Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718Đề thi HKI Toan 10 năm học 1718
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : TOÁN 10
Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên:………Số báo danh:………
I TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm )
Câu 1: Cho tập hợp số sau A 2,5 ; B 2,9 Tập hợp A B là:
Câu 2: Cho 2 tập hợp: A ( ;2]và B (0;3] Tìm mệnh đề sai:
A A B (0; 2] B A B ( ;3] C \A B ( ;0] D B A \ 2;3
E x R x x x x , E được viết theo kiểu liệt kê là:
A E 1;0;2;1 B E 0; 2;1 C 1;0; ; 2;11
2
E
D E 1;2
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A n N thì n3n B n N n: 12 n 1C x R x: 2 0 D x R x x: 2
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau
B Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 60 0
D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông
Câu 6: Tập xác định của hàm số y 4 x 5 x là:
B 4;5 C ;4 D 5;
3 8x 4
x
là:
3
; 5
5
R
Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R
A y2x1 B y2x1 C yx22 D y 5
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn
A 3
1
y x B y x 2 x1 C y x 2 x 2 D yx x
2 2
x 1 khi x 2 f(x)
x 8x 9 khi x 2 Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) có tung
độ bằng 2 ?
Câu 11: Cho Parabol (P): y x2 4x5 Phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 2A (P) đồng biến trên khoảng ( 2; ) B (P) có trục đối xứng là: x 2
C (P) có giá trị lớn nhất là 9 D (P) có tọa độ đỉnh là ( 2;1)I
Câu 12: Biết đồ thị của hàm số y ax 2 c là parabol có đỉnh (0; 2) và một giao điểm của đồ thị với trục hoành
là( 1;0) thì a+2c bằng ;
Câu 13: Giao điểm của Parabol y = – 2x2 + x +6 với đường thẳng y = –2x + 1 là:
A M(1; 3) B N 5; 4
2
C P(-1; 3) D Cả B và C
Câu 14: Cho hàm số y= 4-2x Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hàm số nghịch biến trên R B Đồ thị là đường thẳng vuông góc với đường thẳng y= 2x +3
C Đồ thị không đi qua gốc tọa độ D Đồ thị tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Câu 15: Cho đồ thị (P) như hình vẽ Phương trình của (P) là :
A y x 2 4x3 B yx24x +3 C yx 221 D y x 22x3
Câu 16: Phương trình 2x 7 x 4 có bao nhiêu nghiệm ?
A 1 B 3 C 2 D 0
Câu 17: Giải phương trình x2 x 2 4 x 2 được kết quả :
A x 2 B x= 2 C x= -2 D Vô nghiệm
x
được kết quả :
A x1,x2 B x= 2 C x= 1 D Vô nghiệm
Câu 19: Phương trình x2 3x 2 2x 3 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A 3 B 1 C 2 D 0
Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình 2
2
x x
là :
A 2
1
x
x
B x 2 C x 1 D 2
1
x x
Câu 21: Phương trình: 2m x2 6 8x3m vô nghiệm khi:
A m 2 B m 2 m 2
Câu 22: Phương trình: 4x2 2mx có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi: 1 0
Trang 3A m 2 B 2 m 2
Câu 23: Phương trình: mx2 2(m2)x4m 5 0có nghiệm duy nhất khi:
A m 0 B m 0 m 1
1
3
3
vô nghiệm khi:
A m 0 B m 1 C m 0 hoặc m 1 D Không có m
2
mx y m
x my
vô nghiệm khi
A m 1 và m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 26: Phương trình m1x2 8mx5m11 0 có một nghiệm bằng 3 , nghiệm còn lại của phương trình là:
A 13
4
9
C 7 6
D 7 3
Câu 27: Cho hệ phương trình
2x 3 5z 13 4x 2 3z 3
2 4z 1
y y
Giải hệ được nghiệm x ; ;0 y z , ta có 0 0 x0y0z0bằng :
A 2 B 4 C 0 D Không tồn tại
Câu 28: Cho hình bình hành ABCD có A1; 2 , B2;3 , C1; 2 Toạ độ đỉnh D là :
A 7; 2 B 7; 2 C 2;7 D 2; 7
Câu 29: Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2) trọng tâm của tam giác ABC là G(3; 3) Tọa độ điểm C là :
A C(-1; -4) B C( 2 ; 3) C C(5;2) D C (2;4)
Câu 30: Cho tam giác cân ABC ,ABAC5, góc BAC 1200 Tính AC BC
A 25 B 25
2
C 75
2 D
75 2
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương B Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng
C Véc tơ là đoạn thẳng có hướng D Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 2;1); (1;7)A B Tọa độ điểm E trên trục Oy mà A, B, E thẳng hàng là:
A (1;3)E B ( 5;0)
2
E C (2; 3)E D (0;5)E
Câu 33: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Đặt CA a CB b ,
Biểu thị véc tơ AG theo hai véc tơ a và b
ta được :
A 2a
3
b
AG
B 2a
3
b
AG
C 2a
3
b
D a 2
3
b
AG
Trang 4Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm: ( 1;0); (1;2); ( 2;3)A B C Tọa độ điểm M thỏa: 3CB2AM MC
là:
A ( 13;2)
3
M B ( ;0)5
3
M C M(9; 3) D M(0; 5)
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm: ( 3;6); (1; 2); (6;3)A B C Tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác là :
A I(1;3) B I(2;3) C I( 1; 4) D I(2; 3)
Câu 36: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là đúng
A AM 3GM
B 2( )
3
C MG 3(MA MB MC )
D 2AM (AB AC )
Câu 37: Cho tam giác ABC có AC=3 , AB = 2 , BC= 5 Đường cao CH bằng :
A 3 2
2 B
3 2
4 C
2
3 D Kết quả khác
Câu 38: Cho tam giác ABC có AC=7, AB = 5 và cosA = 3/5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng :
A 5 2
2 B
9 2
2 C
7 2
2 D 2 2
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có (2; 3); (3; 2); ( 2;5)A B C Diện tích tam giác là :
A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 40: Cho tam giác ABC có BC=4, AC=5 , AB = 7 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng :
A 4 6 B 6
2 C 2 6 D Kết quả khác
II TỰ LUẬN ( 2,0 điểm )
1 Giải hệ phương trình :
1 4
x xy y
2 Cho phương trình : x2 2m1x m 2 3m0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa1, 2 mãn x12x22 8
3 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có (1;2); ( 2;6); (4;2)A B C Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC
4 Cho a b c , , 0 thỏa mãn 2ab5bc6ca6abc
Tìm giá trị nhỏ nhất của 4 9
P
………Hết………