1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CTH C2.3 Bai3 Hinhthai Nguc Bung K59

10 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CTH C2.3 Bai3 Hinhthai Nguc Bung K59 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.1 Cấu tạo chung

Bộ phận thứ 2 của cơ thể, Trung tâm vận động

Liên kết với đầu bằng phần cổ (Cervis),

Gồm ba đốt:

Ngực trước: Prothorax

Ngực giữa: Mesothorax

Ngực sau: Metathorax

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.1 Cấu tạo chung

Mỗi đốt ngực gồm bốn mảnh chitin:

• 2 mảnh bên: Pleurae Chương 2: Hình thái học côn trùng

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

 Cấu tạo của Tergum (Mảnh lưng):

Ở đốt ngực có cánh phân hóa thành các phiến được

gọi chung là Tergit, có các nếp nhăn hay còn gọi là ngấn

phân cách

Hình 2-18: Cấu tạo mảnh lưng ngực (Theo Snodgrass)

Trường hợp điển hình: Tergum = Notum + Postnotum

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Cấu tạo của Sternum (Mảnh bụng):

Hình 2-19: Cấu tạo mảnh bụng (Theo Snodgrass)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Trang 2

Cấu tạo của Pleurum (Mảnh bên):

Hình 2-20: Mảnh bên của ngực (Theo Snodgrass)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Mảnh lưng ngực trước có ý nghĩa lớn trong phân loại ct

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax): MẢNH LƯNG NGỰC TRƯỚC

Ngực có chân và cánh

Mỗi đốt ngực 1 đôi chân

Đốt ngực giữa

(Mesothorax) và

Đốt ngực sau

(Metathorax)

có một đôi cánh

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Các dạng thoái hóa cánh:

Ở con đực bộ Cánh quấn

(Strepsiptera) cánh trước

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Chân là những đôi chi phụ của bộ phận ngực, phân đốt

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.1 Chân côn trùng (pedes)

Trang 3

Đốt

chậu

Đốt chuyển

Đốt đùi

Bàn chân

Móng/Vuốt

Gai

Cựa

Đốt ống

“Tai

Đốt chậu (háng): Coxa

Đốt chuyển: Trochanter

Đốt đùi: Femur Đốt ống (chày): Tibia

Bàn chân: Tarsus

(Đốt móng - Praetarsus)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.1 Chân côn trùng (pedes)

1 Coxa: Thường ngắn, có khi nằm thụt sâu vào bộ phận ngực,

thường có dạng hình chóp rỗng

2 Trochanter: Có khi gồm 2 đốt (Chuồn chuồn, Ong kí sinh)

3 Fermur: Thường dài và to khoẻ

4 Tibia: Thường hay có gai và cựa (Calcaria)

5 Tarsus: gồm nhiều đốt (1-5) Phía dưới hay có lông bám hoặc

giác bám (Euplantulae) Ngoài ra có thể có cơ quan cảm giác ở

đốt cuối cùng (Praetarsus) thường có một hoặc hai móng

(Ungues) và phiến đệm đôi (Pulvillen) hoặc phiến đệm đơn

(Arolium)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

 Chức năng của chân  kiểu/dạng chân

Di chuyển

Nghe

Phát âm

Leo 

Bò 

Chạy 

Bơi 

Nhảy 

Chân leo

Chân bò

Chân “chạy”

Chân bơi

Chân nhảy

 Chân bắt mồi

 Chân lấy phấn

 Chân đào bới

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.1 Chân côn trùng (pedes)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

Trang 4

Giỏ phấn

Ông chân = Giỏ

Bàn chải Lưỡi đẩy

Bàn chải

Nguồn gốc: Phát sinh từ vỏ cơ thể, do 1 phần của

mảnh lưng (Notum/Paranotum) biến thành

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala) Tam giác cánh

Costa = Mép trước

Termen = Mép ngoài

Dorsum = Mép sau Dorsum =

Mép trong

Basis = Góc vai

Apex = Góc đỉnh

Tornus

= Góc mông Góc mông

Tam giác cánh

3 cạnh:

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Trang 5

Hệ thống mạch cánh

Mạch dọc có khí quản, mạch máu, dây

thần kinh

Mạch ngang không có KQ

Buồng cánh:

Buồng kín , buồng giữa

Buồng hở, buồng giữa

Mắt cánh (Pterostigma)

 Móc cánh

Vẩy cánh , cửa sổ, vân cánh

 Tua cánh

Đuôi cánh, đuôi kiếm

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Mạch mép trước Mạch phụ mép trước

Mạch mép trước Mạch phụ mép trước Mạch đường kính

Mạch giữa

Mạch khuy

Mạch khuy sau

Mạch mông

Mạch đáy

Mạch đường kính Mạch khuy

Mạch giữa Mạch khuy sau

Mạch đáy Mạch mông

Ngấn mông Ngấn đáy

Khớp

nách

Buồng cánh: Buồng kín

Buồng hở

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Trang 6

Chương 2: Hình thái học côn trùng

Mắt cánh (Pterostigma)

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

Móc cánh

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Vẩy cánh

Vẩy cánh

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Trang 7

Phía sau khu đáy có thể có các phần được gọi là

Alula; Calyptra/Antisquama; Squama (ruồi)

Đuôi cánh, đuôi kiếm

Các lọai cánh

Cánh màng

Cánh da

Cánh cứng

Cánh nửa cứng

Cánh vẩy

Cánh tơ

Cánh quấn

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Cánh màng

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Cánh lưới

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Trang 8

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Mảnh thuẫn

Mảnh thuẫn

Cánh nửa cứng

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Mảnh thuẫn hình tam giác

Trang 9

Cánh vẩy

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

“Vân hoa” cánh vẩy

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax) 2.3.3 Cánh (Ala)

Cánh quấn/cánh rộng

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.3 Ngực (Thorax)

2.3.3 Cánh (Ala)

Bộ phận thứ 3 của cơ thể

Trung tâm sinh sản Bụng bao gồm:

• Coxite: Gồm 1 đôi, mang Styli và bọng

• Styli: Không phân đốt, có trên đốt sinh dục đực

• Ventraltubus Retilaculum: Càng nhảy ở Bọ đuôi nhảy

• Cerci: Lông đuôi, là đôi chi phụ của đốt bụng cuối

• Gonopoden: Mấu sinh dục

• Mang khí quản có ở sâu non sống dưới nước

• Chân bụng ở sâu non

• Lỗ thở: Thường mỗi đốt bụng 1 đôi lỗ thở

• Cơ quan sinh dục ngoài

• Cơ quan phát âm (ve)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.4 Bụng (Abdomen)

Trang 10

Lông đuôi và cơ quan sinh dục ngoài

Theo Snodgrass và Eidmann Cơ quan sinh dục phù du đực (theo Eidmann)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.4 Bụng (Abdomen)

Hình 2-29: Cơ quan sinh dục ngoài của Dế nhà cái (trái)

và của Dế nhà đực (phải)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.4 Bụng (Abdomen)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.4 Bụng (Abdomen)

Chương 2: Hình thái học côn trùng

2.4 Bụng

Ngày đăng: 09/12/2017, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN