Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dđđh có độ lớn A.. Phương trình dao động của c
Trang 1MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ 4
CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 5
Dạng 1: Lý thuyết về dao động điều hòa 5
Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa 9
Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian 12
Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa 13
Dạng 5 Năng lượng dao động điều hòa 15
Loại 1 Dạng cơ bản sử dụng W=W đ +W t 16
Loại 2 Sử dụng mối liên hệ W đ = nW t 16
Dạng 6 Thời gian, thời điểm, số lần 17
Loại 1 Thời gian ngắn nhất chất điểm dao động điều hòa đi từ vị trí này đến vị trí khác 17
Loại 2 Thời điểm vật đi qua vị trí nhất định 18
Loại 3 Số lần vật qua vị trí đã biết 19
Loại 4 Thời điểm liên quan đến số lần 19
Loại 5 Xác định khoảng thời gian độ lớn li độ, vận tốc, gia tốc không vượt quá một giá trị nhất định 20
Loại 6 Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng thời gian Δt 21
Dạng 7 Quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa 21
Loại 1 Quãng đường vật đi được ứng với khoảng thời gian đặc biệt; khoảng thời gian bất kì từ thời điểm t1 đến t 2 21
Loại 2 Quãng đường lớn nhất 22
Loại 3 Quãng đường nhỏ nhất 22
Loại 4 Khoảng thời gian vật đi được quãng đường cho trước 23
Dạng 8 Vận tốc và tốc độ trung bình 23
CHỦ ĐỀ 2 CON LẮC LÒ XO 24
Dạng 1 Xác định các đại lượng đặc trưng ω, T, f của con lắc lò xo 24
Dạng 2 Lực đàn hồi và lực kéo về (lực hồi phục) 26
Dạng 3 Chiều dài lò xo treo thẳng đứng 27
Dạng 4 Thời gian nén - giãn của lò xo 28
Dạng 5 Năng lượng của con lắc lò xo 29
Dạng 6 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo 30
Dạng 7 Cắt và ghép lò xo 31
Dạng 8 Bài toán va chạm và một số dạng toán khác 32
CHỦ ĐỀ 3 CON LẮC ĐƠN 33
Dạng 1 Xác định các đặc trưng ω, T, f của con lắc đơn 33
Dạng 2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chu kì của con lắc đơn 35
Loại 1 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng khi thay đổi chiều dài, gia tốc, nhiệt độ 35
Loại 2 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng của lực điện, lực quán tính, lực đẩy Ác-si-mét 36
Dạng 3 Năng lượng của con lắc đơn 37
Dạng 4 Vận tốc, lực căng dây 39
Loại 1 Bài toán về vận tốc của quả nặng 39
Loại 2 Bài toán về lực căng dây 39
Dạng 5 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn 39
CHỦ ĐỀ 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – SỰ CỘNG HƯỞNG 41
Dạng 1 Lý thuyết về các loại dao động 41
Dạng 2 Bài toán liên quan đến cộng hưởng và dao động tắt dần 42
CHỦ ĐỀ 5 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ 43
Dạng 1 Bài toán thuận 44
Dạng 2 Bài toán ngược 45
Dạng 3 Một số bài toán khác: Bài toán cực trị; Bài toán khoảng cách; Đạo hàm; Bài toán đồ thị 45
CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CHO MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG CƠ 46
CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ 46
Đề kiểm tra 45 phút số 1_Chương I_THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010 46
Đề kiểm tra 45 phút số 2_Chương I_THPT Phan Đăng Lưu – Bình Dương 2010 47
CHUYÊN ĐỀ II SÓNG CƠ 49
CHỦ ĐỀ 1 SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ 49
Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng cơ 49
Dạng 2 Độ lệch pha 51
Dạng 3 Phương trình truyền sóng 53
Dạng 4 Một số bài toán khác về sóng cơ 54
Loại 1 Thời gian ngắn nhất liên quan đến hai điểm trên phương truyền sóng 54
Loại 2 Biên độ trong sóng cơ 55
Loại 3 Li độ - vận tốc trong sóng cơ 55
Loại 4 Li độ liên quan đến chiều chuyển động 55
Loại 5 Tốc độ, li độ và biên độ liên quan đên chiều truyền sóng 56
Loại 6 Khoảng cách giữa hai điểm trong môi trường truyền sóng 56
CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA SÓNG 56
Dạng 1 Đại cương về giao thoa sóng 56
Trang 2Dạng 2 Số điểm, số đường cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn 59
Dạng 3 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng không đồng thời nối hai nguồn 60
Dạng 4 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng vuông góc với đoạn nối hai nguồn 60
Dạng 5 Số điểm, số đường min - max trên đường tròn, elip, hình chữ nhật, hình vuông, … 60
Dạng 6 Số điểm dao động với biên độ min - max trên đoạn thẳng nối hai nguồn và cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn 61
Dạng 7 Vị trí gần nhất-xa nhất của điểm M dao động với biên độ min-max nằm trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn 61
Dạng 8 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62
Dạng 9 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với điểm M bất kì trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62
Đạng 10 Vị trí, số điểm dao động với biên độ bất kì 63
CHỦ ĐỀ 3 SÓNG DỪNG 63
Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng dừng 63
Loại 1 Xác định tốc độ, tần số và bước sóng 64
Loại 2 Xác định số nút, số bụng 65
Dạng 2 Phương trình sóng dừng và một số bài toán liên quan 66
Loại 1 Phương trình sóng dừng 66
Loại 2 Biên độ sóng dừng 66
Loại 3 Khoảng cách 66
Loại 4 Số lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng 66
Loại 5 Tần số, tốc độ nằm trong một đoạn 67
Loại 6 Hai tần số gần nhau nhất tạo ra sóng dừng 67
Loại 7 Số lần tạo ra sóng dừng 67
CHỦ ĐỀ 4 SÓNG ÂM ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ, SINH LÝ CỦA ÂM 67
Dạng 1 Lý thuyết về sóng âm 66
Dạng 2 Họa âm Sự truyền âm trong các môi trường 69
Dạng 3 Cường độ âm Mức cường độ âm 71
Loại 1 Tính cường độ âm, mức cường độ âm tại các điểm trên một đoạn thẳng 71
Loại 2 Tính cường độ âm, mức cường độ âm thỏa mãn trên một điều kiện hình học 72
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG CƠ 73
Đề kiểm tra 45 phút số 3_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 73
Đề kiểm tra 45 phút số 4_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 74
Đề kiểm tra 45 phút số 5_Chương I, II_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2012 76
Đề kiểm tra 45 phút số 6_Chương I, II_THPT Lê Hồng Phong – TpHCM 2013 77
CHUYÊN ĐỀ III DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79
CHỦ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79
Dạng 1 Giá trị hiệu dụng, công suất, nhiệt lượng 79
Dạng 2 Từ thông và suất điện động 81
Dạng 3 Thời gian trong dao động điện 83
Loại 1 Giá trị tức thời u và i tại các thời điểm 83
Loại 2 Thời gian đèn sáng và tắt 84
CHỦ ĐỀ 2 CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU 84
Dạng 1 Mạch chỉ chứa một phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện 84
Loại 1 Mạch chỉ có điện trở thuần R 84
Loại 2 Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L 85
Loại 3 Mạch chỉ có tụ điện C 87
Dạng 2 Mạch chỉ chứa hai phần tử hoặc cuộn dây không thuần cảm 89
CHỦ ĐỀ 3 MẠCH CÓ R, L , MẮC NỐI TIẾP 91
Dạng 1 Lý thuyết mạch R, L, C mắc nối tiếp 91
Dạng 2 Bài toán cơ bản về tính tổng trở, điện áp 93
Dạng 3 Viết biểu thức dòng điện và điện áp xoay chiều 95
Dạng 4 Mạch điện RLC nối tiếp khi cuộn dây có thêm điện trở r 96
CHỦ ĐỀ 4 CÔNG SUẤT, HỆ SỐ CÔNG SUẤT VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG ĐIỆN 97
Dạng 1 Công suất, hệ số công suất 97
Dạng 2 Hiện tượng cộng hưởng điện 99
CHỦ ĐỀ 5 MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC VỀ DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 101
Dạng 1 Bài toán cực trị 101
Loại 1 Thay đổi giá trị R của biến trở 101
Loại 2 Thay đổi giá trị L của cuộn dây 102
Loại 3 Thay đổi giá trị C của tụ điện 103
Loại 4 Thay đổi giá trị ω hoặc f 104
Dạng 2 Phương pháp giản đồ véctơ giải toán điện xoay chiều 105
Loại 1 Độ lệch pha 105
Loại 2 Vectơ chung gốc 106
Loại 3 Vec tơ trượt 106
Dạng 3 Biện luận hộp kín trong mạch điện xoay chiều 107
CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 108
CHỦ ĐỀ 7 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP 108
Dạng 1: Máy biến áp 108
Trang 3Dạng 2 Truyền tải điện năng đi xa 109
CHỦ ĐỀ 8 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA 110
Dạng 1 Máy phát điện xoay chiều một pha 110
Dạng 2 Máy phát điện xoay chiều ba pha 111
Dạng 3 Động cơ không đồng bộ ba pha 112
CHỦ ĐỀ 9 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 112
Đề kiểm tra 45 phút số 7_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2016 112
Đề kiểm tra 45 phút số 8_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2015 114
CHUYÊN ĐỀ IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 117
CHỦ ĐỀ 1 MẠCH DAO ĐỘNG 117
Dạng 1 Lý thuyết mạch dao động 117
Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f của mạch dao động 118
Dạng 3 Giá trị cực đại Hệ thức độc lập với thời gian 119
Loại 1 Giá trị cực đại 119
Loại 2 Hệ thức độc lập với thời gian 120
Dạng 4 Viết biểu thức điện tích, cường độ dòng điện và hiệu điện thế 122
Dạng 5 Thời gian trong mạch dao động 123
Loại 1 Thời gian đặc biệt 123
Loại 2 Bài toán hai thời điểm 124
Dạng 6 Cung cấp năng lượng cho mạch dao động 124
Dạng 7 Năng lượng mạch dao động (Giảm tải) 125
Dạng 8 Mạch dao động ghép tụ điện hoặc cuộn cảm (Giảm tải) 125
CHỦ ĐỀ 2 SÓNG ĐIỆN TỪ 125
Dạng 1 Lý thuyết về điện từ trường và sóng điện từ 125
Dạng 2 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Bước sóng của sóng điện từ 127
Loại 1 Xác định bước sóng điện từ 128
Loại 2 Xác định khoảng biến thiên 129
CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 130
Đề kiểm tra 45 phút số 9_Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – TpHCM 2015 130
Đề kiểm tra 45 phút số 10 _Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 131
CHUYÊN ĐỀ V SÓNG ÁNH SÁNG 133
CHỦ ĐỀ 1 TÁN SẮC ÁNH SÁNG SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG 133
Dạng 1 Tán sắc ánh sáng 133
Dạng 2 Ánh sáng truyền trong các môi trường 136
Dạng 3 Khúc xạ ánh sáng 137
CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA ÁNH SÁNG 138
Dạng 1 Lý thuyết về giao thoa ánh sáng 138
Dạng 2 Khoảng vân, bước sóng, vị trí vân sáng – vân tối đối với ánh sáng đơn sắc 140
Dạng 3 Số vân trên trường giao thoa và trên một đoạn 143
Dạng 4 Thay đổi các tham số a và D 144
Dạng 5 Bài toán liên quan đến giao thoa với hai bức xạ đơn sắc 145
Loại 1 Xác định bước sóng khi giao thoa đồng thời hai bức xạ 145
Loại 2 Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau 147
Loại 3 Xác định số vân trong đoạn giữa n vân sáng trùng nhau liên tiếp 147
Loại 4 Xác định số vân sáng (vân sáng đơn sắc hoặc vân sáng cùng màu vân trung tâm) trên bề rộng của trường giao thoa 147
Loại 5 Xác định số vân sáng trên một đoạn MN (M và N đã biết tọa độ) 148
Dạng 6 Bài toán liên quan đến giao thoa vớii ba bức xạ đơn sắc 148
Dạng 7 Giao thoa bằng ánh sáng trắng 150
Loại 1 Xác định số vân sáng tại một vị trí đã biết tọa độ 150
Loại 2 Bề rộng, vùng phủ nhau của quang phổ, khoảng cách nhỏ nhất 150
CHỦ ĐỀ 3 CÁC LOẠI QUANG PHỔ 151
CHỦ ĐỀ 4 CÁC LOẠI TIA THANG SÓNG ĐIỆN TỪ 154
Dạng 1 Tia hồng ngoại – Tia tử ngoại – Tia X 154
Dạng 2 Thang sóng điện từ 158
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG 158
Đề kiểm tra 45 phút số 11_Chương V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 158
Đề kiểm tra 45 phút số 12_Chương V_THPT Phan Đình Phùng – Đắc Nông 2014 160
Đề kiểm tra 45 phút số 13_Chương IV, V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 161
Đề kiểm tra 45 phút số 14_Chương IV, V_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2014 162
CHUYÊN ĐỀ VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165
CHỦ ĐỀ 1 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165
Dạng 1 Lý thuyết về hiện tượng quang điện ngoài Thuyết lượng tử ánh sáng 165
Dạng 2 Lượng tử năng lượng Giới hạn quang điện Công thoát 167
Loại 1 Lượng tử năng lượng 167
Loại 2 Tìm giới hạn quang điện λ 0 ( hoặc f 0 ), công thoát A của kim loại hoặc bán dẫn 168
Loại 3 Xác định điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện 169
Dạng 3 Động năng của êlectron quang điện 169
Trang 4Dạng 4 Công suất nguồn sáng 171
Dạng 5 Bài toán ống Cu – lit –giơ (Ống tia X) 172
Loại 1 Bước sóng (tần số) nhỏ nhất do tia X phát ra 172
Loại 2 Tìm tốc độ electron qua ống Cu-lít-giơ 172
Loại 3 Tính hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt 172
Loại 4 Nhiệt lượng bên trong ống tia X 173
CHỦ ĐỀ 2 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG 173
CHỦ ĐỀ 3 HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG 175
CHỦ ĐỀ 4 MẪU NGUYÊN TỬ BO 176
Dạng 1 Tiên đề 1 – Tiên đề về trạng thái dừng (xác định bán kính, vẬn tốc) 176
Dạng 2 Tiên đề 2 – Sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử 177
CHỦ ĐỀ 5: SƠ LƯỢC VỀ LAZE 179
CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 180
Đề kiểm tra 45 phút số 15_Chương VI_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 180
Đề kiểm tra 45 phút số 16_Chương VI_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2010 181
CHUYÊN ĐỀ VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184
CHỦ ĐỀ 1 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184
Dạng 1 Tính chất và cấu tạo hạt nhân 184
Dạng 2 Thuyết tương đối hẹp 186
CHỦ ĐỀ 2 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 186
Dạng 1 Cân bằng phương trình phản ứng hạt nhân 186
Dạng 2 Liên kết trong hạt nhân 189
Loại 1 Độ hụt khối và Năng lượng liên kết 189
Loại 2 Năng lượng liên kết riêng 190
Loại 3 Năng lượng tỏa – thu 190
Dạng 3 Định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần 191
Loại 1 Cùng phương (phóng xạ) 191
Loại 2 Phương vuông góc 192
Loại 3 Phương bất kì 192
CHỦ ĐỀ 3 PHÓNG XẠ 193
Dạng 1 Lý thuyết về phóng xạ 193
Dạng 2 Tính toán đơn giản các đại lượng từ định luật phóng xạ 195
Loại 1 Số hạt, khối lượng hạt nhân còn lại, chưa phân rã 195
Loại 2 Số hạt, khối lượng hạt nhân mất đi, bị phân rã 197
Loại 3 Số hạt nhân con, khối lượng hạt nhân con 199
Dạng 3 Số hạt, khối lượng hạt nhân mẹ và con tại một thời điểm 200
Dạng 4 Bài tập về hai chất phóng xạ 201
Dạng 5 Năng lượng phóng xạ (thuộc dạng năng lượng trong phản ứng hạt nhân) 202
CHỦ ĐỀ 4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH 202
CHỦ ĐỀ 5 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH 204
CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 205
Đề kiểm tra 45 phút số 17_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2011 205
Đề kiểm tra 45 phút số 18_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2010 207
CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 209
Đề kiểm tra học kì I số 1 (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2010) 209
Đề kiểm tra học kì I số 2 (Sở GD & ĐT Bình Dương 2010) 210
Đề kiểm tra học kì I số 3 (Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế 2010) 212
Đề kiểm tra học kì I số 4 (Sở GD & ĐT Đà Nẵng 2010) 214
Đề kiểm tra học kì I số 5 (Sở GD & ĐT Bình Định 2010) 216
Đề kiểm tra học kì II số 1 (Sở GD & ĐT Gia Lai 2012) 217
Đề kiểm tra học kì II số 2 (Sở GD & ĐT Kon Tum 2009) 219
Đề kiểm tra học kì II số 3 (Sở GD & ĐT Quảng Nam 2007) 221
Đề kiểm tra học kì II số 4 (Sở GD & ĐT Quảng Ngãi 2008) 223
Đề kiểm tra học kì II số 5 (Sở GD & ĐT Huế 2008) 225
MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 228
Bài không tên số 1
Anh yêu em trong tình yêu Vật lý
Cái nhìn đầu hai ý nghĩ giao thoa
Những nỗi buồn là cực tiểu khi xa
Và cực đại niềm vui khi em đến
Lực hấp dẫn làm hai ta yêu mến
Từ mỗi người nay đã trở thành đôi
Quá yêu em nên anh nghĩ xa xôi
Từ xa tít về tận dương vô cực
Dẫu tình mình trải qua nhiều thách thức
Nhưng tình anh cũng sẽ bảo toàn
Trái tim anh nếu em lấy đạo hàm
Chắc chắn rằng kết quả sẽ bằng không
Nếu như em vẫn chưa thấy hài lòng Thì em hãy nhìn anh bằng tia X Anh yêu em hơn mọi lời giải thích Thực nghiệm sẽ minh chứng trái tim anh Khi bên em thời gian ngỡ quá nhanh Như chậm lại khi chúng mình xa cách Nỗi nhớ em là một hàm khả tích Đối số là những kỷ niệm bên nhau Cho dù em có ở tận nơi đâu Thì tín hiệu anh cũng luôn nhận được Phản hồi dương là những lời hẹn ước Thủa ban đầu đã cộng hưởng con tim
Cõi lòng em là định luật khó tìm Dày công sức của bao chàng nghiên cứu
Sự khó hiểu là một điều tất yếu Các quá trình diễn biến chẳng như nhau Lúc giận hờn em chẳng nói một câu Trong tình cảm dường như đang gián đoạn Những thăng giáng làm tim anh hốt hoảng Vội điều hòa để em lại cười tươi Ánh mắt em lại trong sáng tuyệt vời
Và anh hiểu là em là khả dĩ
Ôi muôn thủa tình yêu là như thế Hết dị thường ta lại thấy yêu nhau
Trang 5CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Dạng 1 Lý thuyết về dao động điều hòa
Câu 1: Theo định nghĩa Dđđh là
A chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
C hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
D chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Câu 2: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng Cứ sau một khoảng thời gian T thì
A vật lại trở về vị trí ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu D biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 3: Trong dđđh của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên chất điểm
A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực đại D có độ lớn cực tiểu
Câu 4: Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?
A Dđđh là dao động có tính tuần hoàn B Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ
C Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ D Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin
Câu 6: Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì
A vật chuyển động nhanh dần đều B vật chuyển động chậm dần đều
C gia tốc cùng hướng với chuyển động D gia tốc có độ lớn tăng dần
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến
đổi điều hoà theo thời gian và có
Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dđđh có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB B tỉ lệ với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi
Câu 9: Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì
A độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không B độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không
C độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không D độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại
Câu 10: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dđđh là hình chiếu của nó
A biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều
B vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều
C tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
D li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều
Câu 11: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai
A Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
C Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB
D Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB
Câu 12: Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh:
A biến thiên cùng tần số với li độ x B luôn luôn cùng chiều với chuyển động
C bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không D là một hàm sin theo thời gian
Câu 13: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là
Câu 14: Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
Câu 16: Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là
Câu 17: Trong dđđh x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là
A amin= -ω2A B amin = 0 C amin= 4ω2
Câu 18: Một vật dđđh chu kỳ T Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật Hệ thức liên hệ đúng giữa
vmax và amax là
Câu 19: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh
Trang 6A v A2x2 B 2 2 2 2
/
v x
/
v A
x A
v
B T =
max22
d
W
m A
Câu 27: Phát biểu sai khi nói về dđđh?
A Gia tốc của chất điểm dđđh sớm pha hơn li độ một góc π/2 B Vận tốc của chất điểm dđđh trễ pha hơn gia tốc một góc π/2
C Khi chất điểm chuyển động từ VTCB ra biên thì thế năng của chất điểm tăng
D Khi chất điểm chuyển động về VTCB thì động năng của chất điểm tăng
Câu 28: Chọn câu đúng Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì
A vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm D vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh của chất điểm?
A Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ B Biên độ dao động không đổi theo thời gian
C Khi chọn gốc tọa độ tại VTCB thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ
D Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động
Câu 30: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A là một dđđh B được xem là một dđđh C là một dao động tuần hoàn D không được xem là một dđđh Câu 31: Chọn câu đúng? Gia tốc trong dđđh
A luôn cùng pha với lực kéo về B luôn cùng pha với li độ C có giá trị nhỏ nhất D chậm pha π/2 so với vân tốc Câu 32: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A tần số và biên độ B pha ban đầu và biên độ C biên độ D tần số và pha ban đầu
Câu 33: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
Câu 34: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
Câu 35: Đồ thị biểu diễn mối quanhệ giữa gia tốc và vận tốc là một
Câu 36: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một
A đoạn thẳng dốc xuống B đoạn thẳng dốc lên C đường elip D đường hình sin
Câu 37: Một vật dđđh với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox D qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox
Câu 38: Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động
Câu 39: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòB Phát
biểu nào sau đây sai?
A Biên độ của dđđh bằng bán kính của chuyển động tròn đều B Tần số góc của dđđh bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
C Lực kéo về trong dđđh có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
D Tốc độ cực đại của dđđh bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 40: Khi một vật dđđh thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB
Câu 41: Lực kéo về tác dụng lên vật dđđh có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB B tỉ lệ với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi
Câu 42: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox Khi đi từ VTB về VTCB thì
A độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B động năng của chất điểm giãm
C độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 43: Một chất điểm dđđh trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở VTB, chiều luôn hướng ra biên B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB Câu 44: Vật dđđh theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 7A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 45: Khi nói về dđđh của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về luôn hướng về VTCB B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau
C Chuyển động của vật từ VTCB ra VTB là chuyển động chậm dần
D Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
Câu 46: Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.v<0), khi đó:
A Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương B Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB
C Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm D Vật đang chuyển động chậm dần về biên
Câu 47: Trong dđđh, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì
A vận tốc và gia tốc cùng chiều B Vận tốc có giá trị dương C li độ của vật âm D lực kéo về sinh công dương Câu 48: Xét một dđđh trên trục Ox Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động
C Vật đi từ VTB dương sang VTB âm D Vật đi từ VTB âm sang VTB dương
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dđđh?
A Gia tốc của vật dđđh là gia tốc biến đổi đều B Lực tác dụng trong dđđh luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C Lực kéo về trong dđđh luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
D Vận tốc của vật dđđh luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc
Câu 50: Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
Câu 51: Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật
A đổichiều B hướng về biên C có độ lớncựcđại D có giá trị cựctiểu
Câu 52: Chu kì dđđh là:
A Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyểnđộng
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái banđầu C Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong1s
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí banđầu
Câu 53: Trong dđđh thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và
A cùng biên độ B cùng chu kỳ C cùng pha dao động D cùng pha ban đầu
Câu 54: Khi một vật dđđh thì
A vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB
D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 55: Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
A Biên độ,giatốc B Vận tốc, lực kéovề C gia tốc, phadao động D Chu kì, cơ năng
Câu 56: Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Câu 57: Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là sai?
A Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 B Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại
C Ở VTCB thì tốc độ bằng 0 D Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động Câu 58: Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?
A Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại B Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ
C Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB D Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật
Câu 59: Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
Câu 60: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực kéo về?
A Luôn hướng về VTCB B Độ lớn không đổi C Gây ra gia tốc dđđh D Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ Câu 61: Chọn phát biểu sai
A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằngnhau
B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB
C Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t =0
D Dđđh được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹđạo
Câu 62: Pha ban đầu cho phép xác định
A trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu B vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ
C ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ D gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ
Câu 63: Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?
Câu 64: Dao động tự do là dao động mà chu kỳ
A không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ B chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
C chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ D không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 65: Dao động là chuyển động có
A giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB
B trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian D qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian
Câu 66: Chọn câu trả lời đúng Khi một vật dđđh thì vectơ vận tốc
A và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyểnđộng B luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB
C và gia tốc luôn đổi chiều khi quaVTCB D và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằngsố
Câu 67: Hãy chỉ ra thông tin sai về chuyển động điều hoà của chất điểm
Trang 8A Biên độ dao độngkhôngđổi B Động năng là đại lượng biếnđổi
C Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận vớiliđộ D Độ lớn lực tỉ lệ thuận với độ lớn liđộ
Câu 68: Khi nói về một vật dđđh có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở VTB dương, phát biểu nào sau đây là sai? Sau thời gian
A t=T/4, vật có li độ x = 0 B t= T/2, vật đổi chiều chuyển động
C t =3T/4, vật đang chuyển động nhanh dần D t=2T/3, vật đang chuyển động nhanh dần
Câu 69: Dđđh có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
C đường thẳng xiên góc với mặt phẳngquỹđạo D đường thẳng nằmtrong mặt phẳng quỹđạo
Câu 70: Một vật dđđh khi qua VTCB thì vận tốc
A có độ lớn cực đại,gia tốc có độ lớn bằngkhông B và gia tốc có độ lớn cựcđại
C có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cựcđại D và gia tốc có độ lớn bằngkhông
Câu 71: Tìm phát biểu đúng cho dđđh
A Khi vật qua VTCB vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0 B Khi vật qua VTCB vận tốc có độ cực đại và gia tốc bằng 0
C Khi vật ở VTB, vận tốc cực tiểu và gia tốc cựctiểu D Khi vật ở VTB, vận tốc bằng giatốc
Câu 72: Vận tốc của chất điểm dđđh có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc có độ lớn cực đại C li độbằng không D pha cực đại
Câu 73: Chọn kết luận đúng khi nói vể dđđh
A Vận tốc tỉ lệ thuận vớithờigian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thờigian
Câu 74: Chọn phát biểu sai khi nói vể dđđh
A Vận tốc của một có giá trị cực đại khi đi qua VTCB B Khi đi qua VTCB, lưc kéo về có giá trị cựcđại
C Lưc kéo về tác dụng lên vật luôn hướng vểVTCB D Lưc kéo về tác dụng lên vật biến thiên cùng tần số vớihệ
Câu 75: Kết luận sai khi nói về dđđh
C Động năng khôngđổi D Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào những điều kiện banđầu Câu 76: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A Chuyển động đung đưa của con lắc của đồnghồ B Chuyển động đung đưa của lácây
C Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặtnước D Chuyển động của ôtô trênđường
Câu 77: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ) Mét(m) là thứ nguyên của đại lượng
Câu 80: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật quaVTCB B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên
C Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị tríbiên D Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật quaVTCB Câu 81: Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
A vật ở vị trí có li độcựcđại B gia tốc của vật đạt cựcđại C vật ở vị trí có li độbằngkhông D vật ở vị trí có pha dđộng cựcđại Câu 82: Gia tốc của vật dđđh bằng không khi
A vật ở vị trí có li độcựcđại B vận tốc của vật đạt cựctiểu.C vật ở vị trí có li độbằngkhông D vật ở vị trí có pha dđộng cựcđại Câu 83: Khi nói về lực kéo về trong dđđh luôn
A sớm pha π/2 so với vận tốc B hướng ra xa VTCB C ngược pha với gia tốc D trễ pha π/2 so với li độ
Câu 84: Khi nói về một vật nhỏ dđđh, nhận xét nào sau đây là sai?
A Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở VTB B Lực kéo về biến thiên điều hòa trễ pha π/2 so với vận tốc
C Tốc độ của vật đạt cực đại khi qua VTCB D Hợp lực tác dụng lên vật luôn hướng về VTCB
Câu 85: Một chất điểm dđđh trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở VTB, chiều luôn hướng rabiên B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vậntốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB Câu 86: Khi nói về một vật dđđh, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thờigian B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thờigian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thờigian D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thờigian
Câu 87: Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
A hướng ra xa VTCB B cùng hướng chuyển động C hướng về VTCB D ngược hướng chuyển động Câu 88: Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động
Câu 89: Hai chất điểm dđđh cùng tần số và dao động (1) sớm pha π/2 so với dao động (2) Đồ thị biểu diễn li độ x1 của chất điểm (1) phụ thuộc vào vận tốc v2 là hình gì?
Câu 90: Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?
A Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại B Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ
C Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB D Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật
Câu 91: Trongdđđh củachất điểm,vectơ giatốc vàvectơ vận tốc cùngchiều khi chấtđiểm
A chuyển độngtheochiều dương B đổi chiều chuyển động
C chuyển độngtừ vị trícân bằngraVTB D chuyển độngvềvị trícân bằng
Trang 9Câu 92: Một vật dđđh, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?
Câu 93: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Asinωt (x đo bằng cm, t đo bằng s) Khi vật giá trị gia tốc
của vật cực tiểu thì vật
Câu 94: Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian
C là hàm bậc nhất với thời gian D là hàm bậc hai của thời gian
Câu 95: Một vật dđđh từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ) Chọn câu đúng?
A Chuyển động từ O đến P có véctơ gia tốc a
hướng từ O đến P.B Chuyển động từ P đến O là chậm dần
C Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều D Véctơ gia tốca
đổi chiều tại O
Câu 96: Đối với dđđh, điều gì sau đây sai?
A Thời gian vật đi từ VTB này sang VTB kia là 0,5T B Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
C Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng D Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 97: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dđđh có hình dạng nào sau đây?
Câu 98: Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ Hai dao động này luôn
A có li độ đối nhau
B cùng qua VTCB theo cùng một hướng
C có độ lệch pha là 2π
D có biên độ dao động tổng hợp là 2A
Câu 99: Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dđđh của một chất điểm?
Câu 100: Một chất điểm dđđh dọc theo trục Ox xung quanh VTCB của nó Đường
biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hình vẽ Đồ thị x(t),
Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dđđh?
A x = 5cos(πt) + 1 cm B x = 2tan(0,5πt) cm C x = 2cos(2πt + π/6) cm D x = 3sin(5πt) cm
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dđđh?
A x = cos(0,5πt3) cm B x = 3cos2(100πt) cm C x = 2cot(2πt) cm D x = (3t)cos(5πt) cm
Câu 3: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao động của vật là
A T = 2 (s) và f = 0,5 Hz B T = 0,5 (s) và f = 2 Hz C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T = 4 (s) và f = 0,5 Hz
Câu 4: Một vật dđđh theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A A = – 4 cm và φ = π/3 rad B A = 4 cm và = 2π/3 rad C A = 4 cm và φ = 4π/3 rad D A = 4 cm và φ = –2π/3 rad Câu 5: Một vật dđđh theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A A = – 5 cm và φ = – π/6 rad B A = 5 cm và φ = – π/6 rad C A = 5 cm và φ = 5π/6 rad D A = 5 cm và φ = π/3 rad Câu 6: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s) B A = 2 cm và ω = 5 (rad/s) C A=-2 cm và ω=5π (rad/s) D A=2 cm và ω = 5π (rad/s) Câu 7: Một vật dđđh theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A A =-3 cm và ω = 5π (rad/s) B A=3 cm và ω=-5π (rad/s) C A=3 cm và ω=5π (rad/s) D A = 3 cm và ω =-π/3 (rad/s) Câu 8: Một vật dđđh theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Biên độ dao động của vật là
Trang 10BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12
CÓ CẤU TRÚC CHUNG:
TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO
☛ SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG
TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ
ÁN VÀ KHÔNG ĐÁP ÁN TRÊN TINH THẦN CHIA SẺ XIN LIÊN HỆ:
❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000
❤ ZALO: 0946 513 000
❤ MAIL: ducdu84@gmail.com
FILE WORD LỚP 10: 100K FILE WORD LỚP 11: 100K FILE WORD LỚP 12: 150K TRỌN BỘ FILE WORD LỚP 10+11+12: 300K
QUÝ THẦY CÔ CÓ NHU CẦU NHẬN TÀI LIỆU VUI LÒNG CHUYỂN TIỀN VÀO TÀI
AGRIBANK KHI CHUYỂN TIỀN QUÝ THẦY CÔ NHỚ GHI THÔNG TIN NGƯỜI GỬI (HỌ VÀ TÊN, SỐ ĐIỆN THOẠI)SAU ĐÓ QUÝ THẦY CÔ ĐỂ LẠI MAIL, HỌ TÊN VÀ SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA MÌNH QUA MAIL ducdu84@gmail.com ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU VÀ LIÊN HỆ KHI CẦN THIẾT MỌI THÔNG TIN CỦA QUÝ THẦY CÔ ĐỀU ĐƯỢC GIỮ BÍ MẬT XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ QUAN TÂM!
TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ
PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!
Trang 11Câu 11: Một vật dđđh phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng cách giữa hai
điểm là 36 cm Biên độ và tần số của dao động này là
A A = 36 cm và f = 2 Hz B A = 18 cm và f = 2 Hz C A = 36 cm và f = 1 Hz D A = 18 cm và f = 4 Hz
Câu 12: Một vật dđđh theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động Khi đó chu kỳ và tần số
động của vật lần lượt là
A T = 0,5 (s) và f = 2 Hz B T = 2 (s) và f = 0,5 Hz C T = 1/120 (s) và f = 120 Hz D T = 2 (s) và f = 5 Hz
Câu 13: Một vật dđđh với biên độ A = 5 cm Khi nó có li độ là 3 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số góc dao động là
A ω = 5 (rad/s) B ω = 20 (rad/s) C ω = 25 (rad/s) D ω = 15 (rad/s)
Câu 14: Một vật dđđh thực hiện được 6 dao động mất 12 (s) Tần số dao động của vật là
Câu 15: Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x =-8cos2(2πt + π/6) cm Biên độ dao động A và pha ban đầu của vật lần lượt là
Câu 16: Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0) Pha ban đầu của vật là
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình x = 6cos(ωt + π/2) cm Độ biến thiên góc pha trong 1 chu kỳ là
Câu 20: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình có dạng 40x + a = 0 với x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật Lấy π2 = 10 Dao động của vật là dao động
A điều hòa với tần số góc ω = 40 rad/s B điều hòa với tần số góc ω = 2π rad/s
C tuần hoàn với tần số góc ω = 4 rad/s D điều hòa với tần số góc ω = 4π rad/s
Câu 21: Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin2(ωt + π/4)cm Chọn kết luận đúng Vật dao động với
Câu 22: Một vật dđđh theo phương trình x =10cos(2πt +π/6) cm thì gốc thời gian chọn lúc vật có li độ
A x = 5 cm theo chiều âm B x=-5 cm theo chiều dương C x = 5 3 cm theo chiều âm D x = 5 3 cm theo chiều dương Câu 23: Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ) Độ dài quỹ đạo của dao động là
Câu 24: Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
Câu 25: Một vật dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
Câu 26: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(4πt) cm Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là
Câu 31: Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A Pha ban đầu của dao động là
Câu 32: Dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần số góc của dao động là
Câu 33: Dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là
Câu 36: Một chất điểm dđđh có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì
A chu kỳ dao động là 4 (s) B chiều dài quỹ đạo là 4 cm
C lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm D tốc độ khi qua VTCB là 4 cm/s
Câu 37: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(20πt + π/6) cm Chọn phát biểu đúng ?
A Tại t = 0, li độ của vật là 2 cm B Tại t = 1/20 (s), li độ của vật là 2 cm
C Tại t = 0, tốc độ của vật là 80 cm/s D Tại t = 1/20 (s), tốc độ của vật là 125,6 cm/s
Câu 38: Một chất điểm dđđh có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm Tại thời điểm t = 1 (s), tính chất chuyển động của vật là
A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần theo chiều dương C nhanh dần theo chiều âm D chậm dần theo chiều âm Câu 39: Trên trục Ox một chất điểm dđđh có x = 5cos(2πt + π/2) cm Tại thời điểm t = 1/6 (s), chất điểm có chuyển động
A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần theo chiều dương C nhanh dần ngược chiều dương D chậm dần ngược chiều dương Câu 40: Một vật dđđh với biên độ A = 4 cm Vật thực hiện được 5 dao động mất10 (s) Tốc độ cực đại của vật là
Câu 41: Phương trình dđđh của một vật là x=4sin(4πt-π/2) cm Vật đi qua li độ x=-2 cm theo chiều dương vào những thời điểm nào:
Trang 12Câu 44: Một chất điểm dđđh với biên độ A, tốc độ của vật khi qua VTCB là vmax Khi vật có li độ x = A/2 thì tốc độ của nó là
Câu 45: Một chất điểm dđđh với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng
Câu 46: Một vật dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 8π2 cm/s2 thì chu kỳ dao động của vật là
Câu 47: Một vật dđđh với chu kì T = 3,14 (s) Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2 cm với vận tốc v = 0,04 m/s?
Câu 48: Một vật dđđh khi qua VTCB có tốc độ 8π cm/s Khi vật qua VTB có độ lớn gia tốc là 8π2 cm/s2 Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là
Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian
Câu 1: Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω Khi vật cách vị trí cân bằng 0,5A thì tốc độ của vật là
Câu 2: Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc cực đại vmax Khi vật cách vị trí cân bằng A√2/2 thì tốc độ của vật là
Câu 3: Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax Khi tốc độ của vật vmax/2 thì gia tốc của vật có độ lớn là
Câu 4: Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc là ω Khi gia tốc của vật có độ lớn là ω2A√2/2 thì tốc độ của vật là:
Câu 5: Một vật dđđh, khi vật đi qua vị trí x = 1, vận tốc là10 3cm/s, tần số góc của vật là10 rad/s Tìm biên độ dao động của vật?
Câu 11: Một vật dđđh với chu kỳ tần số f = 2 Hz Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm và tốc độ v = 8π cm/s thì quỹ đạo chuyển động
của vật có độ dài là (lấy gần đúng)
Câu 12: Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc cực đại vmax Vật có tốc độ 0,6vmax khi vật li độ của vật có độ lớn là
Câu 13: Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax Khi tốc độ của vật 0,6vmax thì gia tốc của vật có độ lớn là
Câu 14: Một vật dđđh có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc độ của nó bằng
Câu 20: Vật dđđh Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là 15√3 cm/s, khi nó có li độ 3√2 cm thì tốc độ của nó là 15√2 cm/s Tốc độ
của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
Trang 13A 50 cm/s B 30 cm/s C 25 cm/s D 20 cm/s
Câu 21: Một vật dđđh trên trục Ox với tốc độ cực đại vmax = 20 cm/s, tần số góc là 4 rad/s Khi vật nhỏ có vận tốc 10√3 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là
aM = 30 cm/s2 và aN = 40 cm/s2 Khi đi qua trung điểm MN, chất điểm có gia tốc là
Câu 27: Ly độ và tốc độ của một vật dđđh liên hệ với nhau theo biểu thức 103x2 = 105 - v2 Trong đó x và v lần lượt tính theo đơn vị
cm và cm/s Lấy π2 = 10 Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 thì tốc độ của vật là
Câu 28: Hai vật dđđh dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm)
và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm) Biết 2 + 3 = 50 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 1 cm với vận tốc v1 =
15 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng
Câu 29: Hai vật dđđh dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm)
và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm) Biết + = 50 (cm2) Tại thời điểm t, hai vật đi ngược chiều nhau và vật thứ nhất đi qua vị trí có li
độ x1 = - 1 cm Khi đó vật thứ hai có li độ là
Câu 30: Cho hai chất điểm dđđh cùng phương, cùng tần số, có phương trình vận tốc lần lượt v1 = -V1sin(ωt + φ1) cm/s; v2 = -V2sin(ωt + φ2) cm/s Cho biết: + 9 = 900 (cm/s)2 Khi chất điểm thứ nhất có tốc độ v1 = 15 cm/s thì gia tốc có độ lớn bằng a1 = 150√3 cm/s; khi đó độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là
Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa
Câu 1: Một vật thực hiện dđđh với biên độ A, tần số góc Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = Acos(t + π/4) B x = Acos(t - π/2) C x = Acos(t + π/2) D x = A cos(t)
Câu 2: Một vật dđđh dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 1 s vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương
trình dao động của vật là:
A x = 5cos(πt + π/2) cm B x = 5cos(2πt + π/2) cm C x = 5cos(πt - π/2) cm D x = 5cos(πt - π/2) cm
Câu 3: Một vật dđđh khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc của dao động là10 rad/s Viết phương
trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm, gốc tọa độ tại VTCB
A 3cos(10t + π/2) cm B 5cos(10t - π/2) cm C 5cos(10t + π/2) cm D 3cos(10t + π/2) cm
Câu 4: Vật dđđh trên quỹ đạo AB =10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s Viết phương trình đao động của vật biết t = 0 vật đang
tại VTB dương?
A x = 5cos(πt + π) cm B x = 5cos(πt + π/2) cm C x = 5cos(πt + π/3) cm D x = 5cos(πt)cm
Câu 5: Vật dđđh khi vật qua VTCB có vận tốc là 40cm/s Gia tốc cực đại của vật là 1,6m/s2 Viết phương trình dao động của vật, lấy gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm
A x = 5cos(4πt + π/2) cm B x = 5cos(4t + π/2) cm C x =10cos(4πt + π/2) cm D x =10cos(4t + π/2) cm
Câu 6: Vật dđđh với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua VTCB là 20π cm/s Viết phương trình dao động lấy gốc thời gian là lúc vật
qua VTCB theo chiều dương
A x = 5cos(5πt - π/2) cm B x = 8cos(5πt - π/2) cm C x = 5cos(5πt + π/2) cm D x = 4cos(5πt - π/2) cm
Câu 7: Một vật dđđh khi qua VTCB vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là?
A x = 2cos(10t + π/2) cm B x =10cos(2t - π/2) cm C x =10cos(2t + π/4) cm D x =10cos(2t) cm
Câu 8: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
Phương trình dao động của vật là?
A x = 4cos(πt + π/2) cm B x = 4cos(2πt - π/2) cm C x = 4cos(πt - π/2) cm D x = 4cos(2πt + π/2) cm
Câu 9: Một chất điểm đang dđđh với biên độ A =10 cm và tần số f = 2 Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại Hãy viết
phương trình dao động của vật?
A x=10sin4πt cm B x =10cos4πt cm C x =10cos2πt cm D x=10sin2πt cm
Câu 10: Một con lắc dao động với với A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương
trình dao động của vật có dạng
A x = 5sin(πt + π/2) cm B x = 5sin(πt –π/2)cm C x = 5cos(4πt + π/2) cm D x = 5cos(4πt –π/2)cm
Câu 11: Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz Xác định phương trình dao động của vật biết rằng
Trang 14tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm
A x = 8cos(20πt + 3π/4 cm B x = 4cos(20πt - 3π/4) cm C x = 8cos(10πt + 3π/4) cm D x = 4cos(20πt + 2π/3) cm Câu 12: Vật dđđh biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi đươc 16 cm, viết phương trình dao
động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x = -2 theo chiều dương
A x = 8cos(4πt - 2π/3) cm B x = 4cos(4πt - 2π/3) cm C x = 4cos(4πt + 2π/3) cm D x = 16cos(4πt - 2π/3) cm Câu 13: Một vật dđđh, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua VTCB là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm Gốc
thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A x = 4cos(2πt - π/6) cm B x = 8cos(πt +π/3)cm C x = 4cos(2πt -π/3)cm D x = 8cos(πt + π/6) cm
Câu 14: Một vật dđđh, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua VTCB là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm Tại
thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là?
A 4cos(2πt + π/6) cm B 4cos(2πt - 5π/6) cm C 4cos(2πt - π/6) cm D 4cos(2πt + 5π/6) cm
Câu 15: Chất điểm thực hiện dđđh theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kỳ T = 2s Chọn gốc thời gian t = 0 là
lúc x = a/2 cm và vận tốc có giá trị dương Phương trình dao động của chất điểm có dạng
Câu 16: Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số là 60Hz Biên độ là 5 cm Biết vào thời điểm ban đầu x = 2,5
cm và đang giảm Phương trình dao động là:
A x = 5cos(120πt +π/3) cm B x = 5cos(120πt -π/2) cm C x = 5cos(120πt + π/2) cm D x = 5cos(120πt -π/3) cm Câu 17: Một chất điểm dđđh trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được100 dao động toàn phần Gốc thời gian là
lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
A x = 6cos(20t + π/6) (cm) B x = 6cos(20t - π/6) cm C x = 4cos(20t + π/3) cm D x = 6cos(20t - π/3) cm
Câu 18: Một vật dđđh trên trục Ox với chu kì 0,2 s Lấy gốc thời gian lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc
độ 20π cm/s Xác định phương trình dao động của vật?
A x = 2 2cos(10πt - π/4) cm B x = 2 2cos(10πt - 3π/4) cm C x = 2 2cos(10πt + π/4) cm D x=2 2cos(10πt + 3π/4) cm Câu 19: Một con lắc lò xo dđđh dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 0,5 s Tại thời điểm 0,25 s vật đi qua vị trí x = – 2,5 cm và
đang chuyển động ra xa VTCB Phương trình dao động của vật là:
A x = 5sin(4πt - 5π/6) cm B x = 5sin(4πt + π/6) cm C x = 5cos(4πt + 5π/6) cm D x = 5cos(4πt + π/6) cm
Câu 20: Một chất điểm dđđh theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 8 cm với chu kỳ T = 2 s Chọn gốc tọa độ tại trung điểm
của AB, lấy t = 0 khi chất điểm qua li độ x = -2 cm và hướng theo chiều âm Phương trình dao động của chất điểm là:
A x =8cos(πt - 2π/3) cm B x =4cos(πt - 2π/3) cm C x = 8sin(πt + 5π/6) cm D x = 4sins(πt - 5π/6) cm
Câu 21: Một vật dđđh trên trục Ox Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên Phương trình dao
Trang 15Dạng 5 Năng lƣợng dao động điều hòa
Câu 1: Cơ năng của một vật dđđh
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi C bằng động năng của vật khi vật tới VTCB
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 2: Khi nói về năng lƣợng của một vật dđđh, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTCB C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTB
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 3: Một vật dđđh theo một trục cố định (mốc thế năng ở VTCB) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở VTCB, thế năng của vật bằng cơ năng D thế năng của vật cực đại khi vật ở VTB
Câu 4: Khi nói về một vật dđđh, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian B Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
C Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 5: Trong dđđh, vì cơ năng đƣợc bảo toàn nên
A động năng không đổi B động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngƣợc lại
C thế năng không đổi D động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm
Câu 6: Trong dđđh của một vật thì những đại lƣợng không thay đổi theo thời gian là
Trang 16A tần số, lực hồi phục và biên độ B biên độ, tần số và cơ năng
C lực hồi phục, biên độ và cơ năng D cơ năng, tần số và lực hồi phục
Câu 7: Trong dđđh những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng
C vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D động năng, thế năng và lực phục hồi
Câu 8: Một vật dđđh với tần số 4f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
Câu 9: Một vật dđđh Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên
điều hòa với tần số bằng
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng m dđđh với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ) Cơ năng của vật dao động này là
A W = 0,5mω2A2 B W =0,5mω2A C W = 0,5mωA2 D W = mω2A
Loại 1 Dạng cơ bản sử dụng W=W đ +W t
Câu 11: Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo phương trình x =10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến
thiên với chu kì bằng
Câu 12: Một vật nhỏ khối lượng100 g dđđh trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là
Câu 13: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở VTCB Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m
Thế năng cực đại của con lắc là
Câu 14: Một vật có khối lượng 50 g, dđđh với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dđđh theo phương ngang với phương trình x
=10cos10πt (cm) Lấy π2 =10 Cơ năng của con lắc này bằng
Câu 18: Con lắc lò xo nằm ngang dđđh với biên độ 8 cm, chọn gốc tính thế năng ở VTCB thì động năng của vật nặng biến đổi tuần
hoàn với tần số 5 Hz, lấy π2 =10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg Cơ năng của dao động là
Câu 23: Một vật có khối lượng 300g đang dđđh Trong 403 s chất điểm thực hiện được 2015 dao động toàn phần Trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật có tốc độ không bé hơn 40π (cm/s) là 2/15 s Lấy π2 =10 Năng lượng dao động là
Câu 24: Con lắc lò xo có khối lượng 1 kg, dđđh với cơ năng 125 mJ Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 25 cm/s và gia tốc -6,25 3
m/s2 Biên độ của dao động là:
Loại 2 Sử dụng mối liên hệ W đ = nW t
Câu 25: Một chất điểm dđđh trên trục Ox với biên độ A Khi chất điểm có động năng gấp n lần thế năng thì chất điểm có li độ
Câu 26: Một vật đang dđđh với biên độ A trên trục Ox Khi vật có cơ năng gấp n lần động năng thì vật có li độ
Câu 27: Một vật dđđh với biên độ A Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?
Câu 28: Một vật dđđh với biên độ A Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?
Câu 29: Một vật dđđh với biên độ A Tại li độ nào thì động năng bằng 8 lần thế năng?
Trang 17Câu 30: Một vật dđđh với biên độ A Tại li độ nào thì thế năng bằng 8 lần động năng?
Câu 31: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ A Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v của vật có biểu thức
Câu 32: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ A Khi thế năng bằng 3 lần động năng thì tốc độ v của vật có biểu thức
Câu 33: Một cật dđđh dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, VTCB và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ
dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 36: Một vật dđđh dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở VTCB Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ
số giữa động năng và cơ năng của vật là
Câu 41: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(2πt + π/6) cm Tại thời điểm mà thế năng bằng 3 lần động năng thì vật ở cách
VTCB một khoảng bao nhiêu (lấy gần đúng)?
Câu 47: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cứ sau 0,5s thì động năng
lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5 s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4 2 cm Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(πt - π/2) cm B x = 2cos(πt - π/2) cm C x = 4cos(2πt - π/2) cm D x = 2 cos(2πt +π/2) cm
Câu 48: Một vật có khối lượng 400g dđđh có đồ thị động năng như hình vẽ Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều
dương, lấy π2 =10 Phương trình dao động của vật là:
Dạng 6 Thời gian, thời điểm, số lần
Loại 1 Thời gian ngắn nhất chất điểm dao động điều hòa đi từ vị trí này đến vị trí khác
Câu 1: Vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x =A√2/2 đến li độ x = A là
Trang 18Câu 15: Một vật dđđh với biên độ A Vật đi từ li độ x = A/2 đến li độ x = –A/2 hết khoảng thời gian ngắn nhất là 0,5 (s) Tính khoảng
thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x =A√2/2
Câu 18: Một vật dđđh với phương trình x = Acos(2πt/T + π/2) cm Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời
điểm vật có gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là
Câu 23: Một vật dđđh theo phương ngang từ B đến C với chu kỳ là T, VTCB là trung điểm O của BC Gọi M và N lần lượt là trung
điểm của OB và OC, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến N là
Câu 24: Một chất điểm dđđh trên đoạn đường PQ, O là VTCB, thời gian vật đi từ P đến Q là 3 (s) Gọi I trung điểm của OQ Khoảng
thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là
A tmin = 1 (s) B tmin = 0,75 (s) C tmin = 0,5 (s) D tmin = 1,5 (s)
Loại 2 Thời điểm vật đi qua vị trí nhất định
Câu 25: Cho một vật dđđh có phương trình chuyển động x=10cos(2πt-π/6) cm Vật đi qua VTCB lần đầu tiên vào thời điểm:
Trang 19Câu 28: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương là
Câu 31: Một chất điểm dđđh với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm Thời gian từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến khi vật qua li độ
x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là
Câu 34: Một vật dđđh với chu kì 3 s, biên độ 20 cm Thời điểm ban đầu vật ở vị trí10 cm và theo chiều dương Thời điểm đầu tiên vật
có li độ 15 cm và theo chiều dương là?
Câu 35: Một vật dđđh với chu kì 3 s, biên độ 20 cm Thời điểm ban đầu vật ở vị trí10 cm và theo chiều dương Thời điểm đầu tiên vật
có li độ 15 cm và theo chiều âm là?
