1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De on thi HK1 toan 10

4 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem Bai kiem tra 10 chuong 2trac nghiem

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Hai đồ thị hàm số d: y = x – 2; (P): y = x² + 2x – 4 có tọa độ giao điểm là

A (1; –1), (2; 0) B (3; 1), (–1; –3) C (–2; –4), (1; –1) D (4; 2), (–2; –4)

Câu 2 Tìm A ∩ B, biết A = (–2; 3] và B = [0; 5)

A (–2; 5) B (–2; 0) C [3; 5) D [0; 3]

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số y = 2x 2 x

x 2 1

 

 

A [–2; 2] \ {–1} B (–2; 2) \ {–1} C (–2; 2] D [–2; 2) \ {–1}

Câu 4 Cho phương trình x² + 2(2m – 1)x + 4m – 2 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 3(x1 + x2) + 4x1x2 = 1

A m = 1/2 B m = –1/2 C m = 3/4 D m = –1/4

Câu 5 Tìm giá trị của m để phương trình |2x + 1| = x + m có nghiệm duy nhất

A m ≥ 1/2 B m < 1/2 C m = 1/2 D m ≠ 1/2

Câu 6 Số nghiệm của phương trình x² + 3x + 6 = 5 x23x là

Câu 7 Cho phương trình x² + 2mx – m + 2 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

A m > 2 B 1 < m < 2 C m < –1 D m < –2

Câu 8 Xác định parabol (P): ax² + bx + 2 có đỉnh I(1; –1)

A (P): 3x² – 6x + 2 B (P): 2x² – 4x + 2 C (P): x² – 2x + 2 D (P): –x² + 2x + 2

Câu 9 Cho các điểm A(–7; 4), B(8; –6) và C(m; 0) Tìm giá trị của m để A, B, C thẳng hàng

A x = –3 B x = –5 C x = –1 D x = 2

Câu 10 Cho điểm M(9; 5) và N(4; 7) Tọa độ điểm P đối xứng với M qua điểm N là

A (–1; 9) B (–5; 2) C (5; –2) D (14; 3)

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3; AD = 4 Số vector nối 2 đỉnh của hình chữ nhật có mô đun bằng 4 là

Câu 12 Cho hình vuông ABCD có A(–2; 1), C(3; 6) Độ dài cạnh hình vuông là

II Tự luận

Câu 13 Cho phương trình x4 – 2(m – 3)x² – 4m + 5 = 0

a Giải phương trình với m = 0

b Tìm giá trị của m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt

Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2)

a Chứng minh A, B, C tạo thành tam giác cân

b Tìm tọa độ điểm M trên đoạn BC sao cho BM = 2MC

Câu 15 Tìm giá trị lớn nhất của y = (3 – x)(x + 1) với –1 ≤ x ≤ 3

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm giá trị của m để phương trình x² + (m + 1)x + 2m – 1 = 0 vô nghiệm

A 1 ≤ m ≤ 5 B 1 ≤ m ≤ 2 C m ≤ 1 V m ≥ 2 D m ≤ 1 V m ≥ 5

Câu 2 Cho phương trình mx² – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

A m > 4 B 4 > m ≠ 0 C m > 3 D 3 < m < 4

Câu 3 Tung độ đỉnh của parabol (P): y = 2x² + 6x + 7 là

Câu 4 Cho tập hợp A = [–4; 5) và B = (–5; 3) Kết quả của phép tính A \ B là

A [–4; 5) B [–4; 3] C [3; 5) D Ø

Câu 5 Gọi (a, b) là nghiệm của hệ phương trình 2x y 132

x 2y 19

 

Giá trị lớn nhất của P = a – b là

Câu 6 Tổng của nghiệm lớn nhất và nghiệm nhỏ nhất của phương trình x² – 3x + 2 = 2|x – 2| là

Câu 7 Số nghiệm của phương trình 5 x2 3x 4 = x(x – 3) + 10 là

Câu 8 Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình x² – 2(m + 3)x + 2m – m² = 0 Lập phương trình bậc hai có 2 nghiệm là x1 + x2 và x1x2

