Tính chất vật lí I/Thành phần hoá học của nước: Các em liên hệ thực tế để nêu những tính chất vật lí của nước mà em biết?. Theo dõi lại kết quả thí nghiệm:Thông tin :Dung dịch Natri hi
Trang 1Nhóm Hoá 8 thực hiện
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1/Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần tác dụng với oxi để tạo
ra 1,8 gam nước ?
Trang 3Đáp án
•nH 2 O = 1,8 : 18 = 0,1(mol)
2H2 + O2 2H2O
2mol 1mol 2 mol
0,1mol 0,05 mol 0,1 mol
VH 2 = 0,1x 22,4
= 2,24 lit
t o
Trang 4B µ I m í i
TiÕt : 55
Trang 5II/ Tính chất của nước
1 Tính chất vật lí
I/Thành phần hoá học của nước:
Các em liên hệ thực tế để nêu những tính chất vật lí của nước
mà em biết ?
- Nước là chất lỏng không
màu, không mùi,không vị.
- Sôi ở nhiệt độ 100 0 C (áp suất
1atm)
- Khối lượng riêng ở 4 o C là 1g/ml
- Nước có thể hoà tan nhiều
chất rắn, lỏng, khí
Trang 6II/ Tính chất của nước:
1 Tính chất vật lí :
I/Thành phần hoá học của nước:
Trang 7HS tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn
và trả lời các câu hỏi sau :
Bước 1: Nhỏ 2 giọt phenolphtalein
vào cốc nước.
H1: Quan sát và cho biết màu
của cốc nước như thế nào?
Bước 2: Dùng kẹp gắp mẩu Natri
cho vào nước.
H2 :Quan sát , nhận xét hiện tượng ?
TN 1
Trang 8Theo dõi lại kết quả thí nghiệm:
Thông tin :Dung dịch Natri hiđroxit (NaOH) tạo
thành đã làm cho phenolphtalein chuyển sang
màu đỏ
Trang 9II/ Tính chất của nước:
kim loại khác ở nhiệt độ thường
như Li,K,Ca tạo thành dung dịch bazơ và khí hiđro.
Trang 10Kim loại liti tác dụng với nước
Trang 11H4:Hãy viết PTHH giữa nước với kim loại Canxi ?
Ca (r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd) + H2(k)
H5: Qua 2 PTHH trên em hãy nêu
tính chất hoá học của nước ?
2
Trang 12II/ Tính chất của nước:
1 Tính chất vật lí :
I/Thành phần hoá học của nước:
2.Tính chất hoá học :
Na(r) + H2O(l) NaOH(dd) + H2(k)
a)Tác dụng với một số kim loại:
Trang 13TN 2: HS tiến hành thí nghiệm sau :
Bước 1: Cho vào chén sứ một ít bột vôi
sống -Canxi oxit (CaO), rót một ít nước vào vôi sống dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều.
Bước 2: Nhúng giấy quì tím vào dung dịch nước vôi.
Bước 3: Nhỏ khoảng 1-2 giọt phenolphtalein vào dung dịch nước vôi.
H6: Quan sát nhận xét, viết phương trình
phản ứng, qua đó nêu tính chất hoá học
của nước?
Trang 14CaO phản ứng với nước tạo thành
dung dịch nước vôi trong (Ca(OH) 2 ) Chất này làm cho dung dịch
phenolphtalein chuyển sang màu đỏ, giấy quì tím chuyển sang màu xanh
Trang 15II/ Tính chất của nước:
1 Tính chất vật lí :
I/Thành phần hoá học của nước:
2.Tính chất hoá học :
a/ Tác dụng với kim loại:
CaO + H 2 O Ca(OH) 2
*Với Canxi: *Với Natri:
Trang 16Theo dõi lại kết quả thí nghiệm:
Trang 17Thông tin :Nước không chỉ hoá hợp với
canxi oxit mà còn phản ứng với một số oxit bazơ như : Na 2 O,BaO,K 2 O…tạo
thành dung dịch
bazơ.
H7:Hãy viết PTP Ư giữa Na 2 O với nước?
Trang 18II/ Tính chất của nước:
1 Tính chất vật lí :
I/Thành phần hoá học của nước:
2.Tính chất hoá học :
a/ Tác dụng với kim loại:
- với canxi oxit :
Trang 19H8 :Qua 2 PTHH trên em hãy nêu tính chất hoá học của nước ?
Trang 20Ca(r) +2H 2 O(l) Ca(OH) 2 (dd) + H 2 (k)
*với Canxi oxit
CaO(r) + H 2 O(l) Ca(OH)2(dd)
* với natri oxit
Na 2 O(r) + H 2 O(l) 2NaOH(dd)
b)Tác dụng với một số oxit bazơ
Trang 21H9: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch bazơ là gì?
Dung dịch Bazơ làm cho phenolphtalein chuyển sang màu đỏ, quỳ tím chuyển
sang màu xanh.
Trang 22TN3: HS tiến hành thí nghiệm sau :
Lấy một ít bột S Đốt S trong lọ thuỷ
tinh chứa oxi Rót một ít nước, đậy nút
và lắc đều.Nhúng mẫu quỳ tím vào
dung dịch thu được.
-Nhận xét, viết PT và xác định loại
phản ứng.
Thông tin : Dung dịch tạo thành
là axit sunfurơ có CTHH: H 2 SO 3
Trang 23H10: SO 2 thuộc loại hợp chất nào,qua thí nghiệm em hãy nêu tính chất
hoá học của nước?
*Tác dụng với lưu huỳnh đioxit:
SO 2 + H 2 O H t o 2 SO 3
Trang 24Thông tin: Nước không chỉ tác dụng
với SO 2 mà còn phản ứng với một số oxit axit khác như: P 2 O 5 ,SO 3 ,N 2 O 5 tạo thành dung dịch axit.
Trang 25H11 :Viết PTPƯ giữa P 2 O 5 với H 2 O.
Biết dung dịch tạo thành là axit photphoric (H 3 PO 4 )?
HS theo thí nghiệm sau :
Trang 26Phương trình phản ứng :
P 2 O 5 + H 2 O H t o 3 PO 4
2 3
H12: Qua các PTHH trên, em hãy cho biết nước có tính chất hoá học nào ?
Trang 27II/ Tính chất của nước:
P O + H O H t o PO
SO 2 + H 2 O H t o 2 SO 3
Với lưu huỳnh đioxit:
Với điphotpho pentaoxit:
Trang 28H13:Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch axit là gì?
•Dung dịch axit làm cho quỳ
tím chuyển sang màu đỏ
Trang 29II/ Tính chất của nước:
I/ Thành phần hoá học của nước:
III/ Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn
nước:
Trang 3014.Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
15.Theo em nguyên nhân của sự ô
nhiễm nguồn nước là do đâu, nêu
cách khắc phục ?
Quan sát tranh và liên hệ thực tế
trả lời các câu hỏi sau?
Trang 323
4 1
Trang 336
7
8
Trang 3410
11
12
Trang 3514.Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
-Hoà tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết
Trang 3615.Theo em nguyên nhân của sự ô
nhiễm nguồn nước là do đâu, nêu
Nguyên nhân: Do chất thải sinh hoạt và
chất thải công, nông nghiệp.
Trang 39Làm các bài tập :3,5,6 tr 125/sgk
HS:Nghiên cứu bài “Axit- Bazơ - Muối”và trả lời các câu hỏi sau:
H1:CTHH tổng quát của một Axit-Bazơ-
Muối được viết như thế nào?
H2:Axit-Bazơ-Muối được phân loại như
thế nào?Dựa vào đâu để có sự phân loại đó?