Câu 36: Một vật dđđh với chu kì 1 s, biên độ10 cm Thời điểm ban đầu vật ở vị trí - 4 cm và theo chiều dương Thời điểm đầu tiên
vật có li độ 6 cm và theo chiều âm là?
Loại 3 Số lần vật qua vị trí đã biết
Câu 43: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t= 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = 1 cm bao nhiêu lần?
Câu 44: Một chất điểm dao đô ̣ng điều hòa với tần 10Hz quanh vi ̣ trí cân bằng O , chiều dài quĩ đa ̣o là 12cm.Lúc t=0 chất điểm qua vi ̣ trí có li độ bằng 3cm theo chiều dương của trục to ̣a đô ̣ Sau thời gian t = 11/60(s) chất điểm qua vi ̣ trí cân bằng mấy lần?
A 3 lần B 2 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 45: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Trong 1,5s đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = -2cm theo chiều âm bao nhiêu lần?
Câu 46: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần
Câu 47: Một chất điểm dđđh có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu (t1
= 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua VTCB
Loại 4 Thời điểm liên quan đến số lần
Câu 50: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(4t + /6) cm Vật qua vị trí có li độ x= 2cm lần thứ 2013 vào thời điểm:
Câu 51: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos(2t/3) (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có
li độ x = -2cm lần thứ 2011 tại thời điểm
Câu 52: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos(2t/3) (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có
li độ x = 2cm theo chiều âm lần thứ 2012 tại thời điểm
Câu 53: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 6cos(5t-/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí cách VTCB 3cm lần thứ 2014 tại thời điểm
Trang 20Câu 54: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(4t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có động năng bằng với thế năng lần thứ 2015 tại thời điểm:
Câu 57: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos(2πt/3) (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có
li độ x = -2cm lần thứ 2011 tại thời điểm
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =10cos(πt –π/6) cm (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất
điểm qua li độ x = 7 cm lần thứ 13 tại thời điểm
Câu 61: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(4t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí
có động năng bằng với thế năng lần thứ 2015 tại thời điểm:
Câu 62: Một chất điểm dđđh theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt - /3) (cm, s) Tính từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí
có li độ 3√3 cm theo chiều âm lần thứ hai tại thời điểm:
Câu 63: Một chất điểm dđđh theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5 πt+/3) (cm, s) Tính từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ 3√3 cm theo chiều âm lần thứ 2017 tại thời điểm là:
Câu 64: Một chất điểm dđđh theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt - /3) (cm, s) Tính từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí
có li độ -3√3 cm theo chiều dương lần thứ 2014 tại thời điểm là:
Câu 67: Một vật dđđh theo phương trình x = 4cos(2πt/3 - /4) cm Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ
x = -2√3 cm lần thứ 2013 vào thời điểm:
Câu 68: Vật dđđh theo phương trình x = 4cos(2πt/3) cm Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2√2 cm lần thứ 2014 vào thời điểm:
Câu 69: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos 2πt/3 (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li
độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
Câu 70: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos 2πt/3 (cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 1 s, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 2
cm lần thứ 2015 tại thời điểm
Loại 5 Xác định khoảng thời gian độ lớn li độ, vận tốc, gia tốc không vượt quá một giá trị nhất định
Câu 73: Một chất điểm dao đô ̣ng điều hòa với chu kì T với biên độ là A Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật có độ lớn li độ không nhỏ hơn 0,5A là
Câu 77: Một vật dđđh với chu kỳ T và biên độ 5 cm Trong một chu kỳ, khoảng thời gian để tốc độ của vật không vượt quá 20π cm/s
là 2T/3 Chu kỳ dao động của vật bằng
Câu 78: Một chất điểm dđđh với chu kì T và biên độ10 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không
vượt quá 20π√3cm/s là 2T/3 Xác định chu kì dao động của chất điểm
Trang 21A 2s B 4s C 1s D 0,5s
Câu 79: Một chất điểm dđđh với chu kì T và biên độ 8 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để chất điểm có tốc độ không nhỏ
hơn 40π√3 cm/s là T/3 Xác định chu kì dao động của chất điểm
Câu 80: Một vật dđđh với biên độ 4 cm Biết rằng trong một chu kỳ dao động, khoảng thời gian độ lớn gia tốc không vượt quá 50 2
cm/s2 là T/4 Tần số góc dao động của vật bằng
Câu 81: Một vật dđđh với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc
Câu 82: Một vật dđđh với chu kì T và biên độ 4 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc
không nhỏ hơn 500 cm/s2 là 2T/3 Lấy π2 =10 Xác định tần số dao động của vật
Loại 6 Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng thời gian Δt
Câu 83: Một vật dđđh với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời điểm ban đầu vật ở li độ x = A, sau đó 3T/4 thì vật ở li độ
Câu 84: Một vật dđđh với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời điểm ban đầu vật ở li độ x = A/2 và đang chuyển động theo chiều
âm, sau đó 2T/3 thì vật ở li độ
Câu 85: Một vật dđđh với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời điểm ban đầu vật ở li độ x = –A, sau đó 5T/6 thì vật ở li độ
Câu 86: Một vật dđđh với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 2/3 (s) thì vật ở li độ
Câu 87: Một vật dđđh với tần số f =10 Hz và biên độ là 4 cm Tại thời điểm ban đầu vật đang ở li độ x = 2 cm và chuyển động theo
chiều dương Sau 0,25 (s) kể từ khi dao động thì vật ở li độ
A x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương B x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm
C x = –2 cm và chuyển động theo chiều âm D x = –2 cm và chuyển động theo chiều dương
Câu 88: Một vật dđđh với phương trình x =10cos(2πt – π/5) cm Tại thời điểm t vật có li độ là x = 8 cm Hỏi sau đó 0,25 (s) thì li độ
Câu 89: Vật dđđh với x = 6cos(4πt + π/6) cm Tại thời điểm t vật có li độ là x = 3 cm Tại thời điểm t= t + 0,25 (s) thì li độ của vật là
Câu 90: Một vật dđđh với phương trình: x = 4cos(2πt + π/3) cm và đang chuyển đông theo chiều âm Vào thời điểm tvật có li độ x =
2 3 cm Vào thời điểm t + 0,25 s vật đang ở vị trí có li độ
Câu 91: Một vật dđđh với phương trình: x = 2cos(4πt + π/3) cm và đang chuyển đông theo chiều dương Vào thời điểm tvật có li độ
x =√2 cm Vào thời điểm trước đó 0,25s vật đang ở vị trí có li độ
Câu 92: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 6cos(4πt - π/2) cm Tại thời điểm t vật có vận tốc 24π cm/s và li độ của vật
đang giảm Vào thời điểm 0,125s sau đó vận tốc của vật là
Câu 93: Một cllx có m =100g, lò xo có độ cứng k =100N/m Con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với biên độ 4 cm Tại thời điểm t
vật ở vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng và tốc độ của vật đang giảm Tại thời điểm 7/60 s sau đó vật đang ở vị trí có li độ
A 2 3 cm hoặc -2 3 cm B 2√2 cm hoặc -2√2 cm C 0 cm D 2 cm hoặc -2cm
Câu 94: Một vật có khối lượng m =100(g) dđđh trên trục Ox với tần số f =2(Hz), biên độ10 cm Lấy π2=10 Tại thời điểm t1 vật có li
Câu 96: Một vật dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển
động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là
Câu 100: Một vật dđđh với phương trình x=10cos (5πt+ᴫ/3)(cm) Biết ở thời điểm t có li độ là 6cm và đang giảm Li độ dao động ở
thời điểm sau đó 1/10 s là
Dạng 7 Quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa
Loại 1 Quãng đường vật đi được ứng với khoảng thời gian đặc biệt; khoảng thời gian bất kì từ thời điểm t 1 đến t 2
Câu 1: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB Quãng đường mà vật đi được
Trang 22từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 2: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB Quãng đường mà vật đi được
từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/3 là
Câu 3: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:
Câu 4: Một vật dđđh với phương trình x = 5cosωt (cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
Câu 12: Một con chất điểm dđđh với biên độ 6 cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ Tổng
quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian t = 2,375 (s) kể từ thời điểm bắt đầu dao động là
Câu 16: Một vật dđđh theo trục Ox có phương trình x = 6cos(4πt - π/3) (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s) Quãng đường vật đi
được từ thời điểm t = 13/6 s đến thời điểm t = 37/12 s là
Loại 2 Quãng đường lớn nhất
Câu 17: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian t = T/4, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là
A Smax = A B Smax = A√2 C Smax = A 3 D Smax =1,5A
Câu 18: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 4 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/8, quãng đường lớn
nhất mà vật có thể đi được là
Câu 19: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ10 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/5, quãng đường
lớn nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất
Câu 22: Một vật dđđh với phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1,5 (s) là
Câu 23: Một vật dđđh với chu kỳ 2s, biên độ 4cm Tìm quãng đường dài nhất vật đi được trong khoảng thời gian 5/3s
Câu 24: Một vật dđđh với chu kỳ 7 s, biên độ 7 cm Trong khoảng thời gian 2017 s, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Loại 3 Quãng đường nhỏ nhất
Câu 25: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 8 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/7, quãng đường
nhỏ nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất
Trang 23A Smin = 13,66 cm. B Smin = 12,07 cm. C Smin = 12,93 cm. D Smin = 7,92 cm
Câu 28: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian ∆t = 3T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được là
Câu 29: Vật dđđh với biên độ A Trong khoảng thời gian 1 s quãng đường vật có thể đi được nhỏ nhất bằng A Chu kỳ dao động là
Câu 33: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 8 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/7, quãng đường
nhỏ nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất
Loại 4 Khoảng thời gian vật đi được quãng đường cho trước
Câu 34: Một vật dđđh với biên độ 4 cm, chu kì 2 s Khoảng thời gian vật dao động được quãng đường 64 cm là
Câu 42: Một vật dđđh theo trục Ox có phương trình li độ: x = 6cos(4πt - π/3) (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s) Khoảng thời
gian vật đi quãng đường 45 cm kể từ thời điểm t = 13s là
Câu 49: Một vật thực hiện dđđh với biên độ 4 cm Trong khoảng thời gian ∆t quãng đường dài nhất mà vật đi được là 20 cm Quãng
đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng thời gian trên bằng
Câu 2: Vật dđđh với chu kỳ T và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ VTCB đến li độ x = A/2 thì tốc độ trung bình là
Câu 3: Vật dđđh với tần số f và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ li độ x = –A/2 đến li độ x = A, tốc độ trung bình
A vtb = 3Af. B vtb = 9Af/2 C vtb = 6Af. D vtb = 4Af
Câu 4: Một chất điểm dđđh với biên độ A, chu kì T Tốc độ trung bình chất điểm trong một chu kì là
Câu 5: Một chất điểm dđđh với biên độ A, tần số góc ω Gọi M và N là những điểm có toạ độ lần lượt là x1 = A/2 và x2 = -A/2 Tốc
độ trung bình của chất điểm trên đoạn MN bằng
Trang 24A v = 3ωA/2π B v = 6ωA/π C v = 3ωA/π D v = ωA/2π
Cõu 6: Một chất điểm dđđh với chu kỡ T Gọi vTB là tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong một chu kỡ, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kỡ, khoảng thời gian mà v ≥ π vTB/4 là
Cõu 7: Một chất điển dao động dọc theo trục Ox Ph-ơng trình dao động là: x=6cos20πt cm Vận tốc trung bình của chất điểm trên
đoạn từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 3cm là:
Cõu 8: Một chất điển dao động dọc theo trục Ox Ph-ơng trình dao động là : x=4cos4πt cm Vận tốc trung bình của chất điểm trong
nửa chu kì đầu tiên là:
Cõu 9: Chất điểm dđđh trờn trục Ox với biờn độ10 cm, chu kỡ 2 s Mốc thế năng ở VTCB Tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong
khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ cú động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trớ cú động năng bằng 1/3 thế năng là
Cõu 10: Một vật dđđh cú phương trỡnh là x = 5cos(4πt - π/3) cm Trong đú t tớnh bằng giõy Tỡm tốc độ trung bỡnh của vật trong
khoảng thời gian tớnh từ lỳc bắt đầu khảo sỏt dao động (t = 0) đến thời điểm vật đi qua VTCB theo chiều dương lần thứ nhất
Cõu 11: Một chất điểm dđđh trờn trục Ox cú vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liờn tiếp t1 = 1,75s và t2 = 2,5s, tốc độ trung bỡnh trong khoảng thời gian đú là 16 cm/s Toạ độ chất điểm tại thời điểm t = 0 là
Cõu 12: Một chất điểm đang dao động với phương trỡnh: x = 6cos(10πt) cm Tớnh vận tốc trung bỡnh của chất điểm sau 1/4 chu kỡ tớnh
từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bỡnh sau nhiều chu kỳ dao động:
Cõu 15: Một vật dđđh với biờn độ10cm, chu kỡ 3s Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ VTCB theo chiều õm đến vị trớ cú
li độ x = 5√3 cm theo chiều õm, vật cú tốc độ trung bỡnh là
Cõu 16: Một chất điểm dao động với phương trỡnh x =10cos(2πt - 2π/3) cm (t tớnh bằng s) Tốc độ trung bỡnh của chất điểm khi nú đi
được quóng đường 70 cm đầu tiờn (kể từ t = 0) là
Cõu 17: Một chất điểm dao động với phương trỡnh x = 14cos(4πt + π/3) cm (t tớnh bằng s) Tốc độ trung bỡnh của chất điểm kể từ thời
điểm ban đầu đến khi chất điểm qua VTCB theo chiều dương lần thứ nhất là
Dạng 1 Xỏc định cỏc đại lượng đặc trưng ω, T, f của con lắc lũ xo
Cõu 1: Cụng thức tớnh tần số gúc của cllx là
2
1
Cõu 4: Chu kỳ dđđh của cllx phụ thuộc vào
A biờn độ dao động B cấu tạo của con lắc C cỏch kớch thớch dao động D pha ban đầu của con lắc
Cõu 5: Một cllx dđđh, nếu khụng thay đổi cấu tạo của con lắc, khụng thay đổi cỏch kớch thớch dao động nhưng thay đổi cỏch chọn
gốc thời gian thỡ
A biờn độ, chu kỳ, pha của dao động sẽ khụng thay đổi B biờn độ và chu kỳ khụng đổi; pha thay đổi
C biờn độ và chu kỳ thay đổi; pha khụng đổi D biờn độ và pha thay đổi, chu kỳ khụng đổi
Cõu 6: Một cllx dđđh cú
A chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật B chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật
C chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lũ xo D chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lũ xo
Cõu 7: Một cllx gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viờn bi nhỏ, dđđh theo phương
ngang Lực đàn hồi của lũ xo tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng
A theo chiều chuyển động của viờn bi B theo chiều õm qui ước C về VTCB của viờn bi D theo chiều dương qui ước Cõu 8: Một cllx cú độ cứng của lũ xo là k Khi mắc lũ xo với vật cú khối lượng m1 thỡ con lắc dđđh vơi chu kỳ T1 Khi mắc lũ xo với
Trang 25vật có khối lƣợng m2 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T2 Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ
Câu 10: Cllx dđđh Khi tăng khối lƣợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 11: Cllx dđđh Khi tăng khối lƣợng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 8 lần D giảm đi 8 lần
Câu 12: Cllx gồm vật có khối lƣợng m và lò xo k dđđh, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lƣợng gấp 3 lần vật có khối lƣợng m
thì tần số dao động của con lắc
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 13: Cllx gồm vật có khối lƣợng m và lò xo k dđđh, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lƣợng gấp 3 lần vật có khối lƣợng m
thì chu kỳ dao động của con lắc
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 14: Trong dđđh của một cllx, nếu tăng khối lƣợng của vật nặng thêm100% thì chu kỳ dao động của con lắc
Câu 15: Trong dđđh của một cllx, nếu giảm khối lƣợng của vật nặng 75% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian
Câu 16: Một cllx có khối lƣợng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lƣợng vật nặng đi
một nửa thì chu kỳ dao động của vật
Câu 17: Cllx có độ cứng k, khối lƣợng vật nặng là m dđđh Nếu tăng khối lƣợng con lắc 4 lần thì số dao động toàn phần con lắc thực
hiện trong mỗi giây thay đổi nhƣ thế nào?
