Nước tác dụng với kim lọai : Thí nghiệm và quan sát hiện tượng : ** Cho một mẫu kim lọai đồng Cu vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ nhất... Tác dụng với một số oxit bazơ: - C
Trang 2Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu
sau :
Nước là hợp chất tạo bởi hai là _
và _
* Theo tỉ lệ thể tích là khí hiđro và khí oxi
* Theo tỉ lệ khối lượng là hiđro và oxi
* Ứng với nguyên tử hiđro có nguyên tử oxi
* C ông thức hóa học của nước :
nguyên tố hóa học hiđro oxi
H2O
Chúng đã hóa hợp với nhau :
Trang 3TiÕt 55 ( TiÕp theo )
Các em hãy quan sát 1 cốc nước và nhận xét về 1 số tính chất vật lí của nước
mà em biết?
II Tính chất của nước
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi
* tos = 100oC
* tođđ = 0oC( nước lỏng nước đá)
* D(H2O) = 1 g/ml ( 1Kg/lít )
* Hòa tan nhiều chất
1 Tính chất vật lý:
Trang 4TiÕt 55 ( TiÕp theo )
II Tính chất của nước
* Nước là chất lỏng không màu,
không mùi
* tos = 100oC
* tođđ = 0oC( nước lỏng nước
đá)
* D(H2O) = 1 g/ml ( 1Kg/lít )
* Hòa tan nhiều chất
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học :
a Nước tác dụng với kim lọai :
Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
** Cho một mẫu kim lọai đồng ( Cu ) vào 30 ml nước
đựng trong cốc thủy tinh thứ nhất
** Cho một mẫu kim
lo¹i natri( Na ) vào 30
ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ hai
Trang 5TiÕt 55 ( TiÕp theo )
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học :
a Nước tác dụng với kim loại:
- Nước tác dụng với một số kim loại ở
t0 thường bazơ( tan ) + Hidro
PTHH:2Na + 2H2O 2NaOH +H2
Ngoµi kim lo¹i Na, n íc còng t¸c dông ® îc víi K, Ca, Ba t¹o ra hîp chÊt t ¬ng tù nh v i ớ Na H·y viÕt
PTHH? ( Chó ý: nhãm (OH), K cã
ho¸ trÞ I , Ca, Ba có hoá trị II.
PTHH:
2K + 2H2O 2KOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
- Qua c ác PTHH n ày, em kết luận
gì về tính chất hoá học của nước?
Trang 6TiÕt 55 ( TiÕp theo )
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học :
a Tác dụng với kim loại:
- Nước tác dụng với một số kim loại ở
t0 thường bazơ( tan ) + Hidro
PTHH:2Na + 2H2O 2NaOH +H2
b Tác dụng với một số oxit bazơ:
- Cho một cục vôi sống ( CaO ) vào nước, hãy Nhận xét hiện tượng, viết PTHH?
PTHH:
CaO + H2O Ca(OH)2
CaO + H2O Ca(OH)2
? Hợp chất do oxit bazơ hoá hợp với nước thuộc loại hợp chất gì?
- Hợp chất do oxit bazơ hoá hợp với
nước thuộc loại bazơ Dung dịch
bazơ làm đổi màu quì tím thành
xanh.
Ngoµi CaO, n íc còng t¸c dông ®
îc víi c ác oxit bazơ khác: K2O , BaO, Na2O t¹o ra hîp chÊt t ¬ng
tù nh v i CaO H·y viÕt PTHH? ớ
PTHH:
K2O + H2O 2 KOH BaO + H2O Ba(OH)2
Na2O + H2O 2 NaOH
Qua các PTHH này, em kết luận gì về tính chất hoá học của nước?
Trang 7TiÕt 55 ( TiÕp theo )
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học :
a Tác dụng với kim loại:
b Tác dụng với một số oxit bazơ:
-N ước hoá hợp với điphotpho pentaoxit P2O5 tạo ra axit photphoric
H3PO4
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
- Hợp chất do oxit axit hoá hợp với
nước thuộc loại axit Dung dịch axit
làm đổi màu quì tím thành đỏ
Qua các PTHH này, em kết luận gì về tính chất hoá học của nước?
c Tác dụng với một số oxit axit:
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
? Lấy VD một số oxit axit mà em biết
và cho biết axit tương ứng?
? Viết PTHH khi các o xit a xit này hoá hợp với H2O?
Trang 8TiÕt 55 ( TiÕp theo )
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lý:
2 Tính chất hoá học :
a Tác dụng với kim loại:
b Tác dụng với một số oxit bazơ:
c Tác dụng với một số oxit axit:
III Vai tr ò của nước trong
đời sống và sản xuất Chống
ô nhiễm nguồn nước
- Hãy dẫn ra một số dẫn chứng
về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
Trang 9VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước đem lại niềm vui và cuộc sống trong lành cho chúng ta.
Trang 10VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước tạo cho ta một mạng lưới giao thông về đường thủy, rất thuận lợi trong việc vận chuyển hàng hóa và đi lại trong nước cũng như trên thế giới
Trang 11VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước giúp ta nuôi, trồng thủy sản để cung cấp cho
ta nguồn thực phẩm phong phú và góp phần rất lớn vào việc xuất khẩu đẩy mạnh nền kinh tế ta
Trang 12VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước góp phần rất lớn vào việc trồng cây lương thực chính.
Trang 13VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Ngăn nước tạo ra các công trình thủy lợi Các
công trình thủy điện cung cấp cho con người một nguồn năng lượng rất lớn.
Trang 14O Tiết 55 : nước (tt)
I- Thành phần hóa học của n ớc.
II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
H
H
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với m t s kim loại ộ ố
- PTHH: 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
- PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành h ng ồ
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và sản
xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời, sản
xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
Quan sát các hình ảnh sau và cho biết biện pháp chống ô nhiễm nguồn
n ớc ?
Trang 17O Tiết 55 : ưnướcư (tt)
I- Thành phần hóa học của n ớc.
II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
H
H
( SGK)
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại > baz + hidro ơ
- PTHH: 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
b) Tác dụng với một số oxit bazơ >bazơ
- PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit > axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành h ng ồ
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và sản
xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời,
sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
- Không vứt rác thải xuống ao, hồ, kênh, rạch;
phải xử lí n ớc thải…
T úm lại : Qua b ài học, em hóy nờu tớnh chất hoỏ học của nước
Trang 18ViÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸ häc minh ho¹ cho c¸c tÝnh
chÊt ho¸ häc cña n íc.
Lµm bµi tËp 4, 5, 6 <SGK-125>
Nghiªn cøu tr íc bµi: …Axit … Baz¬ - Muèi….