A x² – (m² – 4m + 6)x – 2m(2 – m)(m + 3) = 0

B x² – (m² – 4m – 6)x + 2m(2 – m)(m + 3) = 0

C x² + (m² – 4m + 6)x – 2m(2 – m)(m + 3) = 0

D x² – (m² – 4m – 6)x + 2m(2 – m)(m + 3) = 0

Câu 9 Cho 4 điểm A(–1; 2), B(1; 4), C(5; 0), D(3; –2) Tìm hai số m, n thỏa mãn AD mAB nAC   

A m = n = 1 B m = –1 và n = 1 C m = 1 và n = –1 D m = 2 và n = 1

Câu 10 Cho các điểm A(8; –5), B(2; 7) và C(m + 2; 6m – 4) Tìm giá trị của m để AC = AB + BC

A m = –2 B m = –1 C m = 0 D m = –4

Câu 11 Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(–1; 3) và trọng tâm tam giác là G(2; –1) Tọa độ đỉnh A là

A (–10; 15) B (9; –12) C (8; –9) D (–8; 12)

Câu 12 Cho các điểm A(1; 1), B(9; 7) và C(15; 1) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn ABMC là hình bình hành

A (23; 7) B (29; 7) C (–5; 7) D (7; –5)

II Tự luận

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho A2; 1, B1; 1, C2; 7

a Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

b Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ của điểm H

c Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình thang có hai đáy AB, CD và hai đường chéo AD, BC vuông góc nhau

Câu 14 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + 4m – 7 = 0

a Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2| = 2

Câu 15 Giải phương trình x2  x 7 2x22x = 1

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm hai tập hợp A và B sao cho A ∩ B = (1; 2), A \ B = (–3; 1], B \ A = [2; 4)

A A = (–3; 2), B = (1; 4) B A = (1; 4), B = (–3; 2)

C A = [1; 4), B = (–3; 2] D A = (–3; 2], B = [1; 4)

Câu 2 Tìm giá trị của m để phương trình (m² + 3)x = 4mx – m + 1 vô nghiệm

A m = –3 B m = –1 C m = 1 D m = 3

Câu 3 Cho phương trình x² + 2(m – 1)x + 2m² + m + 1 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1² + x2² + x1x2 = –1

A m = –1/2 V m = 4 B m = –4 V m = 1/2 C m = 2 V m = 1/4 D m = 1/2 V m = 4

Câu 4 Tập nghiệm của hệ phương trình

2

y x 5

y 3x 7

A {(1; 2), (–1; –2)} B {(1; 2), (1; –2)}

C {(1; 2), (–1; 2), (2; –1), (–2; 1)} D {(1; 2), (1; –2), (2; –1), (2; 1)}

Câu 5 Tìm giá trị của m để phương trình x² + (2m – 1)x + m² + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt dương

A m < 1/2 B m > 1/2 C m < –1/2 D m > –1/2

Câu 6 Tìm tập xác định của các hàm số y = 4 (x 1)  2

A [–3; 5] B [–3; 1] C [–3; 3] D [–5; 3]

Câu 7 Cho Parabol (P): y = –x² – 2x + 3 Tìm giá trị của m để đường thẳng d: y = (2m – 2)x + 4 cắt (P) tại hai điểm phân biệt

A m > 1 B m < –1 C |m| < 1 D |m| > 1

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(6; –3), B(3; 3) và C(0; –1) Tính số đo góc BAC

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 3), B(3; 1), C(5; 5) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 10 Cho hệ phương trình mx y m 1

mx (m 1)y 1

  

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

A m ≠ 1 B m ≠ 2 C m ≠ 0 D m ≠ 0 V m ≠ 2

Câu 11 Tìm hai số a, b sao cho Parabol (P): y = ax² + bx + 1 có đỉnh là I(–2; 9)

A a = 2 và b = 4 B a = –2 và b = –4 C a = 2 và b = 8 D a = –2 và b = –8

Câu 12 Cho tam giác ABC có A(–2; 3), B(4; 2) và trọng tâm G(1; 2) Tìm tọa độ của đỉnh C

