1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng chính sách xã hội

115 468 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 388,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Chính sách xã hội• Gồm tập hợp các chính sách cụ thể, là sự thể chế hóa, cụ thể hóa các giải pháp của nhà nước trong việc giải quyết các vấn đề xã hội liên quan đến từng nhóm n

Trang 1

Chính sách xã hội

1 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 2

Mục tiêu của môn học

Sau khi học xong, người học có khả năng:

– Trình bày được các vấn đề lý luận cơ bản của chính sách xã hội

– Mô tả được quy trình của chính sách xã hội

– Phân tích được các chính sách xã hội ở Việt Nam hiện nay

2 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 3

Chương 1 Các vấn đề lý luận cơ bản về

Chính sách xã hội

3 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 4

Chính sách xã hội là gì?

Trang 5

I Khái niệm Chính sách xã hội

Định nghĩa của các nhà xã hội học, giáo trình tr 8:

CSXH là chính sách nhằm để cải cách xã hội trong những thời điểm nhất định, cho một dân tộc nhất định trước các vấn đề xã hội nghiêm trọng.

– Mục tiêu của CSXH là làm hạn chế rủi ro xã hội, cải thiện thu nhập và ổn định cuộc sống cho các thành viên trong xã hội

5 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 6

I Khái niệm Chính sách xã hội

• Gồm tập hợp các chính sách cụ thể, là sự thể chế hóa, cụ thể hóa các giải pháp của nhà nước

trong việc giải quyết các vấn đề xã hội liên quan đến từng nhóm người hay toàn bộ dân cư, phù hợp với quan điểm, đường lối của Đảng, nhằm hướng tới công bằng, tiến bộ xã hội và

phát triển toàn diện con người (Tr 12)

Trang 7

Câu hỏi

• Tại sao chính sách xã hội phải hướng tới việc thực hiện công bằng, tiến bộ xã hội và phát triển toàn diện con người

Trang 8

Công bằng xã hội

• Mọi người đều có quyền được đối xử bình đẳng với nhau trong tất cả các lĩnh vực

Ví dụ: giáo dục đào tạo, việc làm, đầu tư

• Công bằng về cơ hội: Khả năng tiếp cận đến thiết chế xã hội

• Công bằng về điều kiện: Các điều kiện bình đẳng và điểm khởi đầu cho mọi cá nhân

• Công bằng về kết quả: Không phụ thuộc vào vị thế

8 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 9

Tiến bộ xã hội

• Nâng cao chất lượng cuộc sống cho con người:

– Vật chất

– Tinh thần

• Mọi người đều có cơ hội vươn lên trong cuộc sống

• Mọi người đều có thể đạt được mức sống cao hơn

• Mọi người đều có quyền thụ hưởng những thành tựu phát triển của xã hội: khoa học, kỹ thuật, y tế,…

9 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 10

Chính sách xã hội

Bao trùm và Tác động

đến mọi mặt của cuộc

sống con người.

Lao động; Sinh hoạt;

Giáo dục; Văn hóa

Quan hệ gia đình; Quan

Làm tăng lượng hàng hóa đáp ứng

nhu cầu con người

Chính sách môi trường

Trang 11

Câu hỏi: Phân tích mối quan hệ giữa chính sách xã hội với chính sách kinh tế Liên hệ thực

tế tại địa phương nơi anh/chị học tập hoặc sinh sống để làm rõ mối quan hệ này

Trang 12

II.Chức năng của CSXH

12 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 13

1 Chức năng định hướng sự vận động của xã hội

• Là công cụ quản lý xã hội của Nhà nước;

• Xuất phát từ thực tiễn các vấn đề xã hội của đất nước

• Do vậy CSXH có chức năng định hướng:

