b Tác dụng với một số oxit bazơ - PTHH: CaO + H2O CaOH2 - Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hóa hợp với n ớc thuộc loại bazơ.. - Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành... b Tác dụng với mộ
Trang 1GV thùc hiÖn: NguyÔn ThÞ HuÖ
N¨m häc: 2008- 2009
M«n: Ho¸ häc 8
Trang 2t0
Trang 3- Lµ chÊt láng kh«ng mµu, kh«ng mïi,
Trang 4II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ
th ờng (Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
Na
H 2 O + HOH
Trang 5- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ
th ờng (Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
Hãy hoàn thiện các ph ơng trình hóa học sau:
K + H2O
Ca + H
2O
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
2K + 2H2O
Ca + 2H2O
2KOH + H2 Ca(OH)
2 + H2
Trang 6II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ
th ờng (Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
- PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
- Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hóa hợp với n
ớc thuộc loại bazơ.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành
Trang 7- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ
th ờng (Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
- PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
- Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hóa hợp với n
ớc thuộc loại bazơ.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành
xanh.
Hãy hoàn thiện các ph ơng trình hóa học sau:
K2O + H2O
Na2O + H2O
K2O + H2O
Na2O + H2O
2KOH 2NaOH
Trang 8II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ th ờng
(Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
- PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Hợp chất tạo ra do oxit axit hóa hợp với n ớc thuộc
loại axit.
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Hãy hoàn thiện các ph ơng trình hóa học sau:
SO3 + H2O
N2O5 + H2O
SO3 + H2O
N2O5 + H2O
H2SO4
2HNO3
Trang 9- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
2- Tính chất hóa học.
a) Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
- N ớc tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ th ờng
(Na, K, Ca ) tạo thành bazơ và hiđro.
b) Tác dụng với một số oxit bazơ
- PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Hợp chất tạo ra do oxit axit hóa hợp với n ớc thuộc
loại axit.
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
trong các chất sau: H 2 O, dung dịch KOH, dung dịch H 2 SO 4 Bằng cáh nào có thể nhận biết ra mỗi lọ hóa chất trên?
Bài giải
Cho vào mỗi lọ một mẩu quỳ tím và quan sát.
- Nếu lọ nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ,
Trang 10II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và
sản xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
Trang 11N íc hßa tan nhiÒu chÊt dinh d ìng cÇn thiÕt cho c¬ thÓ sèng
Trang 16II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và
sản xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời, sản
xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
Trang 19- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và
sản xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời, sản
xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
thực hiện các chuyển đổi sau:
K
K 2 O
KOH
(1)
(2)
(3)
Đáp án
2K + O 2 2K t 0 2 O (1)
K 2 O + H 2 O 2KOH (2) 2K + 2H 2 O 2KOH + H 2 (3)
Trang 20II- Tính chất của n ớc.
1- Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng không màu, không mùi …
- Hòa tan đ ợc nhiều chất.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH: P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và
sản xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời, sản
xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
Tính khối l ợng Ca(OH) 2 thu đ ợc khi cho 210 g vôi sống (CaO) tác dụng hết với n ớc Biết rằng vôi sống có chứa 10% tạp chất không tác dụng với n ớc.
Gợi ý
Đáp số: 249,75 (g)
- PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Tính khối l ợng vôi sống nguyên chất.
- Dựa vào PTHH, tính khối l ợng Ca(OH) 2 thu
đ ợc.
Trang 21Lµm bµi tËp 4, 5, 6 <SGK-125> .
Nghiªn cøu tr íc bµi: Axit “Axit – –
Baz¬ - Muèi ”.