1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRON BO TRAC NGHIEM 12

18 270 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúngA. Khẳng định nào sau đõy là đỳng.. Khẳng định nào sau đõy là đỳng.. ỨNG DỤNG THỰC TIỄN Giả

Trang 1

LINK LỚP 12

https://drive.google.com/drive/folders/0B6D8uOcdtrE-MjFUYkJpZ2pQQlU

LINK LỚP 11

https://drive.google.com/drive/folders/0B3GsJaBciPZlZFR2Z3UtNkhkMk0

LINK LỚP 10

https://drive.google.com/file/d/0BxgyhJMrK6B5bnRMR2E3NnJKN28/view

Chú ý: Copy đường link thả vào crom hoặc cốc cốc

 Bài 03

TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

Cho f x là hàm số liên tục trên K và , ( ) a b là hai số bất kì thuộc K Giả sử

( )

F x là một nguyên hàm của f x trên K thì hiệu số( )

( ) ( )

được gọi là tích phân của f x từ a đến b và kí hiệu là( )

( ) d ( ) ( ) ( )

b

b a a

2 Tính chất

 Tích phân tại một giá trị xác định của biến số thì bằng 0, tức là

a

a

f x x =

 Đổi cận thì đổi dấu, tức là ( )d ( )d

f x x=- f x x

 Hằng số trong tích phân cĩ thể đưa ra ngồi dấu tích phân, tức là

kf x x k f x x=

 Tích phân một tổng bằng tổng các tích phân, tức là

f x g x x f x x g x x

 Tách đơi tích phân, tức là ( )d ( )d ( )d

f x x= f x x+ f x x

Chú ý: Tích phân ( )d

b

a

f x x

chỉ phụ thuộc vào hàm f và các cận , a b mà khơng phụ thuộc vào biến số x , tức là ( )d ( )d

f x x= f t t

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 2

Vấn đề 1 TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN

Câu 1 Giả sử hàm số f x liên tục trên ¡ và các số thực ( ) a b c< < Mệnh đề nào sau đây sai?

A ( )d ( )d ( )d

f x x= f x x+ f x x

f x x= f x x- f x x

C ( )d ( )d ( )d

f x x= f x x+ f x x

c f x x c f x x=

Lời giải Chọn C

Câu 2 Cho f x g x là hai hàm số liên tục trên ¡ và các số thực , , ( ) ( ), a b c

Mệnh đề nào sau đây sai?

A ( )d ( )d

f x x= f y y

B ( ) ( ) d ( )d ( )d

f x g x x f x x g x x

C ( )d 0

a

a

f x x =

ò

f x g x x f x x g x x

Lời giải Chọn D

Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

1

1

dx 1

-=

B 1( ) 2( )d 1( )d 2( )d

f x f x x= f x x f x x

C Nếu f x liên tục và không âm trên đoạn ( ) [a b thì ; ] ( )d 0

b

a

f x x ³

D d ( ),

b

a

k x k a b= - " Îk

Lời giải Ta có

1 1

dx x 2

Theo tính chất tích phân thì B sai (vì không có tính chất này)

Xét đáp án C Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn( ) [a b ; ]

Suy ra F x/( )=f x( )³ 0, " Îx [a b; ].

F x/( )= " Î0, x [a b; ], suy ra F x là hàm hằng nên ( ) ( )d ( ) 0

b

b a a

f x x=F x =

ò

F x/( )> " Î0, x [a b; ], suy ra F x đồng biến trên đoạn ( ) [a b nên ; ] F b( )>F a( ).

Trang 3

Do đó ( )d ( )b a ( ) ( ) 0

a

f x x=F x =F b- F a >

a

k x k= x k x= =k b a- ¾¾®

Câu 4 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

5

2

d 10

f x x =

2

5

2 4 d

I =òéë- f xùûx

A I =32 B I =34 C I =36 D I =40

Lời giải Ta có ( ) ( )

I =òéë- f xùûx= ò x- òf x x

5

2

5 2

2x 4 f x xd 2 2 5 4.10 34

Câu 5 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

3

1

d 2016

f x x =

3

4

d 2017

f x x =

ò

Tính tích phân 4 ( )

1

d

If x x

A I =4023 B I =1 C I =- 1 D I =0

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

If x xf x xf x x

f x x f x x

Câu 6 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

2

1

f x x =

4

1

f t t

Tính tích phân ( )

4

2

d

If u u

A I =- 2 B I =- 4 C I =4 D I =2

Lời giải Ta có ( ) ( )

f u u= f x x=

f u u= f t t

If u uf u uf u u=- òf u uf u u=- -

=-Chọn B.

