Ủy thácỦy thác công việc: phân công cho các thành viên trực tiếp làm theo chuyên môn... Cung cấp thông tin nhanh chóng và chính xác.
Trang 1CHƯƠNG 2:
KỸ NĂNG VÀ NGUYÊN TẮC
LÀM VIỆC NHÓM
Trang 21 Kỹ năng tổ chức họp
1.1 Qui trình họp
Công tác chuẩn bị
Trình tự buổi họp
1.2 Quản lý điều hành họp
Truyền đạt thông tinThu thập thông tinXử lý thông tin
Trang 31.1.1 công tác chuẩn bị
Trang 41.1.2 trình tự buổi họp
Giới thiệu nội dung, nêu vấn đề
Đóng góp ý kiến ( cá nhân hay nhóm
nhỏ)
Thảo luận trong nhóm
Kết luận vấn đề
Đặt ra mục tiêu nhiệm vụ tiếp theo của nhóm
Phân công nhiệm vụ
Trang 51.2.1 Truyền đạt thông tin
Thông tin ngắn gọn
Thông tin dễ hiểu
Có mục tiêu rõ ràng
Độ chính xác cao
Có dẫn chứng (nếu cần)
Trang 61.2.2 Thu thập thông tin
Ghi nhận tất cả các thông tin
Đánh dấu những t.tin quan trọng nhất
Thu thập nhiều nguồn thông tin khác
nhau ( kể cả thông tin trái chiều)
Thu thập bằng nhiều phương pháp (bên
ngoài, bên trong).
Duy trì sự giao tiếp trong nhóm
Trang 71.2.3 Xử lý thông tin
Cần độ chính xác cao
Thông tin được nhóm tán thành
Lưu ý những thông tin quan trọng hoặc T.Tin chưa được thống nhất
Tránh trùng lặp thông tin
Tránh thông tin nhiễu
Trang 82 KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO NHÓM
2.1 Hoạch định
2.2 Tổ chức
2.3 Xây dựng môi trường làm việc 2.4 Lập hệ thống kiểm soát
Trang 92.1 Hoạch định
Xây dựng mục tiêu của nhóm
Lập kế hoạch thực hiện
Lập các phương án
Xác định các nguồn lực
Dự đoán các tình huống
Xác định các tiêu chuẩn để đánh giá
Trang 102.2 Tổ chức
Phân chia nhóm nhỏ ( nếu có)
Phân công việc hợp lý
Phân công nhiệm vụ, trách nhiệm
Phân chia nguồn lực hợp lý
Hướng dẫn, điều phối
Xây dựng hệ thống thông tin
Xử lý thông tin
Trang 112.3 Xây dựng môi trường làm việc
Thể hiện sự kỳ vọng của nhóm với nhiệm vụ của từng TV
Nắm bắt nhu cầu từng TV
Hướng dẫn và hỗ trợ kịp thời cho các TV
Khuyến khích, động viên TV phát triển bản thân
Khen thưởng hoặc kỷ luật kịp thời
Thay thế kịp thời những TV yếu, kém
Trang 122.4 LẬP HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
Căn cứ tiêu chuẩn để lập hệ thống kiểm soát
Căn cứ theo kế hoạch đã được đặt ra
Lập thời gian kiểm soát
Khuyến khích sự phản hồi T.Tin trong quá trình thực hiện công việc
Đánh giá những vấn đề rắc rối và sai lệch so với kế hoạch Triển khai phương án thay thế
Điều chỉnh kịp thời các nguồn lực
T.tin kịp thời những thay đổi đến các TV
Trang 136 yếu tố cần thiết của lãnh đạo nhóm
Đáng tin cậy
Biết lắng nghe
Khả năng giao tiếp tốt
Chính trực
Khả năng khơi dậy niềm tin ở người khác
Kỹ năng quản lý giỏi
Trang 143 KỸ NĂNG
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
&
MÂU THUẪN TRONG LÀM VIỆC NHÓM
Trang 153.1 Giải quyết vấn đề
Chỉ ra những yếu tố có thể dẫn đến những vấn đề
Thu thập các dữ kiện, phân tích và cảm nhận
Xác định lại vấn đề để đánh giá chính xác
Xác định các giải pháp thay thế
Đánh giá các phương án
Đưa ra các quyết định kịp thời
Trang 163.2 giải quyết mâu thuẫn
Tìm hiểu mâu thuẫn
Giải quyết mâu thuẫn
Trang 173.2.1 Tìm hiểu mâu thuẫn