– mọi hoạt động xã hội

– Của mọi đối tượng trong xã hội

13 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 14

1 Chức năng định hướng sự vận động của xã hội (tt)

• Theo những mục tiêu mà nhà nước đã xác định

• Phù hợp với đường lối chủ trương của nhà nước

• Phù hợp với những chiến lược phát triển của quốc gia

14 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 15

2 Chức năng điều chỉnh các vấn đề xã hội

15 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 16

16 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 17

2 Chức năng điều chỉnh các vấn đề xã hội

CSXH là công cụ của Nhà nước:

• Giải quyết những vấn đề xã hội bức xúc

• Điều tiết sự không cân đối:

– phân hóa giàu nghèo,

– mất cân bằng hệ sinh thái,

– mất trật tự xã hội,

– mất ổn định nền kinh tế,…

17 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 18

2 Chức năng điều chỉnh các vấn đề xã hội

• Ví dụ: Đối với sự phân hóa giàu nghèo:

– Chính sách xóa đói giảm nghèo  giảm khoảng cách giàu nghèo giữa các tầng lớp dân cư

– Chính sách hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng vùng sâu, vùng xa  thu hẹp sự khác biệt vùng miền, rút ngắn khoảng cách giữa thành thị và nông thôn

18 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 19

2 Chức năng điều chỉnh các vấn đề xã hội (tt)

• Điều chỉnh những lệch lạc hay khiếm khuyết của con người trong quá trình phát triển: tệ nạn

xã hội, lệch lạc xã hội

– Tệ nạn xã hội?

– Lệch lạc xã hội?

19 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 20

3 Chức năng Phát triển con người

• CSXH liên quan trực tiếp đến con người,

• CSXH bao trùm mọi mặt của đời sống con người

 CSXH có chức năng phát triển con người

• Xem con người là trung tâm của sự tác động

 mọi chính sách đều hướng vào con người

 mục tiêu của mọi chính sách là nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho con người

20 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 21

3 Chức năng Phát triển con người (tt)

• VD: Hệ thống chính sách và luật pháp quy định quyền và những lợi ích hợp pháp của công dân, được pháp luật bảo vệ

 sự đảm bảo về an ninh ,an toàn của những thành viên trong xã hội

21 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 22

3 Chức năng Phát triển con người (tt)

Vd: Nhằm phát huy, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, nhà nước ban hành các chính sách:

– CS nâng cao dân trí,

– CS đào tạo chuyên môn kỹ thuật

– CS tạo việc làm,

 đời sống con người được đảm bảo: việc làm, thu nhập,…

22 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 23

3 Chức năng Phát triển con người (tt)

Vd: Hệ thống pháp luật và CSXH đảm bảo cho con người được:

– được lao động, được tạo việc làm, được hưởng thù lao tương xứng với đóng góp xã hội,

– được thể hiện năng lực, được phát triển nghề nghiệp,

– được bảo trợ, chăm sóc khi hết tuổi lao động,…

  sự đảm bảo của xã hội đối với cá nhân với tư cách là thành viên trong xã hội

23 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 24

3 Chức năng Phát triển con người (tt)

• Hệ thống CSXH xem con người là động lực của sự phát triển

• Hệ thống CSXH xem con người là mục tiêu của sự phát triển

 con người được phát triển về:

– thể lực,

– trí lực,

– nhân cách, hệ giá trị, chuẩn mực xã hội,

– mối quan hệ xã hội

24 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 25

4 Chức năng Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và xã hội

• CSXH giải quyết những vấn đề xã hội làm trì trệ sự phát triển

• Ví dụ:

– Vấn đề thất nghiệp  Không thu nhập  Đời sống không đảm bảo  Xuất hiện các nguy cơ, các rủi ro xã hội (Tệ nạn xã hội, bệnh tật, tai nạn, )