Câu 7 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 6 ( )

0

f x x =

2

f x t

Tính tích phân ( )

2

0

3 d

I =òéëf v- ùûv

A I =1 B I =2 C I =4 D I =3

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

0

I =òéëf v- ùûvf v v- vf v v

-Mà 2 ( ) 2 ( ) 6 ( ) 6 ( ) 6 ( ) 6 ( )

f v v= f v v+ f v v- f v v= f v v- f v v

Trang 4

( ) ( ) ( )

f x x f x x

Vậy I = -7 6 1= Chọn A.

Câu 8 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )

10

0

f x x =

6

2

d 3

f x x =

ò

Tính tích phân 2 ( ) 10 ( )

If x xf x x

A I =10 B I =4 C I =7 D I =- 4

If x xf x xf x xf x xf x x- òf x x

f x x f x x

Câu 9 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )d 10, ( )d 8

f x x= f x x=

c

a

f x x =

Tính tích phân ( )d

c

b

If x x

A I =- 5 B I = 7 C.I = 5 D I =- 7

Lời giải Ta có ( )d ( )d ( )d ( )d

If x xf x xf x xf x x

( )d ( )d ( )d 8 10 7 5

f x x f x x f x x

Câu 10 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( ) ( )

f x x=- f x x=

( )

4

1

g x x =

Khẳng định nào sau đây là sai?

A 4 ( ) ( )

1

d 10

f x g x x

3

d 1

f x x =

ò

C ( )

3

4

f x x

4

1

4f x 2g x dx 2

ò

Lời giải Ta có 4 ( ) ( ) 4 ( ) 4 ( )

f x g x x f x x g x x

đúng

Ta có 4 ( ) 1 ( ) 4 ( )

f x x= f x x+ f x x

f x x f x x

=- ò +ò =- - + = Do đó B sai, C đúng Chọn B.

Ta có ò4éë4f x( )- 2g x( )ùûdx=4ò4 f x x( )d - 2ò4 g x x( )d =4.3 2.7- =- 2 Do đó D đúng

Trang 5

Câu 11 Cho hàm số f x ( ) thỏa ( ) ( )

1

3f x 2g x dx 1

2

1

2f x g x dx 3

Tính tích phân ( )

2

1

d

If x x

A I =1 B I =2 C 5

7

2

I =

Lời giải Ta có

3f x 2g x dx 1 3 f x xd 2 g x xd 1

2f x g x dx 3 2 f x xd g x xd 3

Đặt 2 ( )

1

d

f x x u=

1 d

g x x v=

ò , ta có hệ phương trình

5

7

u

ìïï =-ï

ïî ï =ïïïî Vậy 2 ( )

1

5 d

7

If x x u= =- Chọn C.

Câu 12 (ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016 – 2017) Cho hàm số f x có đạo hàm liên( )

tục trên đoạn [ ]1;2 và thỏa mãn f =( )1 1, 2( )= Tính 2 2 ( )

1

d

If x x¢

A I =1 B I =- 1 C I =3 D 7

2

I = ×

Lời giải Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

1 1

If x x¢ =f x =f - = Chọn A.

Câu 13 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ và thỏa mãn ( ) f( )0 =1

Kí hiệu ( )

0

' d

x

If t t Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A I =f x( )+ B 1 I =f x( ) C I =f x( +1 ) D I =f x( )- 1

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0 0

If t t=f t =f x - f = x - Chọn D.

Câu 14 Cho hàm số f x( )=lnx+ x2+1. Tính tích phân 1 ( )

0

d

f x x¢

ò

A ( )

1

0

d ln 2

f x x¢ =

0

d ln 1 2

f x x¢ = +

ò

C 1 ( )

0

d 1 ln 2

f x x¢ = +

0

d 2ln2

f x x¢ =

ò

Lời giải Ta có ( ) ( )

0 d

f x x¢ =f x

ò

Trang 6

( )

0

lnx x 1 ln 1 1 1 ln 0 0 1 ln 1 2

= + + = + + - + + = + Chọn B.

Câu 15 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn( ) ( )1 12

f = , ( )

4

1

' d 17

f x x =

ò Tính giá trị của f( )4

A f( )4 =29 B f( )4 =5 C f( )4 =9 D f( )4 =19

Lời giải Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

1 1

f x x=f x =f

4

1

ò

Chọn A.