Câu 18: Một cllx gồm quả cầu khối lƣợng m và lò xo độ cứng k Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Khối lƣợng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Khối lƣợng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lƣợng tăng 2 lần Câu 19: Một cllx có khối lƣợng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lƣợng vật nặng đi
một nửa thì tần số dao động của vật
Câu 20: Một lò xo có độ cứng ban đầu là k, quả cầu khối lƣợng m Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng khối lƣợng vật lên 2 lần thì chu kỳ
Câu 21: Trong dđđh của một cllx, nếu tăng khối lƣợng của vật nặng thêm 50% thì chu kỳ dao động của con lắc
A tăng 3/2 lần B giảm 3/2 lần C tăng 6/2 lần D giảm 6/2 lần
Câu 22: Trong dđđh của một cllx, nếu giảm khối lƣợng của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian
A tăng 5/2 lần B giảm 5/2 lần C tăng 5 lần D giảm 5 lần
Câu 23: Một cllx dđđh, vật có có khối lƣợng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m Tần số góc của dao động là (lấy π2 =10)
A ω = 4 rad/s B ω = 0,4 rad/s C ω = 25 rad/s D ω = 5π rad/s
Câu 24: Một cllx, vật nặng có khối lƣợng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m Tần số dao động của con lắc là
Câu 30: Một cllx, vật nặng có khối lƣợng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m Tần số góc dao động của con lắc là
A ω = 20 rad/s B ω = 3,18 rad/s C ω = 6,28 rad/s D ω = 5 rad/s
Câu 31: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định Treo vào lò xo một vật có khối lƣợng m = 160
(g) Tần số góc của dao động là
A ω = 12,5 rad/s B ω = 12 rad/s C ω =10,5 rad/s D ω = 13,5 rad/s
Câu 32: Cllx gồm lò xo k và vật m, dđđh với tần số f = 1 Hz Muốn f ' = 0,5 Hz thì khối lƣợng của vật m' phải là
Câu 33: Một có m =10 (g) vật dđđh với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω =10 rad/s Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là
Câu 34: Một vật khối lƣợng m = 81 (g) treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dđđh của vật là10 Hz Treo thêm vào lò xo vật có
khối lƣợng m' = 19 (g) thì tần số dao động của hệ là
Trang 26Câu 35: Một cllx dđđh, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m Tần số dao động của cllx là (lấy π2 =10)
Câu 36: Cllx nằm ngang dđđh, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2 N, gia tốc cực đại của vật là 2 m/s2 Khối lượng của vật là
Câu 37: Một con lắc lò xo dđđh Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi khối lượng con lắc
một lượng 440 g thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Khối lượng ban đầu của con lắc là
Câu 38: Cllx vật có khối lượng 40 g dao động với chu kỳ10 s Để chu kỳ là 5 s thì khối lượng vật
Câu 39: Một cllx, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà dọC Tại thời điểm vật có gia tốc
75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s Xác định biên độ dao động của vật?
Câu 40: Một cllx gồm một vật nặng có khối lượng 500 g treo vào đầu lò xo có độ cứng k = 2,5 N/cm Kích thích cho vật dao động,
vật có gia tốc cực đại 5 m/s2 Biên độ dao động của vật là
Câu 41: Một vật có khối lượng m = 160 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì chu kì dđđh là 2 s Treo thêm vào lò xo vật nặng có khối
lượng m’ = 120 g thì chu kì dao động của hệ là
Câu 49: Khi gắn quả cầu khối lượng m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T1 Khi gắn quả cầu có khối lượng m2 vào lò xo trên thì
nó dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s Nếu gắn đồng thời hai quả cầu vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T = 0,5 s Vậy T1 có giá trị là
A T1 = 2/3 s B T1 = 0,3s C T1 = 0,1s D T1 = 0,9s
Câu 50: Một lò xo có độ cứng k Lần lượt gắn vào lò xo các vật m1, m2, m3 = m1 + m2, m4 = m1 – m2 với m1 > m2 Ta thấy chu kỳ dao động của các vật trên lần lượt là T1, T2, T3 = 5 s, T4 = 3 s T1, T2 có giá trị là
A T1 = 8 s; T2 = 6 s B T1 = 4,12 s; T2 = 3,12 s C T1 = 6 s; T2 = 8 s D T1 = 4,12 s; T2 = 2,8 s
Dạng 2 Lực đàn hồi và lực kéo về (lực hồi phục)
Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với biên độ A Lực đàn hồi của lò xo có có độ lớn cực đại khi
A vật ở điểm biên dương (x = A) B vật ở điểm biên âm (x = –A).C vật ở vị trí thấp nhất D vật ở VTCB
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 40 N/m và vật nặng có khối lượng 400 g Kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới
một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g =10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại, cực tiểu nhận giá trị nào sau đây?
A |F|max= 4 N; |F|min = 2 N B |F|max= 4 N; |F|min = 0 N C |F|max= 2 N; |F|min = 0 N D |F|max= 6 N; |F|min = 2 N
Câu 3: Cllx treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m =100 (g) Con lắc dđđh theo phương trình x = cos(10 5t) cm Lấy g =10
m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là
Câu 4: Cllx treo thẳng đứng Lò xo có độ cứng k = 80N/m, quả nặng có khối lượng m = 320 (g) Người ta kích thích để cho quả nặng
dđđh theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB với biên độ A = 6 cm Lấy g =10 m/s2 Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình quả nặng dao động là
A F max = 80 N, Fmin = 16 N B F max = 8 N, Fmin = 0 N C F max = 8 N, Fmin = 1,6 N D Fmax=800N, Fmin=160N
Câu 5: Một cllx treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật có khối lượng m =100 g Kéo vật xuống dưới VTCB theo
phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động theo phương trình x = 5cos(4πt) cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g =10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi vật dao động có độ lớn
Câu 6: Vật m=1 kg dđđh với x =10cos(πt – π/2) cm Lấy π2 =10 Lực kéo về tác dụng lên vật vào thời điểm t = 0,5 (s) là
Trang 27Câu 7: Một cllx dđđh theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 40 N/m, vật nặng có khối lượng
m = 200 (g) Kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g =10 m/s2 Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây?
A F max = 4 N; Fmin = 2 N B F max = 4 N; Fmin = 0 N C F max = 2 N; Fmin = 0 N D F max = 2 N; Fmin = 1,2 N
Câu 8: lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có m =100 (g), k = 25 N/m, lấy g = π2 =10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với x = 4cos(5πt + π/3) cm Lực hồi phục ở thời điểm lò xo bị dãn 2 cm có cường độ
Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật khối lượng100 g Lấy g =10 m/s2 Chọn gốc toạ độ O tại VTCB, trục Ox thẳng đứng Kích thích quả cầu dao động với phương trình x = 4cos(20t + π/6) cm Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào điểm treo khi vật đạt vị trí cao nhất là
Câu 10: Một cllx gồm vật nặng khối lượng100 (g) và lò xo có độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Vật dđđh với biên độ A = 2 cm Lấy
g =10 m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
Câu 11: Một cllx gồm vật nặng khối lượng100 (g) và lò xo có độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Vật dđđh với biên độ 2,5 cm Lấy g
=10 m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
Câu 12: Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20 cm Khi cân bằng chiều dài lò xo là 22 cm Kích thích cho quả cầu dđđh với phương trình x = 2sin(10 5t) cm Lấy g =10 m/s2 Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2 N Khối lượng quả cầu là
Câu 13: Một vật m = 1,6 kg dđđh với phương trình x = 4sin(ωt) cm Lấy gốc tọa độ tại VTCB Trong khoảng thời gian π s đầu tiên kể
từ thời điểm t = π/30 s kể từ thời điểm t0 = 0, vật đi được 2 cm Độ cứng của lò xo là
Câu 14: Một cllx dđđh theo thẳng đứng với biên độ A =10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá
trình dao động là 7/3 Lấy g = π2 =10 m/s2 Tần số dao động là
Câu 15: Một cllx dđđh theo thẳng đứng với biên độ A =10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá
trình dao động là 7/3 Lấy g = π2 =10 m/s2 Độ biến dạng của lò xo tại VTCB là
A Δℓ0 = 2,5 cm B Δℓ0 = 25 cm B Δℓ0 = 5 cm D Δℓ0 = 4 cm
Câu 16: Từ VTCB vật m =100 g ở đầu một lò xo k =100 N/m, được nâng lên một đọan 4 cm rồi truyền vận tốc 30π cm/s để thực hiện
dđđh theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s2 Tính biên độ dao động và lực hồi phục khi qua vị trí lò xo không biến dạng ?
Tính khối lượng m
Câu 19: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở VTCB của vật Vật dđđh
trên Ox với phương trình x =10sin(10t) cm, lấy g =10 m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
Câu 20: Một cllx treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m =100 g và lò xo khối lượng không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở
VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình x = 4sin(10t – π/6) cm Lấy g =10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s = 5 cm (kể từ t = 0) là
Dạng 3 Chiều dài lò xo treo thẳng đứng
Câu 1: Một cllx treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn ℓ0 Tần số góc dao động của con lắc được xác định bằng công thức
1
l
g T
Câu 4: Quả nặng có khối lượng m gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k, đầu trên lò xo treo vào giá cố định Kích thích để quả nặng
dđđh theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB Tốc độ cực đại khi quả nặng dao động là vo Biên độ dao động A và khoảng thời gian t quả nặng chuyển động từ cân bằng ra biên là
A
k
m t
m
k v A
2,0
k v
k
m t
k
m v A
4,0
Trang 28A Pha dao động của vật bằng không B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại
C Hợp lực tác dụng vào vật bằng một nửa giá trị lực đàn hồi D Cả ba câu trên đều sai
Cõu 6: Cllx treo thẳng đứng dđđh với biờn độ A Lực đàn hồi của lũ xo cú giỏ trị lớn nhất khi
A vật ở điểm biờn dương (x = A) B vật ở điểm biờn õm (x = –A) C vật ở vị trớ thấp nhất D vật ở VTCB
Cõu 7: Một cllx dđđh theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là ℓo = 30 cm, cũn trong khi dao động chiều dài biến thiờn từ 32 cm đến 38 cm Lấy g =10m/s2, tốc độ cực đại của vật nặng là:
A vmax = 60√2 (cm/s) B vmax = 30√2 (cm/s) C vmax = 30 (cm/s) D vmax = 60 (cm/s)
Cõu 8: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 20 cm được treo thẳng đứng Khi mang vật cú khối lượng 200 (g) thỡ lũ xo cú chiều dài 24 cm
Lấy g =10 m/s2 Chu kỳ dao động riờng của cllx này là
Cõu 9: Một cllx treo thẳng đứng dđđh Vật nặng cú m = 250 (g), lũ xo cú k =100 N/m Lấy g =10 m/s2, chu kỳ dao động của vật là
Cõu 10: Chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo treo theo ph-ơng thẳng đứng dao động điều hoà là 30cm, khi lò xo có chiều dài là 40cm
thì vật nặng ở vị trí thấp nhất Biên độ dao động của vật cú thể là:
Cõu 15: Một vật khối lượng m = 200 (g) được treo vào lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 80 N/m Từ VTCB, người ta kộo vật xuống một
đoạn 4 cm rồi thả nhẹ Khi qua VTCB vật cú tốc độ là
Cõu 16: Một cllx treo thẳng đứng Người ta kớch thớch cho quả nặng dđđh hoà theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB Biết thời
gian quả nặng đi từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ cao nhất cỏch nhau10 cm là π/5 (s) Tốc độ khi vật qua VTCB là
Cõu 19: Một cllx dđđh theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là ℓo = 30 cm, trong quỏ trỡnh dao động, chiều dài của
lũ xo biến thiờn từ 34 cm đến 44 cm Chiều dài lũ xo tại VTCB là
Cõu 20: Cllx treo thẳng đứng, dđđh với phương trỡnh x = 2cos(20t) cm Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là ℓo = 30 cm, lấy g =10m/s2 Chiều dài của lũ xo tại VTCB là
Dạng 4 Thời gian nộn - gión của lũ xo
Cõu 1: Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lũ xo dón ∆ℓo Kớch thớch để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Thời gian
lũ xo bị gión trong một chu kỳ là 2T/3 Biờn độ dao động của vật là:
Cõu 2: Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lũ xo dón ∆ℓo Kớch thớch để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Khoảng thời gian lũ xo bị nộn trong một chu kỳ là T/4 Biờn độ dao động của vật là:
Cõu 3: Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lũ xo dón ∆ℓ0 Kớch thớch để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Thời gian
lũ xo bị nộn trong một chu kỳ là T/3 Biờn độ dao động của vật là:
Cõu 4: Một cllx dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Xột trong một chu kỳ dao động thỡ thời gian độ lớn gia tốc a của vật nhỏ
hơn gia tốc rơi tự do g là T/3 Biờn độ dao động A của vật nặng tớnh theo độ dón ∆ℓo của lũ xo khi vật nặng ở VTCB là
Cõu 7: Một lũ xo nhẹ cú chiều dài tự nhiờn 30cm đầu trờn treo vào điểm cố định đầu dưới gắn một vật nhỏ Khi hệ cõn bằng, lũ xo cú
chiều dài 31cm Khi con lắc dđđh theo phương thẳng đứng với biờn độ A thỡ khoảng thời gian lũ xo bị nộn trong mỗi chu kỳ là 0,05s Biờn độ A bằng
Trang 29Cõu 8: Một con lắc lũ xo nằm ngang dđđh với phương trỡnh: x = Acos(πt - π/3) cm Gốc toạ độ ở VTCB, trục tọa độ Ox trựng với
trục lũ xo, hướng ra xa đầu cố định của lũ xo Khoảng thời gian lũ xo bị dón sau khi dao động được 1s tớnh từ lỳc t = 0 là
Cõu 9: Con lắc lò xo treo theo ph-ơng thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là
0,2s Tần số dao động của con lắc là:
Cõu 12: Một cllx thẳng đứng, khi treo vật lũ xo gión 4 cm Kớch thớch cho vật dao động theo phương thẳng đứng với biờn độ 8 cm,
trong một chu kỳ dao động T khoảng thời gian lũ xo bị nộn là
Cõu 13: Cllx treo thẳng đứng, độ cứng k = 80 N/m, vật nặng khối lượng m = 200 (g) dđđh theo phương thẳng đứng với biờn độ A = 5
cm, lấy g =10 m/s2 Trong một chu kỳ T, khoảng thời gian lũ xo nộn là
Cõu 15: Một cllx thẳng đứng gồm vật nặng cú khối lượng100 (g) và một lũ xo nhẹ cú độ cứng k =100 N/m Kộo vật xuống dưới theo
phương thẳng đứng đến vị trớ lũ xo dón 4 cm rồi truyền cho nú một vận tốc 40π (cm/s) theo phương thẳng đứng từ dưới lờn Coi vật dđđh theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ lũ xo bị nộn 1,5 cm là
Cõu 16: Một lũ xo được treo thẳng đứng, đầu trờn của lũ xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật m =100 g, lũ xo cú độ cứng k = 25
N/m Kộo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc10π 3 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lờn Chọn gốc thời gian là lỳc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng xuống Cho g =10 m/s2 = π2 Xỏc định thời điểm vật đi qua vị trớ mà lũ xo bị dón 2 cm lần đầu tiờn
Cõu 17: Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao đụ ̣ng với biờn đụ ̣ A = 5 cm Quóng đường con lắc đi được trong 2 s là:
Cõu 18: Một cllx dđđh với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường đi
được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
Cõu 19: Một cllx dđđh theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là10 N Mốc thế năng tại VTCB Gọi Q
là đầu cố định của lũ xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liờn tiếp Q chịu tỏc dụng lực kộo của lũ xo cú độ lớn 5 3N là 0,1 s Quóng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
Cõu 20: Một cllx dđđh theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N I là điểm cố định của lũ
xo Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tỏc dụng của lực kộo đến khi chịu tỏc dụng của lực nộn cú cựng độ lớn 1N là 0,1s Quóng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 0,2s là:
Dạng 5 Năng lượng của con lắc lũ xo
Cõu 1: Một cllx dđđh với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
Cõu 2: Cllx dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
/40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dđđh với tần số gúc bằng:
Cõu 3: Một cllx nằm ngang, tại VTCB, cấp cho vật nặng một vận tốc cú độ lớn10cm/s dọc theo trục lũ xo, thỡ sau 0,4s thế năng con
lắc đạt cực đại lần đầu tiờn, lỳc đú vật cỏch VTCB
Cõu 4: Một cllx gồm vật nặng cú khối lượng m= 0,4kg và lũ xo cú độ cứng k=100 N/m Kộo vật ra khỏi VTCB 2 cm rồi truyền cho
vật vận tốc đầu 15 5π cm/s Lấy π2 =10 Năng lượng dao động của vật là:
Cõu 5: Một cllx gồm vật nặng cú khối lượng m= 200g và lũ xo cú độ cứng k=20 N/m đang dđđh với biờn độ A= 6 cm Vận tốc của
vật khi qua vị trớ cú thế năng bằng 3 lần động năng cú độ lớn bằng:
Cõu 6: Một quả cầu nhỏ khối lượng100g, treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng 50N/m Từ vị trớ cõn cõn bằng truyền cho quả cầu một
năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng, xung quanh VTCB Lấy g =10m/s2 Khi lực đàn hồi lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất thỡ quả năng cỏch VTCB một đoạn
Cõu 7: Con lắc lò xo có m= 0,4 kg; k=160 N/m dao động điều hoà theo ph-ơng thẳng đứng Biết khi vật có li độ 2cm thì vận tốc của
vật là 40cm/s Năng l-ợng dao động của con lắc nhận giá trị nào sau đây:
Trang 30Cõu 8: Một con lắc lò xo m=1kg dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang Khi vật có vận tốc v=10cm/s thì có thế năng bằng 3 động
năng Năng l-ợng dao động của con lắc là:
Cõu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng, m =100g Ở vị trí cân bằng , lò xo giãn 9cm Cho con lắc dao động, động năng của nó ở li độ
3cm là 0,04J Lấy π2 = g =10 Biên độ của dao động là:
Cõu 10: Một con lắc lò xo dao động theo ph-ơng ngang Vận tốc cực đại của vật là 96cm/s Biết khi x=4√2 cm thì thế năng bằng động
năng Chu kì của con lắc là:
Cõu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối l-ợng m=1kg Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống d-ới sao cho lò xo giãn
đoạn 6cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà với năng l-ợng là 0,05J Lấy π2=10; g=10 m/s2 Biên độ dao động của vật là:
Cõu 12: Một cllx dđđh Biết lũ xo cú độ cứng 36 N/m và vật nhỏ cú khối lượng100g Lấy 2 =10 Động năng của con lắc biến thiờn
theo thời gian với tần số
Cõu 13: Một cllx cú khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dđđh theo một trục cố định nằm ngang với phương trỡnh x = Acost Cứ sau
những khoảng thời gian 0,05 s thỡ động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lũ xo của con lắc cú độ cứng bằng
Cõu 14: Một cllx gồm lũ xo nhẹ và vật nhỏ dđđh theo phương ngang với tần số gúc10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng
(mốc ở VTCB của vật) bằng nhau thỡ vận tốc của vật cú độ lớn bằng 0,6 m/s Biờn độ dao động của con lắc là
Cõu 15: Một cllx gồm viờn bi nhỏ và lũ xo nhẹ cú độ cứng100 N/m, dđđh với biờn độ 0,1 m Mốc thế năng ở VTCB Khi viờn bi cỏch
VTCB 6 cm thỡ động năng của con lắc bằng
Cõu 16: Một cllx gồm một vật nhỏ và lũ xo nhẹ cú độ cứng100 N/m Con lắc dđđh theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(t
+ ) Mốc thế năng tại VTCB Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp con lắc cú động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2 =10 Khối
lượng vật nhỏ bằng
Cõu 17: Vật nhỏ của một cllx dđđh theo phương ngang, mốc thế năng tại VTCB Khi gia tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn
gia tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Cõu 19: Cho hai cllx giống hệt nhau Kớch thớch cho hai con lắc dđđh với biờn độ lần lượt là 2A và A và dao động cựng pha Chọn
gốc thế năng tại VTCB của hai con lắc Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J thỡ thế năng của con lắc thứ hai là 0,05 J Hỏi khi
thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thỡ động năng của con lắc thứ hai là bao nhiờu?