25 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 26

4 Chức năng Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và xã hội (tt)

• Khi giải quyết xong một vấn đề xã hội

 tác động dây chuyền, giải quyết các vấn đề xã hội khác

 thúc đẩy nhu cầu phát triển mới

26 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 27

4 Chức năng Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và xã hội (tt)

• CSXH có vai trò kích thích, tạo động lực cho sự phát triển

• CSXH phát huy tiềm năng sáng tạo của con người

• CSXH liên kết, phối hợp cùng với những nhân tố khác (kinh tế và xã hội, khoa học và văn hóa,…)

 giải quyết các vấn đề xã hội, hướng tới phát triển xã hội

27 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 28

Yêu cầu đối với chính sách xã hội

Trang 29

1 Tính chính trị

• Ở mỗi quốc gia dân tộc, ở mỗi giai đoạn lịch sử đều có Đảng cầm quyền

• Đảng đề ra các đường lối chủ trương định hướng sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước

• Xác định những chiến lược phát triển kinh tế xã hội trong từng giai đoạn, từng thời kỳ

30 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 30

1 Tính chính trị (tt)

• Tính chính trị của CSXH thể hiện:

• Tất cả các CSXH đều phù hợp với đường lối chủ trương của Đảng,

• Tất cả các CSXH đều phù hợp với những chiến lược, sách lược của Nhà nước

31 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 31

2 Tính khoa học

• CSXH phải được hoạch định trên cơ sở:

• Nghiên cứu các vấn đề lý luận, các quy luật vận động của các vấn đề xã hội

• Phân tích các nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến các đối tượng xã hội

32 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 32

2 Tính khoa học (tt)

• Phân tích các khuynh hướng xã hội, các quy luật vận động khách quan của xã hội

• Sự hỗ trợ của các thành tựu khoa học: khoa học kinh tế, công nghệ thông tin,… trong việc hoạch định, tổ chức thực hiện, phân tích và nghiên cứu CSXH

33 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 33

Mô hình xây dựng hệ thống chính sách xã hội theo phân tích của Emile Durkheim

Trang 34

3 Tính thực tiễn

• CSXH được hoạch định trên căn cứ thực tiễn

• Phản ánh thực tiễn xã hội

• Giải quyết các vấn đề xã hội trong thực tiễn

• Tác động vào những đối tượng thực tiễn trong cuộc sống

• Nhằm cải tạo thực tiễn

35 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 35

4 Tính hệ thống

• Tính hệ thống giữa chính sách xã hội được ban hành và hệ thống chính sách chứa đựng nó

– Chính sách được ban hành phải được đặt trong mối quan hệ biện chứng với các chính sách khác

– Tạo điều kiện và động lực thực hiện chính sách khác

– Không cản trở, loại trừ nhau

36 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 36

4 Tính hệ thống (tt)

• Tính hệ thống trong cùng một chính sách xã hội:

• Mỗi chính sách có hệ thống các mục tiêu, có công cụ, giải pháp để thực hiện mục tiêu đó

37 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 37

5 Tính đồng bộ

• Mỗi CSXH là một bộ phận trong hệ thống chính sách,

• Cùng có mục tiêu chung là thúc đẩy phát triển xã hội, phát triển toàn diện con người,

• CSXH được hoạch định trong sự tương quan, đồng bộ với các chính sách khác trong hệ thống chính sách

38 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 38

5 Tính đồng bộ (tt)

• CSXH có thể được tổ chức thực hiện lồng ghép với các chính sách khác

–  nhằm nâng cao hiệu quả,

– tiết kiệm nguồn lực con người,

–  tiết kiệm tài chính và thời gian

39 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 39

6 Tính hài hòa

• Hài hòa giữa chính sách được ban hành với hệ thống chính sách

• Hài hòa giữa chi phí và lợi ích

• Tính toán giữa hiệu quả tích cực và tác động tiêu cực để đạt được sự hài hòa

40 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 40

IV Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành hệ thống CSXH ở nước ta (đọc giáo trình)