Câu 16 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [1;ln3 và thỏa mãn] ( )1 2

f = , e ( )

ln3

2 1

f x x= - e

ò Tính giá trị của f(ln3 )

A f(ln3)= -9 2 e2 B f(ln3)= 9

C f(ln3)=- 9 D f(ln3)=2e2- 9

Lời giải Ta có ln3 ( ) ( ) ln3 ( ) ( )

1 1

f x x=f x =f

ln3

1

f x x= - e Û f - = - e

ò

Câu 17 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [ ]1;3 và thỏa mãn

( )1 1

f = , f( )3=m. Tìm tham số thực m để 3 ( )

1

d 5

f x x¢ =

ò

A m=6 B m=5 C m=4 D m=- 4

Lời giải Ta có 3 ( ) ( ) 3 ( ) ( )

1 1

f x x¢ =f x =f

Theo giả thiết ( ) ( ) ( )

3

1

f x x¢ = Û f - = Û m- = Û m=

Câu 18 Cho hàm số ( ) ( )

0 cos d

x

g xt x t t- Tính '

2

gæ öç ÷ç ÷çè ø p÷

A ' 1

2

gæ öç =-ç ÷çè øp÷÷ B ' 1

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷ C ' 0

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷ D ' 2

2

gæ öç =ç ÷çè øp÷÷

Lời giải Đặt

x

g x =- t x t- +ò x t t- =- t x t- + x t- = - x

Suy ra '( ) sin ' sin 1

g x = x¾¾®gæ öçççp÷÷÷= æ öçççp÷÷÷=

è ø è ø Chọn B.

Trang 7

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ( )

0 cos d

x

F xt t với x> 0

A F x'( )=x2cos x B F x'( )=2 cos x x

C F x'( )=cos x D F x'( )=cosx- 1

Lời giải Đặt y= tÞ y2= ¾¾t ®2 dy y=d t Đổi cận: t 02 y 0

ì = ® = ïï

íï = ® = ïî

Khi đó ( )

0 cos 2 d

x

Suy ra ( )

2 sin 2 sin d 2 sin 2cos 2 sin 2cos 2

x

F x = y y - ò y y= y y + y = x x+ x

-( )

' 2sin 2 cos 2sin 2 cos

Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) ( 2 )

1

d

x

F xt +t t trên đoạn [- 1;1].

A 1

6

6

6

m=

Lời giải Ta có ( ) ( 2 ) 3 2 3 2

5

x x

F x = t +t t=æççç + ö÷÷÷÷= +

ò

Xét hàm số ( ) 3 2 5

F x = + - trên đoạn [- 1;1]

1 1;1

x

x

é = Î -ê

= + ¾¾® = Û ê = Î

Ta có

( )

( )

( )

[ ] ( ) ( )

1;1

2 1

3

1 0

F

F

-ìïï -

=-ïï

ïï

=-íï

ïï

ïï

ïïî

Chọn C.

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

1

x

F x =ò +t t

A /( )

2 1

x

F x

x

=

+ . B F x/( )= 1+x2

C /( )

2

1 1

F x

x

=

+ . D F x/( )=(x2+1 1) +x2

Lời giải Gọi H t là một nguyên hàm của ( ) 1 t+ 2, suy ra H t'( )= 1+t2

1 1

F x =ò +t t=H t =H x - H

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ( ) sin d2

x

F xt t với x> 0

Trang 8

A F x'( )=sin x B '( ) sin

2

x

F x

x

= C F x'( ) 2sinx

x

= D F x'( )=sin x

Lời giải Gọi H t là một nguyên hàm của ( ) sint2, suy ra H t'( )=sin t2

1 1

F xt t=H t =H x - H

¾¾® =êë - úû=êë úû= = Chọn B.

Chú ý: ( )/ ( )

/

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số f x , biết ( ) f x thỏa mãn ( ) ( ) ( )

0 d

x

f t f x

te t=e

A f x'( )= x B f x'( )=x2+1 C f x'( ) 1

x

= D f x = '( ) 1

Lời giải Gọi F t là một nguyên hàm của ( ) te , suy ra f t( ) F t'( )=te f t( )

Khi đó ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0 0

te t=F t =F x - F ¬¾®e =F x - F

Đạo hàm hai vế, ta được f x e'( ) f x( )=F x'( )¬¾®f x e'( ) f x( )=xe f x( )¾¾®f x'( )=x

Chọn A

Câu 24 Cho hàm số f x thỏa mãn ( )

( )

( )

2 0

f x

t t=x p x

ò Tính f( )4

A f( )4 =2 3. B f( )4 =- 1 C ( )4 1

2

f = D f( )4 =312

Lời giải Ta có

3

3 2

0 0

1

f x f x

t

t t= = éëf xùû=x p x

ò

Cho x = , ta được 4 1 ( )3 ( ) 3

3éëf ù =û p¾¾® = Chọn D.

