiếp bài thơ
Hướng dẫn các em tìm đúng giọng đọc và thể hiện diễn cảm
- Hướng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn cảm 2 -3 khổ thơ Có thể :
Con chim chiền chiện Bay cao cao vút Lòng đầy mến yêu Khúc hát ngọt ngào
-Treo bảng phụ có viết sẵn bài khổthơ
-GV đọc mẫu, đánh dâú chỗ ngắt nghỉ, nhấn giọng
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
-Gọi HS đọc thuộc lòng tiếp nối từng dòng thơ
-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
-Nhận xét, cho điểm từng HS
* Nêu lại tên ND bài học ? Dặn về tiép tục HTL bài thơ
bay, chim sà ; lúa tròn bụng sữa … Lúc vút lên cao – các
từ ngữ : bay vút , bay cao , cao
vút … hình ảnh cánh đập trời xanh ….
- K1: Khúc hát ngọt ngào + K2: Tiếng hót long lanh , Như cành sương chói + K3: Chim ơi, chim nói , Chuyện chi, chuyện chi?.+ K4: Tiếng ngọc trong veo, Chim gieo từng chuổi + K5: Đồng quê chan chứa nhữg lời chim ca
+ K6: Chí còn tiếng hót làm xanh gia trời
- Về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc / Cuộc sống rất hạnh phúc tự do./ Thêm yêu cuộc sống , yêu mọi người hơn
* 6 HS đọc thành tiếng
- Nghe , nắm cách đọc
- Thi đọc diễn cảm 2 -3 khổ thơ
Cánh đập trời xanh Coa hoài cao vợi Tiếng hót long lanh Như cành sương chói -Nghe
- HTL bài thơ
- 4 -5 em đọc
- Cả Làm vở
Theo dõi , nhận xét
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bị
Trang 193 -4 ‘ Nhận xét tiết học
Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về các phép tính vớiphân số (tiếp theo).
I Mục tiêu Giúp HS ôn tập về :
- Thực hiện các phép tính cộng trừ , nhân chia phân số
- Biết cách phối hợp các phép tính với phân số để giải toán
- Trìnhbày bài sạch đẹp, đúng quy định
II Chuẩn bị.
- Phiếu khổ lớn , bảng phụ - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS viết tổng , tích thương của 2 phân số 4
5 và 2
7rồi tính
- Gọi 2HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vở
-Nhận xét , sủa sai
* Gọi nêu yêu cầu của đề bài
- Phát phiếu học tập Yêu cầu HS làm bài vào phiếu 2 em làm phiếu khổ lớn
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
3
29
7
13
9
611
* Một số HS
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
* 1HS nêu yêu cầu đề bài ( Tính )
-2HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phép tính Cả lớp làm bài vào vở
* 2HS nêu yêu cầu
Làm bài vào phiếu theo yêu cầu vở 2 em lên bảng làm
5
34
79
3
14
2645
15
12
15
Trang 20- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD thực hiện giải
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
Yêu cầu cả lớp làm vở -Theo dõi giúp đỡ HS
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Nêu lại ND ôn tập -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS làm bài tập thêm ở nhà
Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai (nếu có )
* Làm bài vào vở 2 en lên bảng làm bài
* 1HS đọc yêu cầu đề bài
- HS dựa vào bài toán để nêu.-1HS lên bảng làm bài
Bài giảia/ Sau 2 giờ vòi nước cahỷ được số phần bể là:
55 5 (bể )b/ ( Giảm tải )
Đáp số : a/ 4
5bể -Nhận xét sửa bài
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 HS nêu
-Nghe
- Vêà chuẩn bị