A (1; 2) B (1; 1) C (2; 1) D (4; –1)

II Tự luận

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A(2; –5), B(5; –7), C(6; 1)

a Tìm tọa độ của điểm D để ABCD là hình bình hành

b Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn MA MC BC 

  

c Tìm điểm N trên Oy sao cho tam giác ABN cân tại N

d Tìm tọa độ của E thuộc trục Ox sao cho EA + EB đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 14 Giải phương trình 3( 1 x  x 1) 2  x x 2

Câu 15 Tìm giá trị của m để phương trình x³ + 2(m + 1)x + 2m + 3 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 4

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m + 3)x + m + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn (x2 – m)(x1 – m) = –1

A m = 1 V m = –5 B m = –6 V m = 2 C m = 1 V m = –6 D m = 2 V m = –5

Câu 2 Cho các tập hợp A = (1; 3), B = [–2; 2] và C = (–1; 0] Tìm tập hợp A \ C ∩ B

Câu 3 Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m – 1)x + m² – 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

A = x1² + x2² có giá trị nhỏ nhất

A m = 1 B m = 2 C m = –1 D m = –2

Câu 4 Cho phương trình (m – 1)x² – 2mx + m + 2 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

A m < 2 và m ≠ 1 B m > 2 C m < 1 D m > 1

Câu 5 Tìm hai số a, b để hàm số y = ax² + bx + 1 đạt giá trị lớn nhất bằng 3 tại x = –1

A a = 1 và b = 2 B a = 2 và b = 4 C a = –1 và b = –2 D a = –2 và b = –4

Câu 6 Tìm giá trị của m để hệ phương trình

xy x y 8

  

 có nghiệm duy nhất

A m = 4 V m = 16 B m = 4 V m = 8 C m = 8 V m = 32 D m = 16 V m = 8

Câu 7 Cho hai điểm A(–2; 1), B(2m – 1; m + 4) Tìm giá trị của m để AB = 5

A m = 1 V m = –3 B m = 1 V m = 3 C m = 3 V m = –1 D m = –1 V m = –3

Câu 8 Xác định Parabol (P): ax² + bx + c có đỉnh I(2; 2) và đi qua điểm A(3; 1)

A (P): –x² + 2x – 2 B (P): x² – 4x + 2 C (P): –x² + 4x – 2 D (P): x² – 2x + 2

Câu 9 Cho tập hợp A = (–2; 3] và B = [–1; 5) Tìm tập hợp C thỏa mãn C ∩ A = (0; 3] và C ∩ B = (0; 4)

A (0; 4) B (–2; 3] C [–1; 4) D (–2; 5)

Câu 10 Cho các điểm A(2; 1), B(1; 3), C(4; 1), D(3; 3) Chọn mệnh đề đúng

A Các điểm A, B, C, D tạo thành hình bình hành có tâm I(3; 1)

B Các điểm A, B, C, D tạo thành hình bình hành có tâm I(5/2; 2)

C Các điểm A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật có tâm I(3; 1)

D Các điểm A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật có tâm I(5/2; 2)

Câu 11 Cho các điểm A(1; 4) và B(4; –2) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y = x sao cho ba điểm A,

M, B thẳng hàng

A (1; 1) B (3; 3) C (2; 2) D (–1; –1)

Câu 12 Cho các điểm A(1; 1), B(4; 0), C(3m – 2; m + 1) Tìm giá trị của m để góc BAC = 45°

A m = 6/7 B m = 3 C m = 2 D m = 0

II Tự luận

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(3; 5), B(–1; 2), C(5; –1)

a Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và trung điểm M của BC

b Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

Câu 14 Giải phương trình x² + 4x + 5 = |3x + 5|

Câu 15 Cho tam giác ABC có AC = 7, AC = 4 2 và góc A = 135° Tính độ dài cạnh BC và diện tích tam giác ABC

Ngày đăng: 04/12/2017, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w