Cõu 20: Một cllx nằm ngang gồm vật nặng khối lượng100g, tớch điện q = 20 àC và lũ xo cú độ cứng10 N/m Khi vật đang qua VTCB
với vận tốc 20 3 cm/s theo chiều dương trờn mặt bàn nhẵn cỏch điện thỡ xuất hiện tức thời một điện trường đều trong khụng gian
xung quanh Biết điện trường cựng chiều dương của trục tọa độ và cú cường độ E=104V/m Tớnh năng lượng dao động của con lắc sau
khi xuất hiện điện trường
A 6.10-3(J) B 8.10-3(J) C 4.10-3(J) D 2.10-3(J)
Dạng 6 Bài toỏn viết phương trỡnh dao động điều hũa của con lắc lũ xo
Cõu 1: Một cllx dđđh Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ độ ở VTCB, gốc thời gian là lỳc vật qua vị trớ x =
3√2cm theo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
A x= 6cos(10t+π/4) cm
B x= 6√2cos(10t-π/4) cm
C x= 6√2cos(10t+π/4) cm
D x= 6cos(10t-π/4) cm
Cõu 2: Một cllx dđđh với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc cú li độ x = 2/2 cm và vận tốc v =π√2/5 cm/s
Phương trỡnh dao động của cllx cú dạng như thế nào ?
A x = cos(2πt/5 – π/4) cm B x =√2cos(2πt/5 + π/2) cm C x =√2cos(2πt/5 - π/2) cm D x = cos(2πt/5 + π/4) cm
Cõu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn là10cm, Lấy π2=10; g=10 m/s2 Chọn trục Ox
thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng của vật Nâng vật lên cách vị trí cân bằng 2 3 cm Vào thời điểm t=0, truyền cho vật vận tốc
v=20cm/s có ph-ơng thẳng đứng h-ớng lên trên theo chiều dương Ph-ơng trình dao động của vật là:
A x= 2 3cos(10t+π/3) cm B x=4sin(10t+π/3)cm C x=2 3cos(10t+4π/3)cm D x=4sin(10t+4π/3)cm
Cõu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng : m=250g, k=100N/m Kéo vật xuống theo ph-ơng thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5cm
rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, trục toạ độ thẳng dứng , chiều d-ơng h-ớng lên trên, gốc thờ i gian lúc
thả vật Ph-ơng trình dao động của vật có dạng:
A x= 7,5cos(20t+π/2)cm B x=5sin(20t + π/2)cm C x= 5sin(20t- π/2)cm D x= 7,5cos(20t- π/2)cm
Cõu 5: Cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật, chiềudương hướng xuống
Vật có thể dao động dọc theo trục Oy Đ-a vật về vị trí mà lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động không vận tốc ban đầu,
cho vật dao động với ω=10rad/s Lấy g =10 m/s2 Gốc thời gian lúc thả vật thì ph-ơng trình dao động của vật là:
A x=10sin(10t+ π/2)cm B x=10sin(10t- π/2)cm C x=10sin(10t) cm D Bài cho thiếu dữ liệu Cõu 6: Một con lắc lò xo m=100g; k=10N/m dao động điều hoà theo ph-ơng ngang, khi vật đi qua vị trí cân bằng nó có vận tốc bằng
20cm/s Chọn gốc toạ độ O ở VTCB gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều d-ơng thì ph-ơng trình dao động của vật là:
A x= 4cos(10t+ π/2)cm B x= 2cos(10t)cm C x= 0,5cos(10t)cm D x= 2cos(10t- π/2)cm
Trang 31Câu 7: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện100 dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là
lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm/s thì phương trình dao động của quả cầu là
A x= 4cos(20t-π/3) cm B x= 6cos(20t+π/6) cm C x= 4cos(20t+π/6) cm D x= 6cos(20t-π/3) cm
Dùng dữ kiện sau trả lời cho 2 câu sau: Một cllx có khối lượng m = √2 kg dđđh theo phương nằm ngang Vận tốc có độ lớn cực
đại bằng 0,6 m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng
Câu 8: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
A A = 6√2 cm, T = 2π/5 (s) B A = 6 cm, T = = 2π/5 (s) C A = 6/√2 cm, T = = π/5 (s) D A = 6 cm, T = = π/5 (s)
Câu 9: Chọn gốc tọa độ là VTCB Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?
A x = 6√2cos(10t - π/4) cm B x = 6√2 cos(10πt + π/4) cm C x = 6/√2 cos(10t - π/4) cm D x = 6 cos(10t + π/4) cm
Câu 10: Một vật có khối lượng m = 250 (g) treo vào lò xo có độ cứng k = 25 N/m Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc 40 cm/s
theo phương của lò xo Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây?
A x = 4cos(10t - π/2) cm B x = 8cos(10t - π/2) cm C x = 8cos(10t + π/2)cm D x = 4cos(10t + π/2)cm
Câu 11: Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo dãn ra Δℓ0 = 25 cm Từ VTCB kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi
buông nhẹ để vật dđđh Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống Lấy g = π2 Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?
A x = 20cos(2πt + π/2) cm B x = 20cos(2πt - π/2) cm C x =10cos(2πt + π/2) cm D x =10cos(2πt - π/2) cm
Câu 12: Một vật có khối lượng m = 400 (g) được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m Đưa vật đến vị trí
lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dđđh Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao động của vật là
A x = 5cos(10t - π) cm B x =10cos(10t - π) cm C x =10cos(10t - π/2) cm D x = 5 cos(10t) cm
Câu 13: Một cllx gồm quả cầu m =100 (g) treo vào một lò xo có độ cứng k = 20 N/m Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới VTCB
một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn là 0,2 2 m/s Chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu, trục Ox hướng xuống dưới, gốc toạ độ O tại VTCB của quả cầu Cho g =10 m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng là
A x = 4 sin(10 2t + π/4) cm B x = 4sin(10 2t + 2π/3)cm C x = 4 sin(10 2t + 5π/6) cm D x = 4sin(10 2t + π/3)cm
Câu 14: Một cllx dđđh với chu kì T = 5 (s) Biết rằng tại thời điểm t = 5 (s) quả lắc có li độ x0 = 2/2 cm và vận tốc v0 = π 2/5cm/s Phương trình dao động của cllx là
A x = 2sin(2πt/5 + π/2) cm B x = 2sin(2πt/5 - π/2) C x = sin(2πt/5 + π/4) cm D x = sin(2πt/5 - π/4) cm
Câu 15: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m Vật dđđh thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình
dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40 cm ≤ ℓ ≤ 56 cm Chọn gốc tọa độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc
lò xo ngắn nhất Phương trình dao động của vật là
A x = 8cos(9πt) cm B x = 16cos(9πt – π/2) cm C x = 8cos(9πt/2 – π/2) cm D x = 8cos(9πt + π) cm
Câu 16: Một cllx gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Khi kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi
thả nhẹ cho nó dao dộng Phương trình dao động của vật là
A x=4cos10t (cm) B x=4cos(10t-π/2) (cm) C x=4cos(10πt-π/2) (cm)
D x=4cos(10πt+π/2) (cm) Câu 17: Một cllx gồm quả nặng khối lượng 1 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho
nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình li độ của quả nặng là:
Câu 18: Một cllx treo thẳng đứng gồm một quả cầu nặng có khối lượng m = 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả cầu
nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó một vận tốc 2 m/s hướng thẳng đứng xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc, gốc
tọa độ là VTCB chiều dương hướng xuống dưới Phương trình dao động nào sau đây là đúng ?
lượt là 0,4s và 8cm chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều dương Hãy viết phương trình dao động của vật
A x = 8cos(5πt + π/2) cm B x = 4cos(5πt + π/2) cm C x = 4cos(5πt - π/2) cm D x = 8cos(5πt - π/2) cm Câu 20: Một cllx dao động thẳng đứng có độ cứng k =10N/m Quả nặng có khối lượng 0,4kg Từ VTCB người ta cấp cho quả lắc một
vật vận tốc ban đầu v0 = 1,5m/s theo phương thẳng đứng và hướng lên trên Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương cùng chiều với chiều vận tốc v0 và gốc thời gian là lúc bắt đầu chuyển động Phương trình dao động có dạng?
A x = 3cos(5t + π/2) cm B x = 30cos(5t + π/2) cm C x = 30cos(5t - π/2) cm D x = 3cos(5t - π/2) cm
Dạng 7 Cắt và ghép lò xo
Câu 1: Cllx gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
Câu 2: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng k0 = 12N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là 18cm và 27cm, sau
đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m =100g thì chu kỳ dao động của hệ là:
Câu 3: Treo quả nặng m vào lò xo thứ nhất, thì con lắc dao động với chu kì là 0,24s Nếu treo quả nặng đó vào lò xo thứ hai, thì con
lắc tương ứng dao động với chu kì 0,32s Nếu mắc song song hai lò xo rồi gắn quả nặng m thì con lắc tương ứng dao động với chu kì
Trang 32Cõu 7: Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với biên độ A Sau đó lấy hai lò xo giống hệt nhau nối tiếp
thành lò xo dài gấp đôi, treo vật M vào và kích thích cho vật dao động với cơ năng nh- cũ Biên độ dao động của con lắc mới là :
Cõu 12: Cho một lò xo dài OA=l0=50cm, k0=2N/m Treo lò xo thẳng đứng, đầu O cố định Móc quả nặng m=100g vào điểm C trên lò
xo Kớch thớch cho quả nặng dao động thỡ quả nặng dao động với chu kì 0,628s, chiều dài OC là:
Cõu 13: Cllx dđđh theo phương ngang với biờn độ A Đỳng lỳc lũ xo gión nhiều nhất thỡ người ta giữ cố định điểm chớnh giữa của lũ
xo khi đú con lắc dao động với biờn độ A’ Tỉ số A’/A bằng:
Cõu 14: Cllx dđđh theo phương ngang với biờn độ A Đỳng lỳc con lắc qua vị trớ cú động năng bằng thế năng và đang gión thỡ người
ta cố định một điểm chớnh giữa của lũ xo, kết quả làm con lắc dđđh với biờn độ A’ Hóy lập tỉ lệ giữa biờn độ A và biờn độ A’
Cõu 15: Một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, treo vào một điểm cố định, cú chiều dài tự nhiờn ℓ0 Khi treo vật cú khối lượng m1=0,1
kg thỡ lũ xo dài ℓ1=31 cm Treo thờm một vật cú khối lượng m2 =100 (g) thỡ độ dài mới của lũ xo là ℓ2 = 32 cm Độ cứng k và ℓo là
Cõu 20: Hai lũ xo cú cựng chiều dài tự nhiờn Khi treo vật m = 200 (g) bằng lũ xo k1 thỡ nú dao động với chu kỳ T1 = 0,3 (s) Thay bằng lũ xo k2 thỡ chu kỳ là T2 = 0,4 (s) Nối hai lũ xo với nhau bằng cả hai đầu để được một lũ xo cú cựng độ dài rồi treo vật m vào phớa dưới thỡ chu kỳ dao động là
A T = 0,24 (s) B T = 0,5 (s) C T = 0,35 (s) D T = 0,7 (s)
Dạng 8 Bài toỏn va chạm và một số dạng toỏn khỏc
Cõu 1: Một cllx cú độ cứng k =100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn với vật m1 cú khối lượng 750g Hệ được đặt trờn một mặt bàn nhẵn nằm ngang Ban đầu hệ ở VTCB Một vật m2 cú khối lượng 250g chuyển động với vận tốc 3 m/s theo phương của trục lũ xo đến va chạm mềm với vật m1 Sau đú hệ dđđh Tỡm biờn độ của dđđh?
Cõu 2: Cllx nằm ngang gồm vật M cú khối lượng 400g và lũ xo cú hệ số cứng 40N/m đang dđđh xung quanh VTCB với biờn độ 5cm
Khi M qua VTCB ta thả nhẹ vật m cú khối lượng100g lờn M (m dớnh chặt ngay vào M), sau đú hệ m và M dao động với biờn độ:
Cõu 3: Một lũ xo cú độ cứng k = 16N/m cú một đầu được giữ cố định cũn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240g đang đứng
yờn trờn mặt phẳng nằm ngang Một viờn bi khối lượng m =10 g bay với vận tốc vo =10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu
và sau đú quả cầu cựng viờn bi dđđh trờn mặt phẳng nằm ngang Bỏ qua ma sỏt và sức cản khụng khớ Biờn độ dao động của hệ là
A 5cm B 10cm C 12,5cm D 2,5cm
Cõu 4: Một cllx đang dđđh trờn mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biờn độ A1 Đỳng lỳc vật M đang ở VTB thỡ một vật m cú khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyờn tõm, sau va chạm vật M tiếp tục dđđh với biờn độ A2 Tỉ số biờn độ dao động của vật M trước và sau va chạm là
Cõu 5: Một cllx dđđh trờn mặt phẳng nằm ngang với chu kỡ T = 2π s, vật nặng là một quả cầu cú khối lượng m1 Khi lũ xo cú chiều dài cực đại và vật m1 cú gia tốc -2cm/s2 thỡ một quả cầu cú khối lượng m2=0,5m1 chuyển động dọc theo trục của lũ xo đến va chạm đàn hồi xuyờn tõm với m1 và cú hướng làm cho lũ xo bị nộn lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3cm/s Khoảng cỏch giữa hai vật kể từ lỳc va chạm đến khi m1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiờn là
Trang 33A 3,63 cm B 6 cm C 9,63 cm D 2,37 cm
Câu 6: Một cllx đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại
vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
Câu 7: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường Vật và
lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy π2 =10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:
A 4π – 8 (cm) B 16 (cm) C 2π – 4 (cm) D 4π – 4 (cm)
Câu 8: Một cllx đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m Ban đầu vật m
được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
Câu 9: Một clđ treo thẳng đứng có m=0,2kg dđđh với biên độ A=5cm và tần số góc =4 rad/s Khi clđ dao động qua VTCB thì dây treo vướng phải đinh (đinh cách điểm treo của sợi dây là 0,225m), cho g=10 m/s² Lực căng của sợi dây ngay sau khi vướng đinh là
Câu 10: Hai vật A, B dán liền nhau mB = 2mA = 200g (vật A ở trên vật B) Treo vật vào 1 lò xo có k = 50N/m Nâng vật đến vị trí lò
xo có chiều dài tự nhiên lo = 30cm thì buông nhẹ Vật dđđh đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại, vật B bị tách ra Lấy g=10m/s² chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động
CHỦ ĐỀ 3 CON LẮC ĐƠN
Dạng 1 Xác định các đặc trưng ω, T, f của con lắc đơn
Câu 1: Chu kỳ dao động của clđ phụ thuộc vào
A biên độ dao động và chiều dài dây treo B chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc
C gia tốc trọng trường và biên độ dao động D chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động
Câu 2: Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ Chu kỳ dao động của nó là
2
Câu 5: Tại 1 nơi, chu kỳ dđđh của clđ tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài clđ tăng 4 lần thì chu kỳ dđđh của nó
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một clđ có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dđđh Tần số góc dao động của con lắc là
A ω = 49 rad/s B ω = 7 rad/s C ω = 7π rad/s D ω = 14 rad/s
Câu 8: Một clđ gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g =10
m/s2 Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?
