Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a... Số tự nhiênSố nguyên Số hữu tỉ Số vô tỉ Số thực 1.. Số thực Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực Tập hợp các số thực kí hiệ
Trang 1Kiểm tra bài c ũ
1 Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a.
2 Tính:
a) 81 = 9
b) 8100 = 90
d) 0,64 = 0,8
e) 64 = 8
49 c) =
100
7 10
4 g) =
25
2 5
3 Cho ví dụ về số vô tỉ: 2 ; 3
Trang 2Đại số 7
Ti ết 18
Trang 3Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Số vô tỉ
Số thực
1 Số thực
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực Tập hợp các số thực kí hiệu: R
Trang 4Bài 1: Điền dấu ∈,∉,⊂ thích hợp vào ô trống
∉
Trang 5Bài 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
1 Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
2 Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm.
3 Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là
số vô tỉ.
Đ S Đ
Trang 60,3192… 0,32(5)
1,24598… 1,24596…
V í dụ
*2)
*3)
*1)
1 Số thực: So sánh hai số thực sau:
Trang 7Nhận xét:
*1) Với bất kì x, y ∈R ta có:
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
*2) Với a, b >0 ta có:
a > b
Nếu a > b thì
Trang 82 Trục số thực
1m
1m 2
Ví dụ
Biểu diễn số
trên trục số
2
A B
Trang 9Nhận xét:
một điểm trên trục số.
đều biểu diễn một số thực.
trục số vì thế trục số còn được gọi
Trang 10Bài 3: Thực hiện phép tính
- 2.18 : 3 + 0, 2
= 0, 36 - 36 : 3,8 + 0, 2
= - 35,64 : 4
= - 8,91
Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập số hữu tỷ.
Trang 11Bài 4: So sánh các số thực sau:
0,15
3 7
17 + 50
a, 7,2(34) và 7,2344102
b, và 0,(40)
c, và 8
d, và 11
Trang 12Bài làm:
0,15
3 7
17 + 50
a, 7,2(34) và 7,2344102
b, và 0,(40)
c, và 8
d, và 11
7,2(34) = 7,234 3 434… < 7,234 4 102
(40) 0,
0,15
0,40404040 (40)
0,
0,38729833
0,15
<
⇒
=
=
8 7
3
7,93725393 7
3
<
⇒
=
11
>
+
⇒
=
+
50 17
11,1947343 50
17
Trang 13Bài tập: 117, 118, 119, 120, 127 (SBT)