Câu 25 Cho hàm số y= f x( ) có 1£ f x'( )£ với mọi 4 x Î [2;5] Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A f( )5- ( )2 £12 B - 12£ f( )5- ( )2 £3

C f( )5- ( )2 £4 D - £4 f( )5- ( )2 £ - 1

Lời giải Đầu tiên ta phải nhận dạng được ( ) ( ) ( )

5

2

f - =òf x x

f x' £4, " Îx 2;5¾¾®ò1dx£òf x x' d £ò4d x

1442443 1442443 Vậy 3£ f( )5- ( )2 £12. Chọn A.

Vấn đề 2 TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Câu 26 Tìm số thực a> để tích phân 1 1d

a

x x x

+

ò có giá trị bằng e

Trang 9

A a 1

e

= B a e= C

2

e a= D a e= 2

Lời giải Ta có ( )

1

x

= ççè+ ÷÷ø = + = + - =

Thử các đáp án đã cho, có a e= thỏa mãn Thật vậy e+lne- = Chọn B.1 e

Cách CASIO Thiết lập hiệu

1

1 d

a

x

x e x

+

Thử từng đáp án, ví dụ với đáp án A ta nhập vào máy

1

1

1 d

e x

x e x

+

dấu = Màn hình xuất hiện số khác 0 nên không thỏa mãn Tương tự thử với đáp án B

Câu 27 Tính tích phân

5

1

d

x I

x

=

A I =ln3 B I =ln2 C I =ln9 D I =ln6

Lời giải Ta có 5 5 ( )

ln 2 1 ln9 ln1 ln9 ln3

x

x

Câu 28 Nếu kết quả của

2

1

d 3

x x+

ò được viết ở dạng lna

b với , a b là các số

nguyên dương và ước chung lớn nhất của , a b bằng 1 Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A 3a b- <12 B a+2b=13 C a b- > 2 D a2+b2=41

Lời giải Ta có

1 1

ln 3 ln5 ln4 ln

x

x

ò

4

a

a b b

ì =

ïï ¾¾® - = <

íï =

Câu 29 Tính tích phân

2016

0

7 d x

Ix

A

2016

ln7

I = - × B I =72016- ln7 C

2017 7 7

2017

I = - D I =2016.7 2015

Lời giải Ta có

2016

0 0

ln7 ln7 ln7

x x

Câu 30 Kết quả của tích phân

2

3

cos d

p

p

=ò được viết ở dạng I = +a b 3, với

a và b là các số hữu tỉ Tính P= -a 4 b

A 4 9

2

P= -a b= × B P= -a 4b=3

C 4 1

2

2

P= -a b= ×

Lời giải Ta có

2

2 3

p

p p p

æ ö÷ ç

=ò = = - = + -ççè ø÷÷

Trang 10

4 3

1

2

a

b

ỡ =

ùù

ù

ắắđớù =-ùùợ ắắđ = - = Chọn B.

Cõu 31 Cho hàm số f x( )=Asin( )p x + ( , B A B thuộc Ă ) thỏa món

( )

2

0

f x x =

ũ và f' 1( )= Tớnh giỏ trị biểu thức 2 P=p A B+

A P =4 B P =0 C P =- 2 D P =- 4

Lời giải Ta cú ( ) ( ) ( )

2

0

p

Suy ra 2B= Û4 B= 2

Lại cú f x'( ) A pcos( )p x f' 1( ) 2 A pcosp 2 A 2

p

=-Vậy A 2;B 2 P p A B 0

p

=- = ắắđ = + = Chọn B.

Cõu 32 Biết rằng tớch phõn

0 cos2 d 0

m

x x =

ũ với m là tham số Khẳng định nào

sau đõy là đỳng?

A m k= 2 p(kẻ Â) B m k= p(kẻ Â)

C ( )

2

m k= p kẻ Â D m=(2k+1 ) (p kẻ Â)

Lời giải Ta cú

0 0

2

k

Cõu 33 Biết rằng tớch phõn 2

0

1

2

x

ũ với x là tham số Khẳng định

nào sau đõy là đỳng?