1. Vai trò của Đảng cầm quyền

2. Vai trò của Nhà nước

3. Đặc điểm kinh tế xã hội của quốc gia

4. Toàn cầu hóa (*)

(*): đọc kỹ

Trang 41

V Hệ thống CSXH ở Việt Nam

• Là tập hợp các chính sách xã hội

• Hướng vào giải quyết những vấn đề xã hội trong xã hội hiện nay

• Đảm bảo cho sự phát triển kinh tế xã hội được ổn định, bền vững

42 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 42

V Hệ thống CSXH ở Việt Nam (tt)

Gồm 4 nhóm chính sách

1. Nhóm chính sách tác động vào quá trình phát triển con người

2. Nhóm chính sách trong lĩnh vực phân phối

3. Nhóm chính sách tác động vào cơ cấu xã hội

4. Nhóm chính sách tác động vào các hiện tượng tiêu cực và tội phạm

43 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 43

1 Nhóm chính sách tác động vào quá trình phát triển con người

Trang 44

2 Nhóm chính sách trong lĩnh vực phân phối

• Gồm các chính sách liên quan đến vấn đề phân phối thu nhập

• Đảm bảo lợi ích vật chất hài hòa giữa những người lao động, giữa các tầng lớp dân cư

Trang 45

3 Nhóm chính sách tác động vào cơ cấu xã hội

• Là các chính sách tác động nhằm điều chỉnh lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội(công nhân, nông dân, trí thức, doanh nhân, tiểu thương, tiểu chủ,…)

• Góp phần làm hài hòa về quyền lợi giữa các giai cấp tầng lớp trong xã hội

• Nhằm đảm bảo thúc đẩy xã hội phát triển

46 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 46

3 Nhóm chính sách tác động vào cơ cấu xã hội (tt)

Gồm các chính sách:

• Chính sách đối với các nhóm xã hội: công nhân, nông dân, trí thức,…

• Chính sách đối với các nhóm xã hội đặc thù: chính sách tôn giáo, chính sách thanh niên, trẻ

em, người cao tuổi, phụ nữ, đồng bào dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người Việt Nam ở nước ngoài,…

47 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 47

4 Nhóm chính sách tác động vào các hiện tượng tiêu cực và tội phạm

Trang 48

VI Lịch sử hình thành CSXH

• CSXH ra đời ở châu Âu thế kỷ XIX

• Do những biến động kinh tế, chính trị  biến đổi xã hội

49 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 49

Những biến đổi xã hội

• Xây dựng xã hội mới của giai cấp tư sản

• Di dân và hàng loạt các vấn đề xã hội:

Trang 50

“Vấn đề xã hội” ở châu Âu TK XIX

• Vấn đề XH thời kỳ này được xác định là:

“Vấn đề của giai cấp công nhân và gia đình họ”

51 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 51

Câu hỏi lớn: “Làm thế nào để giải quyết được những vấn đề xã hội?”

Trang 52

53 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 53

Tóm lại

• CSXH ra đời ở châu Âu thế kỷ XIX

• Khi CNTB ra đời;

• Nền kinh tế thị trường phát triển đến đỉnh cao;

• Xuất hiện hàng loạt các vấn đề xã hội nan giải;

• CSXH là công cụ điều hòa mâu thuẫn xã hội, giải quyết những vấn đề xã hội bức xúc

• Nhà nước là chủ thể chính hoạch định và tổ chức thực hiện CSXH

• CSXH thực hiện việc đảm bảo xã hội cho một số đối tượng yếu thế, những người ít có cơ hội được hưởng những thành tựu do CNTB mang lại

54 ThS LHNB K.CTXH ĐH LĐXH TPHCM

Trang 54

QUY TRÌNH CỦA

CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

ThS Lê Hồng Ngọc Bích

Trang 55

Quy trình chính sách

56

Trang 57

2 Tổ chức thực hiện chính sách

• Đưa CSXH vào cuộc sống

• Giải quyết vấn đề cụ thể của thực tiễn

• Thể chế hóa chính sách: đưa hệ thống lý luận thành các văn bản triển khai có hiệu lực pháp lý

