1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đại số 9 chương 1

5 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1đại số 9 chương 1

Trang 1

Đ ễN T P KI M TRA GI A H C Kè 1 – TOÁN 9 Ề Ậ Ể Ữ Ọ

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: (1,5 điểm): Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) x b) 2 x− c) 2

1

x

Bài 2: (1,0 điểm): Tính: a) 9.36 ; b) 2 8 ; c) 1

16 ; d) 5

125

Bài 3: (2,5 điểm): a) So sánh: 2 3 và 12 ; b) Rút gọn biểu thức:

( )2

1− 2

c) Rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức: A = ( 2 )2

2 1

x + x+ tại x = 2

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa; b) Rút gọn A; c) Tìm x để A > 2.

Bài 5 : (2,0 điểm): a)Tìm x biết: (x+3)2 = 4

b) Giải phơng trình: x2+2x+ +1 x2−4x+ =4 3

Bài 5: (2,0 điểm): a) Tìm y biết: ( )2

3

ĐỀ SỐ 2

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) : Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1 : x+2 xỏc định khi :

A x < – 2 B x ≥ 0 C x ≥ –2 D x ≤ –2

Cõu 2 : Tớnh 16a2 được kết quả là :

A 4| a | B –4a C ± 4a D 4a

Cõu 3: Nếu 9x – 4x = 3 thỡ x bằng

A 3 B

5

9

C

25

9

D 9

Cõu 4 : Nếu x < 0 thỡ (x−1)2 bằng

A x – 1 B ± (x – 1) C 1 – x D ( x – 1)2

Cõu 5 : Căn bậc hai số học của 25 là

Cõu 6 :Rỳt gọn

1 2

2 2 +

+

được kết quả là

II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Bài 1 ( 3 điểm ) Tớnh :

2 5

2 + + 5 2

2

2

1 3 27

9x− + x− − x− =

Bài 3 (1,5 điểm ) : Cho biểu thức M = ( 2)

4 4

x x

x

với x > 0 , x ≠ 4

Trang 2

Biờn soạn: Thầy Thanh – sđt: 0983.987.120

Bài4 (0,5điểm) Tớnh 15+2 35+ 60+ 84

ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Đỏnh dấu X vào ụ vuụng của cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

1) Căn bậc hai số học của 81 là:

2) So sỏnh nào sau đõy đỳng?

A 25 16+ = 25+ 16 B 2 5 5 2〈

C 49= ±7 D Khụng cú cõu nào đỳng

3) Biểu thức 7 2 10+ viết dưới dạng bỡnh phương một tổng là:

A ( )2

7 2 10+ B ( )2

5+ 2 D ( 7+ 40)

4) Kết quả của phộp tớnh ( ) (2 )2

1− 2 − 1+ 2 là:

5) Trục căn thức dưới mẫu của 1 2

3 2

+

ta được biểu thức:

A 2 2

3

6

6

− D 2 2

18 +

6) Kết quả của phộp tớnh 0,4 0,81 1000 là:

7) Biểu thức

4 2 2

2

4

x y

y với y < 0 được rỳt gọn là:

A – xy2 B

2 2

y x

y C – x2y D y x2 4 8) Giỏ trị của biểu thức 1 1

2+ 3+2- 3 bằng:

9) 3 −64 bằng :

10) Giỏ trị của biểu thức 3 216− −3 27 bằng:

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phộp tớnh:

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức a - a a + 1 a + 1

a

a - 1 a + a

a/ Rỳt gọn A b/ Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

( 5 3 + 50 5 - 24 ) ( )

= 1

75 - 5 2

ĐỀ SỐ 4

A.Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng

tr-ớc câu trả lời đúng:

Trang 3

Câu1:Biểu thức 2x - 1 xác định với các giá trị của x :

A x > 0 B x 1

2

≥ C x > - 1

D x ≥ 0

Câu 2 Giá trị của biểu thức ( 6− 7)2 là :

A − 7− 6 B 7− 6 C 6 − 7 D -1

Câu3 Căn bậc hai số học của 64 là:

A 8 B - 8 C - 8

D 64

Câu 4 Căn bậc ba của - 125 là:

A 5 B -25 C - 5 D Không tính đợc

B.Phần tự luận:(8 điểm)

Câu 5 ( 2điểm) Rút gọn biểu thức :

a, ( 8 3 2 − + 10 2 2 5 ) − b, ( 5+ 3)2 - ( 5- 3)2

Câu 6 (2điểm) Giải phơng trình:

a, 4 x - 2 9x + 16x = 5 b, 4 20 3 5 4 9 45 6

3

P

=   − − ữ     − − − ữ ữ 

a, Rút gọn biểu thức P với x > 0 ; x ≠ 4 và x ≠ 1

b, Tính giá trị của P khi x = 3 - 2 2

5 x − 3 x + 8

ĐỀ SỐ 5

Cõu 1: (0,5 đ) Tỡm x để 2 x−3 cú nghĩa?

Cõu 2: (0,5 đ) Rỳt gọn ( 5 3)− 2 + 5 2)− 2

Cõu 3: (2,0 đ) Tớnh

a) 8,1.250 b) 10.4,9

18

Cõu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu a) 3

4

Cõu 5: (3,0 đ) Rỳt gọn cỏc biểu thức: (khụng được dựng mỏy tớnh bỏ tỳi)

a) 2 98 3 18 1 32

2

c) 6 1 9 2

3 + 3− 3 1

381+3 27 3 3− 3

Cõu 6: (1,5 đ) Tỡm x : 25 50 6

5

4 2 5 18

Cõu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 2 4

4

A

x

− + − (vớix≥0;x≠4)

Trang 4

Biên soạn: Thầy Thanh – sđt: 0983.987.120

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 6 4 2+

ĐỀ SỐ 6

Câu 1: (0,5 đ) Tìm x để 3 x+5 có nghĩa?

Câu 2: (0,5 đ) Rút gọn ( 7 4)− 2 + 7 3)− 2

Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) 4,9.160 b) 10.8,1

12

Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu a) 5

2 5

b) 6

3+ 2

Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a) 3 48 2 27 1 243

3

2 − 2 + 2 1

3

354−316 5 2+

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 3 27 9 5 48 6

4

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 3

1

A

x

− + (với x≥0;x≠1) a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 4 2 3−

ĐỀ SỐ 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

1 Kết quả của phép tính 13 2 11 13 2 11− + là:

2 Điều kiện xác định của căn thức 12 21x− là:

7

7

x ≤ D x ≤ 21

2 − 5 − 3 − 5 là:

4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? (vớiA ≥ 0, B ≥ 0)

6

a

D 2 3

a

6 Cho a = 3 5, b = 5 3, c = 2 7 Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần, ta có:

A a b c < < B b a c < < C c b a < < D c a b < <

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (3 điêm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 48 2 75 5 27 − + b) 78 3 2 54

3

5 2 3 − 5

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

Trang 5

a) ( )2

2 x − 5 = 7 b) 3 2 − − x 8 4 − x + 2 18 9 − x = 14

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức P = 1 1 : 1 x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để P = 4

3

Ngày đăng: 20/11/2017, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w