A x k= 2 p(kẻ Â) B x k= p(kẻ Â)

C ( )

2

x k= p kẻ Â D x=(2k+1 ) (p kẻ Â)

Lời giải Ta cú 2

0

1sin2 1sin2

x

0

1

x

Cõu 34 Tớnh tớch phõn 1 ( )

1 d

-=ũ , biết rằng ( ) 220172017 khi 0

2 khi 0

x x

x

f x

x

ù

=ớù

<

ùợ

A

2018

2

log 2017

2018

2

log 2017

I = - e

C 22018 1ln2

2017

I = - D 22017 1

2017ln2

I =

Trang 11

-Lời giải Ta có ( ) ( ) ( )

2017 2017

2 0

1

2017ln2 2017ln2 2017

Câu 35 Tính tích phân 2 ( 2)

0 min 1, d

A 3

4

3

4

I =-

Lời giải Ta có [ ] ( )

2 2 2

0;1 min 1,

1;2 min 1, 1

ïï

ïïî

0 1

x

Ix xx xx xx= +x = + =

Chọn C.

Vấn đề 3 ỨNG DỤNG THỰC TIỄN

Giả sử v t là vận tốc của vật M tại thời điểm t và ( ) s t là quãng đường vật đi( )

được sau khoảng thời gian t tính từ lúc bắt đầu chuyển động Ta có mối liên

hệ giữa s t và ( ) v t như sau:( )

● Đạo hàm của quãng đường là vận tốc: s t¢ =( ) v t( )

● Nguyên hàm của vận tốc là quãng đường s t( )=òv t t( )d

¾¾® từ đây ta cũng có quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian

[ ; ]

tÎ a b

( ) d ( ) ( )

b

a

v t t s b = - s a

ò

Nếu gọi a t là gia tốc của vật M thì ta có mối liên hệ giữa ( ) v t và ( ) a t như( )

sau:

● Đạo hàm của vận tốc là gia tốc: v t¢ =( ) a t( )

● Nguyên hàm của gia tốc là vận tốc: v t( )=òa t t( )d

Câu 36 (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s

thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=- 5t+10 m/ s( ), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ

lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 0,2m B 2m C 10m D 20m.

Lời giải Lúc dừng hẳn thì v t( )= ¾¾0 ®- 5t+10 0= Û =t 2

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là

2

0

5

2

s=ò- t+ t= -æçççè t + tö÷÷÷ø = Chọn C.

Trang 12

Câu 37 Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/ h, phía trước là đoạn

đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/ h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=30 2 m/ s ,- t( ) trong

đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc

bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/ h, ô tô đã di chuyển quãng đường

là bao nhiêu mét?

A 100m B 125m C 150m D 175m

Lời giải Ta có 72km/ h 20m/ s=

Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/ h, ta có phương trình

30 2- t=20Û =t 5

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi ô tô đạt tốc độ 72km/ h , ô tô đi được quãng đường là

5

0

30 2 d 125m

s=ò - t t= Chọn B.

Câu 38 Một vật đang chuyển động với vận tốc 6m/ s thì tăng tốc với gia tốc

1

a t

t

=

+ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây gần nhất với kết quả nào sau đây?

A 14m/ s B 13m/ s C 11m/ s D 12m/ s.

Lời giải Ta có ( ) 3 d 3ln 1

1

t

+

ò

Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc t = thì 0 v=6m/ s nên ta có 3ln1+ = ÛC 6 C=6

Suy ra v t( )=3lnt+ +1 6 m/ s ( )

Tại thời điểm t=10s¾¾®v( )10 =3ln11 6 13m/ s.+ » Chọn B

Câu 39 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/ s thì tăng tốc với gia tốc

( ) 3 2(m/ s2)

a t = +t t , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt

đầu tăng tốc Hỏi quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể

từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu mét?

A 4000m

4300 m

1900 m

2200 m

Lời giải Ta có ( ) (3 2)d 32 3 .

t t

v tt t+ t= + +C

Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc t = thì 0 v=10m/ s nên suy ra C =10

Suy ra ( ) 32 3 10 m/ s ( )

t t

v t = + +

Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

0 0

s= æçççç + + ö÷÷÷÷dt=æçççç + + tö÷÷÷÷ =

Câu 40 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 30m/ s thì người lái đạp phanh; từ

thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc ( )

2 2

20 m/ s

1 2

a t

t

trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi

quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 2 giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh là bao nhiêu mét?

Ngày đăng: 24/11/2017, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w