Sự khác biệt về nhu cầu, mục tiêu và giá trị
Sự khác biệt về động cơ, nhận thức về động
cơ, lời nói, hành vi
Những mong đợi về kết quả
Không sẵn sàng hợp tác, trao đổi, thỏa hiệp
Trang 183.2.2 Giải quyết mâu thuẫn
Bước 1: Thiết lập nội dung tổng quát
khách quan và mang tính xây dựng
Trình bày lại mâu thuẫn
Làm đơn giản mâu thuẫn
Tóm tắt mâu thuẫn đã phát sinh
Trang 19Bước 2: Tập hợp những thông tin cần thiết
Lắng nghe và hiểu những quan điểm của những thành viên trong nhóm
Nhận diện mâu thuẫn rõ ràng và chính xác
Duy trì tính linh hoạt
Phân biệt các quan điểm của thành viên
Trang 20Bước 3: Đề ra các hướng giải quyết
Giải quyết thỏa mãn theo đa số thành viên
Được phân tích và góp ý
Các bên liên quan có thể chấp thuận ở mức độ nhất định
Trang 214
NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
TRONG LÀM VIỆC NHÓM
Trang 224.1 Thành viên nhóm4.1.1 Thời gian làm việc
Đảm bảo thời gian theo qui định
Dự báo trước thời gian có mặt
Đảm bảo tiến độ công việc của nhóm
Trang 234.1.2 Xác định mục tiêu công việc
Mục tiêu của nhóm được ưu tiên
Mục tiêu cá nhân gắn với mục tiêu nhóm
Tập trung các nguồn lực để hoàn thành mục tiêu đã đặt ra
Làm việc không vì lợi ích cá nhân
Trang 244.1.3 Vai trò của thành viên trong nhóm
Là một phần của nhóm
Đóng góp cho sự phát triển của nhóm
Kết nối với các thành viên khác trong nhóm
Thảo luận, góp ý, xây dựng nhóm
Kết quả của các thành viên là kết quả của nhóm
Trang 254.1.4 Giao tiếp trong nhóm
Lắng nghe tất cả ý kiến của thành viên
Không ngắt lời khi thành viên khác phát biểu
Không nên nghĩ đến ý kiến của mình sắp phát biểu khi thành viên khác đang phát biểu
Hỏi lại các vấn đề chưa rõ khi mỗi thành viên trong nhóm đã kết thúc phần trình bày
Trình bày ý kiến ngắn gọn, rõ ràng, dễ hiểu
Tránh gay gắt khi có sự tranh luận, bất đồng
Phát biểu theo hướng xây dựng
Tôn trọng ý kiến phát biểu của thành viên
Trang 264.1.5 Thái độ
Tôn trọng
Cầu thị
Chia sẽ
Suy nghĩ tích cực
Suy nghĩ vì lợi ích chung
Không chỉ trích
Góp ý chân thành
Trang 27 Học tập và trao đổi kinh nghiệm
Đoàn kết nội bộ
Quan hệ giữa các thành viên phải minh bạch
Trang 284.2 nhóm làm việc
Xây dựng văn hóa nhóm
Xây dựng mục tiêu chung
Tạo sự đồng thuận trong nhóm
Thiết lập sơ đồ các mối quan hệ
Khuyến khích sự sáng tạo, phát biểu của TV
Học cách ủy thác
Tổ chức linh hoạt
Chia sẻ trách nhiệm
Trang 29Văn hóa nhóm
Hình ảnh
Giao tiếp, ứng xử
Phong cách làm việc
Các qui định của nhóm
Trang 30MỤC TIÊU CỦA NHÓM
Có mục tiêu rõ ràng
Xác định thời gian hoàn thành
Đánh giá từng giai đoạn làm việc
Trang 31Tạo sự đồng thuận
Xây dựng tinh thần làm việc chung
Xây dựng thói quen phối hợp theo nhóm ngay thời gian đầu
Tạo không gian và thời gian cho các TV
Giải quyết các ý kiến bất đồng hoặc mâu thuẫn kịp thời
Trang 32Thiết lập sơ đồ nhóm
Chức năng nhiệm vụ từng thành viên
Xây dựng sơ đồ các mối quan hệ trong nhóm
Xác định mối quan hệ liên quan có tác động đến nhóm
Trang 33Khuyến khích sáng tạo
Mỗi TV đưa ra những giải pháp cho từng vấn đề, tạo điều kiện cho các TV được góp ý.
