1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại học môn Toán: Nguyên hàm lượng giác - Phần 2

3 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 459,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại học môn Toán: Nguyên hàm lượng giác - Phần 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...

Trang 1

III CÁC DẠNG NGUYÊN HÀM LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Nguyên hàm dùng công thức lượng giác thuần túy

Dạng 2 Nguyên hàm lượng giác của các hàm chỉ có sin, cosin

Ví dụ 1: Tính các nguyên hàm sau:

a) I4=∫sin3x dx b) I5=∫cos5x dx c) I3=∫cos4x dx

Hướng dẫn giải:

4

cos

3

x

5

c) Sử dụng liên tiếp công thức hạ bậc hai ta được:

2

Khi đó 3 cos4 3 1cos 2 1cos 4 3 1sin 2 1 sin 4

x

Ví dụ 2: Tính các nguyên hàm sau:

a) 1 2 cos

sin 3sin 2

x dx I

=

2 2

sin cos

x

x

=∫

c) 3

sin 3 sin

=

+

I

dx I

x

=∫

Hướng dẫn giải:

I

1 2

b)

( )( )

+ − −

2

c)

sin 3 sin 2sin 2 cos 4sin cos 4 sin cos 4 1 cos cos

I

Đặt

2 2

1

cos

( )( )

1 2

3 2

2

1

ln

= − +

dt

C

Trang 2

Thay t = cosx vào ta được 3 1 1 1ln1 cos

x

d)

I

Đặt

sin

C

Thay t = sinx vào ta được 4 1 1 1 ln sin 1

x

Ví dụ 3: Tính các nguyên hàm sau:

a) 5

sin cos

dx

I

3 6

4sin

1 cos

x dx I

x

= +

x dx I

x

=

Hướng dẫn giải:

a)

sin cos sin cos sin 1 sin

I

Đặt

2

5

sin cos

dx

b) Sử dụng phép biến đổi lượng giác ta có:

4sin 4sin sin

4 1 cos sin 4sin 2sin 2

4sin

1 cos

x dx

x

+

c) 7 sin3 (cos )3

I

I

Bằng kĩ thuật phân tích nhảy tầng lầu ta được

1

=

3

1

1 3

d t

t dt

1

dt

1

t

t

+

Từ đó 7 1ln 3 1 1ln 1 1 2 arctan 2 1 1ln 3 1 1ln 1 1 arctan 2 1

Trang 3

Bình luận:

Ngoài cách sử dụng kĩ thuật nhảy tầng lầu trực tiếp như trên, chúng ta có thể biến đổi theo hướng khác như sau

I

Thay vào ta được :

+

u

Ví dụ 4: Tính các nguyên hàm sau:

sin cos

I

3=∫sin 2 (2 sin+

2 cos 4 1

=

I

x

Ví dụ 5: Tính các nguyên hàm sau:

sin

=∫ dx

I

3

cos sin

I

x

sin cos

I

Ví dụ 6: Tính các nguyên hàm sau:

a) 1 1 sin 22

cos

+

3 cos

= +

x

c) 3 sin 2

1 cos

=

+

cos

2 cos 2

= +

x

Ví dụ 7: Tính các nguyên hàm sau:

a) I1=∫cos2x.cos 4xdx b) I2=∫ 1 cos− 3x.sin cosx 5x dx

3=∫sin cos (1 cos )+

1 sin cos

= +

Ví dụ 8: Tính các nguyên hàm sau:

1=∫cos 2 (sin +cos )

3

sin

1 cos

= +

x

c) I3=∫(sin3x+cos3x dx)

Ngày đăng: 28/11/2015, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w