Câu 13: Khi chiều dài clđ tăng gấp 4 lần thì tần số dđđh của nó
Câu 14: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài clđ tăng 4 lần thì tần số dđđh của nó
Câu 15: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài clđ giảm 4 lần thì tần số dđđh của nó
Câu 16: Một clđ có chiều dài dây treo ℓ, dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ
Câu 17: Một clđ có chiều dài dây treo ℓ, dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì tần số
Câu 18: Một clđ dđđh tại một nơi cố định Nếu giảm chiều dài con lắc đi 19% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
Câu 19: Một clđ dđđh tại một nơi cố định Nếu giảm chiều dài con lắc đi 36% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
Trang 34A giảm 20% B giảm 6% C giảm 8% D giảm10%
Câu 20: Một clđ dđđh tại một địa điểm A Nếu đem con lắc đến địa điểm B, biết rằng chiều dài con lắc không đổi còn gia tốc trọng
trường tại B bằng 81% gia tốc trọng trường tại A So với tần số dao động của con lắc tại A, tần số dao động của con lắc tại B sẽ
Câu 21: Clđ có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1, clđ có chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kỳ T2 Khi clđ có chiều dài ℓ2 + ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là
A T = T2 – T1 B T2 = T2T2 C T2 = T2T2 D T2 =T2T2/(T2T2)
Câu 22: Clđ có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1, clđ có chiều dài ℓ2 > ℓ1 thì dao động với chu kỳ T2 Khi clđ có chiều dài ℓ2 – ℓ1
sẽ dao động với chu kỳ là
A T = T2 – T1 B T2
=T2T2/(T2T2)
Câu 23: Clđ có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 = 3 (s), clđ có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 4 (s) Khi clđ có chiều dài ℓ
= ℓ2 + ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là
Câu 24: Clđ có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 =10 (s), clđ có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 8 (s) Khi clđ có chiều dài ℓ
= ℓ1 – ℓ2 sẽ dao động với chu kỳ là
Câu 25: Một clđ có độ dài ℓ =120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động
ban đầu Độ dài ℓ mới của con lắc là
Câu 26: Một clđ có khối lượng vật nặng là m dđđh với tần số f Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m thì khi đó tần số dao động
của con lắc là
Câu 27: Tại một nơi, chu kỳ dđđh của một clđ là T = 2 (s) Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dđđh của nó là
2,2 (s) Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 28: Clđ có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2 Chu kỳ và tần số của nó là:
A T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz B T = 1,6 (s); f = 1 Hz C T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz D T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz Câu 29: Hai clđ dao động có chiều dài tương ứng ℓ1 =10 cm, ℓ2 chưa biết dđđh tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện10 dao động Chiều dài con lắc thứ hai là
Câu 30: Một clđ có chiều dài ℓ = 80 cm dđđh, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được10 dao động Giảm chiều dài con lắc 60 cm
thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)
Câu 31: Một clđ có độ dài bằng ℓ Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 32 cm, trong
cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
Câu 32: Tại một nơi có hai clđ đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất
thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A ℓ1 =100 m; ℓ2 = 6,4 m B ℓ1 = 64 cm; ℓ2 =100 cm C ℓ1 = 1 m; ℓ2 = 64 cm D ℓ1 = 6,4 cm; ℓ2=100 cm
Câu 33: Hai clđ có chiều dài ℓ1, ℓ2 dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 16 cm Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động Khi đó chiều dài của mỗi con lắc là
A ℓ1 = 25 cm và ℓ2 = 9 cm B ℓ1 = 9 cm và ℓ2 = 25 cm C ℓ1 = 2,5 m và ℓ2 = 0,09 m D ℓ1 = 2,5 m và ℓ2 = 0,9 m
Câu 34: Hai clđ dao động tại cùng một vị trí có hiệu chiều dài bằng 30 cm Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện
được10 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 20 dao động Chiều dài con lắc thứ 1 là
Câu 35: Một clđ có độ dài bằng ℓ Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 16 cm, trong
cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Độ dài ban đầu của con lắc là
Câu 36: Clđ dđđh với chu kỳ T = 2 (s) Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ VTB về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
Câu 37: Clđ dao động nhỏ với chu kỳ 2 (s) Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
A ∆t = 1/12 (s) B ∆t = 1/6 (s) C ∆t = 1/3 (s) D ∆t = 1/2 (s)
Câu 38: Một clđ dđđh với chu kỳ T = 4 (s) Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ đạo là
Câu 39: Một clđ có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động tại nơi có g = 9,8 m/s2 Ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc 0,1 rad rồi truyền cho vật một vận tốc v = 14 cm/s về VTCB Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất,
chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là :
A s = 0,02 2sin(7t + π) m B s = 0,02 2sin(7t) m C s = 0,02 2sin(7t - π)m D s = 0,02 sin(7t )m
Câu 40: Một clđ chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là
A α = π/30.sin(7t + 5π/6) rad B α = π/30.sin(7t – 5π/6) rad C α = π/30.sin(7t + π/6) rad D α=π/30.sin(7t – π/6) rad
Câu 41: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một clđ có chiều dài l dđđh với chu kì 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc
dao động với chu kì là
Trang 35Cõu 42: Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động nhỏ với chu kì lần l-ợt là 1,5s và 2s trên hai mặt phẳng song song Tại thời điểm t nào
đó cả hai con lắc đều qua vị trí cân bằng theo một chiều nhất định Thời gian ngắn nhất để hiện t-ợng trên lặp lại là:
Cõu 43: Hai clđ cú chiều dài l1& l2 dao động nhỏ với chu kỡ T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cựng được kộo lệch gúc α0 so với phương thẳng đứng và buụng tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiờu thỡ 2 con lắc lại ở trạng thỏi này
Cõu 44: Một clđ dao động nhỏ với biờn độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vận tốc của vật đạt giỏ trị cực đại là 0,05s
Khoảng thời gian ngắn nhất để nú đi từ vị trớ cú li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
Cõu 47: Một con lắc đơn dao động điều hoà theo ph-ơng trình: s=2sin(πt-π/6) cm Tại t=0, vật nặng có
A Li độ s= 1cm và đang chuyển động theo chiều d-ơng B Li độ s= 1cm và đang chuyển động theo chiều âm
C Li độ s= -1cm và đang chuyển động theo chiều d-ơng D Li độ s= -1cm và đang chuyển động theo chiều âm
Cõu 48: Con lắc đơn có chu kì 2s Trong quá trình dao động , góc lệch cực đại của dây treo là 0.04 rad Cho rằng quỹ đạo chuyển động
là thẳng, chọn gốc thời gian lúc vật có li độ góc 0.02rad và đang đi về vị trí cân bằng, ph-ơng trình dao động của vật là:
A α=0.04cos(πt+π/3) (rad) B α=0.04cos(πt-π/6) (rad) C α=0.04cos(πt+5π/6) (rad) D α=0.04cos(πt+7π/6) (rad) Cõu 49: Một con lắc đơn có l= 20cm treo tại nơi có g= 9.8m/s2 Kéo con lắc khỏi ph-ơng thẳng đứng góc α= 0.1 rad về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo ph-ơng vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng Biên độ dao động của con lắc là:
Cõu 50: Một con lắc đơn có l= 61.25cm treo tại nơi có g= 9.8m/s2 Kéo con lắc khỏi ph-ơng thẳng đứng đoạn s= 3cm ,về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16cm/s theo ph-ơng vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng Coi đoạn trên là đoạn thẳng Vận tốc của con lắc khi vật qua VTCB là:
Dạng 2 Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến chu kỡ của con lắc đơn
Loại 1 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng khi thay đổi chiều dài, gia tốc, nhiệt độ
Cõu 1: Khi đưa một clđ lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần số dđđh của nú sẽ
A tăng vỡ tần số dđđh của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C khụng đổi vỡ chu kỳ dđđh của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường D tăng vỡ chu kỳ dđđh của nú giảm
Cõu 2: Xột dđđh của clđ tại một địa điểm trờn mặt đất Khi clđ đi từ biờn về VTCB thỡ
A độ lớn li độ tăng B tốc độ giảm C thế năng tăng D độ lớn lực hồi phục giảm Cõu 3: Một clđ dđđh trờn mặt đất với chu kỳ To Khi đưa con lắc lờn độ cao h bằng 1/100 bỏn kớnh trỏi đất, coi nhiệt độ khụng thay đổi Chu kỳ con lắc ở độ cao h là
Cõu 4: Một con lắc dao động đỳng ở mặt đất, bỏn kớnh trỏi đất 6400 km Khi đưa lờn độ cao 4,2 km thỡ nú dao động nhanh hay chậm
bao nhiờu trong một ngày đờm?
A Nhanh 56,7 (s) B Chậm 28,35 (s) C Chậm 56,7 (s) D Nhanh 28,35 (s)
Cõu 5: Một con lắc dơn dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 250 C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10–5 K–1 Khi nhiệt
độ tăng lờn đến 450 C thỡ nú dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là bao nhiờu?
Cõu 7: Cần phải tăng, giảm chiều dài clđ bao nhiờu % biết trong một tuần nú chạy chậm 2 phỳt?
Cõu 8: Một clđ chạy đỳng ở nhiệt độ t1 nào đú tại mặt đất cú gia tốc g Đưa clđ lờn độ cao 800 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đú là
140C thỡ chu kỳ con lắc khụng đổi Tớnh nhiệt độ t1, biết bỏn kớnh trỏi đất là 6432 km, hệ số nở dài dõy treo con lắc là λ=2.10–5K–1
Cõu 11: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130 (s) phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đỳng?
Cõu 12: Một đồng hồ quả lắc đếm giõy cú chu kỳ T = 2 (s), mỗi giờ nhanh10 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để
đồng hồ chạy đỳng?
Cõu 13: Một đồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đỳng?
Cõu 14: Một con lắc đồng hồ coi như là clđ Đồng hồ chạy đỳng ở ngang mực nước biển Đưa đồng hồ lờn độ cao 3,2 km so với mặt
biển (nhiệt độ khụng đổi) Biết bỏn kớnh Trỏi đất R = 6400 km, để đồng hồ vẫn chạy đỳng thỡ phải
Trang 36A tăng chiều dài 1% B giảm chiều dài 1% C tăng chiều dài 0,1% D giảm chiều dài 0,1%
Câu 15: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất ở nhiệt độ 250C Nếu cho nhiệt độ tại đó hạ thấp hơn 250 C thì
A đồng hồ chạy chậm B đồng hồ chạy nhanh C đồng hồ vẫn chạy đúng D không thể xác định được
Câu 16: Clđ chạy đúng ở nhiệt độ t1 nào đó tại mặt đất có gia tốc g Đưa con lắc lên độ cao1000 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó
là 150C thì chu kỳ con lắc không đổi Tính nhiệt độ t1, biết bán kính trái đất là 6400 km, hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2.10–5 K–1
Câu 17: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất, nếu ta đưa đồng hồ lên độ cao h thì
A đồng hồ chạy chậm B đồng hồ chạy nhanh C đồng hồ vẫn chạy đúng D không thể xác định được
Câu 18: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất với chu kỳ 2 (s), bán kính trái đất 6400 km Khi đưa lên độ cao 3,2 km thì nó dao động
nhanh hay chậm? Chu kỳ dao động của nó khi đó là bao nhiêu?
A Nhanh, T = 2,001 (s) B Chậm, T = 2,001 (s) C Chậm, T = 1,999 (s) D Nhanh, T = 1,999 (s)
Câu 19: Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc tăng 3,2% đồng thời giảm chiều dài con lắc 1,6% thì sau một ngày đêm con lắc chạy nhanh
hay chậm bao nhiêu giây?
A Nhanh 2137 (s) B Chậm 2173 (s) C Nhanh 2073 (s) D Chậm 2073 (s)
Câu 20: Một clđ dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 400 C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2.10–5 K–1 Khi nhiệt độ
hạ xuống đến 150 C thì nó dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là:
A Nhanh, T = 1,9995 (s) B Chậm, T = 2,005 (s) C Nhanh, T = 2,005 (s) D Chậm, T = 1,9995 (s)
Loại 2 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng của lực điện, lực quán tính, lực đẩy Ác-si-mét
Câu 21: Một clđ có vật nặng m = 80 (g), đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E
thẳng đứng, hướng lên, có
độ lớn E = 4800 V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kỳ dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là To = 2 (s), tại nơi có g
=10 m/s2 Tích cho vật nặng điện tích q = 6.10–5 C thì chu kỳ dao động của nó là
A T’ = 1,6 (s) B T’ = 1,72 (s) C T’ = 2,5 (s) D T’ = 2,36 (s)
Câu 22: Một clđ có chu kỳ T = 2 (s) tại nơi có g = π2 =10 m/s2, quả cầu có khối lượng m =10 (g), mang điện tích q = 0,1 µC Khi dặt
con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng từ dưới lên thẳng đứng có E =104 V/m Khi đó chu kỳ con lắc là
A T = 1,99 (s) B T = 2,01 (s) C T = 2,1 (s) D T = 1,9 (s)
Câu 23: Một clđ dao động nhỏ tại nơi có g =10 m/s2 với chu kỳ T = 2 (s), vật có khối lượng m = 200 (g) mang điện tích q = 4.10–7C
Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.106
V/m nằm ngang thì VTCB mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là
Câu 24: Một clđ dao động nhỏ tại nơi có g =10 m/s2 với chu kỳ T = 2 (s), vật có khối lượng m =100 (g) mang điện tích q = –0,4 µC
Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 2,5.106 V/m nằm ngang thì chu kỳ dao động lúc đó là:
A T = 1,5 (s) B T = 1,68 (s) C T = 2,38 (s) D T = 2,18 (s)
Câu 25: Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một clđ điện tích q rồi kích thích cho clđ dđđh trong điện trường đều cường độ E,
gia tốc trọng trường g Để chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường giảm so với khi không có điện trường thì điện trường hướng
A thẳng đứng từ dưới lên và q > 0 B nằm ngang và q < 0 C nằm ngang và q = 0 D thẳng đứng từ trên xuống và q < 0
Câu 26: Một hòn bi nhỏ khối lượng m treo ở đầu một sợi dây và dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kỳ dao động
thay đổi bao nhiêu lần nếu hòn bi được tích một điện tích q > 0 và đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ E thẳng đứng hướng xuống dưới sao cho qE = 3mg
Câu 27: Clđ gồm một dây treo ℓ = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 (g) mang điện tich q = –8.10–5 C dao động trong điện trường đều
có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có E = 40 V/cm, tại nơi có g = 9,79 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc khi đó là
A T’= 2,4 (s) B T’ = 3,32 (s) C T’ = 1,66 (s) D T’ = 1,2 (s)
Câu 28: Một clđ gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng m =100 (g) được treo vào một sợi dây có chiều dài ℓ = 0,5 m tại
nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2 Tích điện cho quả cầu đến điện tích q = –0,05 C rồi cho nó dao động trong điện trường đều có phương nằm ngang giữa hai bản tụ điện Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U = 5 V, khoảng cách giữa hai bản là d = 25 cm Kết
luận nào sau đây là đúng khi xác định VTCB của con lắc?
A Dây treo có phương thẳng đứng B Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300
C Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 D Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600
Câu 29: Một clđ có T = 2 (s) tại nơi có g = π2 =10 m/s2, quả cầu có m = 200 (g), mang đện q =10-7C Khi đặt con lắc trong điện
trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên và có độ lớn E = 2.104 V/m Khi đó chu kỳ con lắc là
A T’ = 2,001 (s) B T’ = 1,999 (s) C T’ = 2,010 (s) D T’ = 2,100 (s)
Câu 30: Một clđ gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng 0,01 kg mang
điện tích 2.10-7C Đặt con lắc trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Chu kì con lắc khi điện trường
bằng 0 là 2 s Chu kì dao động khi cường độ điện trường có độ lớn104 V/m Cho g =10 m/s2
Câu 33: Một clđ dđđh trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang
A Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động tăng B Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động giảm
C Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động giảm D Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động tăng Câu 34: Một clđ có chu kỳ dao động T0 = 2,5 (s) tại nơi có g = 9,8 m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là
A T’ = 1,77 (s) B T’ = 2,04 (s) C T’ = 2,45 (s) D T’ = 3,54 (s)
Câu 35: Clđ có chu kỳ dao động T0 = 1,5 (s) Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi
Trang 37ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α = 300 Chu kỳ dao động của con lắc trong xe là
A T’ = 2,12 (s) B T’ = 1,61 (s) C T’ = 1,4 (s) D T’ = 1,06 (s)
Câu 36: Một clđ được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là T0 Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2 Khi đó
A T0 = T1 = T2 B T0 = T1 < T2 C T0 = T1 > T2 D T0 < T1 < T2
Câu 37: Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nơi có gia tốc trọng trường g Con lắc được treo trên xe ô tô đang chuyển động
trên đường nằm ngang với gia tốc có độ lớn g/ 3 Chu kì dao động của con lắc trong ô tô đó là
Câu 38: Một clđ được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dđđh với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng
đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dđđh với chu kì T’ bằng
Câu 42: Một clđ có chu kì 2 s Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang thì khi ở VTCB dây
treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α0 = 300 Chu kì dđđh của con lắc trong thang máy là
Câu 43: Một clđ có chu kì T = 2s khi treo ở vị trí cố định trên mặt đất Người ta treo con lắc lên trên trần một chiếc ô tô đang chuyển
động ndđ lên một dốc nghiêng α = 300 với gia tốc 5 m/s2 Chu kì con lắc dao động là
Câu 44: Một clđ được treo trên trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh đần đều với gia tốc có độ
lớn a thì chu kì dđđh của con lắc là 2 s Khi thanh máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn a thì chu kì dđđh của con lắc là 3 s Khi thang máy đứng yên thi chu kì dđđh của con lắc là
Câu 45: Một clđ được treo trên trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi xuống nhanh đần đều với gia tốc có
độ lớn a thì chu kì dđđh của con lắc là 4 s Khi thanh máy chuyển động thẳng đứng đi xuống chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn
a thì chu kì dđđh của con lắc là 2 s Khi thang máy đứng yên thi chu kì dđđh của con lắc là
Câu 47: Treo clđ có chiều dài l = 0,5 m vào tần của toa xe Toa xe đang trượt tự do xuống dốc, dốc hợp với mặt phẳng nằm ngang
góc α = 150 Biết gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là10m/s2
a) Khi con lắc ở VTCB, dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc
b) Chu kỳ dao động của con lắc là
Câu 48: Một clđ có chiều dài l = 1,73 m thực hiện dđđh trên một chiếc xe đang lăn tự do xuống dốc không ma sát Dốc nghiêng một
góc α = 300 so với phương nằm ngang Lấy g = 9,8 m/s2
a) Tại VTCB của con lắc dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
Câu 50: Một clđ có chu kì T = 2 s khi đặt trong chân không Quả lắc làm bằng một hợp kim có khối lượng m = 50 g và khối lượng
riêng D = 0,67 kg/dm3 Khi đặt trong không khí, có khối lượng riêng là d = 1,3 g/lít Chu kì T' của con lắc trong không khí là
Dạng 3 Năng lượng của con lắc đơn
Câu 1: Một clđ dđđh ở nơi có gia tốc trọng trường là g =10 m/s2,với chu kỳ dao động T = 2 s, theo quĩ đạo dài 16 cm, lấy π2 =10 Biên độ góc và tần số góc có giá trị là
A αo = 0,08 rad, ω = π rad/s B αo = 0,08 rad, ω = π/2 rad/s C αo = 0,12 rad, ω = π/2 rad/s D αo = 0,16 rad, ω = π rad/s
Câu 2: Một clđ có chiều dài ℓ, vật năng có khối lượng m dđđh Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB của vật thì thế năng của con lắc ở li
độ góc α có biểu thức là
A mgℓ (3 – 2cosα) B mgℓ (1 – sinα) C mgℓ (1 + cosα) D mgℓ (1 – cosα)
Câu 3: Khi qua VTCB, clđ có tốc độ v =100 cm/s Lấy g =10 m/s2 thì độ cao cực đại là
Câu 4: Một clđ dao động với biên độ góc αo nhỏ Chọn mốc thế năng ở VTCB Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α nào
sau đây là sai?