Động viên tính đa dạng của các quan điểm
Ghi lại tất cả các ý kiến của các thành viên
Không nên tư duy theo lối mòn
Không xét các vấn đề theo một hướng
Không phân biệt TV sáng tạo và TV thụ động
Không chỉ trích các ý kiến sai
Trang 34Ủy thác
Ủy thác công việc: phân công cho các
thành viên trực tiếp làm theo chuyên môn
Ủy thác quyền hành: Trao quyền cho một cá nhân thay mặt xử lý công việc ( phụ
trách theo từng nhóm nhỏ hay theo nghiệp vụ chuyên môn)
Cần phải nhận diện rõ các đặc tính trong quá trình ủy thác
Trang 35Tổ chức công việc linh hoạt
Khuyến khích thành viên chủ động trong giải quyết công việc, làm theo cách riêng của các cá nhân
Thay đổi để hạn chế rủi ro
Linh hoạt trong giải quyết vấn đề phát sinh
Trang 36Chia sẻ trách nhiệm
Khuyến khích sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên
Góp ý theo hướng xây dựng
Mỗi TV thấy rõ trách nhiệm khi kết quả của nhóm chưa như mong muốn ( cho dù đó là kết quả không tốt của một cá nhân hay nhóm nhỏ)
Trang 37CHƯƠNG 3:
TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NHÓM
Trang 381 hình thành và phát triển nhóm
1.1 Giai đoạn hình thành 1.2 Giai đoạn xung đột 1.3 Giai đoạn Bình thường hóa 1.4 Giai đoạn hoạt động trôi chảy
Trang 391 hình thành và phát triển nhóm
1.1 Giai đoạn hình thành
- Các thành viên tập hợp lần đầu tiên
- Xung đột chưa diễn ra
- Các ý kiến mang tính cá nhân và khép kín
- Xu hướng cản trở sự nổi trội của các thành
viên
Trang 401.2 Xung đột:
- Các nhóm nhỏ hình thành một cách tự nhiên
- Các tính cách khác nhau sẽ va chạm và thường không có sự nhượng bộ
- Sự giao tiếp bị hạn chế, chưa được thấu hiểu và thông cảm
- Có nhiều ý kiến trái chiều và chỉ trích nhau
Trang 411.3 Bình thường hóa:
- Nhóm thấy được lợi ích chung
- Các TV có sự thông cảm và hỗ trợ nhau trong
công việc
- Các TV tự tin để bày tỏ quan điểm
- Quá trình trao đổi thảo luận cởi mở và thân thiện
- Các thông tin được trao đổi đa dạng
- Nhiều phương pháp làm việc hiệu hiệu quả được các TV đón nhận
Trang 421.4 Hoạt động trôi chảy:
- Nhóm làm việc ổn định, có hệ thống
- Các ý kiến và quan điểm được các TV trong nhóm lắng nghe và góp ý một cách tích cực
- Các TV chủ động trong công việc
- Có sự hỗ trợ nhau để hoàn thành mục tiêu
Trang 432 XÂY DỰNG NHÓM
1 XÂY DỰNG MỤC TIÊU – TÔN CHỈ
2 LẬP KẾ HOẠCH
3 LỰA CHỌN THÀNH VIÊN
4 XÂY DỰNG CƠ CẤU TỔ CHỨC
Trang 442.1 XÂY DỰNG MỤC TIÊU - TÔN CHỈ:
Xây dựng mục tiêu dài hạn
Xây dựng mục tiêu ngắn hạn
Mục tiêu của từng nhóm nhỏ
Tôn chỉ hành đ ng của nhómộng của nhóm
Trang 452.2 LẬP KẾ HOẠCH
- Mục đích – yêu cầu – tôn chỉ:
