TÍNH CHẤT HÓA HỌC: a.TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI.. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.. Quan sát lọ đựng nước, kết hợp thông tin SGK và những kiến thức thực tế đã biết, nêu những tí
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Hãy mô tả thí nghiệm về sự phân hủy
Trang 3H
Tôi
là nước
H
TIẾT 55 – BÀI 36:
NƯỚC (TIẾT 2)
Trang 4II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a.TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI.
b.TÁC DỤNG VỚI MỘT SỐ OXIT BAZƠ
c.TÁC DỤNG VỚI MỘT SỐ OXIT AXIT
III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG
VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
Trang 5Quan sát lọ đựng nước, kết hợp thông tin SGK và những kiến thức thực tế đã biết, nêu
những tính chất vật lý của nước?
- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không
vị, sôi ở 100oC, hóa rắn ở 0o C.
- Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Trang 6Hãy nhớ lại kiến thức đã học về các môn: Sinh học, Địa lý trả lời các câu hỏi sau:
? Vì sao lớp nước dày (nước biển) thì có màu xanh da trời?
? Nước ở sông, hồ thường có màu xanh lá cây và nước trên sông
Hương (Huế) lại có màu tím?
Trang 72 TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a Nước tác dụng với kim loại:
Nước tác dụng với kim loại: Na, Ca, K ở nhiệt độ
thường tạo thành bazơ và khí hiđro
Trang 8H É
!
Hãy thảo luận nhóm nhỏ
3 phút trả lời câu hỏi sau:
1 Hiện tượng gì xảy ra?
2 Viết PTHH của phản
ứng?
3 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
- Nước có thể tác dụng với: CaO, Na2O,
K2O tạo thành bazơ Phản ứng tỏa nhiệt
- PTHH:
CaO + H2O Ca(OH)2
Na2O + H2 O 2NaOH
- Nhận biết:
+ Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh
+ Dung dịch phenolphtalein làm dung dịch
bazơ chuyển sang màu hồng
Trang 9NÀO, HÃY CÙNG XEM
? Hiện tượng gì đã xảy ra vậy?
? Viết
PTHH của
phản ứng?
Viết PTHH khi nước tác dụng với SO2, SO3
Hãy thảo luận nhóm nhỏ và trả lời trong 3 phút:
Trang 10 c, Nước tác dụng với một số oxit axit:
P2O5, SO2, SO3 tạo thành axit
PTHH:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4SO2 + H2O H2SO3
Nhận biết: Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ
Trang 11III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI
iễm ?
Trang 12III, Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
H2O
Trang 13S NG C A Đ NG Ố Ủ Ộ
V T Ậ
Trang 1410 000
30 000BIỂU ĐỒ VỀ SỰ TIÊU THỤ NƯỚC:
Khối lượng H2O
tiêu thụ trên thế giới
Trang 15VÙNG NƯỚC BỊ NGẬP LỤT THIẾU NƯỚC SẠCH NƯỚC BỊ
Trang 16BỒN LỌC
NƯỚC
XỬ LÝ CHẤT ĐỘC HẠI
LÀM SẠCH NƯỚC TRƯỚC KHI SỬ DỤNG ĐỂ SỬ DỤNG LẠI XỬ LÝ NƯỚC
Trang 17a) Tỏc dụng với kim loại.:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Kết luận: Nước + m t s ộ ố kim lo i ( Na, K, Ca, Ba, ) dd bazơ + hi ro ạ đ
b) Tác dụng với một số oxit bazơ.
CaO + H2O Ca(OH)2
K t lu n: N ế ậ ướ c + m t s oxit baz (Na2O,K2O,BaO,CaO ) dd bazơ ộ ố ơ
* Dd bazơ l m quì tím chuy n thành m u xanh à ể à
c) Tỏc dụng với một số oxit axit .
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
K t lu n: N ế ậ ướ c + m t s oxit axit axit t ộ ố ươ ng ng ứ
* Dd axit l m à quì tím chuyển th nh à màu đỏ
III, VAI TRề C A N Ủ ƯỚ C TRONG Đ I S NG VÀ S N Ờ Ố Ả
XU T. CH NG ễ NHI M NGU N N Ấ Ố Ễ Ồ ƯỚ C. ( Học SGK)
NỘI DUNG CHÍNH CẦN NHỚ:
II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
1 TÍNH CHẤT VẬT Lí.
2 TÍNH CHẤT HểA HỌC:
Trang 18Kiểm tra đánh giá:
Chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp để
điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Nước là hợp chất được tạo bởi hai
tố
Trang 19- Đọc trước nội dung bài “Axit – Bazơ - Muối”
- Xem lại nội dung bài “ Công thức hóa học” và ôn lại cách lập công thức hóa học.
- Học lại hóa trị, kí hiệu hóa học của các nguyên tố trong bảng trang 42 SGK.
Trang 20HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP KHÓ
Trang 21CHÚC CÁC EM
“học tập tốt”