• Tổ chức bộ máy thực thi chính sách

• Xây dựng chương trình hành động

58

Trang 58

3 Kết hợp thực hiện chính sách

• CSXH thực hiện theo quy trình từ trên xuống

• Mỗi CSXH giải quyết 1 vấn đề cụ thể trong XH

• Mỗi CSXH có mối quan hệ mật thiết với các CSXH khác trong hệ thống chính sách

• Mục đích của phối hợp thực hiện chính sách:

– để không làm chồng chéo, hoặc bỏ sót

– tiết kiệm và hiệu quả

59

Trang 59

4 Kiểm tra giám sát việc thực hiện chính sách

• Đo lường kết quả hoạt động

• Kiểm tra tiến độ

• Kiểm soát công việc

• Phát hiện sai lệch

 điều chỉnh kịp thời

60

Trang 60

• Thời gian hiệu lực

• Thời gian kết thúc triển khai chính sách

61

Trang 61

Chương II Hoạch định chính sách xã hội

62

Trang 62

I Khái niệm, vai trò của hoạch định CSXH

1 Khái niệm Hoạch định chính sách:

– Quá trình nghiên cứu đề ra chính sách

– Với các mục tiêu, giải pháp, công cụ

– Nhằm giải quyết vấn đề chính sách

– Và thể chế hóa chính sách đó

63

Trang 64

2 Vai trò của HĐCSXH (TT)

Là cơ sở và tiền đề của toàn bộ quy trình chính sách:

– Một chính sách được hoạch định đúng đắn  toàn bộ quy trình chính sách đã được định hướng đúng

– Nếu chính sách được hoạch định sai:

 không thiết thực, không giải quyết được vấn đề XH,

 việc tổ chức thực hiện chính sách không có ý nghĩa, thậm chí còn gây hậu quả nghiêm

trọng

65

Trang 66

2 Vai trò của HĐCSXH (TT)

• Phát hiện và lựa chọn VĐXH nào trở thành vấn đề điều chỉnh của chính sách

• Tạo cơ hội cho người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội và quản lý rủi ro xã hội

67

Trang 67

II Cơ sở của hoạch định CSXH

1. Tính nhân văn

2. Tính hệ thống

3. Định hướng chính trị và những quy định của luật pháp

4. Điều kiện kinh tế quốc gia

5. Tính lịch sử

68

Trang 68

1 Tính nhân văn

• Đặt con người ở vị trí trung tâm

• Mọi CSXH xuất phát từ nhu cầu của con người và quay trở lại phục vụ con người

• Mục tiêu cuối cùng và cao nhất của mọi CSXH là vì con người, vì sự phát triển của xã hội

70

Trang 71

2 Tính hệ thống (tt)

• Đặt mối quan hệ giữa chính sách xã hội với các chính sách khác

• Mỗi chính sách xã hội thường bao gồm nhiều mục tiêu có thể thành lập cây mục tiêu

• Các nhà hoạch định thấy được MQH và sự hỗ trợ lẫn nhau giữa CSXH với các công cụ quản

lý nhà nước (pháp luật, kế hoạch, dự án đầu tư…)

73

Trang 72

3 Định hướng chính trị và những quy định của luật pháp

• Được hoạch định theo những định hướng chính trị;

• Theo chủ trương, đường lối của đảng cầm quyền và pháp luật hiện hành

• Thể hiện ý chí của Đảng cầm quyền

• Những quy định hiện hành giúp cho các nhà hoạch định CS đề ra các mục tiêu, xây dựng chương trình, dự án… trong khuôn khổ pháp luật

74

Trang 73

3 Định hướng chính trị và những quy định của luật pháp (tt)

• Không phải là luật pháp nhưng được hoạch định trên cơ sở những quy định của pháp luật

• Có những CSXH khi ra đời cần thêm sự chế tài nào đó mà chưa được quy định trong hệ thống luật Khi đó, luật được vạch ra để đảm bảo việc thực hiện CSXH đó

75

Ngày đăng: 23/11/2017, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w