1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CTH Bai7F SinhThai BDquanthe

4 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:... Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản: 1.. Giai đoạn tăng trưởng theo hàm số mũ exponential phase: b>d, tốc độ tăng sinh khố

Trang 1

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại

5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại 5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại

5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại 5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

Trang 2

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại

5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại 5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại

5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

1 Giai đoạn đầu (initial phase)

2 Giai đoạn tăng trưởng theo hàm số mũ

(exponential phase): (b>d), tốc độ tăng sinh khối

đạt cực đại

3 Giai đoạn tiệm cận (asymptotical phase):

Giới hạn trên của sự ổn định (K), còn được gọi là

kích thước không gian môi trường sinh sống hay

sức chứa môi trường (carrying capacity)

5.4 Biến động của quần thể và dịch sâu hại 5.4.1 Biến động của quần thể Những khái niệm cơ bản:

Trang 3

5.4 Biến động của quần thể và dịch sõu hại

5.4.1 Biến động của quần thể Những khỏi niệm cơ bản:

Bảng sống (life table) là phương tiện cú hiệu quả, qua đú thấy được

vai trũ của cỏc yếu tố gõy chết Khi cú bảng sống của nhiều thế hệ cú

thể sử dụng để dự tớnh, dự bỏo sõu hại

Pha sõu hại Số luợng sõu sống sút Nguyờn nhõn gõy chết Số lượng sõu chết Tỷ lệ chết

trưởng thành 4 (2 đực và 2 cỏi khi tỷ lệ giới tớnh là 1:1

Dịch sõu hại

Mật độ

Thời gian

Ngưỡng phỏt dịch

5.4 Biến động của quần thể và dịch sõu hại 5.4.2 Quỏ trỡnh phỏt dịch

5.4 Biến động của quần thể và dịch sõu hại

5.4.2 Quỏ trỡnh phỏt dịch

0

50

100

150

200

250

300

350

400

450 Mật độ

quần thể

I II III IV V VI VII

Bình th-ờng

(Tiềm ẩn)

Latenz

Non-outbreak

Chuẩn bị Bành tr-ớng

(Tr-ớc dịch)

Progradation

Building Phase

Phát dịch Gradation Outbreak

Giảm sút dịch (Sau dịch) Retrogradation Decline Phase

Bình th-ờng (Tiềm ẩn) Latenz Non-outbreak

Ng-ỡng phát dịch

C ỏc giai đoạn dịch

Dịch sõu hại

Mật độ

Thời gian

Ngưỡng phỏt dịch

5.4 Biến động của quần thể và dịch sõu hại 5.4.3 Ổ dịch sõu hại

Trang 4

5.4 Biến động của quần thể và dịch sõu hại

5.4.4 Nguyờn nhõn của dịch sõu hại

Nguyờn nhõn khỏch quan Nguyờn nhõn chủ quan

Điều kiện bờn trong

Khả năng sinh sản cao

Điều kiện bờn ngoài thớch hợp

Khớ hậu, thức ăn, thiờn địch thớch hợp

1 Chỉ số sinh dục (Tỷ lệ

cỏ thể cỏi thớch hợp)

2 Chỉ số sinh sản cao

3 Tỷ lệ sống cao

4 Thời gian vũng đời

ngắn

Nhiệt độ,

độ ẩm, ỏnh sỏng, giú

thớch hợp

Thức ăn

đầy đủ và

cú chất lượng cao

Thiờn địch khụng đủ mạnh để kỡm hóm sõu hại

5.5 Dự bỏo dịch sõu hại 5.5.1 Dựa vào kết quả dự tớnh mật độ sõu hại

Mật độ sõu hại ở lứa sõu sau hoặc thế hệ sau được xỏc định theo cụng thức:

MHT = Mật độ hiện tại (nhộng, sõu trưởng thành)

a = Tỉ lệ cỏ thể cỏi = Chỉ số sinh dục

b = Số lượng trứng của 1 cỏ thể cỏi

C = Tỷ lệ chết cho đến pha sõu cần tớnh

C

b M

i .1

1 Cụng thức Mi = MHT.a.b.(1-C)  So với Ngưỡng phỏt dịch = NPD

0

50

100

150

200

250

300

350

400

450 Mật độ

quần thể

I II III IV V VI VII

Bình th-ờng

(Tiềm ẩn)

Latenz

Non-outbreak

Chuẩn bị Bành tr-ớng (Tr-ớc dịch) Progradation Building Phase

Phát dịch Gradation Outbreak

Giảm sút dịch (Sau dịch) Retrogradation Decline Phase

Bình th-ờng (Tiềm ẩn) Latenz Non-outbreak Ng-ỡng phát dịch

Hiện tại

MHT = Mật

độ nhộng

Trục thời gian

Lứa 1 M1 = MHT.a.b (1-C)

Lứa 2

M 2 = M 1 a 1 b 1 (1-C 1 )

a, b, C a 1 , b 1 , C 1

Nếu M 1 >= NPD  Dịch Nếu M 1 < NPD  Dự tớnh M 2

NPD

Nếu

5.5 Dự bỏo dịch sõu hại 5.5.1 Dựa vào kết quả dự tớnh mật độ sõu hại

Ngày đăng: 09/12/2017, 07:41

w