- Thời gian – địa điểm:
- Nội dung – hình thức:
- Biện pháp thực hiện:
+ Nguồn lực sẵng có: CSVC, CN, TC,…+ Nguồn lực hỗ trợ
- Phân công nhiệm vụ
- Tiến độ thực hiện
- Tổng kết
Trang 462.3 LỰA CHỌN THÀNH VIÊN
2.3.1 Xác định công việc và số lượng thành viên:
- Xác định công việc cần làm hoặc mục tiêu cần thực hiện
- Xác định số lượng thành viên cần thiết để thực hiện công việc
Trang 472.3.2 Tuyển chọn thành viên:
- Đánh giá năng lực từng thành viên: kiến thức, trình độ, kỹ năng, thái độ,…
- Thành viên tự đánh giá mức độ tự hoàn thành: thời gian, biện pháp thực hiện công việc được giao.
Trang 482.3.3 Một số lưu ý khi tuyển chọn thành viên:
-Tránh việc đánh giá vội vàng hay rập khuông khi tuyển chọn.
-Phân công nhiệm vụ phù hợp cho từng thành viên.
-Số lượng thành viên phụ trách công việc vừa đủ.
Trang 492.4 XÂY DỰNg cơ cấu tổ chức
1.1 Người lãnh đạo 1.2 Người điều phối 1.3 Thư ký
1.4 Gíam sát 1.5 Người góp ý ( cố vấn) 1.6 Thành viên
Trang 502.4 XÂY DỰNG CƠ CẤU TỔ
CHỨC NHÓM
2.4.1 Người lãnh đạo: ( Trưởng nhóm)
- Tuyển chọn thành viên cho nhóm
- Đào tạo thành viên ( khi cần thiết)
- Phân công nhiệm vụ phù hợp cho các thành viên
- Giải quyết tình huống nhanh và chính xác
- Có khả năng truyền đạt thông tin và nhận định vấn đề
- Động viên khích lệ tinh thần của nhóm
Trang 512.4.2 Người điều phối:
-Trực tiếp theo dõi công việc của các thành viên
- Theo dõi và đốc thúc tiến độ công việc
- Điều phối các thành viên hỗ trợ qua lại trong công việc
- Dự báo những khó khăn trong quá trình thực hiện công việc
- Hỗ trợ đắc lực cho người lãnh đạo
Trang 522.4.3 Thư ký:
- Ghi nhận các thông tin một cách chính xác rõ ràng Cung cấp thông tin nhanh chóng và chính xác
- Sắp xếp thứ tự công việc ưu tiên cần giải quyết
- Theo dõi thời gian và tiến độ hoàn thành
- Tập hợp kết quả của các thành viên và sắp xếp có hệ thống, khoa học
Trang 532.4.4 Người góp ý: ( cố vấn )
- Theo dõi và phân tích tính hiệu quả lâu dài của công việc chung của nhóm
- Không chấp nhận phong cách làm việc kém hiệu quả
- Là chuyên viên phân tích các giải pháp để thấy nhiều mặt của một vấn đề
- Luôn đòi hỏi sự chỉnh lý hoặc chỉnh lý các khuyến điểm, nhược điểm
- Có thể là người phản biện các vấn đề
Trang 542.4.5 Thành viên:
- Trực tiếp thực hiện công việc phân công
- Vận dụng các kiến thức, trình độ, khả năng, kinh nghiệm, sở trường để thực hiện công việc
- Tích cực góp ý xây dựng cho sự phát triển của cả nhóm
- Cầu thị trong công việc
- Tinh thần trách nhiệm cao
- Kết hợp với các thành viên trong nhóm Hỗ trợ qua lại giữa các thành viên.