Trang 38Câu 5: Clđ dao động với biên độ góc α0 < 900 Chọn mốc thế năng ở VTCB Công thức tính cơ năng của con lắc nào sau đây là sai?
A E = 0,5mv2 + mgℓ(1-cos) B E = mgℓ(1-cos0) C E = 0,5mv2
max D E = mgℓcosα0
Câu 6: Một clđ có chiều dài dây treo là ℓ, khối lượng vật nặng là m, dao động tại nơi có gia tốc g Biết con lắc dđđh với biên độ góc
nhỏ α, công thức tính thế năng của con lắc là
Câu 8: Một clđ có khối lượng m = 1 kg, độ dài dây treo ℓ = 2 m, góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 0,175 rad
Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8 m/s2 Cơ năng và vận tốc của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là
A E = 2 J; vmax = 2 m/s B E = 0,3 J; vmax = 0,77 m/s C E = 0,3 J; vmax = 7,7 m/s D E = 3 J; vmax =7,7 m/s
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một clđ dđđh với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m Chọn mốc thế năng tại VTCB, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 10: Con lắc dđđh, có l= 1m, m=100 g, khi qua VTCB có động năng là 2.10-4 J (lấy g =10 m/s2 ) Biên độ góc của dao động là:
Câu 11: Một clđ dđđh với chu kì 2s Xác định chu kỳ của cơ năng con lắc?
Câu 12: Một clđ dđđh với chu kỳ T Thời gian để động năng và thế năng bằng nhau ℓiên tiếp ℓà 0,5s Tính chiều dài con ℓắc đơn, lấy
Câu 19: Một clđ có khối ℓượng vật ℓà m = 200g, chiều dài ℓ = 50cm Từ VTCB truyền cho vật vận tốc v = 1m/s theo phương ngang
Lấy g =10m/s2 Lực căng dây khi vật qua VTCB ℓà:
Câu 24: Một clđ có dây dài100cm vật nặng có khối ℓượng1000g, dao động với biên độ = 0,1rad, tại nơi có gia tốc g = π2 =10m/s2
Cơ năng toàn phần của con ℓắc ℓà:
Câu 25: Một clđ dđđh với biên độ dài S0 Hãy xác định li độ của clđ khi Wt = nWđ:
Câu 26: Clđ gồm một sợi dây mảnh, không giãn, khối lượng không đáng kể Treo vật có khối lượng m = 1 kg dđđh với phương trình
s =10cos(4t) cm Lúc t = T/6, động năng của con lắc nhận giá trị
Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một clđ dđđh với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở VTCB Khi con ℓắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì ℓi độ góc của con ℓắc bằng
Câu 28: Clđ có chiều dài ℓ = 98cm, khối ℓượng vật nặng ℓà m = 90g dao động với biên độ góc 0 = 60tại nơi có gia tốc trọng trường
g =9,8 m/s2 Cơ năng dđđh của con ℓắc có giá trị bằng:
Trang 39Câu 29: Một clđ dđđh với biên độ góc 0 = 50 Với ℓi độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con ℓắc gấp hai ℓần thế năng?
Câu 30: Hai clđ thực hiện dđđh tại cùng một địa điểm trên mặt đất Hai con ℓắc có cùng khối ℓượng quả nặng dao động với cùng
năng ℓượng, con ℓắc thứ nhất có chiều dài ℓà 1m và biên độ góc ℓà 01, con ℓắc thứ hai có chiều dài dây treo ℓà 1,44m và biên độ góc
ℓà 02 Tỉ số biên độ góc của 2 con ℓắc ℓà:
Dạng 4 Vận tốc, lực căng dây
Loại 1 Bài toán về vận tốc của quả nặng
Câu 1: Clđ được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc của vật có biểu thức là
A v 2mg(coscos0) B v 2gl(coscos0) C v 2gl(cos0cos) D v 2gl(coscos0)
Câu 2: Clđ được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì lực căng dây có biểu thức là
A = mg(2cosα – 3cosαo) B = mg(3cosα – 2cosαo) C = mg(2cosα + 3cosαo) D = mg(3cosα + 2cosαo)
Câu 3: Một clđ được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo Khi con lắc đi qua VTCB thì vận tốc của vật có biểu thức
A v 2gl(1cos0) B v 2glcos0 C v 2gl(1cos0) D v gl(1cos0)
Câu 4: Một clđ dao động với biên độ nhỏ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tọa độ vật nghiệm đúng phương trình x = Acos(ωt + φ) B Vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài con lắc
C Hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ D Gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc g
Câu 5: Một clđ dài 2 m treo tại nơi có g =10 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi VTCB 600 rồi thả không vận tốc đầu Tốc độ của quả nặng khi đi qua VTCB là
Câu 10: Một clđ có dây treo dài 50cm vật nặng có khối ℓượng 25g Từ VTCB kéo dây treo đến vị trí nằm ngang rồi thả cho dao động
Lấy g= π2 =10m/s2 Vận tốc của vật khi qua VTCB ℓà:
Câu 11: Một clđ có chiều dài ℓ = 1m Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc =100 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng ℓà:
Loại 2 Bài toán về lực căng dây
Câu 12: Trong dđđh của clđ phát biểu nào sau đây là đúng?
A lực căng dây lớn nhất khi vật qua VTCB B lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
C lực căng dây lớn nhất khi vật qua VTB D lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật
Câu 13: Clđ được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo Khi clđ đi qua VTCB thì lực căng dây treo vật có biểu thức tính là
A = mg(3 – 2cosαo) B = mg(3 + 2cosαo) C = mg(2 – 3cosαo) D = mg(2 + 3cosαo)
Câu 14: Một clđ gồm vật có khối lượng m =100 (g), dây treo dài 80 cm dao động tại nơi có g =10 m/s2 Ban đầu lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc100 rồi thả nhẹ Khi vật đi qua VTCB thì vận tốc và lực căng dây là
A v = 0,24 m/s; = 1,03 N B v = 0,24 m/s; = 1,03 N C v = 5,64 m/s; = 2,04 N D v = 0,24 m/s; = 1 N
Câu 15: Một clđ dao động tại nơi có g =10 m/s2 Biết khối lượng của quả nặng m = 1 kg, sức căng dây treo khi con lắc qua VTCB là
20 N Góc lệch cực đại của con lắc là
Câu 20: Một clđ có khối ℓượng vật ℓà m = 1 kg, chiều dài dây ℓ =100cm, kéo con ℓắc ℓệch khỏi VTCB góc 600 rồi buông tay Lấy g
= π2=10 m/s Lấy g =10m/s2 Lực căng dây khi góc lệch so với VTCB 300 gần giá trị nào nhất:
Dạng 5 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn
Câu 1: Một clđ dđđh với biên độ dài bằng 2 cm, chu kì T = 1 s Viết phương trình li độ dài của vật, biết t = 0 vật ở VTB âm?
Trang 40A s = 2cos(2πt) cm B s = 1cos(2πt + π/2) cm C s = 1cos(πt + π/3) cm D s = 2cos(2πt + π)cm
Câu 2: Clđ dao động trên quỹ đạo dài10 cm, chu kỳ T = 0,25 s Viết phương trình li độ góc của vật? Biết chiều dài con clđ ℓ = 1 m,
thời điểm t = 0 vật đi qua VTCB theo chiều âm?
A α = 0,05cos(8πt + π/2) cm B α=0,05cos(8πt+π/2) rad C α = 5cos(8πt + π/2) rad D α = 5cos(8πt + π/2) cm
Câu 3: Một clđ dđđh trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz Xác định phương trình li độ góc của vật Biết rằng
tại t = 0 vật đi qua vị trí s = - 2cm theo chiều dương và chiều dài sợi dây ℓ = 2m
A α = 0,02cos(20πt + 2π/3) rad B α = 2cos(20πt - 2π/3) cm C x = 0,02cos(20πt + 2π/3) cm D α = 0,02cos(20πt - 2π/3) rad Câu 4: Clđ dđđh Trong thời gian 31,4 s con lắc thực hiện được100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có
li độ dài 2 cm theo chiều dương với tốc độ là cm/s Lấy π = 3,14 Biết con lắc có ℓ = 1m Phương trình li độ góc của chất điểm
A α = 0,04cos(20t - π/3) cm B α = 0,04cos(20t - π/3) rad C α = 4cos(20t – π/3) rad D α = 4cos(20t + π/3) rad
Câu 5: Một vật dđđh với chu kì là 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua li độ 1cm, có vận tốc là √3.π cm/s và đang hướng theo
chiều dương Hãy viết phương trình dao động của vật
A s = 1cos(πt + π/6)cm B s = 2cos(πt - π/3)cm C s = 1cos(2πt – π/6)cm D s = 2cos(2πt +π/3)cm
Câu 6: Một clđ đang dđđh với chu kì 2π/5 s Hãy viết phương trình dao động của con lắc, biết rằng lúc t = 0 góc lệch của dây treo con
lắc so với đường thẳng đứng có giá trị cực đại α0 với cosα0 = 0,99
A α = 0,14cos(5t + π/2) rad B α = 0,14cos(5t – π/2) rad C α = 0,14cos(5t) rad D α = 1,4cos(5t + π) rad
Câu 7: Một clđ gồm quả cầu nặng 200g, treo vào đầu sợi dây dài ℓ Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,86 m/s2, con lắc dao động với biên độ nhỏ và khi đi qua VTCB có vận tốc v0 = 6,28 cm/s và khi vật nặng đi từ VTCB đến li độ α = 0,5α0 mất thời gian ngắn nhất
là 1/6 s Viết phương trình dao động của con lắc, biết tại thời điểm t = 0 thì α = 0,5α0, đồng thời quả cầu đang chuyển động ra xa VTCB Bỏ qua ma sát và sức cản không khí
A s = 4cos(2πt – π/3) cm B s = 4cos(2πt + π/3) cm C s = 2cos(πt + π/3) cm D s = 2cos(πt – π/3) cm
Câu 8: Một clđ có chiều dài ℓ = 1m, được gắn vật m = 0,1 kg Kéo vật ra khỏi VTCB một góc α =100 rồi buông không vận tốc đầu
cho vật dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường là g =10 = π2 m/s2 Biết tại thời điểm t = 0 vật đi qua VTCB theo chiều dương Hãy viết phương trình dao động của vật
A α =10 cos(πt + π/2) rad B α = π/18 cos(2πt + π/2) rad C α = π/18 cos(πt – π/2) rad D α = 0,1 cos(2πt – π/2) rad
Câu 9: Một clđ dài 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc khỏi phương đứng theo chiều dương một góc 0,1rad rồi truyền cho
vật nặng một vận tốc bằng 14cm/s theo phương vuông góc với dây về phía VTCB O cho con lắc dđđh Chọn gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua VTCB lần thứ nhất Lấy g = 9,8m/s2 Phương trình chuyển động của clđ là
A s = 7cos(7t)cm B s =10cos(7t – π/2)cm C s = 2√2cos(7t)cm D s = 2√2cos(7t + π/2)cm
Câu 10: Một clđ đang đứng yên tại VTCB thẳng đứng ta truyền cho con lắc vận tốc10√5cm/s theo phương nằm ngang hướng theo
chiều dương để con lắc dđđh Sau khoảng thới gian √2/2 s con lắc trở lại vị trí ban đầu lần thứ nhất Chọn gốc tọa độ là đường thẳng đứng đi qua VTCB, gốc thời gian là lúc con lắc lên vị trí cao nhất lần đâu tiên kể từ lúc bắt đầu chuyển động Lấy g =10m/s2 và
π2 =10 Phương trình chuyển động của con lắc là
A α = 0,1cos(√2πt)rad B α = 5cos(√2πt)rad C α =10cos(√2t)rad D α = 0,1cos(√2t + π)rad
Câu 11: Một clđ dđđh Chọn gốc tọa độ trùng với VTCB của vật Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua VTCB là 1s
Lấy π2 =10 Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a0 = - 0,1 m/s2 và vận tốc v0=-π√3 cm/s) Phương trình dao động của vật là
A s = 0,9cos(πt + π/3) cm B s = 2cos(πt - π/3) cm C s = 2cos(πt + π/3) cm D s = 0,9cos(2πt – π/3) cm
Câu 12: Một clđ dđđh Tại thời điểm t1 = 0,25 (s) thì li độ vật s1 = −2,5√3cm và v1 = 50π cm/s, tại thời điểm t2 thì s2 = 2,5 cm và v2
= −50π√3cm/s Phương trình dao động của chất điểm là
A s = 6cos(20πt + π/6) (cm) B s = 5cos(20πt + π/6) cm C s = 5cos(10πt - π/3) cm D s = 6cos(10πt - π/3) cm
Câu 13: Một con lắc đươn treo một vật nặng khối lượng100g, chiều dài dây treo 1m, treo tại nơi có g = 9,86m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc αo rồi thả không vận tốc đầu Biết con lắc dđđh với năng lượng W = 8.10-4(J) Viết phương trình dđđh của con lắc, chọn gốc thời gian lúc vật nặng có li độ cực đại dương, lấy π2
=10
A s = 4cos(πt + π) cm B s = 4√2cos(πt + π) cm C s = 4√2 cos(πt + π/2)cm D s = 4cos(πt) cm
Câu 14: Một clđ có chiều dài l = 40cm, được treo tại nơi có g =10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi VTCB một góc 0,1rad rồi truyền cho vật nặng vận tốc 20cm/s theo phương vuông góc với dây hướng về VTCB chọn gốc tọa độ tại VTCB của vật nặng, gốc thời gian là lúc vật nặng tiếp tuyến với quỹ đạo lần thứ nhất Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ cong
A s = 8cos(25t + π)cm B 4√2cos(25t + π)cm C 4√2cos(25t + π/2) D 8cos(25t)
Câu 15: Một clđ dài l = 20cm treo tại một điểm cố định, Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0,1rad về phía bên phải
rồi truyền cho vật vận tốc 14cms theo phương vuôg góc với dây về phía VTCB Coi con lắc dđđh Viết phương trình dao động đối với
li độ dài của con lắc Chọn gốc tọa độ tại VTCB chiều dương hướng từ VTCB sang phải, gốc thời gian là lúc con lắc qua VTCB lần thứ nhất lấy g =10m/s2
4A s = 2√2cos(7πt + π/2)cm B s = 2√2cos(5πt + π/4)cm C s = 2√2cos(5t – π/4)cm D s = 2√2cos(7t + π/2)cm
Câu 16: Một con lắ đơn đang nằm yên tại VTCB, truyền cho nó một vận tốc v0 = 40cm/s theo phương ngang thì con lắc đươn dđđh Biết rằng tại vị trí có li độ góc α = 0,1√3 rad thì nó có vận tốc v = 20cm/s Lấy g =10m/s2 Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, chiều dương cùng chiều với vận tốc ban đầu Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ dài
A s = 8cos(5πt + π/2)cm B s = 8√2cos(5πt – π/4)cm C s = 8√2cos(5πt + π/4)cm D s = 8cos(5t – π/2)cm
Câu 17: Một clđ có chiều dài l = 16cm, kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc 90 rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát, lấy g =10m/s2; π2
=10 Chọn gốc thời gian lúc thả vật, chiều dương cùng chiều với chiều chuyển động ban đầu của vật Viết phương trình dao động theo
li độ góc tính ra rad
A α = 0,157cos(2,5πt + π)rad B α = 0,157cos(2,5πt – π)rad C α = 0,257cos(2,5πt – π)rad D α = 0,257cos(3πt + π)rad
Câu 18: Một clđ dđđh với chu kỳ T = 2s Lấy g =10m/s2; π2 =10 Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ dài Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc α = 0,05 rad và vận tốc v = -15,7 cm/s
A s = 5cos(2πt + π/4)cm B s = 5√2cos(2πt + π/4)cm C s = 5√2cos(2πt – π/4)cm D s = 5cos(πt + π/4)cm
Câu 19: Một clđ dđđh với chu kỳ T = π/5 s Biết rằng ở thời điểm ban đầu con lắc ở VTB, có biên độ góc αo với cosα0 = 0,98 Lấy g
=10m/s2 Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ góc
A α = 0,2cos(10t)rad B α = 0,2cos(5t – π/2)rad C α = 0,3cos(5t + π/2)rad D α = 0,3cos(10t)rad